Đề thi cuối kì 2 Công nghệ 9 ĐHNN kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 9)
Đề thi, đề kiểm tra Công nghệ 9 (Định hướng nghề nghiệp) kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, TN đúng / sai, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Đề thi Công nghệ 9 Định hướng nghề nghiệp Kết nối tri thức theo công văn 7991
| PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG THCS………………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
MÔN: CÔNG NGHỆ 9 – ĐỊNH HƯỚNG NGHỀ NGHIỆP – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ in hoa trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Thị trường lao động kĩ thuật, công nghệ được hiểu là:
A. Nơi diễn ra các hoạt động mua bán thiết bị điện tử.
B. Môi trường giao dịch giữa người sử dụng lao động và người lao động trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ.
C. Nơi chỉ dành cho những kĩ sư đã tốt nghiệp đại học.
D. Các trung tâm xuất khẩu lao động sang nước ngoài.
Câu 2: Nhóm nghề nào sau đây không thuộc lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ?
A. Kĩ thuật viên cơ khí.
B. Lập trình viên phần mềm.
C. Bác sĩ thú y.
D. Kĩ sư điện tử - viễn thông.
Câu 3: Xu hướng nổi bật nhất của thị trường lao động kĩ thuật, công nghệ hiện nay là gì?
A. Chuyển dịch mạnh mẽ sang tự động hóa và ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI).
B. Giảm bớt yêu cầu về trình độ tin học để tạo cơ hội cho lao động phổ thông.
C. Ưu tiên tuyển dụng lao động làm việc hoàn toàn bằng thủ công.
D. Chỉ phát triển ở khu vực nông thôn, miền núi.
Câu 4: Để làm việc tốt trong môi trường công nghệ hiện đại, người lao động cần đặc biệt chú trọng năng lực nào sau đây?
A. Năng lực cảm thụ văn học.
B. Năng lực tự học, thích ứng và đổi mới sáng tạo.
C. Năng lực ghi nhớ máy móc các văn bản.
D. Năng lực thể thao thành tích cao.
Câu 5: Quy trình lựa chọn nghề nghiệp cấp THCS bao gồm bao nhiêu bước cơ bản?
A. 2 bước.
B. 3 bước.
C. 4 bước.
D. 5 bước.
Câu 6: Bước đầu tiên trong quy trình lựa chọn nghề nghiệp là:
A. Tìm hiểu thị trường lao động.
B. Ra quyết định chọn nghề.
C. Khám phá bản thân.
D. Chuẩn bị hồ sơ xin việc.
Câu 7: Việc "Tìm hiểu các cơ sở đào tạo" thuộc bước nào trong quy trình lựa chọn nghề nghiệp?
A. Bước khám phá bản thân.
B. Bước tìm hiểu thế giới nghề nghiệp.
C. Bước tự đánh giá mức độ phù hợp.
D. Bước ra quyết định và lập kế hoạch.
Câu 8: Bạn Hưng dự định chọn học nghề Kĩ thuật ô tô chỉ vì nhóm bạn thân của Hưng đều rủ nhau đăng kí vào nghề này, dù Hưng rất sợ mùi xăng dầu và không thích sửa chữa. Quyết định của Hưng là:
A. Đúng, vì học cùng bạn bè sẽ vui hơn.
B. Sai, vì Hưng chưa dựa trên sở thích và năng lực của bản thân.
C. Đúng, vì nghề này đang có thu nhập cao.
D. Sai, vì nghề Kĩ thuật ô tô hiện nay không ai học.
Câu 9: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 12: Qua tự đánh giá, bạn Linh thấy mình rất thích nghề Lập trình web nhưng kĩ năng tin học hiện tại còn yếu. Linh nên làm gì?
A. Từ bỏ ngay và chọn một nghề khác không liên quan đến máy tính.
B. Vẫn chọn nghề này và hy vọng sau này sẽ tự nhiên giỏi lên.
C. Xây dựng kế hoạch học thêm tin học ngay từ bây giờ để bù đắp kĩ năng.
D. Đổ lỗi cho nhà trường không dạy kĩ năng tin học.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4,0 điểm)
Trong mỗi câu, học sinh chọn Đúng hoặc Sai cho từng ý a, b, c, d.
Câu 1: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 2: Về quy trình lựa chọn nghề nghiệp, một nhóm học sinh đang tranh luận như sau:
a) Khám phá bản thân là việc xác định xem mình thích gì, giỏi gì và hạn chế ở điểm nào.
b) Chỉ cần tìm hiểu các nghề đang "hot" trên mạng xã hội là đủ thông tin để ra quyết định chọn nghề.
c) Việc lựa chọn nghề nghiệp là cố định, nếu đã chọn sai ở bậc THCS thì không thể thay đổi được nữa.
d) Đánh giá mức độ phù hợp là quá trình đối chiếu giữa đặc điểm của bản thân và yêu cầu của nghề.
