Đề thi cuối kì 2 KHTN 9 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 9)
Đề thi, đề kiểm tra Khoa học tự nhiên 9 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, TN đúng / sai, TN trả lời ngắn, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Đề thi Khoa học tự nhiên 9 kết nối tri thức theo công văn 7991
| PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG THCS………………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án:
Câu 1: Công thức nào dưới đây biểu diễn đúng mối quan hệ giữa điện trở (R) của một đoạn dây dẫn với điện trở suất (
), chiều dài (l) và tiết diện (S)?
A.
B.
C.
D. ![]()
Câu 2: Trong kĩ thuật chế tạo máy phát điện xoay chiều, để tạo ra được dòng điện cảm ứng trong cuộn dây dẫn kín, điều kiện cốt lõi là gì?
A. Phải làm cho số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây biến thiên (tăng, giảm liên tục).
B. Phải đặt một nam châm đứng yên thật lâu bên trong cuộn dây dẫn.
C. Phải quấn cuộn dây dẫn quanh một lõi đồng nguyên chất.
D. Phải nung nóng cuộn dây dẫn đến nhiệt độ cao.
Câu 3: Trong các nhiên liệu hóa thạch, than đá là nguồn năng lượng được khai thác rộng rãi nhất. Than đá có nguồn gốc hình thành từ đâu?
A. Do sự đông đặc của các dòng dung nham núi lửa.
B. Do sự tích tụ của các hợp chất vô cơ trong nước biển.
C. Từ xác của các loài thực vật (như dương xỉ khổng lồ) bị vùi lấp dưới lòng đất hàng triệu năm.
D. Từ sự phân hủy của xác các loài khủng long và sinh vật biển.
Câu 4: Bàn là điện (bàn ủi) là thiết bị sử dụng điện năng quen thuộc trong gia đình. Bàn là điện hoạt động chủ yếu dựa trên tác dụng nào của dòng điện xoay chiều?
A. Tác dụng sinh lí.
B. Tác dụng từ.
C. Tác dụng phát sáng.
D. Tác dụng nhiệt.
Câu 5: Chai cồn y tế dùng để sát khuẩn vết thương thường có nhãn ghi "Cồn 70o". Con số này có ý nghĩa gì?
A. Cồn này sẽ sôi ở nhiệt độ 70oC.
B. Trong 100 mL dung dịch cồn có chứa chính xác 70 mL ethylic alcohol nguyên chất.
C. Nước chiếm 70% khối lượng trong dung dịch cồn.
D. Dung dịch cồn này được pha chế từ 70 loại chất khác nhau.
Câu 6: Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi ta cho lòng trắng trứng gà vào chảo và đun nóng lên?
A. Lòng trắng trứng bay hơi hoàn toàn tạo thành khí có mùi khét.
B. Lòng trắng trứng chuyển sang màu xanh tím.
C. Lòng trắng trứng bị đông tụ lại thành các mảng rắn màu trắng đục.
D. Lòng trắng trứng bị hòa tan hoàn toàn tạo dung dịch trong suốt.
Câu 7: Trong thí nghiệm kiểm tra tính chất vật lí của lipid, khi nhỏ vài giọt dầu ăn vào một cốc nước cất và khuấy đều, ta sẽ quan sát thấy hiện tượng gì?
A. Dầu ăn không tan, nổi lên trên mặt nước thành một lớp riêng biệt do nhẹ hơn nước.
B. Dầu ăn tan hoàn toàn, tạo thành dung dịch đồng nhất trong suốt.
C. Dầu ăn không tan và chìm hẳn xuống đáy cốc do nặng hơn nước.
D. Dầu ăn tác dụng mãnh liệt với nước sinh ra bọt khí.
Câu 8: Polymer là vật liệu chế tạo nên nhiều đồ vật thông dụng. Trong số các chất liệu sau đây, chất nào thuộc loại polymer tổng hợp (do con người tạo ra bằng phản ứng hóa học)?
A. Nhựa Polyvinyl chloride (PVC).
B. Tơ tằm.
C. Sợi bông (cellulose).
D. Tinh bột.
Câu 9: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 12: Luật Hôn nhân và gia đình của nước ta có quy định “Cấm kết hôn giữa những người có họ trong phạm vi 3 đời”. Mục đích sinh học cốt lõi của quy định này là gì?
