Tải phụ lục 1, 2, 3 Ngữ văn 9 tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Ngữ văn 9 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Ngữ văn 9 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
TRƯỜNG: ............................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN NGỮ VĂN, KHỐI LỚP 9
Năm học: 2026 - 2027
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: ............; Số học sinh: ............
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ............; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....; Đại học: ....; Trên đại học: ....; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: ....; Khá: ....; Đạt: ....; Chưa đạt: ....
3. Thiết bị dạy học
STT | Thiết bị dạy học | Số lượng | Các bài thí nghiệm/thực hành | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | SGK Ngữ văn 9 Tập một, Tập hai; sách giáo viên và tài liệu tham khảo | Theo lớp | Tất cả các bài | Bảo đảm đúng chương trình và nguồn tài liệu phù hợp |
2 | Máy tính, máy chiếu/TV, kết nối Internet | Theo phòng học | Các bài có học liệu số, thuyết trình, NLS/AI | Bảo đảm an toàn số, bản quyền và quyền riêng tư |
3 | Tranh ảnh, sơ đồ, phiếu học tập, bảng phụ, tư liệu văn học - văn hoá | Theo bài/nhóm | Đọc, Thực hành tiếng Việt, Viết, Nói và nghe | Lựa chọn tư liệu rõ nguồn gốc |
4 | Thiết bị ghi âm/ghi hình hoặc điện thoại/máy tính bảng (nếu có) | Theo điều kiện | Nói và nghe; dự án, sản phẩm truyền thông | Chỉ sử dụng khi phù hợp, có sự hướng dẫn của giáo viên |
5 | Thư viện sách, học liệu số, từ điển/nguồn tra cứu tin cậy | Theo điều kiện | Đọc mở rộng, viết, tìm hiểu tác giả - tác phẩm | Tôn trọng bản quyền và trích dẫn nguồn |
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT | Tên phòng | Số lượng | Phạm vi và nội dung sử dụng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Phòng học có thiết bị trình chiếu | .... | Dạy học đọc, tiếng Việt, viết, nói và nghe; khai thác học liệu số | Theo điều kiện thực tế |
2 | Thư viện/phòng đọc | .... | Đọc mở rộng, tìm kiếm và đối chiếu tư liệu, hoạt động văn hoá đọc | Theo điều kiện thực tế |
3 | Phòng máy tính/phòng đa phương tiện (nếu có) | .... | Thiết kế sản phẩm số, thuyết trình, hoạt động NLS/AI | Có thể thay bằng thiết bị lớp học phù hợp |
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
STT | Bài học | Nội dung/phần | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Thế giới kì ảo | Văn bản 1 – Chuyện người con gái Nam Xương (Nguyễn Dữ) | 2 | Nhận biết và phân tích được một số yếu tố của truyện truyền kì như không gian, thời gian, chi tiết, cốt truyện, nhân vật chính và lời người kể chuyện; nêu được nội dung bao quát, bước đầu phân tích các chi tiết tiêu biểu, đề tài, câu chuyện, nhân vật trong tính chỉnh thể. NLS: 1.1TC2a; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 5.3TC2b; 6.3TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. |
Thực hành tiếng Việt 1 – Thực hành tiếng Việt | 1 | Nhận biết và vận dụng được điển tích, điển cố; phân biệt, hiểu nghĩa và sử dụng phù hợp một số yếu tố Hán Việt dễ nhầm lẫn trong đọc, viết, nói và nghe. NLS: 2.1TC2a; 3.2TC2a; 1.2TC2b; 5.2TC2b; 6.1TC2b. AI: 9.A3.1. | ||
Văn bản 2 – Dế chọi (Bồ Tùng Linh) | 2 | Nhận biết và phân tích được một số yếu tố của truyện truyền kì như không gian, thời gian, chi tiết, cốt truyện, nhân vật chính và lời người kể chuyện; nêu được nội dung bao quát, bước đầu phân tích các chi tiết tiêu biểu, đề tài, câu chuyện, nhân vật trong tính chỉnh thể. NLS: 1.1TC2a; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 5.1TC2a; 6.3TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | ||
Thực hành tiếng Việt 2 – Thực hành tiếng Việt | 1 | Nhận biết và vận dụng được điển tích, điển cố; phân biệt, hiểu nghĩa và sử dụng phù hợp một số yếu tố Hán Việt dễ nhầm lẫn trong đọc, viết, nói và nghe. NLS: 2.1TC2a; 3.2TC2a; 5.1TC2a; 6.1TC2a. AI: 9.A3.1. | ||
Văn bản 3 – Sơn Tinh – Thủy Tinh (trích, Nguyễn Nhược Pháp) | 2 | Nhận biết và phân tích được một số yếu tố của truyện truyền kì như không gian, thời gian, chi tiết, cốt truyện, nhân vật chính và lời người kể chuyện; nêu được nội dung bao quát, bước đầu phân tích các chi tiết tiêu biểu, đề tài, câu chuyện, nhân vật trong tính chỉnh thể. NLS: 1.1TC2b; 1.2TC2b; 2.1TC2a; 5.1TC2a; 6.3TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | ||
Viết – Viết bài văn nghị luận về một vấn đề cần giải quyết (con người trong mối quan hệ với tự nhiên) | 3 | Viết được bài văn nghị luận về một vấn đề cần giải quyết trong mối quan hệ giữa con người với tự nhiên; xác định đúng vấn đề, triển khai lí lẽ, bằng chứng và đề xuất giải pháp phù hợp, khả thi. NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 3.2TC2a; 5.1TC2a; 6.2TC2b. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | ||
Nói và nghe – Trình bày ý kiến về một sự việc có tính thời sự (con người trong mối quan hệ với tự nhiên) | 2 | Trình bày được ý kiến về một sự việc có tính thời sự liên quan đến con người và tự nhiên; nêu quan điểm rõ ràng, sử dụng lí lẽ và bằng chứng phù hợp, biết trao đổi và phản hồi. NLS: 2.1TC2a; 2.4TC2a; 3.2TC2a; 4.3TC2a; 6.2TC2a. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | ||
2 | Bài 2. Những cung bậc tâm trạng | Văn bản 1 – Nỗi niềm chinh phụ (trích Chinh phụ ngâm, nguyên tác của Đặng Trần Côn, bản dịch của Đoàn Thị Điểm (?)) | 2 | Nhận biết và phân tích được một số yếu tố về thi luật của thơ song thất lục bát như vần, nhịp, số chữ, số dòng trong một khổ thơ; phân tích được mối quan hệ giữa nội dung và hình thức của văn bản. NLS: 1.1TC2a; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 5.1TC2a; 6.3TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. |
Thực hành tiếng Việt 1 – Thực hành tiếng Việt | 1 | Nhận biết và phân tích được tác dụng của các biện pháp tu từ chơi chữ, điệp thanh, điệp vần; vận dụng phù hợp khi đọc hiểu và tạo lập văn bản. NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.2TC2b; 6.1TC2a. AI: 9.A3.1. | ||
Văn bản 2 – Tiếng đàn mưa (Bích Khê) | 2 | Nhận biết và phân tích được một số yếu tố về thi luật của thơ song thất lục bát như vần, nhịp, số chữ, số dòng trong một khổ thơ; phân tích được mối quan hệ giữa nội dung và hình thức của văn bản. NLS: 1.1TC2a; 1.2TC2b; 2.1TC2a; 5.3TC2b; 6.3TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | ||
Thực hành tiếng Việt 2 – Thực hành tiếng Việt | 1 | Nhận biết và phân tích được tác dụng của các biện pháp tu từ chơi chữ, điệp thanh, điệp vần; vận dụng phù hợp khi đọc hiểu và tạo lập văn bản. NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 1.2TC2b; 5.3TC2b; 6.1TC2a. AI: 9.A3.1. | ||
Văn bản 3 – Một thể thơ độc đáo của người Việt (Dương Lâm An) | 2 | Nhận biết và phân tích được một số yếu tố về thi luật của thơ song thất lục bát như vần, nhịp, số chữ, số dòng trong một khổ thơ; phân tích được mối quan hệ giữa nội dung và hình thức của văn bản. NLS: 1.1TC2b; 1.2TC2b; 2.1TC2a; 5.1TC2a; 6.3TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | ||
