Đề thi cuối kì 2 địa lí 7 cánh diều (Đề số 12)
Ma trận đề thi, đề kiểm tra Địa lí 7 cánh diều Cuối kì 2 Đề số 12. Cấu trúc đề thi số 12 học kì 2 môn Địa lí 7 cánh diều này bao gồm: trắc nghiệm, tự luận, hướng dẫn chấm điểm, bảng ma trận, bảng đặc tả. Bộ tài liệu tải về là bản word, thầy cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng bộ đề thi này giúp ích được cho thầy cô.
Xem: => Giáo án địa lí 7 cánh diều (bản word)
PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
TRƯỜNG THCS…………... | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2
ĐỊA LÍ 7 – CÁNH DIỀU
NĂM HỌC: 2024 - 2025
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
ĐỀ BÀI
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Câu 1 (0,25 điểm). Nguyên nhân nào làm suy giảm diện tích rừng trước đây ở Bắc Mỹ?
A. Cháy rừng.
B. Biến đổi khí hậu.
C. Chuyển đổi mục đích sử dụng.
D. Khai thác gỗ quá mức.
Câu 2 (0,25 điểm). Khu vực Trung và Nam Mĩ có bao nhiêu đồng bằng lớn?
A. 1.
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 3 (0,25 điểm). Dân cư Trung và Nam Mĩ chủ yếu là người lai giữa:
A. Người da đen châu Phi với người Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha.
B. Người Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha với người Anh Điêng.
C. Người Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha với người gốc phi và người Anh Điêng.
D. Người da trắng và người da đen.
Câu 4 (0,25 điểm). Được mệnh danh “Lá phổi xanh thế giới” là rừng nào?
A. Rừng Tai-ga.
B. Rừng Công-gô.
C. Rừng Amazon.
D. Valdivian.
Câu 5 (0,25 điểm). Nhận xét nào không đúng khi nói về đặc điểm sông hồ Bắc Mĩ?
A. Có mạng lưới sông ngòi dày.
B. Mạng lưới sông ngòi phân bố đồng đều.
C. Mạng lưới sông ngòi phân bố không đều.
D. Bắc Mĩ là khu vực có nhiều hồ nhất thế giới.
Câu 6 (0,25 điểm). Đô thị có số dân từ 5 đến dưới 10 triệu người ở Bắc Mỹ là:
A. New York.
B. Tô-rôn-tô.
C. Lốt An-giơ-lét.
D. Hoa Kỳ.
Câu 7 (0,25 điểm). Câu nào sau đây không đúng về dân cư của Ô-xtrây-li-a?
A. Ô-xtrây-li-a là nơi có ít dân sinh sống (số dân năm 2020 là 25,5 triệu người) và mật độ dân số cũng rất thấp (chỉ khoảng 3 người/km2).
B. Dân cư phân bố rất không đều. Đại bộ phận dân cư tập trung ở các vùng duyên hải phía đông, đông nam và tây nam. Trái lại, nhiều khu vực rộng lớn ở sơn nguyên phía tây Ô-xtrây-li-a và vùng đồng bằng Trung tâm hầu như không có người ở.
C. Mức độ đô thị hoá của Ô-xtrây-li-a rất cao.
D. Ô-xtrây-li-a là đất nước của những người di cư. Nơi đây cho rất nhiều người đi xuất khẩu lao động (đặc biệt là lao động chất lượng thấp) ở các nước phát triển.
Câu 8 (0,25 điểm). Ngày 01/12/1959, có 12 quốc gia kí “Hiệp ước châu Nam Cực”. Hiệp ước này quy định điều gì?
A. Nước nào chiếm đóng được Nam Cực đầu tiên sẽ là nước có toàn quyền trên khu vực này.
B. Châu Nam Cực cần phải thuộc về 5 nước thuộc Hội đồng Bảo An Liên Hợp Quốc: Anh, Pháp, Mỹ, Nga, Trung Quốc.
C. Các nước phải chung tay bảo vệ môi trường, tránh tình trạng băng tan ở châu lục này.
D. Việc khảo sát châu Nam Cực chỉ giới hạn trong mục đích vì hoà bình, không công nhận những đòi hỏi phân chia lãnh thổ, tài nguyên ở châu Nam Cực.
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm). Nêu các dòng nhập cư vào Bắc Mĩ. Các dòng nhập cư đem lại những thuận lợi và khó khăn gì cho Bắc Mĩ?
Câu 2 (1,0 điểm). Văn hóa Mỹ La – tinh có những đặc điểm nổi bật gì?
Câu 3 (1,0 điểm). Vì sao Ô-xtrây-li-a là quốc gia có nền văn hóa đa dạng và độc đáo?
BÀI LÀM
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
TRƯỜNG THCS ............................
