Tải phụ lục 1, 2, 3 Tiếng Việt 5 tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Tiếng Việt 5 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Tiếng Việt 5 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Phụ lục 1
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
Năm học 2026 - 2027
A. HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA NHÀ TRƯỜNG
- Tổ chức xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường phù hợp Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học, điều kiện thực tế và kế hoạch thời gian năm học.
- Tổ chức thực hiện chương trình môn Tiếng Việt lớp 5 bảo đảm yêu cầu cần đạt, thời lượng, cơ sở vật chất và đối tượng học sinh.
- Tổ chức sinh hoạt chuyên môn, kiểm tra, đánh giá và điều chỉnh kế hoạch trong quá trình thực hiện.
B. KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA NHÀ TRƯỜNG
I. Căn cứ xây dựng kế hoạch
- Chương trình Giáo dục phổ thông 2018; Chương trình môn Tiếng Việt cấp tiểu học.
- Công văn số 2345/BGDĐT-GDTH ngày 07/6/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Sách giáo khoa Tiếng Việt 5 - Tập một và Tập hai.
- Thông tư 02/2025/TT-BGDĐT về Khung năng lực số cho người học; Khung nội dung giáo dục trí tuệ nhân tạo cho học sinh phổ thông theo Quyết định số 2422/QĐ-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Kế hoạch thời gian năm học của địa phương và điều kiện thực tế của nhà trường.
II. Điều kiện thực hiện chương trình năm học 2026 - 2027
1. Đặc điểm tình hình kinh tế, văn hóa, xã hội địa phương
- ........................................................................................................................................
2. Đặc điểm tình hình nhà trường
- Số lớp 5: ............; Số học sinh lớp 5: ............; Giáo viên phụ trách môn Tiếng Việt: ............
- Cơ sở vật chất: phòng học ............; thiết bị trình chiếu ............; thư viện/tủ sách ............; thiết bị nghe nhìn và học liệu số ............
- Học liệu chủ yếu: SGK Tiếng Việt 5 - Tập một và Tập hai; sách báo, truyện, thơ; tranh ảnh/video; phiếu học tập; từ điển và học liệu số phù hợp.
III. Mục tiêu giáo dục năm học 2026 - 2027
- Tổ chức dạy học Tiếng Việt 5 bảo đảm yêu cầu cần đạt của chương trình; phát triển năng lực ngôn ngữ và năng lực văn học thông qua các hoạt động đọc, viết, nói và nghe.
- Tăng cường đọc hiểu, thực hành tiếng Việt, viết, nói và nghe; hình thành thói quen đọc sách, khả năng giao tiếp, sáng tạo; phát triển năng lực số và bước đầu hình thành năng lực AI phù hợp lứa tuổi.
IV. Tổ chức các môn học và hoạt động giáo dục trong năm học
1. Phân phối thời lượng môn Tiếng Việt 5
Môn học | Học kì I | Học kì II | Cả năm |
|---|---|---|---|
Tiếng Việt 5 | 126 tiết | 119 tiết | 245 tiết |
2. Kế hoạch dạy học môn Tiếng Việt 5
- Thực hiện theo Phụ lục 2 kèm theo văn bản này.
- Kiểm tra, đánh giá định kì: giữa học kì I vào tuần 9; cuối học kì I vào tuần 18; giữa học kì II vào tuần 27; cuối năm vào tuần 35.
V. Giải pháp thực hiện
- Tổ chức dạy học gắn với văn bản, tình huống giao tiếp và sản phẩm ngôn ngữ; chú trọng thực hành đọc, viết, nói và nghe, trao đổi và chỉnh sửa sản phẩm học tập.
- Tận dụng sách, báo, thư viện, tranh ảnh, video, từ điển, thiết bị số và học liệu phù hợp điều kiện thực tế.
VI. Tổ chức thực hiện
- Hiệu trưởng: chỉ đạo chung, phê duyệt và kiểm tra việc thực hiện.
- Tổ/khối chuyên môn: xây dựng, rà soát, điều chỉnh kế hoạch.
- Giáo viên phụ trách môn Tiếng Việt: thực hiện kế hoạch, đánh giá học sinh, lưu minh chứng và điều chỉnh sau dạy học.
