Đề thi cuối kì 2 KHTN 8 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 2)

Đề thi, đề kiểm tra Khoa học tự nhiên 8 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, TN đúng / sai, TN trả lời ngắn, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.

=> Đề thi Khoa học tự nhiên 8 kết nối tri thức theo công văn 7991

PHÒNG GD & ĐT ……………….Chữ kí GT1: ...........................
TRƯỜNG THCS……………….Chữ kí GT2: ...........................

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2

MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC

NĂM HỌC: 2025 – 2026

Họ và tên: ……………………………………  Lớp:  ………………..

Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:…………..

Mã phách

Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)

Điểm bằng số

 

 

 

 

Điểm bằng chữChữ ký của GK1Chữ ký của GK2Mã phách

 

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) 

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án:

Câu 1: Trong các bữa tiệc sinh nhật, nếu ta lấy một quả bóng bay bằng cao su cọ xát mạnh nhiều lần vào tóc, sau đó đưa quả bóng lại gần các mẩu giấy vụn thì bóng sẽ hút các mẩu giấy này. Hiện tượng vật lí cốt lõi ở đây là gì? 

A. Sự truyền nhiệt từ tóc sang quả bóng bay. 

B. Quả bóng bay bị nhiễm điện do cọ xát. 

C. Lực hút từ trường của quả bóng bay. 

D. Quả bóng bay có chứa keo dính.

Câu 2: …………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

Câu 5: Trong công nghiệp thực phẩm và xây dựng, dung dịch Calcium hydroxide (Ca(OH)2) được sử dụng rất phổ biến. Tên gọi thông thường của dung dịch này trong đời sống là gì? 

A. Nước vôi trong. 

B. Nước muối sinh lí. 

C. Giấm ăn. 

D. Nước cất.

Câu 6: Để giúp cây trồng tăng khả năng chống chịu với điều kiện khô hạn, rét đậm và kích thích quá trình ra hoa, đậu quả, người nông dân thường sử dụng phân bón Kali. Phân bón Kali cung cấp cho cây nguyên tố dinh dưỡng đa lượng nào? 

A. Nitrogen (Đạm - N). 

B. Potassium (Kali - K). 

C. Phosphorus (Lân - P). 

D. Calcium (Canxi - Ca).

Câu 7: Oxide là hợp chất của oxygen với một nguyên tố khác. Trong số các oxide sau đây, oxide nào được phân loại là oxide lưỡng tính

A. Na2O.

B. CO2.

C. Al2O3

D. SO2.

Câu 8: Theo quy luật phản ứng hóa học, để một dung dịch Muối phản ứng được với một dung dịch Acid tạo thành muối mới và acid mới, điều kiện bắt buộc đối với sản phẩm tạo thành là gì? 

A. Sản phẩm phải có chất khí bay ra hoặc có chất kết tủa (không tan). 

B. Sản phẩm phải có sự đổi màu từ trong suốt sang đỏ. 

C. Sản phẩm phải sinh ra nhiệt lượng cực lớn. 

D. Cả muối mới và acid mới đều phải tan hoàn toàn trong nước.

Câu 9: Trong môi trường sống của một bầy hươu nai, sự xuất hiện của các loài thú ăn thịt (như hổ, báo) thường xuyên rình rập săn mồi được xếp vào nhóm nhân tố sinh thái nào? 

A. Nhân tố vô sinh.

B. Nhân tố hữu sinh. 

C. Nhân tố khí hậu.

D. Nhân tố thổ nhưỡng.

Câu 10: Sinh quyển là không gian sống của toàn bộ sinh vật trên Trái Đất. Giới hạn của sinh quyển được xác định như thế nào? 

A. Chỉ bao gồm khu vực đất liền trên bề mặt Trái Đất. 

B. Chỉ bao gồm các đại dương và vùng nước sâu. 

C. Bao gồm phần dưới của khí quyển, toàn bộ thủy quyển và phần trên của thạch quyển. 

D. Bao gồm toàn bộ tầng ozone và ngoài vũ trụ.

Câu 11: Hoạt động nào dưới đây của con người là hành vi vi phạm pháp luật, gây suy giảm nghiêm trọng đa dạng sinh học và phá vỡ cân bằng môi trường tự nhiên? 