Viết – Viết bài văn nghị luận phân tích một tác phẩm văn học (thơ song thất lục bát) | 3 | Viết được bài văn nghị luận phân tích một tác phẩm thơ song thất lục bát; làm rõ nội dung chủ đề, những nét đặc sắc về hình thức nghệ thuật và hiệu quả thẩm mĩ của tác phẩm. NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 3.2TC2a; 5.1TC2a; 6.2TC2a. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | ||
| Nói và nghe – Thảo luận về một vấn đề đáng quan tâm trong đời sống phù hợp với lứa tuổi (được gợi ra từ tác phẩm văn học) | 2 | Thảo luận được một vấn đề đáng quan tâm trong đời sống phù hợp với lứa tuổi được gợi ra từ tác phẩm; biết trình bày quan điểm, lắng nghe, trao đổi và phản hồi có căn cứ. NLS: 2.1TC2a; 2.2TC2a; 3.2TC2a; 4.3TC2a; 6.2TC2b. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | |
3 | Bài 3. Hồn nước nằm trong tiếng mẹ cha | Văn bản 1 – Kim – Kiều gặp gỡ (trích Truyện Kiều, Nguyễn Du) | 2 | Nhận biết và phân tích được một số yếu tố của truyện thơ Nôm như cốt truyện, nhân vật, lời thoại; phân biệt được lời người kể chuyện với lời nhân vật, lời đối thoại với lời độc thoại. NLS: 1.1TC2b; 1.2TC2b; 2.1TC2a; 5.2TC2b; 6.3TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. |
Thực hành tiếng Việt 1 – Thực hành tiếng Việt | 1 | Có hiểu biết sơ giản về chữ viết tiếng Việt: chữ Nôm và chữ quốc ngữ; vận dụng hiểu biết này để đọc hiểu văn bản và nhận thức giá trị của tiếng Việt trong đời sống văn hoá dân tộc. NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 1.2TC2a; 5.2TC2b; 6.1TC2a. AI: 9.A3.1. | ||
Văn bản 2 – Lục Vân Tiên đánh cướp, cứu Kiều Nguyệt Nga (trích Truyện Lục Vân Tiên, Nguyễn Đình Chiểu) | 2 | Nhận biết và phân tích được một số yếu tố của truyện thơ Nôm như cốt truyện, nhân vật, lời thoại; phân biệt được lời người kể chuyện với lời nhân vật, lời đối thoại với lời độc thoại. NLS: 1.1TC2b; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 5.2TC2b; 6.3TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | ||
Thực hành tiếng Việt 2 – Thực hành tiếng Việt | 1 | Có hiểu biết sơ giản về chữ viết tiếng Việt: chữ Nôm và chữ quốc ngữ; vận dụng hiểu biết này để đọc hiểu văn bản và nhận thức giá trị của tiếng Việt trong đời sống văn hoá dân tộc. NLS: 2.1TC2a; 3.2TC2a; 1.2TC2b; 5.3TC2b; 6.1TC2b. AI: 9.A3.1. | ||
Văn bản 3 – Tự tình (bài 2) (Hồ Xuân Hương) | 2 | Nhận biết và phân tích được một số yếu tố của truyện thơ Nôm như cốt truyện, nhân vật, lời thoại; phân biệt được lời người kể chuyện với lời nhân vật, lời đối thoại với lời độc thoại. NLS: 1.1TC2b; 1.2TC2b; 2.1TC2a; 5.3TC2b; 6.3TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | ||
Viết – Viết bài văn nghị luận về một vấn đề cần giải quyết (trong đời sống của học sinh hiện nay) | 3 | Viết được bài văn nghị luận về một vấn đề cần giải quyết trong đời sống học sinh hiện nay; trình bày rõ vấn đề, nguyên nhân, hậu quả và đề xuất giải pháp phù hợp. NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 3.2TC2a; 5.3TC2b; 6.2TC2b. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | ||
Nói và nghe – Trình bày ý kiến về một vấn đề có tính thời sự trong đời sống của lứa tuổi học sinh hiện nay | 2 | Trình bày được ý kiến về một vấn đề có tính thời sự trong đời sống của lứa tuổi học sinh; biết lựa chọn thông tin, lí lẽ và bằng chứng để làm rõ quan điểm. NLS: 2.1TC2a; 2.2TC2a; 3.2TC2a; 4.2TC2a; 6.2TC2b. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | ||
4 | Bài 4. Khám phá vẻ đẹp văn chương | Văn bản 1 – “Người con gái Nam Xương” – một bi kịch của con người (Nguyễn Đăng Na) | 2 | Nhận biết và phân tích được luận đề, luận điểm, lí lẽ và bằng chứng tiêu biểu trong văn bản nghị luận văn học; nhận biết vai trò của người đọc và bối cảnh tiếp nhận đối với việc đọc hiểu tác phẩm văn học. NLS: 1.1TC2a; 1.2TC2b; 2.1TC2a; 5.3TC2b; 6.3TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. |
Thực hành tiếng Việt 1 – Thực hành tiếng Việt | 1 | Nhận biết được sự khác nhau giữa cách dẫn trực tiếp và cách dẫn gián tiếp; biết cách dùng dấu câu khi dẫn trực tiếp và gián tiếp, biết cách tham khảo và trích dẫn ý kiến của người khác. NLS: 2.1TC2a; 3.2TC2a; 1.2TC2b; 5.1TC2a; 6.1TC2a. AI: 9.A3.1. | ||
Văn bản 2 – Từ “Thằng quỷ nhỏ” của Nguyễn Nhật Ánh nghĩ về những phẩm chất của một tác phẩm viết cho thiếu nhi (Trần Văn Toàn) | 2 | Nhận biết và phân tích được luận đề, luận điểm, lí lẽ và bằng chứng tiêu biểu trong văn bản nghị luận văn học; nhận biết vai trò của người đọc và bối cảnh tiếp nhận đối với việc đọc hiểu tác phẩm văn học. NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 3.2TC2a; 5.1TC2a; 6.2TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | ||
Thực hành tiếng Việt 2 – Thực hành tiếng Việt | 1 | Nhận biết được sự khác nhau giữa cách dẫn trực tiếp và cách dẫn gián tiếp; biết cách dùng dấu câu khi dẫn trực tiếp và gián tiếp, biết cách tham khảo và trích dẫn ý kiến của người khác. NLS: 2.1TC2a; 3.2TC2a; 5.3TC2b; 6.1TC2a. AI: 9.A3.1. | ||
Văn bản 3 – Ngày xưa (Vũ Cao) | 2 | Nhận biết và phân tích được luận đề, luận điểm, lí lẽ và bằng chứng tiêu biểu trong văn bản nghị luận văn học; nhận biết vai trò của người đọc và bối cảnh tiếp nhận đối với việc đọc hiểu tác phẩm văn học. NLS: 1.1TC2a; 1.2TC2b; 2.1TC2a; 5.2TC2b; 6.3TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | ||
Viết – Viết bài văn nghị luận phân tích một tác phẩm văn học (truyện) | 3 | Viết được bài văn nghị luận phân tích một tác phẩm truyện; phân tích nội dung chủ đề và những nét đặc sắc về hình thức nghệ thuật, từ đó nêu được ý nghĩa hoặc giá trị của tác phẩm. NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 3.2TC2a; 5.3TC2b; 6.2TC2a. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | ||
|
| Nói và nghe – Thảo luận về một vấn đề đáng quan tâm trong đời sống phù hợp với lứa tuổi (Làm thế nào để học tốt môn Ngữ văn?) | 2 | Thảo luận được một vấn đề đáng quan tâm trong đời sống phù hợp với lứa tuổi, đặc biệt về cách đọc sâu và khám phá vẻ đẹp văn chương; biết trao đổi, phản biện và điều chỉnh ý kiến. NLS: 2.1TC2a; 2.4TC2a; 3.1TC2b; 4.2TC2a; 6.2TC2b. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. |
5 | Bài 5. Đối diện với nỗi đau | Văn bản 1 – Rô-mê-ô và Giu-li-ét (trích, Uy-li-am Sếch-xpia) | 3 | Nhận biết và phân tích được một số yếu tố của bi kịch như xung đột, hành động, cốt truyện, nhân vật, lời thoại; nêu được những thay đổi trong suy nghĩ, tình cảm, lối sống và cách thưởng thức, đánh giá tác phẩm. NLS: 1.1TC2a; 1.2TC2b; 2.1TC2a; 5.1TC2a; 6.3TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. |
Thực hành tiếng Việt 1 – Thực hành tiếng Việt | 1 | Nhận biết được đặc điểm của các kiểu câu phân loại theo mục đích nói và lựa chọn cách sử dụng câu phù hợp, hiệu quả trong giao tiếp và tạo lập văn bản. NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.1TC2a; 6.1TC2b. AI: 9.A3.1. | ||
Văn bản 2 – Lơ Xít (trích, Coóc-nây) | 2 | Nhận biết và phân tích được một số yếu tố của bi kịch như xung đột, hành động, cốt truyện, nhân vật, lời thoại; nêu được những thay đổi trong suy nghĩ, tình cảm, lối sống và cách thưởng thức, đánh giá tác phẩm. NLS: 1.1TC2a; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 5.3TC2b; 6.3TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | ||
