Đề thi cuối kì 2 KHTN 7 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 8)
Đề thi, đề kiểm tra Khoa học tự nhiên 7 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, TN đúng / sai, TN trả lời ngắn, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Đề thi Khoa học tự nhiên 7 kết nối tri thức theo công văn 7991
| PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG THCS………………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án:
Câu 1: Khí Nitrogen tạo nên bầu khí quyển được cấu tạo từ một nguyên tố duy nhất là N. Dựa vào thành phần nguyên tố, khí Nitrogen được phân loại là:
A. Hợp chất vô cơ.
B. Hợp chất hữu cơ.
C. Đơn chất.
D. Kim loại.
Câu 2: Liên kết ion được tạo thành nhờ cơ chế vật lí nào sau đây?
A. Sự chia sẻ các cặp electron giữa các nguyên tử phi kim.
B. Sự dịch chuyển của hạt nhân từ nguyên tử này sang nguyên tử khác.
C. Sự kết hợp ngẫu nhiên của các phân tử ở thể khí.
D. Lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.
Câu 3: Trong việc lập và tính toán công thức hóa học, người ta quy ước nguyên tố Oxygen (O) luôn mang hóa trị mấy?
A. Hóa trị I.
B. Hóa trị II.
C. Hóa trị III.
D. Hóa trị IV.
Câu 4: Trong hợp chất Ammonia (NH3), biết Hydrogen (H) mang hóa trị I. Nguyên tố Nitrogen (N) trong hợp chất này mang hóa trị mấy?
A. Hóa trị I.
B. Hóa trị II.
C. Hóa trị III.
D. Hóa trị IV.
Câu 5: Chùm sáng song song được định nghĩa là chùm sáng bao gồm:
A. Các tia sáng giao nhau tại một điểm.
B. Các tia sáng loe rộng ra từ một điểm.
C. Các tia sáng không bao giờ giao nhau trên đường truyền của chúng.
D. Các tia sáng đi theo đường dích dắc.
Câu 6: Khi đặt một kim nam châm tự do trên một mũi nhọn và đợi nó đứng yên, kim nam châm sẽ luôn định hướng theo một trục cố định là:
A. Trục Đông - Tây địa lí.
B. Trục Bắc - Nam địa lí.
C. Trục Đông Bắc - Tây Nam.
D. Quay liên tục không có hướng xác định.
Câu 7: Hình ảnh các đường mạt sắt phân bố xung quanh một thanh nam châm khi làm thí nghiệm được gọi là từ phổ. Từ phổ có ý nghĩa gì?
A. Giúp đo lường được khối lượng của nam châm.
B. Giúp tạo ra hình ảnh trực quan về từ trường xung quanh nam châm.
C. Giúp biến từ trường thành dòng điện xoay chiều.
D. Giúp thanh nam châm không bị rỉ sét.
Câu 8: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 11: Điểm khác biệt cốt lõi nhất của sinh sản vô tính so với sinh sản hữu tính ở sinh vật là:
A. Có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái để tạo thành hợp tử.
B. Không có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái.
C. Con sinh ra mang nhiều đặc điểm phong phú, khác biệt so với mẹ.
D. Luôn cần có hai cá thể (bố và mẹ) tham gia vào quá trình sinh sản.
Câu 12: Khi một vận động viên chạy nước rút, cơ bắp hoạt động mạnh, nhịp tim tăng nhanh, nhịp thở gấp gáp và cơ thể toát nhiều mồ hôi. Sự phối hợp đồng bộ của các hệ cơ quan này chứng minh điều gì?
A. Cơ thể sinh vật là một hệ thống các cơ quan rời rạc.
B. Cơ thể sinh vật là một thể thống nhất.
C. Tế bào không liên quan gì đến hoạt động của cơ thể.
D. Hệ hô hấp và hệ tuần hoàn hoạt động độc lập với nhau.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Potassium permanganate (thường gọi là thuốc tím, công thức hóa học: KMnO4) là một chất rắn có màu tím đen, dễ tan trong nước, thường được ứng dụng làm chất sát khuẩn và khử trùng trong y tế.
a) Thuốc tím (KMnO4) được phân loại là một đơn chất vì nó là một khối tinh thể hợp nhất màu tím.
b) Phân tử thuốc tím được cấu tạo từ 3 loại nguyên tố hóa học là Potassium (K), Manganese (Mn) và Oxygen (O).
c) Trong một phân tử thuốc tím, số lượng nguyên tử Oxygen (O) gấp 4 lần số lượng nguyên tử Potassium (K).
d) Biết khối lượng nguyên tử: K = 39, Mn = 55, O = 16. Khối lượng phân tử của KMnO4 là 158 amu, do đó phần trăm khối lượng của nguyên tố Oxygen chiếm khoảng 40,51% trong hợp chất này.
Câu 2: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1: Trong giờ Hóa học, giáo viên viết lên bảng dãy 6 chất quen thuộc sau: Nước tinh khiết (H2O), Khí Carbon dioxide (CO2), Muối ăn (NaCl), Magnesium oxide (MgO), Khí Methane (CH4), Khí Sulfur dioxide (SO2). Em hãy cho biết có bao nhiêu chất trong dãy trên thuộc nhóm hợp chất cộng hóa trị?
Câu 2: Một người đứng soi mình trước một chiếc gương phẳng gắn trên tường, khoảng cách từ người đó đến gương là 1,5 m. Sau đó, người này bước lùi ra xa mặt gương thêm một đoạn 0,5 m nữa rồi đứng yên. Hỏi lúc này, khoảng cách từ vị trí của người đó đến ảnh của chính mình ở trong gương là bao nhiêu mét?