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Phụ lục 2
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP 5
MÔN TIẾNG VIỆT - Năm học 2026 - 2027
A. HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
- Tổ/khối chuyên môn nghiên cứu chương trình, sách giáo khoa, điều kiện thực tế và thống nhất kế hoạch dạy học môn Tiếng Việt 5.
- Giáo viên chủ động điều chỉnh tiến độ, hình thức tổ chức, học liệu và thiết bị nhưng bảo đảm yêu cầu cần đạt.
B. KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
I. Căn cứ xây dựng kế hoạch
- CTGDPT 2018; SGK Tiếng Việt 5; Công văn 2345/BGDĐT-GDTH; kế hoạch giáo dục nhà trường.
II. Điều kiện thực hiện
- Phòng học; thiết bị trình chiếu; SGK Tiếng Việt 5; sách, báo, truyện, thơ; từ điển; tranh ảnh/video; phiếu học tập và học liệu số phù hợp.
III. Kế hoạch dạy học môn Tiếng Việt 5
Lưu ý: Phân phối số tiết dưới đây là phương án 35 tuần để nhà trường tham khảo và có thể điều chỉnh theo kế hoạch thời gian năm học thực tế, nhưng không thay đổi yêu cầu cần đạt.
Tuần/tháng | Chương trình và sách giáo khoa | Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) | ||
|---|---|---|---|---|
Chủ đề | Tên bài học | Tiết học/thời lượng | ||
Tuần 1 | Chủ điểm 1. THẾ GIỚI TUỔI THƠ | Bài 1. Thanh âm của gió | 4 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 5.A2.1; 5.D2.1. |
Tuần 1 | Bài 2. Cánh đồng hoa | 3 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 5.A2.1; 5.D2.1. | |
Tuần 2 | Bài 3. Tuổi Ngựa | 4 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 5.A2.1; 5.D2.1. | |
Tuần 2 | Bài 4. Bên sông tuổi thơ | 3 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 5.A2.1; 5.D2.1. | |
Tuần 3 | Bài 5. Tiếng hạt nảy mầm | 4 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 5.A2.1; 5.D2.1. | |
Tuần 3 | Bài 6. Ngôi sao sân cỏ | 3 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 5.A3.1; 5.D1.1. | |
Tuần 4 | Bài 7. Bộ sưu tập độc đáo | 4 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 5.A3.1; 5.D1.1. | |
Tuần 4 | Bài 8. Hành tinh kì lạ | 3 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 5.A3.1; 5.D1.1. | |
Tuần 5 | Chủ điểm 2. THIÊN NHIÊN KÌ THÚ | Bài 9. Trước cổng trời | 4 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 5.A2.1; 5.D2.1. |
Tuần 5 | Bài 10. Kì diệu rừng xanh | 3 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 5.A2.1; 5.D2.1. | |
Tuần 6 | Bài 11. Hang Sơn Đoòng – những điều kì thú | 4 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 5.A2.1; 5.D2.1. | |
Tuần 6 | Bài 12. Những hòn đảo trên vịnh Hạ Long | 3 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 5.A2.1; 5.D2.1. | |
Tuần 7 | Bài 13. Mầm non | 4 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 5.A2.1; 5.D2.1. | |
Tuần 7 | Bài 14. Những ngọn núi nóng rẫy | 3 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 5.A2.1; 5.D2.1. | |
Tuần 8 | Bài 15. Bài ca về mặt trời | 4 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 5.A2.1; 5.D2.1. | |
Tuần 8 | Bài 16. Xin chào, Xa-ha-ra | 3 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 5.A2.1; 5.D2.1. | |
Tuần 9 | Ôn tập và đánh giá | Ôn tập và đánh giá giữa học kì I | 7 tiết | Kiểm tra, đánh giá định kì. |
Tuần 10 | Chủ điểm 3. TRÊN CON ĐƯỜNG HỌC TẬP | Bài 17. Thư gửi các học sinh | 4 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 5.A3.1; 5.D1.1. |
Tuần 10 | Bài 18. Tấm gương tự học | 3 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 5.A3.1; 5.D1.1. | |
Tuần 11 | Bài 19. Trải nghiệm để sáng tạo | 4 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 5.A3.1; 5.D1.1. | |
Tuần 11 | Bài 20. Khổ luyện thành tài | 3 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 5.A3.1; 5.D1.1. | |
