Đề thi cuối kì 2 KHTN 8 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 8)
Đề thi, đề kiểm tra Khoa học tự nhiên 8 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, TN đúng / sai, TN trả lời ngắn, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Đề thi Khoa học tự nhiên 8 kết nối tri thức theo công văn 7991
| PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG THCS………………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án:
Câu 1: Sau một thời gian sử dụng quạt điện gia đình, ta thường thấy trên các mép cánh quạt bằng nhựa bám một lớp bụi rất dày. Nguyên nhân vật lí chủ yếu của hiện tượng này là do:
A. Cánh quạt bị nhiễm từ do có dòng điện chạy qua.
B. Cánh quạt cọ xát với không khí, bị nhiễm điện nên có khả năng hút bụi.
C. Lớp nhựa sinh ra độ ẩm cao làm dính bụi không khí.
D. Nhiệt độ quạt tăng làm các hạt bụi bị nóng chảy và dính vào.
Câu 2: Trong số các vật liệu quen thuộc dưới đây, vật liệu nào không chứa các hạt mang điện tự do nên được dùng làm chất cách điện an toàn?
A. Sợi dây đồng.
B. Ruột bút chì (than chì).
C. Dung dịch nước muối sinh lí.
D. Vỏ bọc nhựa của phích cắm.
Câu 3: Khái niệm “Năng lượng nhiệt” (hay nhiệt năng) của một vật được định nghĩa là:
A. Tổng động năng của các phân tử chuyển động hỗn loạn cấu tạo nên vật.
B. Số đo nhiệt độ của vật khi dùng nhiệt kế.
C. Khả năng vật đó tự phát sáng trong không gian.
D. Năng lượng tỏa ra do phản ứng hóa học bên trong vật.
Câu 4: Trong một sơ đồ mạch điện gia đình, thiết bị nào sau đây có chức năng tự động đứt (nóng chảy) để ngắt mạch điện, bảo vệ hệ thống khi cường độ dòng điện đột ngột tăng quá mức cho phép?
A. Vôn kế.
B. Cầu chì.
C. Biến trở.
D. Chuông điện.
Câu 5: Vào mùa đông, khi ngồi sưởi ấm gần một bếp lửa hồng, cơ thể chúng ta cảm thấy ấm lên. Nhiệt năng từ ngọn lửa đã truyền đến cơ thể chủ yếu thông qua hình thức nào?
A. Dẫn nhiệt.
B. Đối lưu.
C. Bức xạ nhiệt.
D. Bay hơi.
Câu 6: Trong phòng thí nghiệm, khi nhỏ vài giọt dung dịch Hydrochloric acid (HCl) vào một mẩu giấy quỳ tím, hiện tượng xảy ra là gì?
A. Quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
B. Quỳ tím chuyển sang màu xanh lục.
C. Quỳ tím mất màu ngay lập tức.
D. Quỳ tím không đổi màu.
Câu 7: Sử dụng máy đo pH để kiểm tra một dung dịch X thì thu được kết quả pH = 10,5. Dung dịch X này mang tính chất của môi trường nào?
A. Môi trường acid.
B. Môi trường base (kiềm).
C. Môi trường trung tính.
D. Môi trường muối tinh khiết.
Câu 8: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 11: Biện pháp tránh thai nào sau đây hoạt động theo cơ chế tạo rào cản vật lý, ngăn không cho tinh trùng di chuyển vào tử cung để gặp trứng?
A. Uống thuốc tránh thai hằng ngày.
B. Sử dụng bao cao su.
C. Tính vòng kinh nguyệt (ngày an toàn).
D. Đặt vòng tránh thai hormone.
Câu 12: Dựa vào nghiên cứu, cá rô phi ở Việt Nam có giới hạn sinh thái về nhiệt độ từ 5,6oC đến 42oC. Ý nghĩa sinh học của khoảng nhiệt độ (5,6oC – 42oC) này đối với sự tồn tại của quần thể cá rô phi là gì?
A. Dưới 5,6oC, cá rô phi sẽ phát triển mạnh mẽ và sinh sản nhanh nhất.
B. Đây là khoảng giá trị nhiệt độ mà cá rô phi có thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian.
C. Cá rô phi chỉ có thể sinh sản thành công khi nhiệt độ môi trường vượt quá 42oC.
D. Đây là khoảng nhiệt độ bắt buộc cá rô phi phải rơi vào trạng thái ngủ đông để sinh tồn.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Trong một buổi thực hành Vật lí, học sinh tiến hành thí nghiệm đun nóng nước bằng một chiếc ấm điện (sử dụng dây điện trở hợp kim). Học sinh mắc ấm nối tiếp với một ampe kế vào một nguồn điện một chiều.
a) Khi ấm hoạt động bình thường, dòng điện chạy qua dây điện trở đã gây ra tác dụng nhiệt để làm nóng nước.
b) Trong mạch này, ampe kế đang được mắc nối tiếp với ấm điện để đo hiệu điện thế của nguồn điện.
c) Bản chất của dòng điện chạy qua đoạn dây hợp kim của ấm điện chính là dòng chuyển dời có hướng của các hạt electron tự do.
d) Giả sử nguồn điện đột ngột tăng vọt, dòng điện vượt quá định mức làm đứt dây chì bảo vệ (cầu chì). Sự đứt gãy này dựa trên tác dụng sinh lí của dòng điện.
Câu 2: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1: Một vôn kế có giới hạn đo là 15V. Trên thang đo của thiết bị, khoảng cách từ vạch 0V đến 15V được chia đều thành 30 vạch nhỏ. Khi đo điện áp của một mạch kín, kim vôn kế chỉ đúng vào vạch chia thứ 18. Hỏi hiệu điện thế đo được lúc này là bao nhiêu Vôn (V)?
