Đề thi cuối kì 2 KHTN 8 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 6)
Đề thi, đề kiểm tra Khoa học tự nhiên 8 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, TN đúng / sai, TN trả lời ngắn, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Đề thi Khoa học tự nhiên 8 kết nối tri thức theo công văn 7991
| PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG THCS………………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án:
Câu 1: Khi ta đun một ấm nước trên bếp, phần nước ở đáy ấm nóng lên trước, nở ra và nổi lên trên, trong khi phần nước lạnh ở trên chìm xuống tạo thành các dòng chảy tuần hoàn. Hình thức truyền nhiệt chủ yếu này của chất lỏng gọi là gì?
A. Dẫn nhiệt.
B. Bức xạ nhiệt.
C. Đối lưu.
D. Cọ xát.
Câu 2: Trong việc vẽ sơ đồ các mạch điện đơn giản, bóng đèn sợi đốt tiêu thụ điện năng được kí hiệu chuẩn bằng hình vẽ nào dưới đây?
A. Hình chữ nhật dài.
B. Hình tròn có dấu gạch chéo (X) ở giữa.
C. Mũi tên chỉ về một hướng.
D. Hình tam giác có gạch ngang.
Câu 3: Sau một thời gian sử dụng, ta thường thấy ở mép các cánh quạt trần hoặc quạt bàn trong gia đình bám một lớp bụi rất dày. Nguyên nhân vật lí cốt lõi của hiện tượng này là do:
A. Cánh quạt hút bụi nhờ lực hấp dẫn của Trái Đất.
B. Cánh quạt có từ tính như một nam châm hút bụi.
C. Sự dãn nở vì nhiệt của cánh quạt tạo ra keo dính bụi.
D. Khi quay, cánh quạt cọ xát với không khí bị nhiễm điện nên hút các hạt bụi nhẹ.
Câu 4: Vào mùa hè, nếu ta bơm lốp xe đạp quá căng rồi để ngoài trời nắng gắt thì lốp xe rất dễ bị nổ rách tung. Hiện tượng này xảy ra là do:
A. Cao su của lốp xe bị chảy rữa ra dưới tác dụng của nhiệt.
B. Không khí bên trong lốp dãn nở vì nhiệt nhiều hơn sự dãn nở của lốp cao su, tạo áp suất lớn làm nổ lốp.
C. Ánh sáng Mặt Trời làm biến đổi chất khí trong lốp thành chất rắn.
D. Không khí trong lốp bị co lại đột ngột tạo ra lực hút làm rách lốp.
Câu 5: Vôi sống là một loại oxide mang tính ứng dụng cao, dùng để khử trùng, xử lí nước thải và làm vật liệu xây dựng. Công thức hóa học của vôi sống là:
A. CO2.
B. SO2.
C. CuO.
D. CaO.
Câu 6: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 9: Màu sắc của da người (da trắng, vàng, đen) do một loại sắc tố mang tên melanin quyết định. Sắc tố melanin này nằm ở lớp cấu tạo nào của da?
A. Lớp mỡ dưới da.
B. Lớp bì.
C. Lớp biểu bì.
D. Lớp cơ.
Câu 10: Trong một hệ sinh thái rừng cây, cây xanh hấp thụ ánh sáng Mặt Trời để quang hợp tạo ra chất hữu cơ. Ánh sáng Mặt Trời được xếp vào nhóm nhân tố sinh thái nào?
A. Nhân tố vô sinh.
B. Nhân tố hữu sinh.
C. Nhân tố con người.
D. Nhân tố sinh vật sản xuất.
Câu 11: Tập hợp các cá thể cùng loài sống trong một khu vực nhất định sẽ mang những đặc trưng riêng của quần thể. Đặc điểm nào dưới đây là một “đặc trưng của quần thể”?
A. Độ đa dạng về loài.
B. Tỉ lệ giới tính (đực/cái).
C. Lưới thức ăn phức tạp.
D. Sự phân tầng thực vật.
Câu 12: Xét một chuỗi thức ăn trên đồng lúa: Lúa
Sâu
Chim sẻ
Rắn. Trong chuỗi thức ăn này, “Sâu” đóng vai trò là sinh vật gì?
