Đề thi cuối kì 2 địa lí 7 cánh diều (Đề số 13)
Ma trận đề thi, đề kiểm tra Địa lí 7 cánh diều Cuối kì 2 Đề số 13. Cấu trúc đề thi số 13 học kì 2 môn Địa lí 7 cánh diều này bao gồm: trắc nghiệm, tự luận, hướng dẫn chấm điểm, bảng ma trận, bảng đặc tả. Bộ tài liệu tải về là bản word, thầy cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng bộ đề thi này giúp ích được cho thầy cô.
Xem: => Giáo án địa lí 7 cánh diều (bản word)
PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
TRƯỜNG THCS…………... | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2
ĐỊA LÍ 7 – CÁNH DIỀU
NĂM HỌC: 2024 - 2025
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
ĐỀ BÀI
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Câu 1 (0,25 điểm). Vai trò của các trung tâm kinh tế Bắc Mỹ là:
A. Thúc đẩy kinh tế toàn cầu.
B. Giúp đỡ các nước đang phát triển.
C. Thu hút nguồn vốn đầu tư nước ngoài.
D. Kết nối và thúc đẩy phát triển kinh tế khu vực và toàn cầu.
Câu 2 (0,25 điểm). Khu vực địa hình nào nằm ở phía Tây của Nam Mĩ?
A. Hệ thống Cooc-đi-e.
B. Hệ thống An-đét.
C. Đồng bằng.
D. Sơn nguyên.
Câu 3 (0,25 điểm). Trung và Nam Mĩ giao thoa của nhiều nền văn hóa, tạo nên bản sắc văn hóa riêng có tên gọi là:
A. Mĩ Latinh.
B In-ca.
C. Mai-a.
D. A-xơ-tếch.
Câu 4 (0,25 điểm). Rừng Amazon là loại rừng nào?
A. Rừng xích đạo xanh quanh năm.
B. Rừng nhiệt đới.
C. Rừng thưa.
D. Rừng cây bụi lá cứng.
Câu 5 (0,25 điểm). Địa hình miền đồng bằng ở giữa của Bắc Mĩ có đặc điểm gì?
A. Cao ở phía bắc và tây bắc, thấp dần ở phía nam và đông nam.
B. Hướng địa hình đông bắc – tây nam.
C. Cao ở phía bắc, thấp dần ở phía nam.
D. Cao ở phía tây bắc, thấp dần phía đông nam.
Câu 6 (0,25 điểm). Các dòng nhập cư có ý nghĩa như thế nào đối với kinh tế - xã hội Bắc Mỹ?
A. Thành phần chủng tộc đa dạng.
B. Ngôn ngữ phong phú.
C. Đa dạng văn hóa.
D. Giảm tình trạng thiếu lao động, đa dạng về văn hóa.
Câu 7 (0,25 điểm). Câu nào sau đây không đúng về văn hoá Ô-xtrây-li-a?
A. Ô-xtrây-li-a không có nền văn hoá lâu đời mà mang văn hoá khắp mọi nơi trên thế giới về, tạo nên một nền văn hoá đa dạng và độc đáo.
B. Ô-xtrây-li-a có nền văn hoá độc đáo kết hợp văn hoá của người bản địa và văn hoá của người nhập cư.
C. Nền văn hoá bản địa vẫn được bảo tồn bản sắc với các lễ hội lớn hàng năm như: lễ hội truyền thống Ord Valley, lễ hội thổ dân Laura.
D. Nền văn hoá bản địa hoà nhập cùng với các lễ hội, sự kiện hiện đại mang tầm thế giới như lễ hội ánh sáng, tuần lễ thời trang quốc tế,...
Câu 8 (0,25 điểm). Vì sao nói châu Nam Cực được gọi là cực lạnh của thế giới?
A. Khí hậu lạnh giá quanh năm, nhiệt độ dưới -10oC.
B. Nằm ở cực nam của Trái Đất.
C. Băng tuyết bao phủ quanh năm.
D. Địa hình cao nguyên băng khổng lồ.
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm). Em hãy trình bày vị trí địa lí và phạm vi của châu Đại Dương.
Câu 2 (1,0 điểm). Người dân Ô-xtrây-li-a đã làm gì để khai thác, sử dụng và bảo vệ tài nguyên khoáng sản và sinh vật?
Câu 3 (1,0 điểm). So sánh thiên nhiên ở đồng bằng duyên hải phía tây của vùng Trung An – đét và đồng bằng Pam – pa.
BÀI LÀM
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
TRƯỜNG THCS ............................
