Tải phụ lục 1, 2, 3 Tin học 8 tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Tin học 8 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Tin học 8 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
TRƯỜNG: ............................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|---|
PHỤ LỤC I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN TIN HỌC, KHỐI LỚP 8
Năm học: 2026 - 2027
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: ............; Số học sinh: ............; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): Không áp dụng đối với THCS.
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ............; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....; Đại học: ....; Trên đại học: ....; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: ....; Khá: ....; Đạt: ....; Chưa đạt: ....
3. Thiết bị dạy học
STT | Thiết bị dạy học | Số lượng | Các bài thí nghiệm/thực hành | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Máy tính để bàn/máy tính xách tay | Theo phòng máy | Tất cả các bài thực hành và bài có nội dung NLS/AI | Bảo đảm cấu hình phù hợp, an toàn điện |
2 | Máy chiếu/TV, kết nối Internet | Theo phòng học | Bài 1-16 | Bảo đảm an toàn, bảo mật và đạo đức số |
3 | Phần mềm bảng tính, soạn thảo văn bản và trình chiếu | Theo máy tính | Bài 5-11a | Microsoft Office hoặc phần mềm tương đương |
4 | Phần mềm chỉnh sửa ảnh | Theo máy tính | Bài 8b-11b | Có thể dùng GIMP hoặc phần mềm tương đương |
5 | Môi trường lập trình trực quan và công cụ/học liệu số | Theo điều kiện nhà trường | Bài 12-15; các hoạt động NLS/AI | Ưu tiên công cụ an toàn, hợp pháp, phù hợp lứa tuổi |
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT | Tên phòng | Số lượng | Phạm vi và nội dung sử dụng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Phòng máy tính | .... | Thực hành bảng tính, soạn thảo, trình chiếu, chỉnh sửa ảnh và lập trình | Theo điều kiện thực tế |
2 | Phòng học có thiết bị trình chiếu | .... | Học lí thuyết, học liệu số, hoạt động NLS/AI và hướng nghiệp | Theo điều kiện thực tế |
3 | Phòng STEM/phòng đa năng (nếu có) | .... | Hoạt động trải nghiệm, dự án, báo cáo sản phẩm số | Có thể sử dụng phòng học phù hợp |
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
STT | Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Lược sử công cụ tính toán | 2 | Trình bày được sơ lược lịch sử phát triển máy tính; nêu được ví dụ cho thấy sự phát triển của máy tính đã đem đến những thay đổi lớn lao cho xã hội loài người. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a; 6.1.TC2a. AI: 8.A1.1; 8.C1.1. |
2 | Bài 2. Thông tin trong môi trường số | 2 | Nêu được đặc điểm của thông tin số; trình bày được tầm quan trọng của việc biết khai thác các nguồn thông tin đáng tin cậy và biết đánh giá độ tin cậy của thông tin. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 4.2.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 8.A2.1; 8.B2.1. |
3 | Bài 3. Thực hành: Khai thác thông tin số | 2 | Sử dụng được công cụ tìm kiếm, xử lí và trao đổi thông tin trong môi trường số; lựa chọn, đánh giá được độ tin cậy và lợi ích của thông tin tìm được để giải quyết vấn đề. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 8.A1.1; 8.B2.1. |