A. Sinh vật sản xuất.
B. Sinh vật phân giải.
C. Sinh vật tiêu thụ bậc 1.
D. Sinh vật tiêu thụ bậc 3.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Trong tiết học thực hành Vật lí, học sinh được giao một pin 3V, một bóng đèn nhỏ, dây nối và một ampe kế có giới hạn đo là 1A. Mặt hiển thị của ampe kế được chia làm 50 vạch chia nhỏ nhất (tính từ vạch số
đến 1A). Học sinh tiến hành lắp mạch điện kín để đo lường.
a) Nguồn cung cấp năng lượng điện trong mạch điện này là chiếc ampe kế.
b) Ampe kế trong thí nghiệm này được sử dụng với mục đích đo hiệu điện thế hai đầu bóng đèn.
c) Để đảm bảo an toàn cho thiết bị, học sinh bắt buộc phải nối chốt dương (+) của ampe kế về phía cực dương (+) của pin.
d) Sau khi đóng công tắc mạch điện, kim của ampe kế chỉ đúng vào vạch chia nhỏ thứ 15 (đếm từ vạch 0). Khi đó, giá trị cường độ dòng điện chạy qua bóng đèn là 0,3A.
Câu 2: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1: Trong việc thi công đường dây tải điện, sự dãn nở vì nhiệt phải được tính toán kĩ. Một kĩ sư sử dụng cuộn dây đồng dài 20m lắp đặt ở nhiệt độ ban đầu là 20oC. Theo bảng thông số, cứ nhiệt độ tăng thêm 1oC thì 1m dây đồng sẽ dãn dài thêm 0,017 mm. Vào buổi trưa mùa hè, nhiệt độ ngoài trời đạt 50oC. Hãy tính xem toàn bộ đoạn dây đồng 20 m này đã dãn dài thêm bao nhiêu milimét (mm)?
Câu 2: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 3: Người ta hòa tan hoàn toàn 5,4g bột nhôm (Aluminium - Al) vào cốc đựng dung dịch Hydrochloric acid (HCl) loãng dư. Phản ứng sinh ra muối Aluminium chloride (AlCl3) và khí Hydrogen bay lên. Hãy tính thể tích khí Hydrogen (H2) thu được ở điều kiện chuẩn (25oC, 1 bar) tính theo đơn vị Lít? (Biết khối lượng mol nguyên tử: Al = 27. Thể tích 1 mol khí ở điều kiện chuẩn là 24,79 L).
Câu 4: Một ao nuôi trồng thủy sản hình chữ nhật có kích thước không gian chứa nước là dài 50m, rộng 20m và độ sâu mực nước trung bình là 2m. Chủ ao tiến hành thả giống và sau một thời gian, ao có tổng cộng 8000 con cá chép. Hãy tính mật độ của quần thể cá chép trong ao nuôi này (đơn vị: con/m3)?
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm): Trong một bài học về năng lượng nhiệt, giáo viên làm thí nghiệm: Thả một quả cầu bằng sắt đang được nung nóng rực ở nhiệt độ 100oC vào một cốc nước mát đang ở nhiệt độ 20oC.
a) (0,5 điểm) Em hãy nêu khái niệm Năng lượng nhiệt (nhiệt năng). Quả cầu sắt và nước có truyền nhiệt năng cho nhau không? Nếu có, nhiệt truyền theo chiều từ vật nào sang vật nào?
b) (1,0 điểm) Bằng khái niệm về nội năng, em hãy giải thích chi tiết sự thay đổi nội năng của quả cầu sắt và của cốc nước trong suốt quá trình trên cho đến khi chúng đạt trạng thái cân bằng nhiệt.
