Đề thi cuối kì 2 KHTN 9 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 2)
Đề thi, đề kiểm tra Khoa học tự nhiên 9 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, TN đúng / sai, TN trả lời ngắn, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Đề thi Khoa học tự nhiên 9 kết nối tri thức theo công văn 7991
| PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG THCS………………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án:
Câu 1: Hệ thức nào dưới đây biểu diễn đúng Định luật Ohm?
A. ![]()
B. ![]()
C. ![]()
D. ![]()
Câu 2: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 5: Nhóm nguyên tử nào sau đây có trong phân tử và là nguyên nhân gây nên tính chất hoá học đặc trưng của acetic acid?
A. -OH.
B. -COOH.
C. -CHO.
D. -CH3.
Câu 6: Ở điều kiện nhiệt độ thường, dầu thực vật (như dầu lạc, dầu hướng dương) chủ yếu tồn tại ở trạng thái nào?
A. Trạng thái rắn.
B. Trạng thái khí.
C. Trạng thái lỏng.
D. Trạng thái plasma.
Câu 7: Các loại thịt, cá, trứng, sữa chứa rất nhiều protein. Thành phần nguyên tố chủ yếu cấu tạo nên các phân tử protein là:
A. C, H, O, N.
B. C, H, Cl, Na.
C. C, O, Fe, Mg.
D. C, H, Si, S.
Câu 8: Khi nung nóng đá vôi ở nhiệt độ rất cao (khoảng ), sản phẩm phân huỷ thu được là:
A. Calcium hydroxide và nước.
B. Calcium carbonate và khí hydrogen.
C. Calcium oxide (vôi sống) và khí carbon dioxide.
D. Calcium silicate và khí oxygen.
Câu 9: Hiện tượng các gene cùng nằm trên một nhiễm sắc thể, phân li cùng nhau trong quá trình giảm phân được gọi là:
A. Phân li độc lập.
B. Di truyền liên kết.
C. Đột biến gene.
D. Giao phối ngẫu nhiên.
Câu 10: Động lực chính của quá trình chọn lọc nhân tạo để tạo ra các giống vật nuôi, cây trồng đa dạng hiện nay là gì?
A. Đấu tranh sinh tồn của sinh vật.
B. Điều kiện khí hậu khắc nghiệt.
C. Nhu cầu và thị hiếu của con người.
D. Sự tấn công của các thiên địch.
Câu 11: Trong tự nhiên, thỉnh thoảng một đoạn nhiễm sắc thể bị đứt ra, lật ngược 180 độ rồi nối lại vào vị trí cũ. Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể này có tên là gì?
A. Đột biến mất đoạn.
B. Đột biến lặp đoạn.
C. Đột biến chuyển đoạn.
D. Đột biến đảo đoạn.
Câu 12: Theo quan niệm tiến hoá hiện đại, giai đoạn tổng hợp các hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ ban đầu trong điều kiện nguyên thuỷ của Trái Đất được gọi là quá trình:
A. Tiến hoá sinh học.
B. Tiến hoá hoá học.
C. Tiến hoá tiền sinh học.
D. Tiến hoá xã hội.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Một chiếc bàn là điện có ghi thông số kỹ thuật là 220 V – 1100 W. Người ta cắm bàn là này vào một ổ điện để ủi quần áo.
a) Con số 220 V ghi trên thiết bị cho biết hiệu điện thế định mức để bàn là hoạt động bình thường.
b) Khi hoạt động, bàn là điện chuyển hoá phần lớn điện năng thành năng lượng ánh sáng.
c) Dựa vào các thông số định mức, ta có thể tính được điện trở của dây mayso trong bàn là là 44 Ω.
d) Vào giờ cao điểm, nếu mạng điện gia đình bị sụt áp, hiệu điện thế ở ổ cắm chỉ còn 110 V thì công suất toả nhiệt của bàn là vẫn được giữ nguyên ở mức 1100 W.