4 | Bài 4. Đạo đức và văn hoá trong sử dụng công nghệ kĩ thuật số | 2 | Nhận biết và giải thích được một số biểu hiện vi phạm đạo đức, pháp luật, thiếu tính văn hoá khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số; biết sử dụng sản phẩm số có bản quyền và tạo sản phẩm số đúng quy định. Tích hợp NLS: 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 3.3.TC2a; 4.2.TC2a; 4.3.TC2a. AI: 8.A3.1; 8.B3.1. |
5 | Bài 5. Sử dụng bảng tính giải quyết bài toán thực tế | 2 | Giải thích được sự thay đổi của địa chỉ tương đối khi sao chép công thức, phân biệt địa chỉ tương đối và tuyệt đối; sử dụng được phần mềm bảng tính để giải quyết một bài toán thực tế đơn giản. Tích hợp NLS: 1.3.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 8.D1.1; 8.D2.1. |
6 | Bài 6. Sắp xếp và lọc dữ liệu | 2 | Sử dụng được phần mềm bảng tính trợ giúp giải quyết bài toán thực tế; nêu được một số tình huống cần sắp xếp và lọc dữ liệu; thực hiện được thao tác sắp xếp, lọc dữ liệu. Tích hợp NLS: 1.3.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 8.C5.1; 8.D2.1. |
7 | Bài 7. Trình bày dữ liệu bằng biểu đồ | 2 | Nêu được một số tình huống thực tế cần sử dụng biểu đồ; thực hiện được các thao tác tạo và trình bày biểu đồ trong phần mềm bảng tính. Tích hợp NLS: 1.3.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 3.2.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 8.D1.1; 8.D2.1. |
8a | Bài 8a. Làm việc với danh sách dạng liệt kê và hình ảnh trong văn bản | 1 | Thực hiện được các thao tác tạo, chỉnh sửa danh sách dạng liệt kê; chèn, thay đổi kích thước, vị trí hình ảnh và hình đồ hoạ trong văn bản; tạo sản phẩm văn bản có tính thẩm mĩ. Tích hợp NLS: 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 3.2.TC2a; 3.3.TC2a; 5.3.TC2a; 5.3.TC2b. AI: 8.B3.1; 8.D2.1. |
9a | Bài 9a. Tạo đầu trang, chân trang cho văn bản | 1 | Thực hiện được thao tác đánh số trang, thêm đầu trang và chân trang; tạo được sản phẩm văn bản hoàn chỉnh, rõ ràng và phù hợp nhu cầu thực tế. Tích hợp NLS: 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 3.2.TC2a; 3.3.TC2a; 5.3.TC2a; 5.3.TC2b. AI: 8.B3.1. |
10a | Bài 10a. Định dạng nâng cao cho trang chiếu | 1 | Chọn đặt được màu sắc, cỡ chữ hài hoà và hợp lí với nội dung; thực hiện được thao tác đánh số trang, thêm đầu trang và chân trang cho bài trình chiếu. Tích hợp NLS: 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 3.2.TC2a; 3.3.TC2a; 5.3.TC2a; 5.3.TC2b. AI: 8.D1.1; 8.D2.1. |
11a | Bài 11a. Sử dụng bản mẫu tạo bài trình chiếu | 1 | Sử dụng được bản mẫu; đưa được vào trang chiếu đường dẫn đến video hay tài liệu khác; tạo được sản phẩm số phục vụ học tập, giao lưu và trao đổi thông tin. Tích hợp NLS: 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 3.1.TC2a; 3.2.TC2a; 3.3.TC2a. AI: 8.B3.1; 8.D2.1. |
8b | Bài 8b. Phần mềm chỉnh sửa ảnh | 1 | Nêu được một vài chức năng chính của phần mềm chỉnh sửa ảnh; thực hiện được thao tác mở tệp ảnh, đọc thông tin ảnh, phóng to, thu nhỏ, di chuyển và lưu tệp ảnh. Tích hợp NLS: 1.3.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 8.C1.1; 8.D2.1. |
9b | Bài 9b. Thay đổi khung hình, kích thước ảnh | 1 | Biết được các công cụ cắt, xoay, thay đổi kích thước ảnh; thực hiện được thao tác cắt, xoay và thay đổi kích thước ảnh bằng phần mềm chỉnh sửa ảnh. Tích hợp NLS: 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 3.2.TC2a; 5.1.TC2a; 5.3.TC2a; 5.3.TC2b. AI: 8.D1.1; 8.D2.1. |