Tuần 12 | Bài 21. Thế giới trong trang sách | 4 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 5.A2.1; 5.D2.1. | |
Tuần 12 | Bài 22. Từ những câu chuyện ấu thơ | 3 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 5.A2.1; 5.D2.1. | |
Tuần 13 | Bài 23. Giới thiệu sách Dế Mèn phiêu lưu kí | 4 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 5.A2.1; 5.D2.1. | |
Tuần 13 | Bài 24. Tinh thần học tập của nhà Phi-lít | 3 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 5.A2.1; 5.D2.1. | |
Tuần 14 | Chủ điểm 4. NGHỆ THUẬT MUÔN MÀU | Bài 25. Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông Đà | 4 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 5.A2.1; 5.D2.1. |
Tuần 14 | Bài 26. Trí tưởng tượng phong phú | 3 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 5.A2.1; 5.D2.1. | |
Tuần 15 | Bài 27. Tranh làng Hồ | 4 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 5.A2.1; 5.D2.1. | |
Tuần 15 | Bài 28. Tập hát quan họ | 3 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 5.A2.1; 5.D2.1. | |
Tuần 16 | Bài 29. Phim hoạt hình Chú ốc sên bay | 4 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 5.A3.1; 5.D1.1. | |
Tuần 16 | Bài 30. Nghệ thuật múa ba lê | 3 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 5.A3.1; 5.D1.1. | |
Tuần 17 | Bài 31. Một ngôi chùa độc đáo | 4 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 5.A3.1; 5.D1.1. | |
Tuần 17 | Bài 32. Sự tích chú Tễu | 3 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 5.A3.1; 5.D1.1. | |
Tuần 18 | Ôn tập và đánh giá | Ôn tập và đánh giá cuối học kì I | 7 tiết | Kiểm tra, đánh giá định kì. |
Tuần 19 | Chủ điểm 5. VẺ ĐẸP CUỘC SỐNG | Bài 1. Tiếng hát của người đá | 4 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 5.A2.1; 5.D2.1. |
Tuần 19 | Bài 2. Khúc hát ru những em bé lớn trên lưng mẹ | 3 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 5.A2.1; 5.D2.1. | |
Tuần 20 | Bài 3. Hạt gạo làng ta | 4 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 5.A2.1; 5.D2.1. | |
Tuần 20 | Bài 4. Hộp quà màu thiên thanh | 3 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 5.A2.1; 5.D2.1. | |
Tuần 21 | Bài 5. Gió hoa tháng Năm | 4 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 5.A2.1; 5.D2.1. | |
Tuần 21 | Bài 6. Thư của bố | 3 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 5.A2.1; 5.D2.1. | |
Tuần 22 | Bài 7. Đoàn thuyền đánh cá | 4 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 5.A2.1; 5.D2.1. | |
Tuần 22 | Bài 8. Khu rừng của Mát | 3 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 5.A2.1; 5.D2.1. | |
Tuần 23 | Chủ điểm 6. HƯƠNG SẮC TRĂM MIỀN | Bài 9. Hội thổi cơm thi ở Đồng Vân | 4 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 5.A2.1; 5.D2.1. |
Tuần 23 | Bài 10. Những búp chè trên cây cổ thụ | 3 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 5.A2.1; 5.D2.1. | |
Tuần 24 | Bài 11. Hương cốm mùa thu | 4 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 5.A2.1; 5.D2.1. | |
Tuần 24 | Bài 12. Vũ điệu trên nền thổ cẩm | 3 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 5.A2.1; 5.D2.1. | |
Tuần 25 | Bài 13. Đàn t’rưng – tiếng ca đại ngàn | 4 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 5.D1.1; 5.D2.1. | |
Tuần 25 | Bài 14. Đường quê Đồng Tháp Mười | 3 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 5.D1.1; 5.D2.1. | |
Tuần 26 | Bài 15. Xuồng ba lá quê tôi | 4 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 5.D1.1; 5.D2.1. | |
Tuần 26 | Bài 16. Về thăm Đất Mũi | 3 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 5.D1.1; 5.D2.1. | |
Tuần 27 | Ôn tập và đánh giá | Ôn tập và đánh giá giữa học kì II | 7 tiết | Kiểm tra, đánh giá định kì. |