Câu 2 (1,5 điểm): …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
BÀI LÀM
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS.........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Mức độ đánh giá | Tổng | Tỉ lệ % điểm | |||||||||||||
| TNKQ | Tự luận | ||||||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | Trả lời ngắn | |||||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | |||
| CHƯƠNG II. MỘT SỐ HỢP CHẤT THÔNG DỤNG | |||||||||||||||||
| 1 | Bài 8: Acid. | 1 | 1 | 0,25 | 0,5 | 7,5% | |||||||||||
| 2 | Bài 9: Base. Thang pH. | 1 | 1 (ý b) | 0,25 | 0,5 | 7,5% | |||||||||||
| 3 | Bài 10: Oxide. | 1 | 1 (ý a) | 1 (ý c) | 0,75 | 0,5 | 12,5% | ||||||||||
| 4 | Bài 11: Muối. | 1 | 0,5 | 5% | |||||||||||||
| 5 | Bài 12: Phân bón hóa học. | 1 | 0,25 | 2,5% | |||||||||||||
| CHƯƠNG V. ĐIỆN | |||||||||||||||||
| 6 | Bài 20: Hiện tượng nhiễm điện do cọ xát. | 1 | 0,25 | 2,5% | |||||||||||||
| 7 | Bài 22: Mạch điện đơn giản. | 1 | 0,25 | 2,5% | |||||||||||||
| 8 | Bài 24: Cường độ dòng điện và hiệu điện thế. | 2 | 1 | 1 | 0,5 | 0,25 | 0,25 | 10% | |||||||||
| CHƯƠNG VI. NHIỆT | |||||||||||||||||
| 9 | Bài 26: Năng lượng nhiệt và nội năng. | 1 (ý a) | 1 (ý b) | 0,5 | 1,0 | 15% | |||||||||||
| 10 | Bài 28: Sự truyền nhiệt. | 1 | 0,25 | 2,5% | |||||||||||||
| 11 | Bài 29: Sự nở vì nhiệt. | 1 | 1 | 0,75 | 7,5% | ||||||||||||
| CHƯƠNG VII. SINH HỌC CƠ THỂ NGƯỜI | |||||||||||||||||
| 12 | Bài 39: Da và điều hòa thân nhiệt ở người. | 1 | 0,25 | 2,5% | |||||||||||||
| 13 | Bài 40: Sinh sản ở người. | 2 | 1 | 1 | 0,5 | 0,25 | 0,25 | 10% | |||||||||
| CHƯƠNG VIII. SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG | |||||||||||||||||
| 14 | Bài 41: Môi trường và các nhân tố sinh thái. | 1 | 0,25 | 2,5% | |||||||||||||
| 15 | Bài 42: Quần thể sinh vật. | 1 | 1 | 0,25 | 0,5 | 7,5% | |||||||||||
| 16 | Bài 44: Hệ sinh thái. | 1 | 0,25 | 2,5% | |||||||||||||
| Tổng số câu/lệnh hỏi | 8 | 4 | 0 | 4 | 2 | 2 | 0 | 2 | 2 | 2 | 1 | 2 | 12 TN 2 ý TL | 8 TN 1 ý TL | 4 TN 2 ý TL | 24 TN 2 TL | |
| Tổng số điểm | 2,0 | 1,0 | 0 | 1,0 | 0,5 | 0,5 | 0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 0,5 | 1,5 | 4,0 | 3,0 | 3,0 | 10,0 | |
| Tỉ lệ % | 20% | 10% | 0% | 10% | 5% | 5% | 0% | 10% | 10% | 10% | 5% | 15% | 40% | 30% | 30% | 100% | |
TRƯỜNG THCS.........