A. Để tránh sự đa dạng hóa vốn gene của quần thể người.
B. Để hạn chế sự tạo ra các biến dị tổ hợp mới lạ.
C. Để ngăn chặn sự gặp gỡ và biểu hiện của các gene lặn đột biến gây hại, làm giảm nguy cơ sinh con dị tật.
D. Để bảo vệ các tính trạng trội quý hiếm không bị lai tạp.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 2: Việc sản xuất hoóc-môn insulin ở quy mô công nghiệp để điều trị bệnh tiểu đường là một trong những thành tựu vĩ đại của công nghệ DNA tái tổ hợp. Các nhà khoa học đã chuyển gene quy định tổng hợp insulin của người vào vi khuẩn E.coli.
a) Insulin bản chất là một loại protein có vai trò nội tiết tố do tuyến tụy của người tiết ra.
b) Trong quy trình này, vi khuẩn E.coli đóng vai trò là tế bào cho gene.
c) Để tạo ra DNA tái tổ hợp, người ta phải dùng enzyme cắt và nối đoạn gene insulin của người vào phân tử DNA dạng vòng (plasmid) của vi khuẩn.
d) Do vi khuẩn E.coli mang DNA tái tổ hợp có tốc độ sinh sản rất chậm, nên phương pháp này chỉ sản xuất được lượng nhỏ insulin dùng trong phòng thí nghiệm.
PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 2: Đặt vào hai đầu một điện trở R một hiệu điện thế U = 12V, khi đó cường độ dòng điện chạy qua điện trở đo được là 1,2A. Nếu giữ nguyên hiệu điện thế đó nhưng muốn cường độ dòng điện qua mạch giảm xuống chỉ còn 0,8A thì ta phải thay điện trở R bằng một điện trở mới có giá trị lớn hơn điện trở cũ bao nhiêu Ôm (Ω)?

Câu 3: Xét một loài côn trùng có bộ nhiễm sắc thể, trong đó mang một cặp gene dị hợp Ab/aB nằm trên cùng một nhiễm sắc thể. Biết rằng các gene này liên kết hoàn toàn với nhau (không xảy ra hoán vị gene). Khi cơ thể này giảm phân bình thường, sẽ tạo ra tối đa bao nhiêu loại giao tử?
Câu 4: Bệnh câm điếc bẩm sinh ở người do một đột biến gene lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường gây ra. Một cặp vợ chồng có kiểu hình hoàn toàn bình thường, nhưng qua xét nghiệm di truyền học phát hiện cả hai người đều mang gene lặn gây bệnh (dị hợp tử). Hãy tính xác suất (tỉ lệ phần trăm %) để cặp vợ chồng này sinh ra một đứa con bị mắc bệnh câm điếc bẩm sinh?
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm): …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 2 (1,0 điểm):
a) (0,5 điểm) Dưới góc độ bảo vệ môi trường sinh thái trên Trái Đất, em hãy nêu 2 lợi ích vượt trội của việc phát triển các trạm “Điện gió” (năng lượng tái tạo) so với việc duy trì các “Nhà máy nhiệt điện đốt than đá”.
b) (0,5 điểm) Một dự án điện gió ngoài khơi lắp đặt 10 tua-bin, mỗi tua-bin có công suất phát điện là 2,5 MW (1 MW = 1000 kW). Nếu hệ thống gặp gió lớn và hoạt động liên tục với công suất tối đa trong 12 giờ, lượng điện năng sinh ra sẽ đủ cung cấp cho bao nhiêu hộ gia đình sử dụng trong 1 ngày? (Giả sử mỗi hộ gia đình tiêu thụ điện năng trung bình là 15 kWh/ngày).