Tuần 28 | Chủ điểm 7. TIẾP BƯỚC CHA ÔNG | Bài 17. Nghìn năm văn hiến | 4 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A3.1; 5.D1.1. |
Tuần 28 | Bài 18. Người thầy của muôn đời | 3 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A3.1; 5.D1.1. | |
Tuần 29 | Bài 19. Danh y Tuệ Tĩnh | 4 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A3.1; 5.D1.1. | |
Tuần 29 | Bài 20. Cụ Đồ Chiểu | 3 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A3.1; 5.D1.1. | |
Tuần 30 | Bài 21. Anh hùng Lao động Trần Đại Nghĩa | 4 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A3.1; 5.D1.1. | |
Tuần 30 | Bài 22. Bộ đội về làng | 3 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 5.A2.1; 5.D2.1. | |
Tuần 31 | Bài 23. Về ngôi nhà đang xây | 4 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 5.A2.1; 5.D2.1. | |
Tuần 31 | Bài 24. Việt Nam quê hương ta | 3 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 5.A2.1; 5.D2.1. | |
Tuần 32 | Chủ điểm 8. THẾ GIỚI CỦA CHÚNG TA | Bài 25. Bài ca trái đất | 4 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 5.A2.1; 5.D2.1. |
Tuần 32 | Bài 26. Những con hạc giấy | 3 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 5.A2.1; 5.D2.1. | |
Tuần 33 | Bài 27. Một người hùng thầm lặng | 4 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.B2.1; 5.D1.1. | |
Tuần 33 | Bài 28. Giờ Trái Đất | 3 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.B2.1; 5.D1.1. | |
Tuần 34 | Bài 29. Điện thoại di động | 4 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.B2.1; 5.D1.1. | |
Tuần 34 | Bài 30. Thành phố thông minh Mát-xđa | 3 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.B2.1; 5.D1.1. | |
Tuần 35 | Ôn tập và đánh giá | Ôn tập và đánh giá cuối năm học | 7 tiết | Kiểm tra, đánh giá định kì. |
IV. Tổ chức thực hiện
- Giáo viên triển khai theo kế hoạch; ưu tiên các hoạt động đọc hiểu, luyện từ và câu, viết, nói và nghe; tổ chức cho học sinh trao đổi, tự đánh giá và chỉnh sửa sản phẩm.
- Tổ/khối chuyên môn rà soát tiến độ, học liệu, nội dung kiểm tra đánh giá và mức độ tích hợp NLS/AI trong sinh hoạt chuyên môn.
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Phụ lục 3
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Môn học: Tiếng Việt; lớp: 5
Tên bài học: ........................................................................................................; số tiết: ............
Thời gian thực hiện: ngày ...... tháng ...... năm .......... (hoặc từ .......... đến ..........)
1. Yêu cầu cần đạt
- Nêu cụ thể học sinh thực hiện được việc gì; vận dụng kiến thức, kĩ năng đọc, viết, nói và nghe vào học tập và giao tiếp; có cơ hội hình thành, phát triển phẩm chất và năng lực gì.
Tích hợp NLS: 2.1.CB2a; ......; ......; ....... AI: 5........; 5.........
- Khi lập kế hoạch bài dạy cụ thể, sử dụng đúng các mã đã xác định ở Phụ lục 2; không ghi diễn giải nội dung năng lực trong dòng mã.
2. Đồ dùng dạy học
- Nêu SGK, văn bản, sách báo, tranh ảnh, video, từ điển, phiếu học tập, thiết bị trình chiếu hoặc học liệu số được sử dụng trong bài.
3. Các hoạt động dạy học chủ yếu
- Hoạt động Mở đầu: khởi động, kết nối.
- Hoạt động Hình thành kiến thức mới: đọc và tìm hiểu văn bản; khám phá kiến thức tiếng Việt; tìm hiểu, thực hành quy trình viết hoặc chuẩn bị nội dung nói và nghe theo yêu cầu của bài.
- Hoạt động Luyện tập, thực hành: thực hiện bài tập đọc hiểu, luyện từ và câu, viết hoặc nói và nghe; trao đổi, nhận xét, chỉnh sửa và hoàn thiện câu, đoạn, bài hoặc sản phẩm giao tiếp theo yêu cầu.
- Hoạt động Vận dụng, trải nghiệm (nếu có): vận dụng kĩ năng đọc, viết, nói và nghe vào tình huống thực tế; đọc mở rộng, sưu tầm hoặc giới thiệu văn bản; viết, chia sẻ hoặc trình bày sản phẩm ngôn ngữ gắn với đời sống.