Văn bản 3 – Bí ẩn của làn nước (Bảo Ninh) | 2 | Nhận biết và phân tích được một số yếu tố của bi kịch như xung đột, hành động, cốt truyện, nhân vật, lời thoại; nêu được những thay đổi trong suy nghĩ, tình cảm, lối sống và cách thưởng thức, đánh giá tác phẩm. NLS: 1.1TC2b; 1.2TC2b; 2.1TC2a; 5.3TC2b; 6.3TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | ||
Thực hành tiếng Việt 2 – Thực hành tiếng Việt | 1 | Nhận biết được đặc điểm của các kiểu câu phân loại theo mục đích nói và lựa chọn cách sử dụng câu phù hợp, hiệu quả trong giao tiếp và tạo lập văn bản. NLS: 2.1TC2a; 3.2TC2a; 1.2TC2a; 5.2TC2b; 6.1TC2b. AI: 9.A3.1. | ||
Viết – Viết bài văn nghị luận phân tích một tác phẩm văn học (kịch) | 3 | Viết được bài văn nghị luận phân tích một tác phẩm kịch; làm rõ nội dung chủ đề, xung đột, nhân vật, lời thoại và những nét đặc sắc về hình thức nghệ thuật. NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 3.2TC2a; 5.3TC2b; 6.2TC2a. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | ||
Nói và nghe – Thảo luận về một vấn đề đáng quan tâm trong đời sống phù hợp với lứa tuổi (được gợi ra từ tác phẩm văn học) | 2 | Thảo luận được một vấn đề đáng quan tâm trong đời sống phù hợp với lứa tuổi được gợi ra từ tác phẩm; biết thể hiện sự đồng cảm, tôn trọng và đưa ra cách ứng xử phù hợp. NLS: 2.1TC2a; 2.4TC2a; 3.1TC2b; 4.3TC2a; 6.2TC2b. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | ||
6 | Bài 6. Giải mã những bí mật | Văn bản 1 – Ba chàng sinh viên (A-thơ Cô-nan Đoi-lơ) | 2 | Nhận biết và phân tích được một số yếu tố trong truyện trinh thám như không gian, thời gian, chi tiết, cốt truyện, nhân vật chính, lời người kể chuyện; nêu được những thay đổi trong suy nghĩ, tình cảm, lối sống và cách thưởng thức, đánh giá tác phẩm. NLS: 1.1TC2b; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 5.1TC2a; 6.3TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. |
Thực hành tiếng Việt 1 – Thực hành tiếng Việt | 1 | Nhận biết được các kiểu câu ghép, kết từ để nối các vế câu ghép; biết lựa chọn câu đơn hoặc câu ghép phù hợp trong hoạt động giao tiếp và tạo lập văn bản. NLS: 2.1TC2a; 3.2TC2a; 1.2TC2a; 5.3TC2b; 6.1TC2b. AI: 9.A3.1. | ||
Văn bản 2 – Bài hát đồng sáu xu (A-ga-thơ Crít-xti) | 2 | Nhận biết và phân tích được một số yếu tố trong truyện trinh thám như không gian, thời gian, chi tiết, cốt truyện, nhân vật chính, lời người kể chuyện; nêu được những thay đổi trong suy nghĩ, tình cảm, lối sống và cách thưởng thức, đánh giá tác phẩm. NLS: 1.1TC2a; 1.2TC2b; 2.1TC2a; 5.2TC2b; 6.3TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | ||
Văn bản 3 – Phạm Xuân Ẩn – tên người như cuộc đời (trích, Nguyễn Thị Ngọc Hải) | 2 | Nhận biết và phân tích được một số yếu tố trong truyện trinh thám như không gian, thời gian, chi tiết, cốt truyện, nhân vật chính, lời người kể chuyện; nêu được những thay đổi trong suy nghĩ, tình cảm, lối sống và cách thưởng thức, đánh giá tác phẩm. NLS: 1.1TC2b; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 5.2TC2b; 6.3TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | ||
Thực hành tiếng Việt 2 – Thực hành tiếng Việt | 1 | Nhận biết được các kiểu câu ghép, kết từ để nối các vế câu ghép; biết lựa chọn câu đơn hoặc câu ghép phù hợp trong hoạt động giao tiếp và tạo lập văn bản. NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.1TC2a; 6.1TC2a. AI: 9.A3.1. | ||
Viết – Viết truyện kể sáng tạo | 3 | Viết được một truyện kể sáng tạo, có thể mô phỏng một truyện đã đọc; sử dụng hợp lí người kể chuyện, nhân vật, cốt truyện, chi tiết và có thể kết hợp yếu tố miêu tả, biểu cảm hoặc tưởng tượng. NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 3.2TC2a; 5.3TC2b; 6.2TC2b. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | ||
Nói và nghe – Kể một câu chuyện tưởng tượng | 2 | Kể được một câu chuyện tưởng tượng có cốt truyện, nhân vật và chi tiết hợp lí; biết tổ chức lời kể hấp dẫn, sử dụng phương tiện hỗ trợ phù hợp và tương tác với người nghe. NLS: 2.1TC2a; 2.2TC2a; 3.1TC2b; 4.2TC2a; 6.2TC2b. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | ||
7 | Bài 7. Hồn thơ muôn điệu | Văn bản 1 – Tiếng Việt (Lưu Quang Vũ) | 2 | Nhận biết và phân tích được nét độc đáo về hình thức của bài thơ thể hiện qua bố cục, kết cấu, ngôn ngữ, biện pháp tu từ; phân tích được tình cảm, cảm xúc, cảm hứng chủ đạo và mối quan hệ giữa chủ đề, tư tưởng, thông điệp với hình thức nghệ thuật. NLS: 2.1TC2a; 3.2TC2a; 5.1TC2a; 6.1TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. |
Thực hành tiếng Việt 1 – Thực hành tiếng Việt | 1 | Hiểu được sự phát triển của ngôn ngữ thể hiện qua những nghĩa mới của từ ngữ và từ ngữ mới; biết vận dụng để trau dồi vốn từ và sử dụng tiếng Việt linh hoạt, phù hợp. NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.1TC2a; 6.1TC2b. AI: 9.A3.1. | ||
Văn bản 2 – Mưa xuân (Nguyễn Bính) | 2 | Nhận biết và phân tích được nét độc đáo về hình thức của bài thơ thể hiện qua bố cục, kết cấu, ngôn ngữ, biện pháp tu từ; phân tích được tình cảm, cảm xúc, cảm hứng chủ đạo và mối quan hệ giữa chủ đề, tư tưởng, thông điệp với hình thức nghệ thuật. NLS: 1.1TC2a; 1.2TC2b; 2.1TC2a; 5.2TC2b; 6.3TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | ||
Thực hành tiếng Việt 2 – Thực hành tiếng Việt | 1 | Hiểu được sự phát triển của ngôn ngữ thể hiện qua những nghĩa mới của từ ngữ và từ ngữ mới; biết vận dụng để trau dồi vốn từ và sử dụng tiếng Việt linh hoạt, phù hợp. NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.3TC2b; 6.1TC2b. AI: 9.A3.1. | ||
Văn bản 3 – Một kiểu phát biểu luận đề độc đáo của Xuân Diệu ở bài thơ “Vội vàng” (Phan Huy Dũng) | 2 | Nhận biết và phân tích được nét độc đáo về hình thức của bài thơ thể hiện qua bố cục, kết cấu, ngôn ngữ, biện pháp tu từ; phân tích được tình cảm, cảm xúc, cảm hứng chủ đạo và mối quan hệ giữa chủ đề, tư tưởng, thông điệp với hình thức nghệ thuật. NLS: 1.1TC2a; 1.2TC2b; 2.1TC2a; 5.1TC2a; 6.3TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | ||
Viết 1 – Tập làm một bài thơ tám chữ | 2 | Bước đầu biết làm một bài thơ tám chữ; vận dụng đặc điểm về số tiếng, vần, nhịp và ngôn ngữ thơ để thể hiện cảm xúc, ý tưởng phù hợp. NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 3.2TC2a; 5.3TC2b; 6.2TC2a. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | ||
Viết 2 – Viết đoạn văn ghi lại cảm nghĩ về một bài thơ tám chữ | 1 | Viết được đoạn văn ghi lại cảm nghĩ về một bài thơ tám chữ; nêu được cảm xúc và nhận xét về nội dung, hình thức nghệ thuật có căn cứ từ văn bản. NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 3.2TC2a; 5.1TC2a; 6.2TC2b. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | ||
Nói và nghe – Thảo luận về một vấn đề đáng quan tâm trong đời sống phù hợp với lứa tuổi (được gợi ra từ tác phẩm văn học) | 2 | Thảo luận được một vấn đề đáng quan tâm trong đời sống phù hợp với lứa tuổi được gợi ra từ tác phẩm; biết trình bày, trao đổi và phản hồi trên tinh thần tôn trọng. NLS: 2.1TC2a; 2.4TC2a; 3.2TC2a; 4.2TC2a; 6.2TC2a. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | ||
