Đề thi cuối kì 2 KHTN 7 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 1)
Đề thi, đề kiểm tra Khoa học tự nhiên 7 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, TN đúng / sai, TN trả lời ngắn, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Đề thi Khoa học tự nhiên 7 kết nối tri thức theo công văn 7991
| PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG THCS………………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án:
Câu 1: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 4: Chiếu một tia sáng hẹp từ đèn laser tới mặt một gương phẳng sao cho tia tới tạo với mặt gương một góc 40o. Theo định luật phản xạ ánh sáng, độ lớn của góc phản xạ trong trường hợp này là bao nhiêu?
A. 40o.
B. 50o.
C. 80o.
D. 100o.
Câu 5: Nước là một chất lỏng vô cùng quan trọng cho sự sống. Phân tử nước (H2O) được cấu tạo từ những nguyên tố hóa học nào?
A. Hydrogen và Oxygen.
B. Carbon và Oxygen.
C. Nitrogen và Hydrogen.
D. Chlorine và Oxygen.
Câu 6: Khi kết hợp tạo thành muối ăn (Sodium chloride - NaCl), nguyên tử Sodium nhường electron cho nguyên tử Chlorine để tạo thành các hạt mang điện tích trái dấu hút nhau. Liên kết hóa học trong phân tử NaCl được gọi là:
A. Liên kết kim loại.
B. Liên kết cộng hóa trị.
C. Liên kết hydrogen.
D. Liên kết ion.
Câu 7: Methane (CH4) là thành phần chính của khí gas tự nhiên. Trong phân tử này, nguyên tố Hydrogen luôn có hóa trị I. Theo quy tắc hóa trị, nguyên tố Carbon (C) mang hóa trị mấy?
A. I.
B. II.
C. III.
D. IV.
Câu 8: Dựa vào khái niệm về đơn chất (tạo từ 1 nguyên tố) và hợp chất (tạo từ 2 nguyên tố trở lên), dãy nào sau đây chỉ gồm các hợp chất?
A. H2, O2, NaCl.
B. CO2, H2O, CaCO3.
C. Fe, Cu, N2.
D. O3, CH4, HCl.
Câu 9: Dấu hiệu nào dưới đây là biểu hiện đặc trưng nhất của sự “sinh trưởng” ở một cây thân gỗ?
A. Cây rụng toàn bộ lá khi mùa đông đến.
B. Cây bắt đầu đâm chồi, ra hoa vào mùa xuân.
C. Sự tăng lên về chiều cao và đường kính của thân cây qua các năm.
D. Sự vận chuyển nước từ rễ lên lá qua mạch gỗ.
Câu 10: Cây thuốc bỏng (lá bỏng) có khả năng sinh sản vô tính rất đặc biệt trong tự nhiên. Cây non thường mọc ra từ bộ phận nào của cây mẹ?
A. Mép của lá.
B. Chóp rễ.
C. Thân ngầm dưới đất.
D. Quả chín rơi xuống đất.
Câu 11: Người nông dân trồng thanh long thường áp dụng kĩ thuật thắp đèn điện chiếu sáng khắp vườn vào ban đêm trong một số giai đoạn nhất định. Mục đích chính của việc làm này là gì?
A. Sưởi ấm cho cây vào những đêm mùa đông giá rét.
B. Kích thích cây thanh long ra hoa và đậu quả trái vụ.
C. Xua đuổi các loại côn trùng và chim phá hoại mùa màng.
D. Giúp cây hô hấp tốt hơn trong bóng tối.
Câu 12: Khi so sánh giữa sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính ở sinh vật, phát biểu nào sau đây là chính xác nhất?
A. Cả hai hình thức đều bắt buộc phải có sự kết hợp của giao tử đực và cái.
B. Sinh sản vô tính giúp tạo ra thế hệ con vô cùng đa dạng, phong phú về mặt di truyền.
C. Sinh sản hữu tính chỉ xuất hiện ở các loài động vật bậc cao.
D. Sinh sản hữu tính có sự tổ hợp lại vật chất di truyền, giúp thế hệ con đa dạng và dễ thích nghi với môi trường thay đổi.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 2: Quan sát một vận động viên điền kinh đang chạy nước rút trên đường đua, cơ thể người đó phải hoạt động với cường độ cực kì cao. Quá trình này chứng minh mối quan hệ mật thiết giữa các cơ quan và môi trường.