Câu 2: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1: Một đoạn mạch gồm hai điện trở R1 = 15Ω và R2 = 25Ω được mắc nối tiếp với nhau vào nguồn điện có hiệu điện thế không đổi 12 V. Tính cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch này (đơn vị: A)?
Câu 2: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 1 tấn (1000 kg) than đá trong lò hơi nhà máy nhiệt điện. Phân tích cho thấy khối lượng carbon chiếm 84% khối lượng than đá, phần còn lại là tạp chất không cháy. Hỏi khối lượng khí carbon dioxide (CO2) phát thải ra môi trường từ quá trình trên là bao nhiêu kg? (Biết nguyên tử khối: C = 12, O = 16).
Câu 4: Ở loài gà, bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội đặc trưng là 2n = 78. Dưới kính hiển vi, một tế bào sinh dưỡng của gà đang bước vào kì sau của quá trình nguyên phân. Xác định tổng số lượng nhiễm sắc thể (ở trạng thái đơn) có trong tế bào tại thời điểm đó?
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm): Polymer là những vật liệu cực kì quan trọng, đóng góp to lớn trong việc sản xuất các vật dụng tiêu dùng và công nghiệp.
a) (1,0 điểm) Em hãy trình bày khái niệm, đặc điểm cấu tạo của Polymer. Dựa vào nguồn gốc, polymer được chia thành mấy loại?
b) (0,5 điểm) Kể tên những ứng dụng phổ biến của nhựa Polyethylene (kí hiệu: PE) trong đời sống hàng ngày. Polyethylene được tổng hợp từ chất monomer là ethylene (CH2=CH2). Hãy viết phương trình hoá học của phản ứng trùng hợp này (ghi rõ điều kiện nhiệt độ, áp suất, xúc tác).
Câu 2 (1,5 điểm - Sinh học): …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
BÀI LÀM
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS.........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Mức độ đánh giá | Tổng | Tỉ lệ % điểm | |||||||||||||
| TNKQ | Tự luận | ||||||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | Trả lời ngắn | |||||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | |||
| CHƯƠNG III. ĐIỆN | |||||||||||||||||
| 1 | Bài 11: Điện trở. Định luật Ohm. | 1 | 1 | 0,25 | 0,5 | 7,5% | |||||||||||
| 2 | Bài 12: Đoạn mạch nối tiếp, song song. | 1 | 0,5 | 5% | |||||||||||||
| 3 | Bài 13: Năng lượng của dòng điện và công suất điện. | 2 | 1 | 1 | 0,5 | 0,25 | 0,25 | 10% | |||||||||
| CHƯƠNG IV. ĐIỆN TỪ | |||||||||||||||||
| 4 | Bài 14: Cảm ứng điện từ. Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều. | 1 | 0,25 | 2,5% | |||||||||||||
| 5 | Bài 15: Tác dụng của dòng điện xoay chiều. | 1 | 0,25 | 2,5% | |||||||||||||
| 6 | Bài 16: Vòng năng lượng trên Trái Đất. Năng lượng hóa thạch. | 1 | 0,25 | 2,5% | |||||||||||||
| CHƯƠNG VIII. ETHYLIC ALCOHOL VÀ ACETIC ACID | |||||||||||||||||
| 7 | Bài 27: Acetic acid. | 1 | 0,25 | 2,5% | |||||||||||||
| CHƯƠNG IX. LIPID – CARBOHYDRATE -PROTEIN - POLYMER | |||||||||||||||||
| 8 | Bài 28: Lipid. | 1 | 0,25 | 2,5% | |||||||||||||
