Đề thi cuối kì 2 KHTN 8 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 9)
Đề thi, đề kiểm tra Khoa học tự nhiên 8 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, TN đúng / sai, TN trả lời ngắn, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Đề thi Khoa học tự nhiên 8 kết nối tri thức theo công văn 7991
| PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG THCS………………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án:
Câu 1: Dụng cụ nào dưới đây chắc chắn đã bị nhiễm điện?
A. Một thanh sắt vừa được nung nóng bằng mỏ lết.
B. Một đũa thủy tinh vừa được cọ xát mạnh vào mảnh vải lụa.
C. Một chiếc thước nhựa vừa được rửa sạch bằng nước.
D. Một thanh gỗ khô được phơi dưới ánh nắng Mặt Trời.
Câu 2: Năm 1827, nhà thực vật học Robert Brown đã quan sát thấy các hạt phấn hoa lơ lửng trong nước luôn chuyển động zig-zag không ngừng. Hiện tượng này (chuyển động Brown) là bằng chứng chứng minh cho điều gì?
A. Nước có khả năng dẫn điện rất tốt.
B. Hạt phấn hoa là những sinh vật sống đang bơi.
C. Các phân tử nước luôn chuyển động nhiệt hỗn loạn và va chạm vào hạt phấn hoa.
D. Trong nước có các dòng đối lưu do sự chênh lệch nhiệt độ.
Câu 3: Trong các hộ gia đình hiện nay, người ta thường lắp đặt “cầu dao tự động” (Aptomat) thay cho cầu chì truyền thống. Chức năng chính của thiết bị này là gì?
A. Giúp ổn định hiệu điện thế của lưới điện.
B. Tự động ngắt mạch điện khi dòng điện tăng quá mức để bảo vệ các thiết bị.
C. Đo lường lượng điện năng tiêu thụ hằng tháng.
D. Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.
Câu 4: Khi cấu tạo ruột của chiếc phích (bình thuỷ) dùng để giữ nước nóng, các kĩ sư thường tráng một lớp bạc sáng bóng lên hai mặt của lớp thủy tinh chân không. Tác dụng chính của lớp tráng bạc này là gì?
A. Hạn chế sự truyền nhiệt bằng hình thức dẫn nhiệt.
B. Tiêu diệt vi khuẩn, giữ cho nước luôn sạch.
C. Hạn chế sự truyền nhiệt bằng hình thức đối lưu.
D. Phản xạ các tia nhiệt, hạn chế sự truyền nhiệt bằng hình thức bức xạ nhiệt.
Câu 5: Trong công nghiệp, để tẩy rửa gỉ sét trên bề mặt kim loại thép hoặc xử lí độ pH của nước hồ bơi, người ta thường sử dụng loại acid thông dụng nào sau đây?
A. Hydrochloric acid (HCl).
B. Sulfuric acid đặc (H2SO4).
C. Acetic acid (CH3COOH).
D. Carbonic acid (H2CO3).
Câu 6: Theo quy tắc danh pháp hóa học quốc tế (IUPAC), hợp chất base có công thức Fe(OH)3 được gọi tên đúng là gì?
A. Iron hydroxide.
B. Iron(II) hydroxide.
C. Iron(III) hydroxide.
D. Ferrum hydroxide.
Câu 7: Oxide là hợp chất gồm 2 nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxygen. Chất nào dưới đây được xếp vào nhóm Oxide acid?
A. Na2O.
B. SO3.
C. CuO.
D. CaO.
Câu 8: Trên bao bì của các loại phân bón hóa học luôn có khuyến cáo: “Người nông dân khi bón phân cần mặc đồ bảo hộ, đeo khẩu trang và đi găng tay”. Lí do chính của khuyến cáo này là gì?
A. Để tránh phân bón bị hút ẩm từ mồ hôi tay làm giảm chất lượng.
B. Để hạn chế các hóa chất độc hại, bụi phân bón xâm nhập vào da và đường hô hấp gây bệnh.
C. Để phân bón không bị lây nhiễm vi khuẩn từ con người.
D. Để tăng diện tích tiếp xúc của phân bón với đất trồng.
Câu 9: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 12: Việc con người mang các loài ngoại lai (như ốc bươu vàng, rùa tai đỏ) từ nơi khác đến thả vào một hệ sinh thái bản địa thường gây ra hậu quả gì?