8 | Bài 8. Tiếng nói của lương tri | Văn bản 1 – Đấu tranh cho một thế giới hoà bình (trích, Ga-bri-en Gác-xi-a Mác-két) | 2 | Nhận biết và phân tích được luận đề, luận điểm, lí lẽ và bằng chứng tiêu biểu trong văn bản nghị luận; nhận biết mối liên hệ giữa luận đề, luận điểm, lí lẽ, bằng chứng và vai trò của chúng trong việc thể hiện luận đề. NLS: 1.1TC2b; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 5.1TC2a; 6.3TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. |
Thực hành tiếng Việt 1 – Thực hành tiếng Việt | 1 | Nhận biết và đánh giá được cách dẫn trực tiếp, gián tiếp; nhận biết, vận dụng thành phần tình thái, cảm thán và một số cách viết tắt thông dụng trong văn bản phù hợp với mục đích giao tiếp. NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 1.2TC2b; 5.1TC2a; 6.1TC2a. AI: 9.A3.1. | ||
Văn bản 2 – Biến đổi khí hậu – mối đe dọa sự tồn vong của hành tinh chúng ta (trích Phát biểu của Tổng Thư kí Liên hợp quốc về biến đổi khí hậu, An-tô-ni-ô Gu-tê-rét) | 2 | Nhận biết và phân tích được luận đề, luận điểm, lí lẽ và bằng chứng tiêu biểu trong văn bản nghị luận; nhận biết mối liên hệ giữa luận đề, luận điểm, lí lẽ, bằng chứng và vai trò của chúng trong việc thể hiện luận đề. NLS: 1.1TC2b; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 5.2TC2b; 6.3TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | ||
Thực hành tiếng Việt 2 – Thực hành tiếng Việt | 1 | Nhận biết và đánh giá được cách dẫn trực tiếp, gián tiếp; nhận biết, vận dụng thành phần tình thái, cảm thán và một số cách viết tắt thông dụng trong văn bản phù hợp với mục đích giao tiếp. NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.2TC2b; 6.1TC2b. AI: 9.A3.1. | ||
Văn bản 3 – Bài ca chúc Tết thanh niên (Phan Bội Châu) | 2 | Nhận biết và phân tích được luận đề, luận điểm, lí lẽ và bằng chứng tiêu biểu trong văn bản nghị luận; nhận biết mối liên hệ giữa luận đề, luận điểm, lí lẽ, bằng chứng và vai trò của chúng trong việc thể hiện luận đề. NLS: 1.1TC2b; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 5.2TC2b; 6.3TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | ||
Viết – Viết bài văn nghị luận về một vấn đề cần giải quyết (trong đời sống xã hội) | 3 | Viết được bài văn nghị luận về một vấn đề cần giải quyết trong đời sống xã hội; trình bày rõ vấn đề, phân tích nguyên nhân, hậu quả và đề xuất giải pháp khả thi, có sức thuyết phục. NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 3.2TC2a; 5.1TC2a; 6.2TC2a. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | ||
Nói và nghe – Trình bày ý kiến về một sự việc có tính thời sự (trong đời sống của cộng đồng, đất nước, nhân loại) | 2 | Trình bày được ý kiến về một sự việc có tính thời sự trong đời sống cộng đồng, đất nước; biết sử dụng lí lẽ, bằng chứng, dữ liệu phù hợp và phản hồi ý kiến khác. NLS: 2.1TC2a; 2.4TC2a; 3.2TC2a; 4.3TC2a; 6.2TC2b. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | ||
9 | Bài 9. Đi và suy ngẫm | Văn bản 1 – Yên Tử, núi thiêng (Thi Sảnh) | 2 | Nhận biết và phân tích được đặc điểm của văn bản giới thiệu một danh lam thắng cảnh hoặc di tích lịch sử; phân tích được thông tin cơ bản, cách sắp xếp thông tin và tác dụng của các cách trình bày trong văn bản. NLS: 1.1TC2b; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 5.1TC2a; 6.3TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. |
Thực hành tiếng Việt 1 – Thực hành tiếng Việt | 1 | Nhận biết và phân tích được quan hệ giữa phương tiện ngôn ngữ với phương tiện phi ngôn ngữ; hiểu được một số hình thức làm biến đổi, mở rộng cấu trúc câu và ý nghĩa của chúng trong văn bản. NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 1.2TC2a; 5.2TC2b; 6.1TC2a. AI: 9.A3.1. | ||
Văn bản 2 – Văn hoá hoa – cây cảnh (Trần Quốc Vượng) | 2 | Nhận biết và phân tích được đặc điểm của văn bản giới thiệu một danh lam thắng cảnh hoặc di tích lịch sử; phân tích được thông tin cơ bản, cách sắp xếp thông tin và tác dụng của các cách trình bày trong văn bản. NLS: 1.1TC2a; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 5.3TC2b; 6.3TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | ||
Thực hành tiếng Việt 2 – Thực hành tiếng Việt | 1 | Nhận biết và phân tích được quan hệ giữa phương tiện ngôn ngữ với phương tiện phi ngôn ngữ; hiểu được một số hình thức làm biến đổi, mở rộng cấu trúc câu và ý nghĩa của chúng trong văn bản. NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 1.2TC2a; 5.1TC2a; 6.1TC2a. AI: 9.A3.1. | ||
Văn bản 3 – Tình sông núi (Trần Mai Ninh) | 2 | Nhận biết và phân tích được đặc điểm của văn bản giới thiệu một danh lam thắng cảnh hoặc di tích lịch sử; phân tích được thông tin cơ bản, cách sắp xếp thông tin và tác dụng của các cách trình bày trong văn bản. NLS: 1.1TC2a; 1.2TC2b; 2.1TC2a; 5.3TC2b; 6.3TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | ||
Viết – Viết bài thuyết minh về một danh lam thắng cảnh hay một di tích lịch sử | 3 | Viết được bài thuyết minh về một danh lam thắng cảnh hoặc một di tích lịch sử; sử dụng được sơ đồ, bảng biểu, hình ảnh minh hoạ và sắp xếp thông tin rõ ràng, hợp lí. NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 3.2TC2a; 5.3TC2b; 6.2TC2b. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | ||
Nói và nghe – Thuyết minh về một danh lam thắng cảnh hay một di tích lịch sử | 2 | Thuyết minh được về một danh lam thắng cảnh hoặc một di tích lịch sử; lựa chọn thông tin tiêu biểu, kết hợp phương tiện ngôn ngữ và phi ngôn ngữ để trình bày hấp dẫn, chính xác. NLS: 2.1TC2a; 2.4TC2a; 3.2TC2a; 4.2TC2a; 6.2TC2b. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | ||
10 | Bài 10. Văn học – lịch sử tâm hồn | Đọc – Thách thức đầu tiên – Đọc để trưởng thành | 4 | Vận dụng được một số hiểu biết về lịch sử văn học Việt Nam để đọc hiểu văn bản; biết liên hệ, vận dụng điều đã đọc để giải quyết một vấn đề trong cuộc sống và chủ động mở rộng vốn đọc. NLS: 1.1TC2b; 1.2TC2b; 2.1TC2a; 5.1TC2a; 6.3TC2b. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. |
Viết – Thách thức thứ hai – Quảng bá giá trị của sách | 3 | Viết được văn bản giới thiệu một cuốn sách có giá trị; biết kết hợp phương tiện ngôn ngữ và phương tiện phi ngôn ngữ, lựa chọn thông tin tiêu biểu để quảng bá giá trị của sách. NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 3.2TC2a; 5.2TC2b; 6.2TC2b. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | ||
Nói và nghe – Về đích: Ngày hội với sách – Phát triển văn hoá đọc | 3 | Nhận biết được đặc điểm của bài phỏng vấn và mối quan hệ giữa nội dung với mục đích phỏng vấn; tiến hành được một cuộc phỏng vấn ngắn, xác định mục đích, nội dung và cách thức phỏng vấn phù hợp; tham gia hoạt động phát triển văn hoá đọc. NLS: 2.1TC2a; 2.2TC2a; 3.2TC2a; 4.3TC2a; 6.2TC2a. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. |
2. Chuyên đề lựa chọn
Không áp dụng đối với cấp THCS.