A. Thành lập các vườn quốc gia và khu bảo tồn thiên nhiên. 

B. Săn bắt, buôn bán trái phép các loài động vật hoang dã, quý hiếm. 

C. Trồng cây gây rừng, phủ xanh đất trống đồi trọc. 

D. Xử lí nước thải sinh hoạt trước khi xả ra sông ngòi.

Câu 12: Khi so sánh độ đa dạng sinh học giữa các khu sinh học (Biome) trên Trái Đất, nhận định nào sau đây là chính xác? 

A. Sa mạc có độ đa dạng sinh học cao hơn rất nhiều so với rừng mưa nhiệt đới. 

B. Rừng mưa nhiệt đới có điều kiện khí hậu thuận lợi nên có độ đa dạng sinh học cao nhất. 

C. Đồng rêu hàn đới là nơi có mạng lưới thức ăn phức tạp nhất hành tinh. 

D. Tất cả các khu sinh học trên Trái Đất đều có số lượng loài sinh vật hoàn toàn bằng nhau.

PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm)

Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: Đất nông nghiệp cần có độ pH phù hợp thì cây trồng mới phát triển tốt. Một kĩ sư nông nghiệp tiến hành đo độ pH của một mảnh ruộng lúa và thu được kết quả pH = 4,5.

a) Kết quả đo cho thấy môi trường đất của mảnh ruộng này đang có tính acid (đất chua).

b) Để kiểm tra độ pH của đất, kĩ sư có thể ngâm đất vào nước cất rồi dùng giấy quỳ tím hoặc máy đo pH chuyên dụng để thử.

c) Để cải tạo mảnh ruộng này, kĩ sư khuyên người nông dân rắc vôi bột (thành phần chính là CaO) lên ruộng. Mục đích là để vôi tạo ra môi trường base, xảy ra phản ứng trung hòa làm giảm bớt tính acid của đất.

d) Giả sử người nông dân không mua được vôi bột mà tự ý mua dung dịch Hydrochloric acid (HCl) loãng tưới lên ruộng. Việc làm này sẽ giúp mảnh ruộng hết chua và lúa lớn nhanh hơn.

Câu 2: …………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.

Câu 1: Để cấp điện cho một chiếc xe đồ chơi điều khiển từ xa hoạt động với công suất mạnh nhất, học sinh cần ghép nối tiếp 4 viên pin tiểu (pin AA) lại với nhau. Biết rằng trên vỏ mỗi viên pin đều ghi thông số là 1,5V. Hãy tính tổng hiệu điện thế do bộ 4 viên pin này cung cấp cho mạch điện (tính theo đơn vị V)?

Câu 2: …………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

Câu 3: Ammonium nitrate (NH4NO3) là một loại phân đạm hóa học tuyệt vời, giúp cây trồng sinh trưởng nhanh, lá xanh tốt. Hãy tính toán phần trăm (%) về khối lượng của nguyên tố dinh dưỡng Nitrogen (N) có trong một phân tử Ammonium nitrate? (Ghi kết quả phần trăm dạng số nguyên). (Cho biết khối lượng nguyên tử: N=14, H=1, O=16).

Câu 4: Các nhà sinh thái học đã vẽ được sơ đồ lưới thức ăn tại một nương ngô như sau: Cây ngô là thức ăn của Châu chấu và Chuột. Châu chấu bị Chim sâu ăn thịt. Chim sâu là thức ăn của Diều hâu. Chuột bị Rắn ăn thịt. Chuột cũng bị Diều hâu ăn thịt. Rắn bị Diều hâu ăn thịt. Dựa vào sơ đồ trên, hãy đếm xem có tổng cộng bao nhiêu chuỗi thức ăn độc lập (đi từ sinh vật sản xuất là Cây ngô đến sinh vật tiêu thụ cuối cùng là Diều hâu)?

