Đề thi cuối kì 2 Sinh học 11 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 5)
Đề thi, đề kiểm tra Sinh học 11 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, TN đúng / sai, TN trả lời ngắn, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Đề thi Sinh học 11 kết nối tri thức theo công văn 7991
| SỞ GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG THPT………………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
MÔN: SINH HỌC 11 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
Thời gian làm bài: 50 phút (Không kể thời gian phát đề)
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án:
Câu 1: Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch được hình thành từ các hạch thần kinh nối với nhau tạo thành chuỗi. Dạng hệ thần kinh này có ở nhóm động vật nào sau đây?
A. Côn trùng, giun đất.
B. Thủy tức, sứa biển.
C. Cá chép, ếch đồng.
D. Trùng roi, amip.
Câu 2: Tập tính bẩm sinh ở động vật mang đặc điểm cốt lõi nào dưới đây?
A. Được hình thành nhờ quá trình học tập và huấn luyện.
B. Có tính cá thể, khác biệt giữa các con vật trong cùng một đàn.
C. Rất dễ bị thay đổi hoặc mất đi nếu môi trường sống thay đổi.
D. Sinh ra đã có, di truyền từ bố mẹ và đặc trưng cho loài.
Câu 3: Hiện tượng nào sau đây là dấu hiệu rõ rệt nhất thể hiện sự "sinh trưởng" ở thực vật?
A. Cây chuối ra hoa và kết buồng.
B. Sự gia tăng chiều cao và đường kính của thân cây gỗ.
C. Hạt nảy mầm hình thành rễ và chồi lá non.
D. Lá cây bàng chuyển sang màu đỏ và rụng vào mùa đông.
Câu 4: Ở thực vật hai lá mầm, sự phát triển của mô phân sinh bên có chức năng chủ yếu là:
A. Làm cho thân và rễ cây dài ra.
B. Hình thành nên chồi nách và cành non.
C. Làm tăng kích thước đường kính của thân và rễ.
D. Sản sinh ra các tế bào sinh dục để cấu tạo nên hoa.
Câu 5:…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 8: Ở một số ít loài động vật, trên cùng một cơ thể mang cả cơ quan sinh dục đực và cơ quan sinh dục cái. Hiện tượng này được gọi là:
A. Trinh sinh.
B. Đơn tính.
C. Phân mảnh.
D. Lưỡng tính.
Câu 9: Trong quá trình thụ tinh của thực vật Hạt kín, ống phấn đóng vai trò quan trọng nào sau đây?
A. Tiết ra dịch mật để thu hút côn trùng thụ phấn.
B. Tạo đường dẫn để đưa giao tử đực từ đầu nhụy xuống bầu nhụy gặp trứng.
C. Bảo vệ hạt phấn khỏi sự khắc nghiệt của môi trường gió và ánh sáng.
D. Cung cấp chất dinh dưỡng để nuôi phôi nhũ sau khi thụ tinh.
Câu 10: Quá trình thụ tinh trong có ưu điểm bảo vệ giao tử tốt hơn thụ tinh ngoài. Thụ tinh trong bắt buộc phải diễn ra ở:
A. Môi trường nước ngọt hoặc nước mặn.
B. Trong một tổ kén do con cái xây dựng bên ngoài tự nhiên.
C. Bên trong cơ quan sinh dục của con cái.
D. Bên trong túi ấp trứng của con đực.
Câu 11: Khi cơ thể bị nóng lên do thời tiết, mạch máu dưới da dãn ra và tuyến mồ hôi hoạt động mạnh để tỏa nhiệt, giúp nhiệt độ cơ thể trở lại bình thường. Quá trình này thể hiện đặc tính nào của hệ thống sống?
A. Khả năng tự điều chỉnh nội môi.
B. Nguyên tắc tổ chức thứ bậc.
C. Khả năng tiến hóa liên tục.
D. Sự phân hóa tế bào.
Câu 12: Trong lĩnh vực y học, liệu pháp "tế bào gốc" hiện nay được nghiên cứu và ứng dụng chủ yếu nhằm mục đích gì?