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá | Thời gian | Thời điểm | Yêu cầu cần đạt | Hình thức |
|---|---|---|---|---|
Giữa học kì I | 90 phút | Tuần 9 | Đánh giá các yêu cầu cần đạt đã học đến hết tuần 8; kết hợp đọc hiểu và viết, vận dụng kiến thức tiếng Việt phù hợp. | Viết |
Cuối học kì I | 90 phút | Tuần 18 | Đánh giá tổng hợp nội dung học kì I; chú trọng đọc hiểu, viết và khả năng vận dụng kiến thức, kĩ năng Ngữ văn. | Viết |
Giữa học kì II | 90 phút | Tuần 26 | Đánh giá các nội dung đã học trong học kì II đến hết tuần 25; kết hợp đọc hiểu, tiếng Việt và viết. | Viết |
Cuối học kì II | 90 phút | Tuần 35 | Đánh giá tổng hợp chương trình Ngữ văn 9; chú trọng đọc hiểu, viết, vận dụng và liên hệ thực tiễn. | Viết |
III. Các nội dung khác (nếu có)
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC II
KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Năm học: 2026 - 2027
Khối lớp: 9 Số học sinh: ..................
STT | Chủ đề | Yêu cầu cần đạt | Số tiết | Thời điểm | Địa điểm | Chủ trì | Phối hợp | Điều kiện thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Hồ sơ số về một tác phẩm văn học trung đại | Chọn một tác phẩm trong Tập một, tìm kiếm và kiểm chứng tư liệu về tác giả, thể loại, bối cảnh; thiết kế poster/slide giới thiệu ngắn. NLS: 1.1TC2a; 2.1TC2a; 2.2TC2a; 3.1TC2b; 6.2TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 2 | HKI - sau Bài 3 | Lớp học/thư viện/phòng máy | GV Ngữ văn | Thư viện/GV Tin học (nếu có) | Máy tính, Internet, SGK, tư liệu đã kiểm chứng |
2 | Diễn đàn: Văn học và những vấn đề của tuổi trẻ | Từ tác phẩm đã học, lựa chọn một vấn đề đáng quan tâm; chuẩn bị bằng chứng, trình bày quan điểm và phản hồi ý kiến khác. NLS: 2.1TC2a; 2.2TC2a; 3.1TC2b; 4.2TC2a; 6.2TC2a. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | 2 | HKI - sau Bài 5 | Lớp học/phòng đa năng | GV Ngữ văn | GVCN/Đoàn - Đội | Phiếu thảo luận, máy chiếu, học liệu phù hợp |
3 | Xưởng sáng tác: Truyện kể và thơ tám chữ | Sáng tác truyện kể hoặc thơ tám chữ, chỉnh sửa sản phẩm, chia sẻ và nhận phản hồi; sử dụng công cụ số/AI ở mức hỗ trợ có trách nhiệm. NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 3.2TC2a; 5.1TC2a; 6.2TC2a. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | 2 | HKII - sau Bài 7 | Lớp học/phòng máy | GV Ngữ văn | GV Tin học (nếu có) | Thiết bị số, công cụ soạn thảo, tiêu chí phản hồi |
4 | Thuyết minh di sản/danh lam địa phương | Tìm hiểu một danh lam thắng cảnh hoặc di tích; chọn lọc nguồn, viết thuyết minh và trình bày bằng poster, slide hoặc video ngắn. NLS: 2.1TC2a; 2.2TC2a; 3.1TC2b; 4.3TC2a; 6.2TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 2 | HKII - sau Bài 9 | Lớp học/địa điểm phù hợp | GV Ngữ văn | Thư viện/GVCN | Tư liệu địa phương, thiết bị ghi hình/trình chiếu |
5 | Ngày hội với sách – Phát triển văn hoá đọc | Lập kế hoạch, lựa chọn sách, thiết kế nội dung quảng bá và tổ chức hoạt động giới thiệu sách; tự đánh giá hiệu quả truyền thông. NLS: 2.1TC2a; 5.2TC2b; 4.3TC2a; 6.3TC2b. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | 2 | Cuối năm học - Bài 10 | Thư viện/phòng đa năng | GV Ngữ văn | Thư viện/Đoàn - Đội | Sách, không gian trưng bày, thiết bị trình chiếu |
Lưu ý: Nhà trường/tổ chuyên môn điều chỉnh số hoạt động, thời lượng, người phối hợp và điều kiện thực hiện theo kế hoạch giáo dục thực tế; không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN NGỮ VĂN, LỚP 9
Năm học: 2026 - 2027
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Thời lượng: 140 tiết/năm học (35 tuần x 4 tiết/tuần); Học kì I: 72 tiết, Học kì II: 68 tiết.
Phân phối gồm đầy đủ Ngữ văn 9 Tập một và Tập hai; thời điểm có thể điều chỉnh theo kế hoạch giáo dục của nhà trường.