a) Cơ thể của vận động viên là một thể thống nhất, được cấu trúc tinh vi từ đơn vị sống cơ bản và nhỏ nhất là tế bào.
b) Trong lúc đang chạy nước rút, chỉ duy nhất hệ vận động (cơ, xương) làm việc, các hệ cơ quan khác (như tiêu hóa, bài tiết) hoàn toàn nghỉ ngơi ngưng hoạt động.
c) Nhịp tim đập mạnh và nhịp thở gấp gáp của vận động viên là sự phản ứng đồng bộ của hệ tuần hoàn và hô hấp, nhằm cung cấp nhanh chóng khí O2 và thải khí CO2 cho tế bào cơ tạo năng lượng.
d) Hiện tượng cơ thể vã mồ hôi đầm đìa khi chạy không chỉ giúp điều hòa (hạ) thân nhiệt mà còn minh chứng cho sự trao đổi chất chặt chẽ giữa cơ thể sinh vật và môi trường bên ngoài.
PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 2: Ammonium sulfate là một loại phân đạm có công thức hóa học là (NH4)2SO4, được sử dụng rộng rãi trong nông nghiệp để cung cấp nguyên tố dinh dưỡng đạm (Nitrogen) cho cây trồng. Bằng kĩ năng tính toán theo công thức hóa học, em hãy tính phần trăm (%) về khối lượng của nguyên tố Nitrogen (N) có trong phân tử phân bón này? (Làm tròn kết quả đến phần nguyên). (Cho biết khối lượng nguyên tử: N=14, H=1, S=32, O=16).
Câu 3: Dựa trên hiện tượng cảm ứng ở thực vật và động vật, người nông dân thường áp dụng các biện pháp kĩ thuật canh tác sau:
(1) Trồng cây mướp, bầu, bí sát bên các cọc gỗ hoặc bờ rào để cây làm giàn leo.
(2) Cắm các con “bù nhìn rơm” có mặc quần áo lèo phèo ở ruộng lúa.
(3) Bón nhiều phân đạm cho cây lúa vào thời kì đẻ nhánh.
(4) Thắp các bóng đèn sáng chói trên chậu nước ngoài ruộng vào ban đêm để bẫy côn trùng.
(5) Nuôi bèo hoa dâu trong ruộng lúa để tăng lượng đạm tự nhiên.
Hỏi có tổng cộng bao nhiêu biện pháp kĩ thuật được mô tả ở trên là ứng dụng trực tiếp dựa vào hiện tượng cảm ứng của sinh vật?
Câu 4: Một kĩ sư nông nghiệp liệt kê các phương pháp nhân giống để tư vấn cho nhà vườn như sau:
(1) Trồng củ khoai tây đã mọc mầm trên thân.
(2) Gieo hạt giống quả mướp đắng (khổ qua) vào mùa xuân.
(3) Ghép mắt của cây hồng xiêm năng suất cao vào gốc cây dại.
(4) Nuôi cấy mô tế bào lá của cây lan hồ điệp trong ống nghiệm vô trùng.
(5) Lai tạo thụ phấn nhân tạo cho giống ngô lai F1.
(6) Cắt đoạn thân của cây sắn (khoai mì) cắm xuống đất ẩm để ra rễ.
Hãy đếm xem trong danh sách trên, có tất cả bao nhiêu phương pháp thuộc hình thức sinh sản vô tính?
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm): …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 2 (1,5 điểm): Trong một tiệm cắt tóc, người ta treo một chiếc đồng hồ treo tường (mặt đồng hồ chỉ có các vạch chia giờ, hoàn toàn không ghi số) ở bức tường đối diện với một chiếc gương phẳng rất lớn. Một khách hàng đang ngồi trên ghế cắt tóc nhìn thẳng vào gương và thấy ảnh của mặt đồng hồ.
a) Em hãy nêu hai tính chất cơ bản về ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng.
b) Qua gương, người khách thấy kim dài (kim phút) đang chỉ đúng vào vạch tương ứng với vị trí số 4, kim ngắn (kim giờ) đang nằm ở vị trí qua vạch số 9 một chút (theo chiều kim đồng hồ quay). Bằng tính chất tạo ảnh của gương phẳng, em hãy lập luận để xác định thời gian thực tế mà chiếc đồng hồ thật đang chỉ là mấy giờ, mấy phút?