10b | Bài 10b. Thêm văn bản, tạo hiệu ứng cho ảnh | 1 | Thực hiện được các thao tác xử lí ảnh: thêm văn bản, điều chỉnh độ sáng, độ tương phản, làm mờ và làm sắc nét; tạo được sản phẩm ảnh phù hợp mục đích. Tích hợp NLS: 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 3.2.TC2a; 3.3.TC2a; 5.3.TC2a; 5.3.TC2b. AI: 8.B3.1; 8.D2.1. |
11b | Bài 11b. Thực hành tổng hợp | 1 | Tổng hợp và vận dụng các kĩ năng chỉnh sửa ảnh đã học để tạo một sản phẩm ảnh hoàn chỉnh; biết lựa chọn, sắp xếp lớp ảnh, thêm văn bản và lưu, xuất sản phẩm. Tích hợp NLS: 2.1.TC2a; 2.4.TC2a; 3.1.TC2a; 3.2.TC2a; 5.3.TC2a; 5.3.TC2b. AI: 8.B3.1; 8.D2.1. |
12 | Bài 12. Từ thuật toán đến chương trình | 2 | Mô tả được kịch bản đơn giản dưới dạng thuật toán và tạo được một chương trình đơn giản; hiểu được chương trình là dãy các lệnh điều khiển máy tính thực hiện một thuật toán. Tích hợp NLS: 1.3.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a; 6.2.TC2a. AI: 8.C5.1; 8.D1.1. |
13 | Bài 13. Biểu diễn dữ liệu | 2 | Nêu được khái niệm hằng, biến, kiểu dữ liệu, biểu thức và sử dụng được các khái niệm này trong chương trình đơn giản của môi trường lập trình trực quan. Tích hợp NLS: 1.3.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a; 6.2.TC2a. AI: 8.C5.1; 8.D1.1. |
14 | Bài 14. Cấu trúc điều khiển | 2 | Thể hiện được cấu trúc tuần tự, rẽ nhánh và lặp ở chương trình trong môi trường lập trình trực quan; vận dụng để xây dựng chương trình giải quyết nhiệm vụ đơn giản. Tích hợp NLS: 1.3.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a; 6.2.TC2a. AI: 8.C5.1; 8.D1.1. |
15 | Bài 15. Gỡ lỗi | 1 | Chạy thử, tìm lỗi, phân loại và sửa được lỗi của chương trình; hình thành thói quen kiểm thử và điều chỉnh chương trình theo kết quả quan sát. Tích hợp NLS: 1.3.TC2a; 2.1.TC2a; 5.1.TC2a; 5.2.TC2a; 6.2.TC2a. AI: 8.A1.1; 8.D2.1. |
16 | Bài 16. Tin học với nghề nghiệp | 2 | Nêu được một số nghề nghiệp mà ứng dụng tin học sẽ làm tăng hiệu quả công việc; nêu được một số nghề thuộc lĩnh vực tin học, nghề liên quan đến ứng dụng tin học; nhận thức và trình bày được vấn đề bình đẳng giới trong sử dụng máy tính và ứng dụng tin học. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 5.2.TC2a; 6.1.TC2a. AI: 8.A3.1; 8.B3.1. |
2. Chuyên đề lựa chọn
Không áp dụng đối với cấp THCS.
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá | Thời gian | Thời điểm | Yêu cầu cần đạt | Hình thức |
|---|---|---|---|---|
Giữa học kì I | 45 phút | Tuần 9 | Đánh giá các yêu cầu cần đạt từ Bài 1 đến Bài 4; chú trọng lịch sử công cụ tính toán, thông tin số, khai thác thông tin và đạo đức số. | Viết và/hoặc thực hành |
Cuối học kì I | 45 phút | Tuần 18 | Đánh giá tổng hợp nội dung học kì I, trọng tâm sử dụng bảng tính để giải quyết bài toán thực tế, sắp xếp/lọc và trình bày dữ liệu. | Viết và/hoặc thực hành |
Giữa học kì II | 45 phút | Tuần 27 | Đánh giá các kĩ năng soạn thảo văn bản, trình chiếu và chỉnh sửa ảnh đã học; chú trọng khả năng tạo sản phẩm số phù hợp. | Viết và/hoặc thực hành |
Cuối học kì II | 45 phút | Tuần 35 | Đánh giá tổng hợp chương trình Tin học 8, trọng tâm lập trình trực quan, biểu diễn dữ liệu, cấu trúc điều khiển, gỡ lỗi và hướng nghiệp. | Viết và/hoặc thực hành |
III. Các nội dung khác (nếu có)
..................................................................................