| 9 | Bài 29: Carbohydrate. Glucose và saccharose. | 2 | 1 | 1 | 0,5 | 0,25 | 0,25 | 10% | |||||||||
| 10 | Bài 31: Protein. | 1 | 0,25 | 2,5% | |||||||||||||
| 11 | Bài 32: Polymer. | 0,5 (ý a) | 0,5 (ý b) | 1,0 | 0,5 | 15% | |||||||||||
| CHƯƠNG X. KHAI THÁC TÀI NGUYÊN TỪ VỎ TRÁI ĐẤT | |||||||||||||||||
| 12 | Bài 34: Khai thác đa vôi. Công nghệ silicate. | 1 | 0,25 | 2,5% | |||||||||||||
| 13 | Bài 35: Khai thác nhiên liệu hóa thạch. Nguồn carbon. Chu trình carbon và sự ấm lên toàn cầu. | 1 | 0,5 | 5% | |||||||||||||
| CHƯƠNG XII. DI TRUYỀN NHIỄM SẮC THỂ | |||||||||||||||||
| 14 | Bài 43: Nguyên phân và giảm phân. | 1 | 0,5 | 5% | |||||||||||||
| 15 | Bài 45: Di truyền liên kết. | 1 | 0,25 | 2,5% | |||||||||||||
| 16 | Bài 46: Đột biến nhiễm sắc thể. | 1 | 0,25 | 2,5% | |||||||||||||
| CHƯƠNG XIV. TIẾN HÓA | |||||||||||||||||
| 17 | Bài 49: Khái niệm tiến hóa và các hình thức chọn lọc. | 1 | 0,25 | 2,5% | |||||||||||||
| 18 | Bài 50: Cơ chế tiến hóa. | 1 | 1,5 | 15% | |||||||||||||
| 19 | Bài 51: Sự phát sinh và phát triển sự sống trên Trái Đất. | 1 | 0,25 | 2,5% | |||||||||||||
| Tổng số câu/lệnh hỏi | 8 | 4 | 0 | 4 | 2 | 2 | 0 | 2 | 2 | 0,5 | 0,5 | 1 | 12 TN 0,5 TL | 8 TN 0,5 TL | 4 TN 1 TL | 24 TN 2 TL | |
| Tổng số điểm | 2,0 | 1,0 | 0 | 1,0 | 0,5 | 0,5 | 0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 0,5 | 1,5 | 4,0 | 3,0 | 3,0 | 10,0 | |
| Tỉ lệ % | 20% | 10% | 0% | 10% | 5% | 5% | 0% | 10% | 10% | 10% | 5% | 15% | 40% | 30% | 30% | 100% | |
TRƯỜNG THCS.........
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Yêu cầu cần đạt | Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá | |||||||||||
| TNKQ | Tự luận | |||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | Trả lời ngắn | ||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | |||
| CHƯƠNG III. ĐIỆN | ||||||||||||||
| 1 | Bài 11: Điện trở. Định luật Ohm. | - Biết: Nhận biết hệ thức tính đúng của định luật Ohm. - Vận dụng: Tính toán điện trở dây dẫn dựa vào chiều dài, tiết diện và điện trở suất. | C1 | C2 | ||||||||||
| 2 | Bài 12: Đoạn mạch nối tiếp, song song. | - Hiểu: Tính toán cường độ dòng điện trong đoạn mạch nối tiếp. | C1 | |||||||||||
| 3 | Bài 13: Năng lượng của dòng điện và công suất điện. | - Biết: + Nhận biết ý nghĩa của hiệu điện thế định mức ghi trên thiết bị. + Xác định dạng năng lượng vô ích (hao phí) sinh ra khi bàn là hoạt động. - Hiểu: Tính toán điện trở của thiết bị dựa vào P và U định mức. - Vận dụng: Vận dụng công thức để tính công suất thực tế khi điện áp bị sụt giảm. | C1a, C1b | C1c | C1d | |||||||||
| CHƯƠNG IV. ĐIỆN TỪ | ||||||||||||||
| 4 | Bài 14: Cảm ứng điện từ. Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều. | - Hiểu: Xác định bộ phận tạo ra từ trường trong cấu tạo máy phát điện xoay chiều. | C4 | |||||||||||