Câu 3: Một chiếc tàu thăm dò đại dương sử dụng sóng siêu âm để đo độ sâu. Tàu phát ra một chùm siêu âm hướng thẳng xuống đáy biển và thu được tín hiệu âm phản xạ dội lại sau đúng 2,8 giây kể từ lúc phát. Biết tốc độ truyền âm trong nước biển luôn ổn định ở mức 1500 m/s. Hãy tính độ sâu của đáy biển tại vị trí tàu đang đỗ (tính theo đơn vị mét).
Câu 4: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm): Một bệnh viện lớn cấp tỉnh được xây dựng ngay sát một tuyến đường cao tốc đô thị. Hằng ngày, tiếng còi xe, tiếng động cơ từ các xe tải trọng lớn chạy qua gây ra tiếng ồn rất mạnh, làm ảnh hưởng nghiêm trọng đến giấc ngủ và quá trình điều trị phục hồi của các bệnh nhân.
a) Bằng kiến thức vật lí, em hãy nêu định nghĩa thế nào là tiếng ồn (ô nhiễm tiếng ồn)? Tiếng ồn mạnh kéo dài có thể gây ra những hậu quả gì đối với sức khỏe con người?
b) Đóng vai trò là một chuyên gia tư vấn môi trường, em hãy đề xuất ít nhất 2 biện pháp vật lí mang tính khả thi để giúp bệnh viện này giảm thiểu tác động của tiếng ồn từ đường cao tốc. Giải thích ngắn gọn cơ sở khoa học của từng biện pháp đó.
Câu 2 (1,0 điểm): …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
BÀI LÀM
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS.........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Mức độ đánh giá | Tổng | Tỉ lệ % điểm | |||||||||||||
| TNKQ | Tự luận | ||||||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | Trả lời ngắn | |||||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | |||
| CHƯƠNG II. PHÂN TỬ - LIÊN KẾT HÓA HỌC | |||||||||||||||||
| 1 | Bài 5: Phân tử - Đơn chất - Hợp chất. | 1 | 0,25 | 2,5% | |||||||||||||
| 2 | Bài 6: Giới thiệu về liên kết hóa học. | 1 | 1 | 0,25 | 0,5 | 7,5% | |||||||||||
| 3 | Bài 7: Hóa trị và công thức hóa học. | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 0,75 | 0,5 | 0,25 | 15% | |||||||
| CHƯƠNG IV - V. ÂM THANH – ÁNH SÁNG | |||||||||||||||||
| 4 | Bài 14: Phản xạ âm, chống ô nhiễm tiếng ồn. | 1 | 0,5 (ý a) | 0,5 (ý b) | 1,0 | 1,5 | 25% | ||||||||||
| 5 | Bài 15: Năng lượng ánh sáng. Tia sáng, vùng tối. | 1 | 0,25 | 2,5% | |||||||||||||
| 6 | Bài 16: Sự phản xạ ánh sáng. | 1 | 0,25 | 2,5% | |||||||||||||
| 7 | Bài 17: Ảnh của vật qua gương phẳng. | 1 | 0,5 | 5% | |||||||||||||
| CHƯƠNG VI. TỪ | |||||||||||||||||
| 8 | Bài 18: Nam châm. | 1 | 0,25 | 2,5% | |||||||||||||
| 9 | Bài 19: Từ trường. | 1 | 0,25 | 2,5% | |||||||||||||
| CHƯƠNG VIII - IX. CẢM ỨNG – SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN Ở SINH VẬT | |||||||||||||||||
| 10 | Bài 33: Cảm ứng ở sinh vật và tập tính ở động vật. | 1 | 0,5 | 5% | |||||||||||||
| 11 | Bài 34: Vận dụng hiện tượng cảm ứng ở sinh vật vào thực tiến. | 1 | 0,25 | 2,5% | |||||||||||||
| 12 | Bài 36: Khái quát về sinh trưởng và phát triển ở sinh vật. | 1 | 0,25 | 2,5% | |||||||||||||
| 13 | Bài 37: Ứng dụng sinh trưởng và phát triển ở sinh vật vào thực tiễn. | 2 | 1 | 1 | 0,5 | 0,25 | 0,25 | 10% | |||||||||
| CHƯƠNG X: SINH SẢN Ở SINH VẬT | |||||||||||||||||
| 14 | Bài 39: Sinh sản vô tính ở sinh vật. | 1 | 0,5 (ý a) | 0,5 (ý b) | 0,75 | 0,5 | 12,5% | ||||||||||
| 15 | Bài 42: Cơ thể sinh vật là một thể thống nhất. | 1 | 0,25 | 2,5% | |||||||||||||
| Tổng số câu/lệnh hỏi | 8 | 4 | 0 | 4 | 2 | 2 | 0 | 2 | 2 | 0,5 | 0,5 | 1 | 12 TN 0,5 TL | 8 TN 0,5 TL | 4 TN 1 TL | 24 TN 2 TL | |
| Tổng số điểm | 2,0 | 1,0 | 0 | 1,0 | 0,5 | 0,5 | 0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 0,5 | 1,5 | 4,0 | 3,0 | 3,0 | 10,0 | |
| Tỉ lệ % | 20% | 10% | 0% | 10% | 5% | 5% | 0% | 10% | 10% | 10% | 5% | 15% | 40% | 30% | 30% | 100% | |
TRƯỜNG THCS.........
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..