BÀI LÀM
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS.........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Mức độ đánh giá | Tổng | Tỉ lệ % điểm | |||||||||||||
| TNKQ | Tự luận | ||||||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | Trả lời ngắn | |||||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | |||
| CHƯƠNG III. ĐIỆN | |||||||||||||||||
| 1 | Bài 11: Điện trở. Định luật Ohm. | 1 | 1 | 0,25 | 0,5 | 7,5% | |||||||||||
| 2 | Bài 13: Năng lượng của dòng điện và công suất điện. | 2 | 1 | 1 | 0,5 | 0,25 | 0,25 | 10% | |||||||||
| CHƯƠNG IV. ĐIỆN TỪ | |||||||||||||||||
| 3 | Bài 14: Cảm ứng điện từ. Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều. | 1 | 0,25 | 2,5% | |||||||||||||
| 4 | Bài 15: Tác dụng của dòng điện xoay chiều. | 1 | 0,25 | 2,5% | |||||||||||||
| CHƯƠNG V. NĂNG LƯỢNG VỚI CUỘC SỐNG | |||||||||||||||||
| 5 | Bài 16: Vòng năng lượng trên Trái Đất. Năng lượng hóa thạch. | 1 | 0,25 | 2,5% | |||||||||||||
| 6 | Bài 17: Một số dạng năng lượng tái tạo. | 0,5 (ý a) | 0,5 (ý b) | 0,5 | 0,5 | 10% | |||||||||||
| CHƯƠNG VIII. ETHYLIC ALCOHOL VÀ ACETIC ACID | |||||||||||||||||
| 7 | Bài 26: Ethylic alcohol. | 1 | 0,25 | 2,5% | |||||||||||||
| CHƯƠNG IX. LIPID – CARBOHYDRATE – PROTEIN – POLYMER | |||||||||||||||||
| 8 | Bài 28: Lipid. | 1 | 0,5 (ý a) | 0,5 (ý b) | 1,0 | 0,25 | 1,0 | 22,5% | |||||||||
| 9 | Bài 30: Tinh bột và cellulose. | 1 | 0,5 | 5% | |||||||||||||
| 10 | Bài 31: Protein. | 1 | 0,25 | 2,5% | |||||||||||||
| 11 | Bài 32: Polymer. | 1 | 0,25 | 2,5% | |||||||||||||
| CHƯƠNG XII. DI TRUYỀN NHIỄM SẮC THỂ | |||||||||||||||||
| 12 | Bài 42: Nhiễm sắc thể và bộ nhiềm sắc thể. | 1 | 0,25 | 2,5% | |||||||||||||
| 13 | Bài 45: Di truyền liên kết. | 1 | 1 | 0,25 | 0,5 | 7,5% | |||||||||||
| CHƯƠNG XIII. DI TRUYỀN HỌC VỚI CON NGƯỜI VÀ ĐỜI SỐNG | |||||||||||||||||
| 14 | Bài 47: Di truyền học với con người. | 1 | 1 | 0,25 | 0,5 | 7,5% | |||||||||||
| 15 | Bài 48: Ứng dụng công nghệ di truyền vào đời sống. | 2 | 1 | 1 | 0,5 | 0,25 | 0,25 | 10% | |||||||||
| CHƯƠNG XIV. TIẾN HÓA | |||||||||||||||||
| 16 | Bài 50: Cơ chế tiến hóa. | 1 | 0,25 | 2,5% | |||||||||||||
| Tổng số câu/lệnh hỏi | 8 | 4 | 0 | 4 | 2 | 2 | 0 | 2 | 2 | 0,5 | 0,5 | 1 | 12 TN 0,5 TL | 8 TN 0,5 TL | 4 TN 1 TL | 24 TN 2 TL | |
| Tổng số điểm | 2,0 | 1,0 | 0 | 1,0 | 0,5 | 0,5 | 0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 0,5 | 1,5 | 4,0 | 3,0 | 3,0 | 10,0 | |
| Tỉ lệ % | 20% | 10% | 0% | 10% | 5% | 5% | 0% | 10% | 10% | 10% | 5% | 15% | 40% | 30% | 30% | 100% | |
TRƯỜNG THCS.........