Câu 2: Một học sinh dùng một điện trở nhúng vào nhiệt lượng kế chứa 0,1 kg nước ở nhiệt độ 20oC. Hỏi cần cung cấp một nhiệt lượng truyền cho nước tối thiểu bằng bao nhiêu Joule (J) để nhiệt độ của khối nước này tăng đến 100oC? (Biết nhiệt dung riêng của nước là c = 4180 J/(kg.K); bỏ qua sự hao phí nhiệt).
Câu 3: Urea là loại phân đạm có tỉ lệ dinh dưỡng rất cao, với công thức hóa học là (NH2)2CO. Em hãy tính phần trăm khối lượng của nguyên tố Nitrogen (N) có trong loại phân bón này (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị). (Cho nguyên tử khối: N = 14, H = 1, C = 12, O = 16).
Câu 4: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm): Tại phòng thực hành, một học sinh làm sạch một chiếc đinh sắt (Iron - Fe) có khối lượng 5,6g, sau đó ngâm toàn bộ đinh sắt này vào một cốc chứa lượng dư dung dịch muối Copper(II) sulfate (CuSO4) có màu xanh lam. Sau một thời gian, đinh sắt tan hoàn toàn.
a) (1,0 điểm) Em hãy nêu hiện tượng quan sát được bên ngoài chiếc đinh sắt, sự thay đổi màu sắc của dung dịch và viết phương trình hóa học xảy ra.
b) (1,0 điểm) Dựa vào số liệu bài toán và phương trình hóa học ở câu a, em hãy tính khối lượng kim loại Đồng (Copper - Cu) thu được và khối lượng muối Iron(II) sulfate (FeSO4) tạo thành sau phản ứng. (Cho nguyên tử khối: Fe = 56, Cu = 64, S = 32, O = 16).
Câu 2 (1,0 điểm): …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
BÀI LÀM
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS.........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Mức độ đánh giá | Tổng | Tỉ lệ % điểm | |||||||||||||
| TNKQ | Tự luận | ||||||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | Trả lời ngắn | |||||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | |||
| CHƯƠNG II. MỘT SỐ HỢP CHẤT THÔNG DỤNG | |||||||||||||||||
| 1 | Bài 8: Acid. | 1 | 0,25 | 2,5% | |||||||||||||
| 2 | Bài 9: Base. Thang pH. | 1 | 0,25 | 2,5% | |||||||||||||
| 3 | Bài 10: Oxide. | 1 | 0,25 | 2,5% | |||||||||||||
| 4 | Bài 11: Muối. | 0,5 (ý a) | 0,5 (ý b) | 1,0 | 1,0 | 20% | |||||||||||
| 5 | Bài 12: Phân bón hóa học. | 1 | 1 | 0,25 | 0,5 | 7,5% | |||||||||||
| CHƯƠNG V. ĐIỆN | |||||||||||||||||
| 6 | Bài 20: Hiện tượng nhiễm điện do cọ xát. | 1 | 0,25 | 2,5% | |||||||||||||
| 7 | Bài 21: Dòng điện, nguồn điện. | 1 | 0,25 | 2,5% | |||||||||||||
| 8 | Bài 22: Mạch điện đơn giản. | 1 | 0,25 | 2,5% | |||||||||||||
| 9 | Bài 23: Tác dụng của dòng điện. | 1 | 1 | 1 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 7,5% | |||||||||
| 10 | Bài 24: Cường độ dòng điện và hiệu điện thế. | 1 | 1 | 0,25 | 0,5 | 7,5% | |||||||||||
| CHƯƠNG VI. NHIỆT | |||||||||||||||||
| 11 | Bài 26: Năng lượng nhiệt và nội năng. | 1 | 1 | 0,25 | 0,5 | 7,5% | |||||||||||
| 12 | Bài 28: Sự truyền nhiệt. | 1 | 0,25 | 2,5% | |||||||||||||
| CHƯƠNG VII. SINH HỌC CƠ THỂ NGƯỜI | |||||||||||||||||
| 13 | Bài 39: Da và điều hòa thân nhiệt ở người. | 1 | 0,25 | 2,5% | |||||||||||||
| 14 | Bài 40: Sinh sản ở người. | 1 | 0,25 | 2,5% | |||||||||||||
| CHƯƠNG VIII. SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG | |||||||||||||||||
| 15 | Bài 41: Môi trường và các nhân tố sinh thái. | 1 | 0,25 | 2,5% | |||||||||||||
| 16 | Bài 42: Quần thể sinh vật. | 1 | 0,5 | 5% | |||||||||||||
| 17 | Bài 44: Hệ sinh thái. | 2 | 1 | 1 | 0,5 | 0,25 | 0,25 | 10% | |||||||||
| 18 | Bài 47: Bảo vệ môi trường. | 0,5 (ý a) | 0,5 (ý b) | 0,5 | 0,5 | 10% | |||||||||||
| Tổng số câu/lệnh hỏi | 8 | 4 | 0 | 4 | 2 | 2 | 0 | 2 | 2 | 0,5 | 0,5 | 1 | 12 TN 0,5 TL | 8 TN 0,5 TL | 4 TN 1 TL | 24 TN 2 TL | |
| Tổng số điểm | 2,0 | 1,0 | 0 | 1,0 | 0,5 | 0,5 | 0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 0,5 | 1,5 | 4,0 | 3,0 | 3,0 | 10,0 | |
| Tỉ lệ % | 20% | 10% | 0% | 10% | 5% | 5% | 0% | 10% | 10% | 10% | 5% | 15% | 40% | 30% | 30% | 100% | |
TRƯỜNG THCS.........
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..