STT | Bài học | Nội dung/phần | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Thế giới kì ảo | Văn bản 1 – Chuyện người con gái Nam Xương (Nguyễn Dữ) NLS: 1.1TC2a; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 5.1TC2a; 6.3TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 2 | Tuần 1 | SGK; tranh ảnh/tư liệu văn học; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
Thực hành tiếng Việt 1 – Thực hành tiếng Việt NLS: 2.1TC2a; 3.2TC2a; 5.3TC2b; 6.1TC2b. AI: 9.A3.1. | 1 | Tuần 1 | SGK; phiếu/bảng phụ; ngữ liệu; máy chiếu hoặc học liệu số (nếu sử dụng) | Lớp học | ||
Văn bản 2 – Dế chọi (Bồ Tùng Linh) NLS: 1.1TC2a; 1.2TC2b; 2.1TC2a; 5.1TC2a; 6.3TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 2 | Tuần 1-2 | SGK; tranh ảnh/tư liệu văn học; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học | ||
Thực hành tiếng Việt 2 – Thực hành tiếng Việt NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.2TC2b; 6.1TC2a. AI: 9.A3.1. | 1 | Tuần 2 | SGK; phiếu/bảng phụ; ngữ liệu; máy chiếu hoặc học liệu số (nếu sử dụng) | Lớp học | ||
Văn bản 3 – Sơn Tinh – Thủy Tinh (trích, Nguyễn Nhược Pháp) NLS: 1.1TC2a; 1.2TC2b; 2.1TC2a; 5.1TC2a; 6.3TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 2 | Tuần 2 | SGK; tranh ảnh/tư liệu văn học; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học | ||
Viết – Viết bài văn nghị luận về một vấn đề cần giải quyết (con người trong mối quan hệ với tự nhiên) NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 3.2TC2a; 5.3TC2b; 6.2TC2b. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | 3 | Tuần 3 | SGK; phiếu hướng dẫn viết; máy tính/công cụ soạn thảo (nếu có); tư liệu tham khảo | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
Nói và nghe – Trình bày ý kiến về một sự việc có tính thời sự (con người trong mối quan hệ với tự nhiên) NLS: 2.1TC2a; 2.2TC2a; 3.1TC2b; 4.2TC2a; 6.2TC2a. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | 2 | Tuần 3-4 | SGK; phiếu chuẩn bị; máy chiếu/thiết bị ghi âm, ghi hình (nếu có) | Lớp học | ||
2 | Bài 2. Những cung bậc tâm trạng | Văn bản 1 – Nỗi niềm chinh phụ (trích Chinh phụ ngâm, nguyên tác của Đặng Trần Côn, bản dịch của Đoàn Thị Điểm (?)) NLS: 1.1TC2a; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 5.1TC2a; 6.3TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 2 | Tuần 4 | SGK; tranh ảnh/tư liệu văn học; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
Thực hành tiếng Việt 1 – Thực hành tiếng Việt NLS: 2.1TC2a; 3.2TC2a; 5.3TC2b; 6.1TC2a. AI: 9.A3.1. | 1 | Tuần 4 | SGK; phiếu/bảng phụ; ngữ liệu; máy chiếu hoặc học liệu số (nếu sử dụng) | Lớp học | ||
Văn bản 2 – Tiếng đàn mưa (Bích Khê) NLS: 1.1TC2a; 1.2TC2b; 2.1TC2a; 5.3TC2b; 6.3TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 2 | Tuần 5 | SGK; tranh ảnh/tư liệu văn học; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học | ||
Thực hành tiếng Việt 2 – Thực hành tiếng Việt NLS: 2.1TC2a; 3.2TC2a; 1.2TC2b; 5.3TC2b; 6.1TC2b. AI: 9.A3.1. | 1 | Tuần 5 | SGK; phiếu/bảng phụ; ngữ liệu; máy chiếu hoặc học liệu số (nếu sử dụng) | Lớp học | ||
Văn bản 3 – Một thể thơ độc đáo của người Việt (Dương Lâm An) NLS: 1.1TC2b; 1.2TC2b; 2.1TC2a; 5.1TC2a; 6.3TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 2 | Tuần 5-6 | SGK; tranh ảnh/tư liệu văn học; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học | ||
Viết – Viết bài văn nghị luận phân tích một tác phẩm văn học (thơ song thất lục bát) NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 3.2TC2a; 5.3TC2b; 6.2TC2b. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | 3 | Tuần 6 | SGK; phiếu hướng dẫn viết; máy tính/công cụ soạn thảo (nếu có); tư liệu tham khảo | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
Nói và nghe – Thảo luận về một vấn đề đáng quan tâm trong đời sống phù hợp với lứa tuổi (được gợi ra từ tác phẩm văn học) NLS: 2.1TC2a; 2.2TC2a; 3.1TC2b; 4.3TC2a; 6.2TC2b. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | 2 | Tuần 7 | SGK; phiếu chuẩn bị; máy chiếu/thiết bị ghi âm, ghi hình (nếu có) | Lớp học | ||
3 | Bài 3. Hồn nước nằm trong tiếng mẹ cha | Văn bản 1 – Kim – Kiều gặp gỡ (trích Truyện Kiều, Nguyễn Du) NLS: 1.1TC2b; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 5.1TC2a; 6.3TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 2 | Tuần 7 | SGK; tranh ảnh/tư liệu văn học; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
Thực hành tiếng Việt 1 – Thực hành tiếng Việt NLS: 2.1TC2a; 3.2TC2a; 5.3TC2b; 6.1TC2a. AI: 9.A3.1. | 1 | Tuần 8 | SGK; phiếu/bảng phụ; ngữ liệu; máy chiếu hoặc học liệu số (nếu sử dụng) | Lớp học | ||
Văn bản 2 – Lục Vân Tiên đánh cướp, cứu Kiều Nguyệt Nga (trích Truyện Lục Vân Tiên, Nguyễn Đình Chiểu) NLS: 1.1TC2b; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 5.1TC2a; 6.3TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 2 | Tuần 8 | SGK; tranh ảnh/tư liệu văn học; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học | ||
Thực hành tiếng Việt 2 – Thực hành tiếng Việt NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.3TC2b; 6.1TC2b. AI: 9.A3.1. | 1 | Tuần 8 | SGK; phiếu/bảng phụ; ngữ liệu; máy chiếu hoặc học liệu số (nếu sử dụng) | Lớp học | ||
Văn bản 3 – Tự tình (bài 2) (Hồ Xuân Hương) NLS: 1.1TC2a; 1.2TC2b; 2.1TC2a; 5.3TC2b; 6.3TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 2 | Tuần 9-10 | SGK; tranh ảnh/tư liệu văn học; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học | ||
| Ôn tập | Ôn tập giữa học kì I NLS: 1.2TC2b; 2.1TC2a; 5.3TC2b; 6.3TC2a. AI: 9.A3.1. | 1 | Tuần 9 | SGK; đề cương/phiếu ôn tập; ngữ liệu; máy chiếu hoặc thiết bị số nếu cần | Lớp học |
| Kiểm tra, đánh giá | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì I | 2 | Tuần 9 | Đề/ma trận kiểm tra; giấy kiểm tra và ngữ liệu theo kế hoạch đánh giá | Lớp học |
3 | Bài 3. Hồn nước nằm trong tiếng mẹ cha | Viết – Viết bài văn nghị luận về một vấn đề cần giải quyết (trong đời sống của học sinh hiện nay) NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 3.2TC2a; 5.1TC2a; 6.2TC2b. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | 3 | Tuần 10 | SGK; phiếu hướng dẫn viết; máy tính/công cụ soạn thảo (nếu có); tư liệu tham khảo | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp |
Nói và nghe – Trình bày ý kiến về một vấn đề có tính thời sự trong đời sống của lứa tuổi học sinh hiện nay NLS: 2.1TC2a; 2.2TC2a; 3.2TC2a; 4.3TC2a; 6.2TC2b. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | 2 | Tuần 11 | SGK; phiếu chuẩn bị; máy chiếu/thiết bị ghi âm, ghi hình (nếu có) | Lớp học | ||
4 | Bài 4. Khám phá vẻ đẹp văn chương | Văn bản 1 – “Người con gái Nam Xương” – một bi kịch của con người (Nguyễn Đăng Na) NLS: 1.1TC2a; 1.2TC2b; 2.1TC2a; 5.1TC2a; 6.3TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 2 | Tuần 11 | SGK; tranh ảnh/tư liệu văn học; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
Thực hành tiếng Việt 1 – Thực hành tiếng Việt NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 1.2TC2a; 5.1TC2a; 6.1TC2a. AI: 9.A3.1. | 1 | Tuần 12 | SGK; phiếu/bảng phụ; ngữ liệu; máy chiếu hoặc học liệu số (nếu sử dụng) | Lớp học | ||