A. Làm tăng thêm sự phong phú, đa dạng và cân bằng cho hệ sinh thái bản địa.
B. Không gây ảnh hưởng gì vì chúng sẽ tự thích nghi và chung sống hòa bình.
C. Cạnh tranh khốc liệt nguồn thức ăn, phá hủy môi trường sống, đe dọa sự sinh tồn của loài bản địa và làm mất cân bằng tự nhiên.
D. Giúp làm sạch môi trường nước do loài ngoại lai thường ăn chất thải.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 2: Trong tiết thực hành hóa học, học sinh tiến hành nhỏ từ từ dung dịch Sulfuric acid (H2SO4) loãng vào một ống nghiệm đang chứa sẵn dung dịch Barium chloride (BaCl2).
a) Dựa vào bảng tính tan, Barium chloride (BaCl2) ban đầu là một loại muối không tan trong nước.
b) Phản ứng hóa học xảy ra giữa acid và muối trong thí nghiệm này thuộc loại phản ứng trao đổi.
c) Hiện tượng phản ứng quan sát được là có sự thoát ra của một chất khí không màu, sủi bọt mạnh.
d) Giả sử phản ứng xảy ra vừa đủ và sử dụng hết 0,2 mol H2SO4. Khối lượng kết tủa trắng Barium sulfate (BaSO4) thu được ở đáy ống nghiệm là 46,6g. (Biết khối lượng mol nguyên tử: Ba=137, S=32, O=16).
PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 2: Cho danh sách gồm 6 vật liệu sau: một đoạn dây đồng, một chiếc đũa thủy tinh, một đoạn ruột bút chì, một cái thước nhựa, một đoạn dây nhôm, một khối gỗ khô. Hãy đếm xem trong danh sách trên có tất cả bao nhiêu vật liệu có khả năng dẫn điện tốt?
Câu 3 (Hóa học): Trong phòng thí nghiệm, để thu được khí điều chế, người ta thả 6,5g mảnh kim loại Zinc (Zn) vào cốc đựng dung dịch Hydrochloric acid (HCl) dư. Phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra muối ZnCl2 và khí Hydrogen. Hãy tính thể tích khí H2 thu được ở điều kiện chuẩn (25oC, 1 bar) tính theo đơn vị Lít? (Biết khối lượng mol nguyên tử: Zn=65. Thể tích 1 mol khí ở đkc là 24,79 L).
Câu 4: Tại một hồ sinh thái, để đa dạng hóa vật nuôi, người nông dân thả vào đó: 1500 con cá trắm cỏ, 2000 con cá rô phi và 800 con cá chép. Các con cá này cùng sống trong một không gian, sinh sản và phát triển bình thường theo bầy đàn độc lập. Dựa vào định nghĩa, hãy đếm xem trong hồ này tồn tại tất cả bao nhiêu quần thể cá?
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm): Để bảo vệ tài sản gia đình, em hãy dùng các kí hiệu chuẩn (nguồn điện 1 pin, dây nối, chuông điện, công tắc) để tự thiết kế và vẽ sơ đồ một mạch điện báo động chống trộm đơn giản. Yêu cầu:
- Mạch điện bao gồm 1 pin, 1 chuông điện, và 1 công tắc (được gắn tại mép cửa ra vào) nối tiếp với nhau.
- Em hãy vẽ sơ đồ mạch điện khi cửa bị mở tung ra (tức là công tắc đóng lại, mạch kín).
- Dùng mũi tên biểu diễn chiều của dòng điện chạy trong sơ đồ mạch điện đó.
Câu 2 (1,0 điểm): Sợi dây điện bằng đồng (Copper - Cu) sau một thời gian phơi ngoài không khí thường bị oxi hóa tạo thành một lớp gỉ màu đen bao phủ bên ngoài, lớp gỉ đó là Copper(II) oxide (CuO). Trong xưởng cơ khí, người thợ làm sạch sợi dây này bằng cách nhúng nó vào dung dịch Sulfuric acid (H2SO4) loãng.
a) (0,5 điểm) Em hãy viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra giúp tẩy sạch lớp gỉ đen trên.
b) (0,5 điểm) Giả sử lớp gỉ đen bám trên dây có khối lượng là 16g và phản ứng hết hoàn toàn. Hãy tính khối lượng muối Copper(II) sulfate (CuSO4) được tạo thành trong dung dịch? (Cho biết khối lượng mol nguyên tử: Cu=64, O=16, S=32).