..................................................................................
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|---|
PHỤ LỤC II
KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Năm học: 2026 - 2027
Khối lớp: 8 Số học sinh: ..................
STT | Chủ đề | Yêu cầu cần đạt | Số tiết | Thời điểm | Địa điểm | Chủ trì | Phối hợp | Điều kiện thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Chuyên đề: Công dân số có trách nhiệm | Tìm kiếm, đánh giá một số thông tin số; phân tích tình huống về bản quyền, tin giả, đạo đức và văn hoá số; xây dựng poster/infographic tuyên truyền. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 4.2.TC2a. AI: 8.A3.1; 8.B3.1. | 2 | Học kì I - sau Bài 4 | Lớp học/phòng máy tính | GV Tin học | GVCN/Đoàn - Đội (nếu có) | Máy tính, Internet, học liệu số; công cụ thiết kế phù hợp |
2 | Dự án dữ liệu: Khảo sát và trình bày kết quả bằng bảng tính | Thu thập dữ liệu đơn giản; sử dụng địa chỉ ô, sắp xếp, lọc và biểu đồ để xử lí, tổng hợp, trình bày kết quả khảo sát. Tích hợp NLS: 1.3.TC2a; 2.1.TC2a; 2.4.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a; 5.3.TC2b. AI: 8.D1.1; 8.D2.1. | 3 | Học kì I - sau Bài 7 | Phòng máy tính | GV Tin học | GV Toán/GVCN (nếu có) | Máy tính, phần mềm bảng tính, phiếu thu thập dữ liệu |
3 | Sản phẩm số: Thiết kế nội dung truyền thông đa phương tiện | Phối hợp văn bản, trình chiếu và hình ảnh đã chỉnh sửa để tạo sản phẩm truyền thông số; tuân thủ bản quyền và nguyên tắc trình bày phù hợp. Tích hợp NLS: 2.1.TC2a; 2.4.TC2a; 3.1.TC2a; 3.2.TC2a; 3.3.TC2a. AI: 8.B3.1; 8.D2.1. | 3 | Học kì II - sau Bài 11b | Phòng máy tính | GV Tin học | GVCN/Thư viện (nếu có) | Máy tính, phần mềm văn phòng, phần mềm chỉnh sửa ảnh, máy chiếu/TV |
4 | Trải nghiệm: Xây dựng và gỡ lỗi chương trình trực quan | Thiết kế thuật toán, tạo chương trình có biến và cấu trúc điều khiển; chạy thử, phát hiện, sửa lỗi và trình bày quá trình hoàn thiện sản phẩm. Tích hợp NLS: 1.3.TC2a; 2.1.TC2a; 2.4.TC2a; 5.2.TC2a; 6.2.TC2a. AI: 8.C5.1; 8.D1.1. | 3 | Học kì II - sau Bài 15 | Phòng máy tính | GV Tin học | GV Toán/KHTN (nếu có) | Máy tính, Scratch hoặc môi trường lập trình trực quan tương đương |
Lưu ý: Nhà trường/tổ chuyên môn điều chỉnh số hoạt động, thời lượng, người phối hợp và điều kiện thực hiện theo kế hoạch giáo dục thực tế; không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|---|
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN TIN HỌC, LỚP 8
Năm học: 2026 - 2027
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Thời lượng tham khảo: 35 tuần x 1 tiết/tuần = 35 tiết; Học kì I: 18 tuần = 18 tiết; Học kì II: 17 tuần = 17 tiết. Thời điểm kiểm tra, đánh giá định kì được ghi rõ theo tuần; có thể điều chỉnh khi kế hoạch thời gian năm học của địa phương/nhà trường thay đổi.