Văn bản 2 – Từ “Thằng quỷ nhỏ” của Nguyễn Nhật Ánh nghĩ về những phẩm chất của một tác phẩm viết cho thiếu nhi (Trần Văn Toàn) NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 3.2TC2a; 5.2TC2b; 6.2TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 2 | Tuần 12 | SGK; tranh ảnh/tư liệu văn học; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học | ||
Thực hành tiếng Việt 2 – Thực hành tiếng Việt NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 1.2TC2a; 5.1TC2a; 6.1TC2b. AI: 9.A3.1. | 1 | Tuần 12 | SGK; phiếu/bảng phụ; ngữ liệu; máy chiếu hoặc học liệu số (nếu sử dụng) | Lớp học | ||
Văn bản 3 – Ngày xưa (Vũ Cao) NLS: 1.1TC2a; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 5.3TC2b; 6.3TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 2 | Tuần 13 | SGK; tranh ảnh/tư liệu văn học; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học | ||
Viết – Viết bài văn nghị luận phân tích một tác phẩm văn học (truyện) NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 3.2TC2a; 5.2TC2b; 6.2TC2b. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | 3 | Tuần 13-14 | SGK; phiếu hướng dẫn viết; máy tính/công cụ soạn thảo (nếu có); tư liệu tham khảo | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
Nói và nghe – Thảo luận về một vấn đề đáng quan tâm trong đời sống phù hợp với lứa tuổi (Làm thế nào để học tốt môn Ngữ văn?) NLS: 2.1TC2a; 2.2TC2a; 3.1TC2b; 4.3TC2a; 6.2TC2b. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | 2 | Tuần 14 | SGK; phiếu chuẩn bị; máy chiếu/thiết bị ghi âm, ghi hình (nếu có) | Lớp học | ||
5 | Bài 5. Đối diện với nỗi đau | Văn bản 1 – Rô-mê-ô và Giu-li-ét (trích, Uy-li-am Sếch-xpia) NLS: 1.1TC2b; 1.2TC2b; 2.1TC2a; 5.3TC2b; 6.3TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 3 | Tuần 14-15 | SGK; tranh ảnh/tư liệu văn học; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
Thực hành tiếng Việt 1 – Thực hành tiếng Việt NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 1.2TC2b; 5.3TC2b; 6.1TC2a. AI: 9.A3.1. | 1 | Tuần 15 | SGK; phiếu/bảng phụ; ngữ liệu; máy chiếu hoặc học liệu số (nếu sử dụng) | Lớp học | ||
Văn bản 2 – Lơ Xít (trích, Coóc-nây) NLS: 1.1TC2a; 1.2TC2b; 2.1TC2a; 5.2TC2b; 6.3TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 2 | Tuần 15-16 | SGK; tranh ảnh/tư liệu văn học; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học | ||
Văn bản 3 – Bí ẩn của làn nước (Bảo Ninh) NLS: 1.1TC2b; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 5.1TC2a; 6.3TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 2 | Tuần 16 | SGK; tranh ảnh/tư liệu văn học; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học | ||
Thực hành tiếng Việt 2 – Thực hành tiếng Việt NLS: 2.1TC2a; 3.2TC2a; 1.2TC2a; 5.3TC2b; 6.1TC2b. AI: 9.A3.1. | 1 | Tuần 16 | SGK; phiếu/bảng phụ; ngữ liệu; máy chiếu hoặc học liệu số (nếu sử dụng) | Lớp học | ||
Viết – Viết bài văn nghị luận phân tích một tác phẩm văn học (kịch) NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 3.2TC2a; 5.1TC2a; 6.2TC2b. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | 3 | Tuần 17 | SGK; phiếu hướng dẫn viết; máy tính/công cụ soạn thảo (nếu có); tư liệu tham khảo | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
Nói và nghe – Thảo luận về một vấn đề đáng quan tâm trong đời sống phù hợp với lứa tuổi (được gợi ra từ tác phẩm văn học) NLS: 2.1TC2a; 2.4TC2a; 3.1TC2b; 4.2TC2a; 6.2TC2b. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | 2 | Tuần 17-18 | SGK; phiếu chuẩn bị; máy chiếu/thiết bị ghi âm, ghi hình (nếu có) | Lớp học | ||
| Ôn tập | Ôn tập cuối học kì I NLS: 1.2TC2a; 2.1TC2a; 5.2TC2b; 6.3TC2a. AI: 9.A3.1. | 1 | Tuần 18 | SGK; đề cương/phiếu ôn tập; ngữ liệu; máy chiếu hoặc thiết bị số nếu cần | Lớp học |
| Kiểm tra, đánh giá | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì I | 2 | Tuần 18 | Đề/ma trận kiểm tra; giấy kiểm tra và ngữ liệu theo kế hoạch đánh giá | Lớp học |
6 | Bài 6. Giải mã những bí mật | Văn bản 1 – Ba chàng sinh viên (A-thơ Cô-nan Đoi-lơ) NLS: 1.1TC2a; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 5.1TC2a; 6.3TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 2 | Tuần 19 | SGK; tranh ảnh/tư liệu văn học; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
Thực hành tiếng Việt 1 – Thực hành tiếng Việt NLS: 2.1TC2a; 3.2TC2a; 5.2TC2b; 6.1TC2b. AI: 9.A3.1. | 1 | Tuần 19 | SGK; phiếu/bảng phụ; ngữ liệu; máy chiếu hoặc học liệu số (nếu sử dụng) | Lớp học | ||
Văn bản 2 – Bài hát đồng sáu xu (A-ga-thơ Crít-xti) NLS: 1.1TC2b; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 5.3TC2b; 6.3TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 2 | Tuần 19-20 | SGK; tranh ảnh/tư liệu văn học; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học | ||
Văn bản 3 – Phạm Xuân Ẩn – tên người như cuộc đời (trích, Nguyễn Thị Ngọc Hải) NLS: 1.1TC2b; 1.2TC2b; 2.1TC2a; 5.1TC2a; 6.3TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 2 | Tuần 20 | SGK; tranh ảnh/tư liệu văn học; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học | ||
Thực hành tiếng Việt 2 – Thực hành tiếng Việt NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 1.2TC2a; 5.1TC2a; 6.1TC2a. AI: 9.A3.1. | 1 | Tuần 20 | SGK; phiếu/bảng phụ; ngữ liệu; máy chiếu hoặc học liệu số (nếu sử dụng) | Lớp học | ||
Viết – Viết truyện kể sáng tạo NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 3.2TC2a; 5.2TC2b; 6.2TC2b. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | 3 | Tuần 21 | SGK; phiếu hướng dẫn viết; máy tính/công cụ soạn thảo (nếu có); tư liệu tham khảo | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
Nói và nghe – Kể một câu chuyện tưởng tượng NLS: 2.1TC2a; 2.4TC2a; 3.2TC2a; 4.2TC2a; 6.2TC2b. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | 2 | Tuần 21-22 | SGK; phiếu chuẩn bị; máy chiếu/thiết bị ghi âm, ghi hình (nếu có) | Lớp học | ||
7 | Bài 7. Hồn thơ muôn điệu | Văn bản 1 – Tiếng Việt (Lưu Quang Vũ) NLS: 2.1TC2a; 3.2TC2a; 5.1TC2a; 6.1TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 2 | Tuần 22 | SGK; tranh ảnh/tư liệu văn học; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
Thực hành tiếng Việt 1 – Thực hành tiếng Việt NLS: 2.1TC2a; 3.2TC2a; 5.3TC2b; 6.1TC2a. AI: 9.A3.1. | 1 | Tuần 22 | SGK; phiếu/bảng phụ; ngữ liệu; máy chiếu hoặc học liệu số (nếu sử dụng) | Lớp học | ||
Văn bản 2 – Mưa xuân (Nguyễn Bính) NLS: 1.1TC2a; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 5.2TC2b; 6.3TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 2 | Tuần 23 | SGK; tranh ảnh/tư liệu văn học; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học | ||
Thực hành tiếng Việt 2 – Thực hành tiếng Việt NLS: 2.1TC2a; 3.2TC2a; 1.2TC2a; 5.3TC2b; 6.1TC2b. AI: 9.A3.1. | 1 | Tuần 23 | SGK; phiếu/bảng phụ; ngữ liệu; máy chiếu hoặc học liệu số (nếu sử dụng) | Lớp học | ||
Văn bản 3 – Một kiểu phát biểu luận đề độc đáo của Xuân Diệu ở bài thơ “Vội vàng” (Phan Huy Dũng) NLS: 1.1TC2b; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 5.2TC2b; 6.3TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 2 | Tuần 23-24 | SGK; tranh ảnh/tư liệu văn học; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học | ||