- Trong từng hoạt động, xác định rõ mục tiêu, nhiệm vụ, cách tổ chức, sản phẩm học tập và cách đánh giá phù hợp.
4. Điều chỉnh sau bài dạy (nếu có)
- ....................................................................................................................................................................................
- ....................................................................................................................................................................................
BẢNG THAM CHIẾU MÃ TÍCH HỢP KHI LẬP KẾ HOẠCH BÀI DẠY
STT | Chủ điểm | Bài học | Mã NLS | Mã NL AI |
|---|---|---|---|---|
1 | Chủ điểm 1. THẾ GIỚI TUỔI THƠ | Bài 1. Thanh âm của gió | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a | 5.A2.1; 5.D2.1 |
2 | Bài 2. Cánh đồng hoa | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a | 5.A2.1; 5.D2.1 | |
3 | Bài 3. Tuổi Ngựa | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a | 5.A2.1; 5.D2.1 | |
4 | Bài 4. Bên sông tuổi thơ | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a | 5.A2.1; 5.D2.1 | |
5 | Bài 5. Tiếng hạt nảy mầm | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a | 5.A2.1; 5.D2.1 | |
6 | Bài 6. Ngôi sao sân cỏ | 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b | 5.A3.1; 5.D1.1 | |
7 | Bài 7. Bộ sưu tập độc đáo | 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b | 5.A3.1; 5.D1.1 | |
8 | Bài 8. Hành tinh kì lạ | 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b | 5.A3.1; 5.D1.1 | |
9 | Chủ điểm 2. THIÊN NHIÊN KÌ THÚ | Bài 9. Trước cổng trời | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a | 5.A2.1; 5.D2.1 |
10 | Bài 10. Kì diệu rừng xanh | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a | 5.A2.1; 5.D2.1 | |
11 | Bài 11. Hang Sơn Đoòng – những điều kì thú | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a | 5.A2.1; 5.D2.1 | |
12 | Bài 12. Những hòn đảo trên vịnh Hạ Long | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a | 5.A2.1; 5.D2.1 | |
13 | Bài 13. Mầm non | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a | 5.A2.1; 5.D2.1 | |
14 | Bài 14. Những ngọn núi nóng rẫy | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a | 5.A2.1; 5.D2.1 | |
15 | Bài 15. Bài ca về mặt trời | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a | 5.A2.1; 5.D2.1 | |
16 | Bài 16. Xin chào, Xa-ha-ra | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a | 5.A2.1; 5.D2.1 | |
17 | Chủ điểm 3. TRÊN CON ĐƯỜNG HỌC TẬP | Bài 17. Thư gửi các học sinh | 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.2.CB2b | 5.A3.1; 5.D1.1 |
18 | Bài 18. Tấm gương tự học | 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.2.CB2b | 5.A3.1; 5.D1.1 | |
19 | Bài 19. Trải nghiệm để sáng tạo | 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.2.CB2b | 5.A3.1; 5.D1.1 | |
20 | Bài 20. Khổ luyện thành tài | 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.2.CB2b | 5.A3.1; 5.D1.1 | |
21 | Bài 21. Thế giới trong trang sách | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2a | 5.A2.1; 5.D2.1 | |
22 | Bài 22. Từ những câu chuyện ấu thơ | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2a | 5.A2.1; 5.D2.1 | |
23 | Bài 23. Giới thiệu sách Dế Mèn phiêu lưu kí | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2a | 5.A2.1; 5.D2.1 | |
24 | Bài 24. Tinh thần học tập của nhà Phi-lít | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2a | 5.A2.1; 5.D2.1 | |
25 | Chủ điểm 4. NGHỆ THUẬT MUÔN MÀU | Bài 25. Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông Đà | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a | 5.A2.1; 5.D2.1 |
26 | Bài 26. Trí tưởng tượng phong phú | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a | 5.A2.1; 5.D2.1 | |
27 | Bài 27. Tranh làng Hồ | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a | 5.A2.1; 5.D2.1 | |
28 | Bài 28. Tập hát quan họ | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a | 5.A2.1; 5.D2.1 | |