| 5 | Bài 15: Tác dụng của dòng điện xoay chiều. | - Biết: Nhận biết tác dụng nhiệt của dòng điện xoay chiều qua thiết bị điện. | C2 | |||||||||||
| CHƯƠNG V. NĂNG LƯỢNG VỚI CUỘC SỐNG | ||||||||||||||
| 6 | Bài 16: Vòng năng lượng trên Trái Đất. Năng lượng hóa thạch. | - Biết: Nhận biết các nguồn nhiên liệu thuộc nhóm năng lượng hoá thạch. | C3 | |||||||||||
| CHƯƠNG VIII. ETHYLIC ALCOHOL VÀ ACETIC ACID | ||||||||||||||
| 7 | Bài 27: Acetic acid. | - Biết: Nhận biết nhóm nguyên tử đặc trưng (-COOH) của acetic acid. | C5 | |||||||||||
| CHƯƠNG IX. LIPID – CARBOHYDRATE | ||||||||||||||
| 8 | Bài 28: Lipid. | - Biết: Nhận biết trạng thái vật lí của dầu thực vật ở điều kiện thường. | C6 | |||||||||||
| 9 | Bài 29: Carbohydrate. Glucose và saccharose. | - Biết: + Nhận biết công thức phân tử chính xác của đường glucose. + Nhận biết nguồn gốc sinh học của đường saccharose trong tự nhiên. - Hiểu: Giải thích ứng dụng của phản ứng tráng bạc để nhận biết glucose. - Vận dụng: Tính toán khối lượng ethanol thu được từ phản ứng lên men glucose. | C2a, C2b | C2c | C2d | |||||||||
| 10 | Bài 31: Protein. | - Biết: Nhận biết thành phần nguyên tố chủ yếu tạo nên phân tử protein. | C7 | |||||||||||
| 11 | Bài 32: Polymer. | - Biết: Trình bày khái niệm, đặc điểm và phân loại của polymer. - Hiểu: Nêu ứng dụng của polymer và viết phương trình hóa học trùng hợp tạo polymer (PE) từ monomer. | C1a | C1b | ||||||||||
| CHƯƠNG X. KHAI THÁC TÀI NGUYÊN TỪ VỎ TRÁI ĐẤT | ||||||||||||||
| 12 | Bài 34: Khai thác đa vôi. Công nghệ silicate. | - Hiểu: Xác định sản phẩm chính sinh ra khi nhiệt phân đá vôi (CaCO3). | C8 | |||||||||||
| 13 | Bài 35: Khai thác nhiên liệu hóa thạch. Nguồn carbon. Chu trình carbon và sự ấm lên toàn cầu. | - Vận dụng: Tính toán khối lượng khí CO2 phát thải khi đốt cháy than đá. | C3 | |||||||||||
| CHƯƠNG XII. DI TRUYỀN NHIỄM SẮC THỂ | ||||||||||||||
| 14 | Bài 43: Nguyên phân và giảm phân. | - Hiểu: Tính toán số lượng nhiễm sắc thể đơn ở kì sau của quá trình phân bào. | C4 | |||||||||||
| 15 | Bài 45: Di truyền liên kết. | - Biết: Nhận biết khái niệm về di truyền liên kết của các gene. | C9 | |||||||||||
| 16 | Bài 46: Đột biến nhiễm sắc thể. | - Hiểu: Phân biệt được hiện tượng lật ngược đoạn NST là dạng đột biến đảo đoạn. | C11 | |||||||||||
| CHƯƠNG XIV. TIẾN HÓA | ||||||||||||||
| 17 | Bài 49: Khái niệm tiến hóa và các hình thức chọn lọc. | - Biết: Nhận biết động lực chính tạo ra các giống vật nuôi, cây trồng (chọn lọc nhân tạo). | C10 | |||||||||||
| 18 | Bài 50: Cơ chế tiến hóa. | - Vận dụng: Vận dụng thuyết tiến hoá để giải thích cơ chế hình thành quần thể sâu kháng thuốc. | C2 | |||||||||||
| 19 | Bài 51: Sự phát sinh và phát triển sự sống trên Trái Đất. | - Hiểu: Xác định giai đoạn tạo chất hữu cơ từ vô cơ trong lịch sử Trái Đất. | C12 | |||||||||||