B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1 (1,0 điểm): Phích nước (bình thủy) là vật dụng gia đình quen thuộc giúp giữ nước nóng trong thời gian dài. Ruột phích thường được cấu tạo bằng 2 lớp thủy tinh, ở giữa 2 lớp thủy tinh là môi trường chân không, và mặt trong của các lớp thủy tinh thường được tráng một lớp bạc sáng bóng.

b) (0,5 điểm) Bằng kiến thức về sự truyền nhiệt, em hãy giải thích vì sao người ta lại hút cạn không khí tạo thành “lớp chân không” ở giữa 2 lớp thủy tinh của ruột phích?

c) (0,5 điểm) Vào mùa đông, khi rót nước sôi (ở 100oC) vào một chiếc cốc thủy tinh đang lạnh. Em hãy mô tả chi tiết sự thay đổi “nội năng” của nước sôi và của cốc thủy tinh cho đến khi chúng đạt trạng thái cân bằng nhiệt.

Câu 2 (2,0 điểm): C…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

BÀI LÀM

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

          
 

TRƯỜNG THCS ........

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)

MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

TRƯỜNG THCS.........

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)

MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC

TT

Nội dung/

Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giáTổngTỉ lệ % điểm
TNKQTự luận  
Nhiều lựa chọnĐúng - SaiTrả lời ngắn   
BiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụng 
CHƯƠNG II. MỘT SỐ HỢP CHẤT THÔNG DỤNG
1Bài 8: Acid.1       1   0,25 0,57,5%
2Bài 9: Base. Thang pH.1  211      0,750,250,2512,5%
3Bài 10: Oxide. 1           0,25 2,5%
4Bài 11: Muối. 1           0,25 2,5%
5Bài 12: Phân bón hóa học.1       1   0,25 0,57,5%
CHƯƠNG V. ĐIỆN
6Bài 20: Hiện tượng nhiễm điện do cọ xát.1           0,25  2,5%
7Bài 21: Dòng điện, nguồn điện.        1     0,55%
8Bài 22: Mạch điện đơn giản.1           0,25  2,5%
9Bài 23: Tác dụng của dòng điện. 1           0,25 2,5%
CHƯƠNG VI. NHIỆT
10Bài 26: Năng lượng nhiệt và nội năng.           

0,5

(ý b)

  0,55%
11Bài 28: Sự truyền nhiệt.          

0,5

(ý a)

  0,5 5%
CHƯƠNG VIII. SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG
12Bài 41: Môi trường và các nhân tố sinh thái.1           0,25  2,5%
13Bài 43: Quần xã sinh vật. 1           0,25 2,5%
14Bài 44: Hệ sinh thái.   211  1   0,50,250,7515%
15Bài 45: Sinh quyền.1           0,25  2,5%
16Bài 46: Cân bằng tự nhiên.         

0,5

(ý a)

0,5

(ý b)

 1,01,0 20%
17Bài 47: Bảo vệ môi trường.1           0,25  2,5%
Tổng số câu/lệnh hỏi8404220040,510,5

12 TN

0,5 TL

6 TN

1 TL

6 TN

0,5 TL

24 TN

2 TL

Tổng số điểm2,01,001,00,50,5002,01,01,50,54,03,03,010,0
Tỉ lệ %20%10%0%10%5%5%0%0%20%10%15%5%40%30%30%100%

TRƯỜNG THCS.........

BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)

MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC

TTNội dung/ Đơn vị kiến thứcYêu cầu cần đạtSố câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQTự luận
Nhiều lựa chọnĐúng - SaiTrả lời ngắn 
BiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụng
1Bài 8: Acid.

- Biết: Xác định acid có trong dịch vị dạ dày người (HCl).

- Hiểu:

- Vận dụng: Tính toán thể tích khí H2 tạo thành khi cho Mg tác dụng với HCl.

C4       C2   
2Bài 9: Base. Thang pH.