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 (2024 - 2025)
MÔN: ĐỊA LÍ 7
BỘ CÁNH DIỀU
Tên bài học | MỨC ĐỘ | Tổng số câu | Điểm số | ||||||||
Nhận biết | Thông hiểu | Vận dụng | VD cao | ||||||||
TN | TL | TN | TL | TN | TL | TN | TL | TN | TL | ||
Bài 14: Đặc điểm tự nhiên Bắc Mĩ | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 1,25 |
Bài 15: Đặc điểm dân cư, xã hội Bắc Mĩ | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0,25 |
Bài 16: Phương thức con người khai thác tự nhiên bền vững ở Bắc Mĩ | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0,25 |
Bài 17: Đặc điểm tự nhiên Trung và Nam Mĩ | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 1,25 |
Bài 18: Đặc điểm dân cư, xã hội Trung và Nam Mĩ | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0,25 |
Bài 19: Thực hành: Tìm hiểu vấn đề khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên ở rừng A – ma - dôn | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0,25 |
Bài 20: Vị trí địa lí, phạm vi và đặc điểm thiên nhiên châu Đại Dương | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1,0 |
Bài 21: Đặc điểm dân cư, xã hội và phương thức con người khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên ở Ô – xtrây – li -a | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0,25 |
Bài 22: Châu Nam Cực | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0,25 |
Tổng số câu TN/TL | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 0 | 8 | 3 | 5,0 |
Điểm số | 1,0 | 1,0 | 0,5 | 1,0 | 0 | 1,0 | 0,5 | 0 | 2,0 | 3,0 | 5,0 |
Tổng số điểm | 2,0 điểm 20% | 1,5 điểm 15% | 1,0 điểm 10% | 0,5 điểm 5% | 5,0 điểm 50 % | 5 điểm |
TRƯỜNG THCS ............................
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 (2024 - 2025)
MÔN: ĐỊA LÍ 7
BỘ CÁNH DIỀU
Nội dung | Mức độ | Yêu cầu cần đạt | Số câu TL/ Số câu hỏi TN | Câu hỏi | ||
TN (số câu) | TL (số câu) | TN | TL | |||
CHƯƠNG 4. CHÂU MỸ | ||||||
BÀI 14 | 1 | 1 | ||||
Đặc điểm tự nhiên Bắc Mĩ | Nhận biết | |||||
Thông hiểu | - Biết được đặc điểm của địa hình miền đồng bằng ở giữa của Bắc Mĩ. - Trình bày được đặc điểm của đới ôn hòa ở Bắc Mĩ. | 1 | 1 | C5 | C2 (TL) | |
Vận dụng | ||||||
Vận dụng cao | ||||||
BÀI 15 | 1 | 0 | ||||
Đặc điểm dân cư, xã hội Bắc Mĩ | Nhận biết | |||||
Thông hiểu | Biết được ý nghĩa của các dòng nhập cư đối với kinh tế - xã hội. | 1 | C6 | |||
Vận dụng | ||||||
Vận dụng cao | ||||||
BÀI 16 | 1 | 0 | ||||
Phương thức con người khai thác tự nhiên bền vững ở Bắc Mĩ | Nhận biết | Nhận biết được vai trò của các trung tâm kinh tế Bắc Mĩ. | 1 | C1 | ||
Thông hiểu | ||||||
Vận dụng | ||||||
Vận dụng cao | ||||||
BÀI 17 | 1 | 1 | ||||
Đặc điểm tự nhiên Trung và Nam Mĩ | Nhận biết | Biết được khu vực địa hình nằm ở phía Tây của Nam Mĩ. | 1 | C2 | ||
Thông hiểu | ||||||
Vận dụng | So sánh thiên nhiên ở đồng bằng duyên hải phía tây của vùng Trung An – đét và đồng bằng Pam – pa. | 1 | C3 (TL) | |||
Vận dụng cao | ||||||
BÀI 18 | 1 | 0 | ||||
Đặc điểm dân cư, xã hội Trung và Nam Mĩ | Nhận biết | Nhận biết được tên gọi của bản sắc văn hóa riêng từ sự giao thoa của nhiều nền văn hóa ở Trung và Nam Mĩ. | 1 | C3 | ||
Thông hiểu | ||||||
Vận dụng | ||||||
Vận dụng cao | ||||||
BÀI 19 | 1 | 0 | ||||
Thực hành: Tìm hiểu vấn đề khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên ở rừng A – ma - dôn | Nhận biết | Nhận biết được đặc điểm của rừng Amazon. | 1 | C4 | ||
Thông hiểu | ||||||
Vận dụng | ||||||
Vận dụng cao | ||||||
CHƯƠNG 5. CHÂU ĐẠI DƯƠNG | ||||||
BÀI 20 | 0 | 1 | ||||
Vị trí địa lí, phạm vi và đặc điểm thiên nhiên châu Đại Dương | Nhận biết | Trình bày được vị trí địa lí và phạm vi của châu Đại Dương. | 1 | C1 (TL) | ||
Thông hiểu | ||||||
Vận dụng | ||||||
Vận dụng cao | ||||||
BÀI 21 | 1 | 0 | ||||
Đặc điểm dân cư, xã hội và phương thức con người khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên ở Ô – xtrây – li -a | Nhận biết | |||||
Thông hiểu | ||||||
Vận dụng | ||||||
Vận dụng cao | Xác định được nội dung không đúng về văn hoá Ô-xtrây-li-a. | 1 | C7 | |||
CHƯƠNG 6. CHÂU NAM CỰC | ||||||
BÀI 22 | 1 | 0 | ||||
Châu Nam Cực | Nhận biết | |||||
Thông hiểu | ||||||
Vận dụng | ||||||
Vận dụng cao | Giải thích được lí do nói châu Nam Cực được gọi là cực lạnh của thế giới. | 1 | C8 |