BÀI LÀM
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS.........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Mức độ đánh giá | Tổng | Tỉ lệ % điểm | |||||||||||||
| TNKQ | Tự luận | ||||||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | Trả lời ngắn | |||||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | |||
| CHƯƠNG II. PHÂN TỬ - LIÊN KẾT HÓA HỌC | |||||||||||||||||
| 1 | Bài 5: Phân tử - Đơn chất - Hợp chất. | 1 | 1 | 0,25 | 0,25 | 5% | |||||||||||
| 2 | Bài 6: Giới thiệu về liên kết hóa học. | 1 | 0,5 (ý a) | 1,25 | 12,5% | ||||||||||||
| 3 | Bài 7: Hóa trị và công thức hóa học. | 1 | 1 | 0,5 (ý b) | 0,25 | 1,0 | 12,5% | ||||||||||
| CHƯƠNG IV. ÂM THANH | |||||||||||||||||
| 4 | Bài 14: Phản xạ âm, chống ô nhiễm tiếng ồn. | 1 | 1 | 0,25 | 0,5 | 7,5% | |||||||||||
| CHƯƠNG V. ÁNH SÁNG | |||||||||||||||||
| 5 | Bài 15: Năng lượng ánh sáng. Tia sáng, vùng tối. | 1 | 0,25 | 2,5% | |||||||||||||
| 6 | Bài 16: Sự phản xạ ánh sáng. | 1 | 0,25 | 2,5% | |||||||||||||
| 7 | Bài 17: Ảnh của vật qua gương phẳng. | 0,5 (ý a) | 0,5 (ý b) | 0,5 | 1,0 | 15% | |||||||||||
| CHƯƠNG VI. TỪ | |||||||||||||||||
| 8 | Bài 18: Nam châm. | 1 | 0,25 | 2,5% | |||||||||||||
| 9 | Bài 20: Chế tạo nam châm điện đơn giản. | 2 | 1 | 1 | 0,5 | 0,25 | 0,25 | 10% | |||||||||
| CHƯƠNG VIII. CẢM ỨNG Ở SINH VẬT | |||||||||||||||||
| 10 | Bài 34: Vận dụng hiện tượng cảm ứng ở sinh vật vào thực tiến. | 1 | 0,5 | 5% | |||||||||||||
| CHƯƠNG IX. SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN Ở SINH VẬT | |||||||||||||||||
| 11 | Bài 36: Khái quát về sinh trưởng và phát triển ở sinh vật. | 1 | 0,25 | 2,5% | |||||||||||||
| CHƯƠNG X. SINH SẢN Ở SINH VẬT | |||||||||||||||||
| 12 | Bài 39: Sinh sản vô tính ở sinh vật. | 1 | 1 | 0,25 | 0,5 | 7,5% | |||||||||||
| 13 | Bài 40: Sinh sản hữu tính ở sinh vật. | 1 | 0,25 | 2,5% | |||||||||||||
| 14 | Bài 41: Một số yếu tố ảnh hưởng và điều hòa, điều khiển sinh sản ở sinh vật. | 1 | 0,25 | 2,5% | |||||||||||||
| 15 | Bài 42: Cơ thể sinh vật là một thể thống nhất. | 2 | 1 | 1 | 0,5 | 0,25 | 0,25 | 10% | |||||||||
| Tổng số câu/lệnh hỏi | 8 | 4 | 0 | 4 | 2 | 2 | 0 | 2 | 2 | 0,5 | 0,5 | 1 | 12 TN 0,5 TL | 8 TN 0,5 TL | 4 TN 1 TL | 24 TN 2 TL | |
| Tổng số điểm | 2,0 | 1,0 | 0 | 1,0 | 0,5 | 0,5 | 0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 0,5 | 1,5 | 4,0 | 3,0 | 3,0 | 10,0 | |
| Tỉ lệ % | 20% | 10% | 0% | 10% | 5% | 5% | 0% | 10% | 10% | 10% | 5% | 5% | 40% | 30% | 30% | 100% | |
TRƯỜNG THCS.........