- Biết:

+ Xác định tên gọi thông thường của Ca(OH)2 (nước vôi trong).

+ Nhận biết môi trường đất có pH < 7 là đất chua (acid).

+ Nhận biết công dụng của giấy quỳ hoặc máy đo pH.

- Hiểu: Giải thích nguyên lí trung hòa đất chua bằng vôi bột (CaO).

- Vận dụng: Dự đoán hậu quả làm đất chua thêm nếu nông dân bón nhầm Acid.

C5  C1a, C1bC1cC1d      
3Bài 10: Oxide.- Hiểu: Phân loại$Al2O3 thuộc nhóm oxide lưỡng tính. C7          
4Bài 11: Muối.- Hiểu: Xác định điều kiện để muối tác dụng với acid (tạo chất khí/kết tủa). C8          
5Bài 12: Phân bón hóa học.

- Biết: Nhận biết loại phân bón cung cấp nguyên tố Potassium cho cây.

- Vận dụng: Tính toán phần trăm khối lượng nguyên tố N trong phân đạm NH4NO3.

C6       C3   
6Bài 20: Hiện tượng nhiễm điện do cọ xát.- Biết: Nhận biết hiện tượng bóng bay tích điện khi cọ xát vào tóc.C1           
7Bài 21: Dòng điện, nguồn điện.- Vận dụng: Tính toán tổng hiệu điện thế của mạch ghép 4 viên pin nối tiếp.        C1   
8Bài 22: Mạch điện đơn giản.- Biết: Nhận biết kí hiệu của ampe kế trong sơ đồ mạch điện.C2           
9Bài 23: Tác dụng của dòng điện.- Hiểu: Giải thích nguyên lí hoạt động của lò nướng (tác dụng nhiệt). C3          
10Bài 26: Năng lượng nhiệt và nội năng.- Vận dụng: Biện luận sự thay đổi nội năng khi pha nước nóng vào cốc thủy tinh.           C1b
11Bài 28: Sự truyền nhiệt.- Hiểu: Giải thích tác dụng chống thất thoát nhiệt của lớp chân không ở phích.          C1a 
12Bài 41: Môi trường và các nhân tố sinh thái.- Biết: Phân loại thú ăn thịt thuộc nhóm nhân tố sinh thái hữu sinh.C9           
13Bài 43: Quần xã sinh vật.- Hiểu: So sánh độ đa dạng sinh học giữa rừng mưa nhiệt đới và sa mạc. C12          
14Bài 44: Hệ sinh thái.

- Biết:

+ Nhận biết thực vật thủy sinh là sinh vật sản xuất trong bể cá.

+ Phân loại sỏi, nước, ánh sáng là nhân tố vô sinh.

- Hiểu: Giải thích vai trò của vi khuẩn phân giải chất thải trong bể cá.

- Vận dụng:

+ Đánh giá sự sụp đổ của hệ sinh thái khép kín nếu thiếu ánh sáng.

+ Đếm số lượng chuỗi thức ăn độc lập từ một sơ đồ lưới thức ăn.

   C2a, C2bC2cC2d  C4   
15Bài 45: Sinh quyền.- Biết: Xác định giới hạn không gian của sinh quyển trên Trái Đất.C10           
16Bài 46: Cân bằng tự nhiên.

- Biết: Trình bày khái niệm khống chế sinh học và lấy được ví dụ minh họa.

- Hiểu: Giải thích được sự phá vỡ khống chế sinh học do tác động lạm dụng hóa chất của con người.

         C2aC2b 
17Bài 47: Bảo vệ môi trường.- Biết: Nhận biết hành động săn bắt động vật hoang dã là vi phạm pháp luật.C11           

Thông tin tải tài liệu:

Phía trên chỉ là 1 phần, tài liệu khi tải sẽ có đầy đủ. Xem và tải: Đề thi Khoa học tự nhiên 8 kết nối tri thức CV 7991 (Cả năm) - Tại đây

Tài liệu khác

Chat hỗ trợ
Chat ngay