Câu 3 (1,0 điểm): …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
BÀI LÀM
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS.........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Mức độ đánh giá | Tổng | Tỉ lệ % điểm | |||||||||||||
| TNKQ | Tự luận | ||||||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | Trả lời ngắn | |||||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | |||
| CHƯƠNG II. MỘT SỐ HỢP CHẤT THÔNG DỤNG | |||||||||||||||||
| 1 | Bài 8: Acid. | 1 | 1 | 0,25 | 0,5 | 7,5% | |||||||||||
| 2 | Bài 9: Base. Thang pH. | 1 | 0,25 | 2,5% | |||||||||||||
| 3 | Bài 10: Oxide. | 1 | 0,5 (ý a) | 0,5 (ý b) | 0,25 | 0,5 | 0,5 | 12,5% | |||||||||
| 4 | Bài 11: Muối. | 2 | 1 | 1 | 0,5 | 0,25 | 0,25 | 10% | |||||||||
| 5 | Bài 12: Phân bón hóa học. | 1 | 0,25 | 2,5% | |||||||||||||
| CHƯƠNG V. ĐIỆN | |||||||||||||||||
| 6 | Bài 20: Hiện tượng nhiễm điện do cọ xát. | 1 | 0,25 | 2,5% | |||||||||||||
| 7 | Bài 21: Dòng điện, nguồn điện. | 1 | 0,5 | 5% | |||||||||||||
| 8 | Bài 22: Mạch điện đơn giản. | 1 | 1 | 1,0 | 0,25 | 12,5% | |||||||||||
| CHƯƠNG VI. SINH HỌC CƠ THỂ NGƯỜI | |||||||||||||||||
| 9 | Bài 26: Năng lượng nhiệt và nội năng. | 1 | 1 | 0,25 | 0,5 | 7,5% | |||||||||||
| 10 | Bài 28: Sự truyền nhiệt. | 1 | 0,25 | 2,5% | |||||||||||||
| CHƯƠNG VII. SINH HỌC CƠ THỂ NGƯỜI | |||||||||||||||||
| 11 | Bài 39: Da và điều hòa thân nhiệt ở người. | 1 | 1 | 0,25 | 1,0 | 12,5% | |||||||||||
| 12 | Bài 40: Sinh sản ở người. | 1 | 0,25 | 2,5% | |||||||||||||
| CHƯƠNG VIII. SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG | |||||||||||||||||
| 13 | Bài 41: Môi trường và các nhân tố sinh thái. | 2 | 1 | 1 | 0,5 | 0,25 | 0,25 | 10% | |||||||||
| 14 | Bài 42: Quần thể sinh vật. | 1 | 1 | 0,25 | 0,5 | 7,5% | |||||||||||
| 15 | Bài 46: Cân bằng tự nhiên. | 1 | 0,25 | 2,5% | |||||||||||||
| Tổng số câu/lệnh hỏi | 8 | 4 | 0 | 4 | 2 | 2 | 0 | 2 | 2 | 1 | 0,5 | 1,5 | 12 TN 0,5 TL | 8 TN 0,5 TL | 4 TN 1 TL | 24 TN 2 TL | |
| Tổng số điểm | 2,0 | 1,0 | 0 | 1,0 | 0,5 | 0,5 | 0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 0,5 | 1,5 | 4,0 | 3,0 | 3,0 | 10,0 | |
| Tỉ lệ % | 20% | 10% | 0% | 10% | 5% | 5% | 0% | 10% | 10% | 10% | 5% | 15% | 40% | 30% | 30% | 100% | |
TRƯỜNG THCS.........