STT | Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Lược sử công cụ tính toán Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a; 6.1.TC2a. AI: 8.A1.1; 8.C1.1. | 2 | Tuần 1-2 | SGK; máy tính; máy chiếu/TV; Internet/học liệu số, tư liệu minh hoạ phù hợp | Lớp học/phòng máy tính |
2 | Bài 2. Thông tin trong môi trường số Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 4.2.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 8.A2.1; 8.B2.1. | 2 | Tuần 3-4 | SGK; máy tính; máy chiếu/TV; Internet/học liệu số, tư liệu minh hoạ phù hợp | Lớp học/phòng máy tính |
3 | Bài 3. Thực hành: Khai thác thông tin số Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 8.A1.1; 8.B2.1. | 2 | Tuần 5-6 | SGK; máy tính; máy chiếu/TV; Internet/học liệu số, tư liệu minh hoạ phù hợp | Phòng máy tính |
4 | Bài 4. Đạo đức và văn hoá trong sử dụng công nghệ kĩ thuật số Tích hợp NLS: 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 3.3.TC2a; 4.2.TC2a; 4.3.TC2a. AI: 8.A3.1; 8.B3.1. | 2 | Tuần 7-8 | SGK; máy tính; máy chiếu/TV; Internet/học liệu số, tư liệu minh hoạ phù hợp | Lớp học/phòng máy tính |
5 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì I | 1 | Tuần 9 | Đề/ma trận kiểm tra; máy tính và tệp thực hành (nếu kiểm tra thực hành) | Lớp học/phòng máy tính |
6 | Bài 5. Sử dụng bảng tính giải quyết bài toán thực tế Tích hợp NLS: 1.3.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 8.D1.1; 8.D2.1. | 2 | Tuần 10-11 | SGK; máy tính; phần mềm bảng tính; tệp dữ liệu thực hành; máy chiếu/TV | Phòng máy tính |
7 | Bài 6. Sắp xếp và lọc dữ liệu Tích hợp NLS: 1.3.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 8.C5.1; 8.D2.1. | 2 | Tuần 12-13 | SGK; máy tính; phần mềm bảng tính; tệp dữ liệu thực hành; máy chiếu/TV | Phòng máy tính |
8 | Bài 7. Trình bày dữ liệu bằng biểu đồ Tích hợp NLS: 1.3.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 3.2.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 8.D1.1; 8.D2.1. | 2 | Tuần 14-15 | SGK; máy tính; phần mềm bảng tính; tệp dữ liệu thực hành; máy chiếu/TV | Phòng máy tính |
9 | Bài 8a. Làm việc với danh sách dạng liệt kê và hình ảnh trong văn bản Tích hợp NLS: 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 3.2.TC2a; 3.3.TC2a; 5.3.TC2a; 5.3.TC2b. AI: 8.B3.1; 8.D2.1. | 1 | Tuần 16 | SGK; máy tính; phần mềm soạn thảo/trình chiếu; tệp văn bản, hình ảnh; máy chiếu/TV | Phòng máy tính |
10 | Bài 9a. Tạo đầu trang, chân trang cho văn bản Tích hợp NLS: 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 3.2.TC2a; 3.3.TC2a; 5.3.TC2a; 5.3.TC2b. AI: 8.B3.1. | 1 | Tuần 17 | SGK; máy tính; phần mềm soạn thảo/trình chiếu; tệp văn bản, hình ảnh; máy chiếu/TV | Phòng máy tính |
11 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì I | 1 | Tuần 18 | Đề/ma trận kiểm tra; máy tính và tệp thực hành (nếu kiểm tra thực hành) | Lớp học/phòng máy tính |
12 | Bài 10a. Định dạng nâng cao cho trang chiếu Tích hợp NLS: 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 3.2.TC2a; 3.3.TC2a; 5.3.TC2a; 5.3.TC2b. AI: 8.D1.1; 8.D2.1. | 1 | Tuần 19 | SGK; máy tính; phần mềm soạn thảo/trình chiếu; tệp văn bản, hình ảnh; máy chiếu/TV | Phòng máy tính |