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Yêu cầu cần đạt | Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá | |||||||||||
| TNKQ | Tự luận | |||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | Trả lời ngắn | ||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | |||
| CHƯƠNG II. PHÂN TỬ - LIÊN KẾT HÓA HỌC | ||||||||||||||
| 1 | Bài 5: Phân tử - Đơn chất - Hợp chất. | - Biết: Nhận biết các nguyên tố hóa học cấu tạo nên một phân tử quen thuộc. - Hiểu: Phân biệt và chọn đúng dãy các chất chỉ gồm hợp chất. | C5 | C8 | ||||||||||
| 2 | Bài 6: Giới thiệu về liên kết hóa học. | - Biết: + Phân loại loại liên kết hóa học có trong hợp chất muối ăn. + Chỉ ra loại liên kết hóa học trong hai phân tử phổ biến và giải thích ngắn gọn cơ chế hình thành liên kết cộng hóa trị. | C6 | C1a | ||||||||||
| 3 | Bài 7: Hóa trị và công thức hóa học. | - Biết: Xác định hóa trị của nguyên tố Carbon trong hợp chất Methane. - Vận dụng: + Tính toán phần trăm khối lượng của một nguyên tố trong phân bón. + Lập công thức hóa học và tính khối lượng phân tử của hợp chất khí. | C7 | C1b | ||||||||||
| CHƯƠNG IV. ÂM THANH | ||||||||||||||
| 4 | Bài 14: Phản xạ âm, chống ô nhiễm tiếng ồn. | - Biết: Nhận biết được đặc điểm của vật liệu phản xạ âm tốt. - Vận dụng: Tính toán khoảng cách dựa trên thời gian truyền âm của sóng siêu âm. | C1 | C1 | ||||||||||
| CHƯƠNG V. ÁNH SÁNG | ||||||||||||||
| 5 | Bài 15: Năng lượng ánh sáng. Tia sáng, vùng tối. | - Hiểu: Xác định được vị trí và đặc điểm của vùng tối phía sau vật cản. | C3 | |||||||||||
| 6 | Bài 16: Sự phản xạ ánh sáng. | - Hiểu: Tính toán cơ bản độ lớn của góc phản xạ dựa vào góc hợp bởi tia tới và mặt gương. | C4 | |||||||||||
| 7 | Bài 17: Ảnh của vật qua gương phẳng. | - Hiểu: Nêu tính chất của ảnh tạo bởi gương phẳng. - Vận dụng: Vận dụng tính chất đối xứng để suy luận thời gian thực tế của đồng hồ. | C2a | C2b | ||||||||||
| CHƯƠNG VI. TỪ | ||||||||||||||
| 8 | Bài 18: Nam châm. | - Biết: Xác định được vật liệu có từ tính (bị nam châm hút). | C2 | |||||||||||
| 9 | Bài 20: Chế tạo nam châm điện đơn giản. | - Biết: + Nhận biết vai trò của lõi sắt non trong nam châm điện. + Nhận biết sự biến mất của từ trường khi ngắt dòng điện. - Hiểu: Giải thích giới hạn từ tính của nam châm (không hút nhôm/đồng). - Vận dụng: Dự đoán cách làm tăng lực từ của nam châm điện thực tế. | C1a, C1b | C1c | C1d | |||||||||
| CHƯƠNG VIII. CẢM ỨNG Ở SINH VẬT | ||||||||||||||
| 10 | Bài 34: Vận dụng hiện tượng cảm ứng ở sinh vật vào thực tiến. | - Hiểu: Đếm số lượng các biện pháp kĩ thuật ứng dụng hiện tượng cảm ứng. | C3 | |||||||||||
| CHƯƠNG IX. SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN Ở SINH VẬT | ||||||||||||||
| 11 | Bài 36: Khái quát về sinh trưởng và phát triển ở sinh vật. | - Biết: Nhận biết dấu hiệu thể hiện sự sinh trưởng ở thực vật. | C9 | |||||||||||
| CHƯƠNG X. SINH SẢN Ở SINH VẬT | ||||||||||||||
| 12 | Bài 39: Sinh sản vô tính ở sinh vật. | - Biết: Xác định hình thức sinh sản sinh dưỡng đặc trưng ở lá bỏng. - Hiểu: Đếm số lượng các phương pháp thuộc hình thức sinh sản vô tính. | C10 | C4 | ||||||||||
| 13 | Bài 40: Sinh sản hữu tính ở sinh vật. | - Hiểu: Phân biệt đặc điểm di truyền của sinh sản hữu tính so với vô tính. | C12 | |||||||||||
| 14 | Bài 41: Một số yếu tố ảnh hưởng và điều hòa, điều khiển sinh sản ở sinh vật. | - Biết: Nêu mục đích của việc thắp đèn chiếu sáng trái vụ ở cây trồng. | C11 | |||||||||||
| 15 | Bài 42: Cơ thể sinh vật là một thể thống nhất. | - Biết: + Nhận biết tế bào là đơn vị cơ bản cấu tạo nên cơ thể. + Khẳng định sự phối hợp làm việc của các hệ cơ quan khi vận động. - Hiểu: Giải thích sự thay đổi nhịp tim, nhịp thở cung cấp năng lượng. - Vận dụng: Vận dụng hiện tượng toát mồ hôi để chứng minh sự trao đổi với môi trường. | C2a, C2b | C2c | C2d | |||||||||