29 | Bài 29. Phim hoạt hình Chú ốc sên bay | 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b | 5.A3.1; 5.D1.1 | |
30 | Bài 30. Nghệ thuật múa ba lê | 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b | 5.A3.1; 5.D1.1 | |
31 | Bài 31. Một ngôi chùa độc đáo | 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b | 5.A3.1; 5.D1.1 | |
32 | Bài 32. Sự tích chú Tễu | 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b | 5.A3.1; 5.D1.1 | |
33 | Chủ điểm 5. VẺ ĐẸP CUỘC SỐNG | Bài 1. Tiếng hát của người đá | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2a | 5.A2.1; 5.D2.1 |
34 | Bài 2. Khúc hát ru những em bé lớn trên lưng mẹ | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2a | 5.A2.1; 5.D2.1 | |
35 | Bài 3. Hạt gạo làng ta | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2a | 5.A2.1; 5.D2.1 | |
36 | Bài 4. Hộp quà màu thiên thanh | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2a | 5.A2.1; 5.D2.1 | |
37 | Bài 5. Gió hoa tháng Năm | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2a | 5.A2.1; 5.D2.1 | |
38 | Bài 6. Thư của bố | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2a | 5.A2.1; 5.D2.1 | |
39 | Bài 7. Đoàn thuyền đánh cá | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2a | 5.A2.1; 5.D2.1 | |
40 | Bài 8. Khu rừng của Mát | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2a | 5.A2.1; 5.D2.1 | |
41 | Chủ điểm 6. HƯƠNG SẮC TRĂM MIỀN | Bài 9. Hội thổi cơm thi ở Đồng Vân | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2a | 5.A2.1; 5.D2.1 |
42 | Bài 10. Những búp chè trên cây cổ thụ | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2a | 5.A2.1; 5.D2.1 | |
43 | Bài 11. Hương cốm mùa thu | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2a | 5.A2.1; 5.D2.1 | |
44 | Bài 12. Vũ điệu trên nền thổ cẩm | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2a | 5.A2.1; 5.D2.1 | |
45 | Bài 13. Đàn t’rưng – tiếng ca đại ngàn | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b | 5.D1.1; 5.D2.1 | |
46 | Bài 14. Đường quê Đồng Tháp Mười | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b | 5.D1.1; 5.D2.1 | |
47 | Bài 15. Xuồng ba lá quê tôi | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b | 5.D1.1; 5.D2.1 | |
48 | Bài 16. Về thăm Đất Mũi | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b | 5.D1.1; 5.D2.1 | |
49 | Chủ điểm 7. TIẾP BƯỚC CHA ÔNG | Bài 17. Nghìn năm văn hiến | 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.3.CB2b | 5.A3.1; 5.D1.1 |
50 | Bài 18. Người thầy của muôn đời | 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.3.CB2b | 5.A3.1; 5.D1.1 | |
51 | Bài 19. Danh y Tuệ Tĩnh | 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.3.CB2b | 5.A3.1; 5.D1.1 | |
52 | Bài 20. Cụ Đồ Chiểu | 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.3.CB2b | 5.A3.1; 5.D1.1 | |
53 | Bài 21. Anh hùng Lao động Trần Đại Nghĩa | 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.3.CB2b | 5.A3.1; 5.D1.1 | |
54 | Bài 22. Bộ đội về làng | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2a | 5.A2.1; 5.D2.1 | |
55 | Bài 23. Về ngôi nhà đang xây | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a | 5.A2.1; 5.D2.1 | |
56 | Bài 24. Việt Nam quê hương ta | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a | 5.A2.1; 5.D2.1 | |
57 | Chủ điểm 8. THẾ GIỚI CỦA CHÚNG TA | Bài 25. Bài ca trái đất | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2a | 5.A2.1; 5.D2.1 |
58 | Bài 26. Những con hạc giấy | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2a | 5.A2.1; 5.D2.1 | |
59 | Bài 27. Một người hùng thầm lặng | 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.3.CB2b | 5.B2.1; 5.D1.1 | |
60 | Bài 28. Giờ Trái Đất | 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.3.CB2b | 5.B2.1; 5.D1.1 | |
61 | Bài 29. Điện thoại di động | 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.3.CB2b | 5.B2.1; 5.D1.1 | |
62 | Bài 30. Thành phố thông minh Mát-xđa | 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.3.CB2b | 5.B2.1; 5.D1.1 |