13 | Bài 11a. Sử dụng bản mẫu tạo bài trình chiếu Tích hợp NLS: 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 3.1.TC2a; 3.2.TC2a; 3.3.TC2a. AI: 8.B3.1; 8.D2.1. | 1 | Tuần 20 | SGK; máy tính; phần mềm soạn thảo/trình chiếu; tệp văn bản, hình ảnh; máy chiếu/TV | Phòng máy tính |
14 | Bài 8b. Phần mềm chỉnh sửa ảnh Tích hợp NLS: 1.3.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 8.C1.1; 8.D2.1. | 1 | Tuần 21 | SGK; máy tính; phần mềm chỉnh sửa ảnh; tệp ảnh thực hành; máy chiếu/TV | Phòng máy tính |
15 | Bài 9b. Thay đổi khung hình, kích thước ảnh Tích hợp NLS: 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 3.2.TC2a; 5.1.TC2a; 5.3.TC2a; 5.3.TC2b. AI: 8.D1.1; 8.D2.1. | 1 | Tuần 22 | SGK; máy tính; phần mềm chỉnh sửa ảnh; tệp ảnh thực hành; máy chiếu/TV | Phòng máy tính |
16 | Bài 10b. Thêm văn bản, tạo hiệu ứng cho ảnh Tích hợp NLS: 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 3.2.TC2a; 3.3.TC2a; 5.3.TC2a; 5.3.TC2b. AI: 8.B3.1; 8.D2.1. | 1 | Tuần 23 | SGK; máy tính; phần mềm chỉnh sửa ảnh; tệp ảnh thực hành; máy chiếu/TV | Phòng máy tính |
17 | Bài 11b. Thực hành tổng hợp Tích hợp NLS: 2.1.TC2a; 2.4.TC2a; 3.1.TC2a; 3.2.TC2a; 5.3.TC2a; 5.3.TC2b. AI: 8.B3.1; 8.D2.1. | 1 | Tuần 24 | SGK; máy tính; phần mềm chỉnh sửa ảnh; tệp ảnh thực hành; máy chiếu/TV | Phòng máy tính |
18 | Bài 12. Từ thuật toán đến chương trình Tích hợp NLS: 1.3.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a; 6.2.TC2a. AI: 8.C5.1; 8.D1.1. | 2 | Tuần 25-26 | SGK; máy tính; Scratch hoặc môi trường lập trình trực quan; tệp chương trình/phiếu học tập; máy chiếu/TV | Phòng máy tính |
19 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì II | 1 | Tuần 27 | Đề/ma trận kiểm tra; máy tính và tệp thực hành (nếu kiểm tra thực hành) | Lớp học/phòng máy tính |
20 | Bài 13. Biểu diễn dữ liệu Tích hợp NLS: 1.3.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a; 6.2.TC2a. AI: 8.C5.1; 8.D1.1. | 2 | Tuần 28-29 | SGK; máy tính; Scratch hoặc môi trường lập trình trực quan; tệp chương trình/phiếu học tập; máy chiếu/TV | Phòng máy tính |
21 | Bài 14. Cấu trúc điều khiển Tích hợp NLS: 1.3.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a; 6.2.TC2a. AI: 8.C5.1; 8.D1.1. | 2 | Tuần 30-31 | SGK; máy tính; Scratch hoặc môi trường lập trình trực quan; tệp chương trình/phiếu học tập; máy chiếu/TV | Phòng máy tính |
22 | Bài 15. Gỡ lỗi Tích hợp NLS: 1.3.TC2a; 2.1.TC2a; 5.1.TC2a; 5.2.TC2a; 6.2.TC2a. AI: 8.A1.1; 8.D2.1. | 1 | Tuần 32 | SGK; máy tính; Scratch hoặc môi trường lập trình trực quan; tệp chương trình/phiếu học tập; máy chiếu/TV | Phòng máy tính |
23 | Bài 16. Tin học với nghề nghiệp Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 5.2.TC2a; 6.1.TC2a. AI: 8.A3.1; 8.B3.1. | 2 | Tuần 33-34 | SGK; máy tính; tư liệu hướng nghiệp, Internet/học liệu số; máy chiếu/TV | Lớp học/phòng máy tính |
24 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì II | 1 | Tuần 35 | Đề/ma trận kiểm tra; máy tính và tệp thực hành (nếu kiểm tra thực hành) | Lớp học/phòng máy tính |
2. Chuyên đề lựa chọn
Không áp dụng đối với cấp THCS.
II. Nhiệm vụ khác (nếu có)
..................................................................................
..................................................................................
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)