Viết 1 – Tập làm một bài thơ tám chữ NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 3.2TC2a; 5.2TC2b; 6.2TC2b. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | 2 | Tuần 24 | SGK; phiếu hướng dẫn viết; máy tính/công cụ soạn thảo (nếu có); tư liệu tham khảo | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
Viết 2 – Viết đoạn văn ghi lại cảm nghĩ về một bài thơ tám chữ NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 3.2TC2a; 5.2TC2b; 6.2TC2b. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | 1 | Tuần 24 | SGK; phiếu hướng dẫn viết; máy tính/công cụ soạn thảo (nếu có); tư liệu tham khảo | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
Nói và nghe – Thảo luận về một vấn đề đáng quan tâm trong đời sống phù hợp với lứa tuổi (được gợi ra từ tác phẩm văn học) NLS: 2.1TC2a; 2.2TC2a; 3.2TC2a; 4.2TC2a; 6.2TC2b. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | 2 | Tuần 25 | SGK; phiếu chuẩn bị; máy chiếu/thiết bị ghi âm, ghi hình (nếu có) | Lớp học | ||
8 | Bài 8. Tiếng nói của lương tri | Văn bản 1 – Đấu tranh cho một thế giới hoà bình (trích, Ga-bri-en Gác-xi-a Mác-két) NLS: 1.1TC2b; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 5.1TC2a; 6.3TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 2 | Tuần 25 | SGK; tranh ảnh/tư liệu văn học; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
Thực hành tiếng Việt 1 – Thực hành tiếng Việt NLS: 2.1TC2a; 3.2TC2a; 5.2TC2b; 6.1TC2a. AI: 9.A3.1. | 1 | Tuần 26 | SGK; phiếu/bảng phụ; ngữ liệu; máy chiếu hoặc học liệu số (nếu sử dụng) | Lớp học | ||
| Ôn tập | Ôn tập giữa học kì II NLS: 1.2TC2b; 2.1TC2a; 5.2TC2b; 6.3TC2a. AI: 9.A3.1. | 1 | Tuần 26 | SGK; đề cương/phiếu ôn tập; ngữ liệu; máy chiếu hoặc thiết bị số nếu cần | Lớp học |
| Kiểm tra, đánh giá | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì II | 2 | Tuần 26 | Đề/ma trận kiểm tra; giấy kiểm tra và ngữ liệu theo kế hoạch đánh giá | Lớp học |
8 | Bài 8. Tiếng nói của lương tri | Văn bản 2 – Biến đổi khí hậu – mối đe dọa sự tồn vong của hành tinh chúng ta (trích Phát biểu của Tổng Thư kí Liên hợp quốc về biến đổi khí hậu, An-tô-ni-ô Gu-tê-rét) NLS: 1.1TC2a; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 5.1TC2a; 6.3TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 2 | Tuần 27 | SGK; tranh ảnh/tư liệu văn học; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
Thực hành tiếng Việt 2 – Thực hành tiếng Việt NLS: 2.1TC2a; 3.2TC2a; 5.1TC2a; 6.1TC2b. AI: 9.A3.1. | 1 | Tuần 27 | SGK; phiếu/bảng phụ; ngữ liệu; máy chiếu hoặc học liệu số (nếu sử dụng) | Lớp học | ||
Văn bản 3 – Bài ca chúc Tết thanh niên (Phan Bội Châu) NLS: 1.1TC2b; 1.2TC2b; 2.1TC2a; 5.1TC2a; 6.3TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 2 | Tuần 27-28 | SGK; tranh ảnh/tư liệu văn học; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học | ||
Viết – Viết bài văn nghị luận về một vấn đề cần giải quyết (trong đời sống xã hội) NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 3.2TC2a; 5.1TC2a; 6.2TC2b. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | 3 | Tuần 28 | SGK; phiếu hướng dẫn viết; máy tính/công cụ soạn thảo (nếu có); tư liệu tham khảo | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
Nói và nghe – Trình bày ý kiến về một sự việc có tính thời sự (trong đời sống của cộng đồng, đất nước, nhân loại) NLS: 2.1TC2a; 2.2TC2a; 3.2TC2a; 4.2TC2a; 6.2TC2a. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | 2 | Tuần 29 | SGK; phiếu chuẩn bị; máy chiếu/thiết bị ghi âm, ghi hình (nếu có) | Lớp học | ||
9 | Bài 9. Đi và suy ngẫm | Văn bản 1 – Yên Tử, núi thiêng (Thi Sảnh) NLS: 1.1TC2b; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 5.2TC2b; 6.3TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 2 | Tuần 29 | SGK; tranh ảnh/tư liệu văn học; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
Thực hành tiếng Việt 1 – Thực hành tiếng Việt NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 1.2TC2a; 5.1TC2a; 6.1TC2a. AI: 9.A3.1. | 1 | Tuần 30 | SGK; phiếu/bảng phụ; ngữ liệu; máy chiếu hoặc học liệu số (nếu sử dụng) | Lớp học | ||
Văn bản 2 – Văn hoá hoa – cây cảnh (Trần Quốc Vượng) NLS: 1.1TC2b; 1.2TC2b; 2.1TC2a; 5.2TC2b; 6.3TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 2 | Tuần 30 | SGK; tranh ảnh/tư liệu văn học; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học | ||
Thực hành tiếng Việt 2 – Thực hành tiếng Việt NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 1.2TC2b; 5.2TC2b; 6.1TC2a. AI: 9.A3.1. | 1 | Tuần 30 | SGK; phiếu/bảng phụ; ngữ liệu; máy chiếu hoặc học liệu số (nếu sử dụng) | Lớp học | ||
Văn bản 3 – Tình sông núi (Trần Mai Ninh) NLS: 1.1TC2a; 1.2TC2b; 2.1TC2a; 5.2TC2b; 6.3TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 2 | Tuần 31 | SGK; tranh ảnh/tư liệu văn học; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học | ||
Viết – Viết bài thuyết minh về một danh lam thắng cảnh hay một di tích lịch sử NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 3.2TC2a; 5.1TC2a; 6.2TC2b. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | 3 | Tuần 31-32 | SGK; phiếu hướng dẫn viết; máy tính/công cụ soạn thảo (nếu có); tư liệu tham khảo | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
Nói và nghe – Thuyết minh về một danh lam thắng cảnh hay một di tích lịch sử NLS: 2.1TC2a; 2.2TC2a; 3.1TC2b; 4.3TC2a; 6.2TC2b. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | 2 | Tuần 32 | SGK; phiếu chuẩn bị; máy chiếu/thiết bị ghi âm, ghi hình (nếu có) | Lớp học | ||
10 | Bài 10. Văn học – lịch sử tâm hồn | Đọc – Thách thức đầu tiên – Đọc để trưởng thành NLS: 1.1TC2a; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 5.2TC2b; 6.3TC2a. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | 4 | Tuần 32-33 | SGK; sách/tư liệu; máy tính, máy chiếu; công cụ số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp |
Viết – Thách thức thứ hai – Quảng bá giá trị của sách NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 3.2TC2a; 5.3TC2b; 6.2TC2b. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | 3 | Tuần 33-34 | SGK; sách/tư liệu; máy tính, máy chiếu; công cụ số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
Nói và nghe – Về đích: Ngày hội với sách – Phát triển văn hoá đọc NLS: 2.1TC2a; 2.4TC2a; 3.1TC2b; 4.2TC2a; 6.2TC2a. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | 3 | Tuần 34-35 | SGK; sách/tư liệu; máy tính, máy chiếu; công cụ số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
| Ôn tập | Ôn tập cuối học kì II NLS: 1.2TC2b; 2.1TC2a; 5.1TC2a; 6.3TC2a. AI: 9.A3.1. | 1 | Tuần 35 | SGK; đề cương/phiếu ôn tập; ngữ liệu; máy chiếu hoặc thiết bị số nếu cần | Lớp học |
| Kiểm tra, đánh giá | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì II | 2 | Tuần 35 | Đề/ma trận kiểm tra; giấy kiểm tra và ngữ liệu theo kế hoạch đánh giá | Lớp học |
2. Chuyên đề lựa chọn
Không áp dụng đối với cấp THCS.
II. Nhiệm vụ khác (nếu có)
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)