Câu 3: Bạn Tuấn có năng khiếu vẽ và lắp ráp mô hình. Tuấn mong muốn học tiếp lên bậc THPT và sau này thi vào ngành Kĩ thuật cơ điện tử. Tuy nhiên, gia đình Tuấn khó khăn và muốn Tuấn đi học nghề mộc truyền thống của gia đình ngay sau khi tốt nghiệp lớp 9.
a) Quyết định của gia đình Tuấn là hoàn toàn sai trái vì đã cản trở ước mơ của con cái.
b) Nghề Kĩ thuật cơ điện tử là một nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ.
c) Tuấn có thể dung hòa bằng cách chọn học Trung cấp nghề Cơ điện tử (hệ 9+) vừa được học nghề mình thích, vừa giảm bớt gánh nặng tài chính cho gia đình.
d) Nếu chọn nghề mộc truyền thống, Tuấn hoàn toàn không thể áp dụng các kiến thức kĩ thuật, công nghệ vào công việc.
Câu 4: Đọc bảng kết quả Tự đánh giá của bạn Mai trong dự án hướng nghiệp:
- Sở thích: Khám phá máy móc, sửa chữa đồ điện gia dụng.
- Điểm mạnh: Cẩn thận, học tốt môn Khoa học tự nhiên, kiên trì.
- Điểm yếu: Giao tiếp trước đám đông chưa tốt.
- Nghề dự kiến: Kĩ sư điện.
a) Điểm mạnh của Mai (cẩn thận, kiên trì) rất phù hợp với yêu cầu của nhóm ngành kĩ thuật.
b) Vì giao tiếp trước đám đông kém nên Mai chắc chắn không thể làm được Kĩ sư điện.
c) Dựa trên sở thích và điểm mạnh, lựa chọn dự kiến của Mai là hoàn toàn có cơ sở và phù hợp.
d) Để chuẩn bị cho nghề này, Mai chỉ cần tập trung học môn Vật lí và bỏ qua các môn xã hội.
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1: Em hãy nêu khái niệm thị trường lao động kĩ thuật, công nghệ. Kể tên 02 ngành nghề thuộc lĩnh vực này mà em biết.
Câu 2: Theo em, trong quy trình lựa chọn nghề nghiệp, vì sao bước "Khám phá bản thân" lại đóng vai trò quan trọng nhất?
Câu 3: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
BÀI LÀM
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: CÔNG NGHỆ 9 – ĐỊNH HƯỚNG NGHỀ NGHIỆP – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS.........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: CÔNG NGHỆ 9 – ĐỊNH HƯỚNG NGHỀ NGHIỆP – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Mức độ đánh giá | Tổng | Tỉ lệ % điểm | |||||||||||||
| TNKQ | Tự luận | ||||||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | Trả lời ngắn | |||||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | |||
| 1 | Bài 3: Thị trường lao động kĩ thuật, công nghệ tại Việt Nam. | 2 | 2 | 1 | 1 | 1,5 | 0,5 | 1,0 | 30% | ||||||||
| 2 | Bài 4: Quy trình lựa chọn nghề nghiệp. | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 0,5 | 2,25 | 1,25 | 40% | ||||||
| 3 | Bài 5: Dự án: Tự đánh giá mức độ phù hợp của bản thân với một số ngành nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ. | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 0,5 | 1,25 | 1,25 | 30% | |||||||
| Tổng số câu | 6 | 4 | 2 | 0 | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 1 | 6 TN 1 TL | 6 TN 1 TL | 4 TN 1 TL | 28 TN 3 TL | |
| Tổng số điểm | 1,5 | 1,0 | 0,5 | 0 | 2,0 | 2,0 | 0 | 0 | 0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 2,5 | 4,0 | 3,5 | 10,0 | |
| Tỉ lệ % | 15% | 10% | 5% | 0% | 20% | 20% | 0% | 0% | 0% | 10% | 10% | 10% | 25% | 40% | 35% | 100% | |
TRƯỜNG THCS.........
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: CÔNG NGHỆ 9 – ĐỊNH HƯỚNG NGHỀ NGHIỆP – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Yêu cầu cần đạt | Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá | |||||||||||
| TNKQ | Tự luận | |||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | Trả lời ngắn | ||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | |||
| 1 | Bài 3: Thị trường lao động kĩ thuật, công nghệ tại Việt Nam. | - Biết: Nêu được khái niệm, các ngành nghề thuộc thị trường lao động KT-CN. - Hiểu: + Nhận diện được đặc điểm và xu hướng của thị trường lao động. + Đánh giá thông tin về yêu cầu lao động. - Vận dụng: Phân tích tác động của công nghệ đến cơ hội việc làm. | C1, 2 | C3, 4 | C1 | C1 | ||||||||
| 2 | Bài 4: Quy trình lựa chọn nghề nghiệp. | - Biết: Kể tên các bước trong quy trình lựa chọn nghề nghiệp. - Hiểu: + Giải thích vai trò của các bước. + Nhận định các quan điểm chọn nghề. - Vận dụng: Xử lí tình huống chọn nghề trong thực tiễn. | C5, 6 | C7 | C8 | C14 | C15 | C2 | ||||||
| 3 | Bài 5: Dự án: Tự đánh giá mức độ phù hợp của bản thân với một số ngành nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ. | - Biết: Xác định các công cụ, phẩm chất cần thiết để tự đánh giá. - Hiểu: Đọc hiểu hồ sơ cá nhân và yêu cầu nghề nghiệp. - Vận dụng: Đưa ra quyết định và lập kế hoạch rèn luyện phù hợp. | C9, 10 | C11 | C12 | C16 | C3 | |||||||