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Yêu cầu cần đạt | Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá | |||||||||||
| TNKQ | Tự luận | |||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | Trả lời ngắn | ||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | |||
| CHƯƠNG II. MỘT SỐ HỢP CHẤT THÔNG DỤNG | ||||||||||||||
| 1 | Bài 8: Acid. | - Hiểu: Xác định chất khí sinh ra khi cho kim loại tác dụng với acid loãng. - Vận dụng: Tính toán thể tích khí Hydrogen sinh ra khi hòa tan Aluminium. | C8 | C3 | ||||||||||
| 2 | Bài 9: Base. Thang pH. | - Biết: Nhận biết dung dịch Ba(OH)2 làm đổi màu phenolphthalein. - Hiểu: Giải thích ứng dụng của chất kiềm trong việc cải tạo đất phèn. | C6 | C2b | ||||||||||
| 3 | Bài 10: Oxide. | - Biết: + Nhận biết công thức hóa học của vôi sống (CaO). + Viết PTHH của vôi sống tác dụng với nước tạo kiềm. - Vận dụng: Tính toán khối lượng Calcium hydroxide sinh ra trên đồng ruộng. | C5 | C2a | C2c | |||||||||
| 4 | Bài 11: Muối. | - Hiểu: Đếm số lượng muối có khả năng tan tốt trong nước từ danh sách. | C2 | |||||||||||
| 5 | Bài 12: Phân bón hóa học. | - Biết: Xác định phân Urea cung cấp nguyên tố dinh dưỡng đạm (Nitrogen). | C7 | |||||||||||
| CHƯƠNG V. ĐIỆN | ||||||||||||||
| 6 | Bài 20: Hiện tượng nhiễm điện do cọ xát. | - Hiểu: Giải thích hiện tượng bụi bám nhiều ở mép cánh quạt trần. | C3 | |||||||||||
| 7 | Bài 22: Mạch điện đơn giản. | - Biết: Nhận biết kí hiệu của bóng đèn sợi đốt trong sơ đồ mạch điện. | C2 | |||||||||||
| 8 | Bài 24: Cường độ dòng điện và hiệu điện thế. | - Biết: + Nhận biết nguồn điện được sử dụng trong mạch điện thực hành. + Phân biệt chức năng đo của ampe kế và vôn kế. - Hiểu: Xác định quy tắc mắc chốt (+) của thiết bị đo với nguồn điện. - Vận dụng: Tính toán giá trị cường độ dòng điện dựa trên số vạch chỉ thị. | C1a, C1b | C1c | C1d | |||||||||
| CHƯƠNG VI. NHIỆT | ||||||||||||||
| 9 | Bài 26: Năng lượng nhiệt và nội năng. | - Biết: Nêu khái niệm nhiệt năng và chiều truyền nhiệt. - Vận dụng: Giải thích sự biến đổi nội năng của các vật khi truyền nhiệt. | C1a | C1b | ||||||||||
| 10 | Bài 28: Sự truyền nhiệt. | - Biết: Nhận biết đối lưu là hình thức truyền nhiệt chủ yếu của chất lỏng. | C1 | |||||||||||
| 11 | Bài 29: Sự nở vì nhiệt. | - Hiểu: + Giải thích hiện tượng lốp xe đạp bơm căng để ngoài nắng bị nổ. + Tính toán độ dãn dài của một dây đồng dựa trên độ tăng nhiệt độ. | C4 | C1 | ||||||||||
| CHƯƠNG VII. SINH HỌC CƠ THỂ NGƯỜI | ||||||||||||||
| 12 | Bài 39: Da và điều hòa thân nhiệt ở người. | - Biết: Xác định vị trí của hạt sắc tố melanin trong lớp cấu tạo của da. | C9 | |||||||||||
| 13 | Bài 40: Sinh sản ở người. | - Biết: + Nhận biết cơ quan sản sinh tinh trùng ở nam giới. + Xác định vị trí thường diễn ra quá trình thụ tinh (ống dẫn trứng). - Hiểu: Giải thích nguyên nhân sinh lí của hiện tượng hành kinh ở nữ. - Vận dụng: Đánh giá tính toàn diện của các biện pháp tránh thai và phòng bệnh. | C2a, C2b | C2c | C2d | |||||||||
| CHƯƠNG VIII. SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG | ||||||||||||||
| 14 | Bài 41: Môi trường và các nhân tố sinh thái. | - Biết: Phân loại ánh sáng Mặt Trời vào nhóm nhân tố sinh thái vô sinh. | C10 | |||||||||||
| 15 | Bài 42: Quần thể sinh vật. | - Biết: Nhận biết tỉ lệ giới tính là một trong các đặc trưng của quần thể. - Vận dụng: Tính toán mật độ quần thể cá chép trong một thể tích ao nuôi. | C11 | C4 | ||||||||||
| 16 | Bài 44: Hệ sinh thái. | - Hiểu: Xác định vai trò (bậc tiêu thụ) của sinh vật trong chuỗi thức ăn. | C12 | |||||||||||