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 (2024 - 2025)
MÔN: ĐỊA LÍ 7
BỘ CÁNH DIỀU
Tên bài học | MỨC ĐỘ | Tổng số câu | Điểm số | ||||||||
Nhận biết | Thông hiểu | Vận dụng | VD cao | ||||||||
TN | TL | TN | TL | TN | TL | TN | TL | TN | TL | ||
Bài 14: Đặc điểm tự nhiên Bắc Mĩ | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0,25 |
Bài 15: Đặc điểm dân cư, xã hội Bắc Mĩ | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 1,25 |
Bài 16: Phương thức con người khai thác tự nhiên bền vững ở Bắc Mĩ | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0,25 |
Bài 17: Đặc điểm tự nhiên Trung và Nam Mĩ | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0,25 |
Bài 18: Đặc điểm dân cư, xã hội Trung và Nam Mĩ | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 1,25 |
Bài 19: Thực hành: Tìm hiểu vấn đề khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên ở rừng A – ma - dôn | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0,25 |
Bài 20: Vị trí địa lí, phạm vi và đặc điểm thiên nhiên châu Đại Dương | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Bài 21: Đặc điểm dân cư, xã hội và phương thức con người khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên ở Ô – xtrây – li -a | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 1 | 1 | 1,25 |
Bài 22: Châu Nam Cực | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0,25 |
Tổng số câu TN/TL | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 0 | 8 | 3 | 5,0 |
Điểm số | 1,0 | 1,0 | 0,5 | 1,0 | 0 | 1,0 | 0,5 | 0 | 2,0 | 3,0 | 5,0 |
Tổng số điểm | 2,0 điểm 20% | 1,5 điểm 15% | 1,0 điểm 10% | 0,5 điểm 5% | 5,0 điểm 50 % | 5 điểm |
TRƯỜNG THCS ............................
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 (2024 - 2025)
MÔN: ĐỊA LÍ 7
BỘ CÁNH DIỀU
Nội dung | Mức độ | Yêu cầu cần đạt | Số câu TL/ Số câu hỏi TN | Câu hỏi | ||
TN (số câu) | TL (số câu) | TN | TL | |||
CHƯƠNG 4. CHÂU MỸ | ||||||
BÀI 14 | 1 | 0 | ||||
Đặc điểm tự nhiên Bắc Mĩ | Nhận biết | |||||
Thông hiểu | Biết được nhận xét không đúng khi nói về đặc điểm sông hồ Bắc Mĩ. | 1 | C5 | |||
Vận dụng | ||||||
Vận dụng cao | ||||||
BÀI 15 | 1 | 1 | ||||
Đặc điểm dân cư, xã hội Bắc Mĩ | Nhận biết | Nêu được các dòng nhập cư vào Bắc Mĩ và những thuận lợi và khó khăn mà các dòng nhập cư mang lại cho Bắc Mĩ. | 1 | C1 (TL) | ||
Thông hiểu | Biết được đô thị có số dân từ 5 đến dưới 10 triệu người ở Bắc Mĩ. | 1 | C6 | |||
Vận dụng | ||||||
Vận dụng cao | ||||||
BÀI 16 | 1 | 0 | ||||
Phương thức con người khai thác tự nhiên bền vững ở Bắc Mĩ | Nhận biết | Nhận biết được nguyên nhân nào làm suy giảm diện tích rừng trước đây ở Bắc Mĩ. | 1 | C1 | ||
Thông hiểu | ||||||
Vận dụng | ||||||
Vận dụng cao | ||||||
BÀI 17 | 1 | 1 | ||||
Đặc điểm tự nhiên Trung và Nam Mĩ | Nhận biết | Nhận biết được các đồng bằng lớn ở khu vực Trung và Nam Mĩ. | 1 | C2 | ||
Thông hiểu | ||||||
Vận dụng | Giải thích được lí do Ô-xtrây-li-a là quốc gia có nền văn hóa đa dạng và độc đáo. | 1 | C3 (TL) | |||
Vận dụng cao | ||||||
BÀI 18 | 1 | 1 | ||||
Đặc điểm dân cư, xã hội Trung và Nam Mĩ | Nhận biết | Nhận biết được nguồn gốc của người lai trong Dân cư Trung và Nam Mĩ. | 1 | C3 | ||
Thông hiểu | Trình bày được đặc điểm văn hóa Mỹ La – tinh. | 1 | C2 (TL) | |||
Vận dụng | ||||||
Vận dụng cao | ||||||
BÀI 19 | 1 | 0 | ||||
Thực hành: Tìm hiểu vấn đề khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên ở rừng A – ma - dôn | Nhận biết | Nhận biết được mệnh danh của rừng Amazon. | 1 | C4 | ||
Thông hiểu | ||||||
Vận dụng | ||||||
Vận dụng cao | ||||||
CHƯƠNG 5. CHÂU ĐẠI DƯƠNG | ||||||
BÀI 20 | 0 | 0 | ||||
Vị trí địa lí, phạm vi và đặc điểm thiên nhiên châu Đại Dương | Nhận biết | |||||
Thông hiểu | ||||||
Vận dụng | ||||||
Vận dụng cao | ||||||
BÀI 21 | 1 | 0 | ||||
Đặc điểm dân cư, xã hội và phương thức con người khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên ở Ô – xtrây – li -a | Nhận biết | |||||
Thông hiểu | ||||||
Vận dụng | ||||||
Vận dụng cao | Biết được nội dung không đúng về dân cư của Ô-xtrây-li-a. | 1 | C7 | |||
CHƯƠNG 6. CHÂU NAM CỰC | ||||||
BÀI 22 | 1 | 0 | ||||
Châu Nam Cực | Nhận biết | |||||
Thông hiểu | ||||||
Vận dụng | ||||||
Vận dụng cao | Xác định được nội dung của “Hiệp ước châu Nam Cực”. | 1 | C8 |