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Yêu cầu cần đạt | Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá | |||||||||||
| TNKQ | Tự luận | |||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | Trả lời ngắn | ||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | |||
| CHƯƠNG III. ĐIỆN | ||||||||||||||
| 1 | Bài 11: Điện trở. Định luật Ohm. | - Biết: Nhận biết công thức tính điện trở của một dây dẫn theo p, l, S. - Vận dụng: Tính toán độ chênh lệch điện trở khi thay đổi cường độ dòng điện. | C1 | C2 | ||||||||||
| 2 | Bài 13: Năng lượng của dòng điện và công suất điện. | - Biết: + Nhận biết thông số công suất định mức ghi trên vỏ thiết bị điện. + Xác định dụng cụ dùng để đo lường điện năng tiêu thụ trong gia đình. - Hiểu: Tính toán điện trở dây đốt nóng của lò nướng khi hoạt động bình thường. - Vận dụng: Vận dụng công thức để tính chi phí sử dụng điện năng trong 30 ngày. | C1a, C1b | C1c | C1d | |||||||||
| CHƯƠNG IV. ĐIỆN TỪ | ||||||||||||||
| 3 | Bài 14: Cảm ứng điện từ. Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều. | - Biết: Nhận biết điều kiện cốt lõi sinh ra dòng điện cảm ứng xoay chiều. | C2 | |||||||||||
| 4 | Bài 15: Tác dụng của dòng điện xoay chiều. | - Hiểu: Giải thích nguyên lí hoạt động của bàn là điện dựa vào tác dụng nhiệt. | C4 | |||||||||||
| CHƯƠNG V. NĂNG LƯỢNG VỚI CUỘC SỐNG | ||||||||||||||
| 5 | Bài 16: Vòng năng lượng trên Trái Đất. Năng lượng hóa thạch. | - Biết: Nhận biết nguồn gốc hình thành của nhiên liệu than đá. | C3 | |||||||||||
| 6 | Bài 17: Một số dạng năng lượng tái tạo. | - Hiểu: Phân tích lợi ích sinh thái của điện gió so với năng lượng hóa thạch. - Vận dụng: Tính toán khả năng đáp ứng nhu cầu sinh hoạt từ sản lượng điện gió. | C2a | C2b | ||||||||||
| CHƯƠNG VIII. ETHYLIC ALCOHOL VÀ ACETIC ACID | ||||||||||||||
| 7 | Bài 26: Ethylic alcohol. | - Biết: Nhận biết ý nghĩa thông số nồng độ (độ cồn) của cồn y tế. | C5 | |||||||||||
| CHƯƠNG IX. LIPID – CARBOHYDRATE – PROTEIN – POLYMER | ||||||||||||||
| 8 | Bài 28: Lipid. | - Biết: Trình bày tính chất vật lí và khái niệm phản ứng xà phòng hóa. - Hiểu: Phân tích tính chất vật lí đặc trưng của lipid qua hiện tượng thí nghiệm. - Vận dụng: Tính toán khối lượng xà phòng thực tế thu được dựa theo hiệu suất. | C7 | C1a | C1b | |||||||||
| 9 | Bài 30: Tinh bột và cellulose. | - Hiểu: Tính số mắt xích glucose tạo nên phân tử cellulose. | C1 | |||||||||||
| 10 | Bài 31: Protein. | - Biết: Nhận biết hiện tượng đông tụ protein khi có tác động của nhiệt độ. | C6 | |||||||||||
| 11 | Bài 32: Polymer. | - Hiểu: Phân biệt được chất liệu polymer tổng hợp với polymer thiên nhiên. | C8 | |||||||||||
| CHƯƠNG XII. DI TRUYỀN NHIỄM SẮC THỂ | ||||||||||||||
| 12 | Bài 42: Nhiễm sắc thể và bộ nhiềm sắc thể. | - Biết: Nhận biết đơn vị cấu trúc cơ bản của nhiễm sắc thể nhân thực. | C9 | |||||||||||
| 13 | Bài 45: Di truyền liên kết. | - Biết: Nhận biết bản chất của hiện tượng các gene liên kết trên cùng NST. - Hiểu: Xác định số lượng loại giao tử tạo ra khi các gene liên kết. | C10 | C3 | ||||||||||
| CHƯƠNG XIII. DI TRUYỀN HỌC VỚI CON NGƯỜI VÀ ĐỜI SỐNG | ||||||||||||||
| 14 | Bài 47: Di truyền học với con người. | - Hiểu: Giải thích ý nghĩa sinh học của Luật cấm kết hôn cận huyết thống. - Vận dụng: Tính toán xác suất sinh con mắc bệnh di truyền gene lặn. | C12 | C4 | ||||||||||
| 15 | Bài 48: Ứng dụng công nghệ di truyền vào đời sống. | - Biết: + Nhận biết bản chất, nguồn gốc của hoóc-môn insulin. + Xác định vai trò của vi khuẩn (tế bào nhận) trong công nghệ gene. - Hiểu: Mô tả cơ chế cắt ghép plasmid để tạo DNA tái tổ hợp. - Vận dụng: Đánh giá ưu điểm tốc độ sinh sản của vi khuẩn để sản xuất quy mô công nghiệp. | C2a, C2b | C2c | C2d | |||||||||
| CHƯƠNG XIV. TIẾN HÓA | ||||||||||||||
| 16 | Bài 50: Cơ chế tiến hóa. | - Biết: Xác định nhân tố cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa. | C11 | |||||||||||