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Yêu cầu cần đạt | Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá | |||||||||||
| TNKQ | Tự luận | |||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | Trả lời ngắn | ||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | |||
| CHƯƠNG II. MỘT SỐ HỢP CHẤT THÔNG DỤNG | ||||||||||||||
| 1 | Bài 8: Acid. | - Biết: Xác định acid dùng để tẩy gỉ thép, vệ sinh hồ bơi là HCl. - Vận dụng: Tính toán thể tích khí H2 thu được khi cho kẽm (Zn) tác dụng acid. | C5 | C3 | ||||||||||
| 2 | Bài 9: Base. Thang pH. | - Biết: Xác định cách gọi tên base chuẩn xác. | C6 | |||||||||||
| 3 | Bài 10: Oxide. | - Biết: + Nhận biết hợp chất nào thuộc nhóm oxide acid. + Viết phương trình hóa học làm sạch gỉ đồng (CuO) bằng Acid. - Vận dụng: Tính toán khối lượng muối Copper(II) sulfate tạo thành. | C7 | C2a | C2b | |||||||||
| 4 | Bài 11: Muối. | - Biết: + Nhận biết tính tan của muối Barium chloride (BaCl2). + Xác định loại phản ứng giữa muối và acid (trao đổi). - Hiểu: Phân tích hiện tượng tạo thành kết tủa trắng BaSO4. - Vận dụng: Tính toán khối lượng kết tủa thu được dựa trên số mol acid. | C2a, C2b | C2c | C2d | |||||||||
| 5 | Bài 12: Phân bón hóa học. | - Hiểu: Giải thích lí do cần đeo găng tay, khẩu trang khi bón phân hóa học. | C8 | |||||||||||
| CHƯƠNG V. ĐIỆN | ||||||||||||||
| 6 | Bài 20: Hiện tượng nhiễm điện do cọ xát. | - Biết: Nhận biết đũa thủy tinh cọ xát vào lụa sẽ bị nhiễm điện. | C1 | |||||||||||
| 7 | Bài 21: Dòng điện, nguồn điện. | - Hiểu: Đếm số lượng các vật liệu có khả năng dẫn điện từ một danh sách. | C2 | |||||||||||
| 8 | Bài 22: Mạch điện đơn giản. | - Biết: Thiết kế và vẽ sơ đồ mạch điện báo động có chuông và công tắc. - Hiểu: Giải thích chức năng tự động ngắt mạch của cầu dao tự động (Aptomat). | C3 | C1 | ||||||||||
| CHƯƠNG VI. NHIỆT | ||||||||||||||
| 9 | Bài 26: Năng lượng nhiệt và nội năng. | - Biết: Nhận biết chuyển động Brown chứng tỏ các phân tử chuyển động hỗn loạn. - Vận dụng: Tính toán nhiệt lượng cung cấp để đun nóng nước (Q=mc∆t). | C2 | C1 | ||||||||||
| 10 | Bài 28: Sự truyền nhiệt. | - Hiểu: Giải thích tác dụng chống bức xạ nhiệt của lớp tráng bạc trong ruột phích. | C4 | |||||||||||
| CHƯƠNG VII. SINH HỌC CƠ THỂ NGƯỜI | ||||||||||||||
| 11 | Bài 39: Da và điều hòa thân nhiệt ở người. | - Biết: Nhận biết nguyên nhân sinh lí gây ra bệnh mụn trứng cá ở tuổi dậy thì. | C9 | 1 | ||||||||||
| 12 | Bài 40: Sinh sản ở người. | - Biết: Xác định vị trí thông thường xảy ra quá trình thụ tinh của trứng. | C10 | |||||||||||
| CHƯƠNG VIII. SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG | ||||||||||||||
| 13 | Bài 41: Môi trường và các nhân tố sinh thái. | - Biết: + Nhận biết khoảng giá trị nhiệt độ giới hạn sinh thái của loài cá. + Nhận biết khái niệm điểm gây chết. - Hiểu: Xác định hậu quả khi môi trường vượt qua giới hạn chịu đựng. - Vận dụng: Vận dụng đồ thị giới hạn sinh thái để đánh giá khả năng sinh trưởng. | C1a, C1b | C1c | C1d | |||||||||
| 14 | Bài 42: Quần thể sinh vật. | - Biết: Nhận biết thuật ngữ biểu diễn tỉ lệ giữa cá thể đực và cái trong quần thể. - Hiểu: Đếm số lượng quần thể sinh vật tồn tại trong một không gian hồ nước. | C11 | C4 | ||||||||||
| 15 | Bài 46: Cân bằng tự nhiên. | - Hiểu: Phân tích hậu quả khi đưa sinh vật ngoại lai vào hệ sinh thái. | C12 | |||||||||||