A. Tiêu diệt các loại virus xâm nhập vào đường hô hấp.
B. Thay thế và phục hồi các mô, cơ quan bị tổn thương hoặc thoái hóa.
C. Sản xuất đại trà các loại thực phẩm chức năng tăng cường đề kháng.
D. Kéo dài kích thước xương để tăng chiều cao ở người trưởng thành.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 2: Các kĩ sư nông nghiệp thường xuyên sử dụng các chế phẩm chứa hormone thực vật nhân tạo để điều khiển quá trình sinh trưởng và phát triển của cây trồng nhằm mang lại hiệu quả kinh tế cao.
a) Để kích thích các hạt giống lúa nảy mầm nhanh sau khi gặt, người ta thường ngâm hạt vào dung dịch hormone Gibberellin loãng.
b) Trong một thùng chứa trái cây, nếu có một quả chín sớm, nó sẽ tiết ra khí Ethylene khuếch tán ra xung quanh làm các quả xanh lân cận cũng chín đồng loạt.
c) Khi muốn cắm những cành hoa hồng tươi lâu trong lọ để trang trí, người ta nên pha thêm một ít chế phẩm Ethylene vào nước cắm hoa.
d) Trong kĩ thuật nhân giống vô tính bằng giâm cành, việc nhúng phần gốc của đoạn cành vào dung dịch Auxin loãng sẽ kích thích các tế bào phân chia và biệt hóa thành rễ phụ.
PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 2: Xét các ví dụ về hành vi của động vật sau đây:
(1) Ve sầu đồng loạt kêu râm ran gọi bạn tình vào mùa hè.
(2) Tinh tinh biết dùng cành cây nhỏ khều bắt kiến từ trong hang sâu.
(3) Chim én di cư về phương Nam khi thời tiết chuyển lạnh.
(4) Gà trống vươn cổ gáy vang vào buổi sáng sớm.
(5) Cá heo trong rạp xiếc biết nhảy qua vòng lửa khi nghe hiệu lệnh còi.
Có bao nhiêu ví dụ thuộc nhóm tập tính bẩm sinh (bản năng)?
Câu 3: Ở một synapse hóa học, khoảng cách của khe synapse đo được là 20 nanomet (nm). Khi có xung thần kinh đi đến chùy synapse, các chất trung gian hóa học vỡ ra và khuếch tán qua khe synapse để đến màng sau. Thời gian khuếch tán đo được là 0,5 mili-giây (ms). Biết 1 micromet (μm) = 1000 nm; 1 giây = 1000 ms. Hãy tính vận tốc khuếch tán của chất trung gian hóa học qua khe synapse này theo đơn vị micromet/giây (μm/s).
Câu 4: Ở một cơ thể động vật cái, quá trình phát sinh giao tử cái (trứng) từ tế bào sinh dục sơ khai đòi hỏi sự phân chia tế bào phức tạp. Giả sử có 30 tế bào sinh trứng tham gia hoàn tất quá trình giảm phân để tạo trứng. Hỏi số lượng thể cực (thể hướng tâm) được tạo ra và bị tiêu biến trong quá trình này là bao nhiêu?
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm): …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 2 (2,0 điểm):
a) (1,0 điểm) Trong thực tế y khoa, nếu khẩu phần ăn của phụ nữ mang thai và trẻ nhỏ thiếu hụt nguyên tố Iodine trong một thời gian dài sẽ dẫn đến nguy cơ mắc bệnh bướu cổ và hội chứng đần độn (trí tuệ kém phát triển). Dựa vào kiến thức nội tiết, hãy giải thích nguyên nhân sinh lí của hiện tượng này.
b) (1,0 điểm) Thuốc tránh thai hằng ngày là một biện pháp kiểm soát sinh sản hiệu quả ở nữ giới. Thành phần chính của các viên thuốc này chứa hàm lượng cao hormone nhân tạo tổng hợp có bản chất giống Estrogen và Progesterone. Hãy vận dụng nguyên lí điều hòa ngược (feedback) trong cơ chế nội tiết sinh dục nữ để giải thích tại sao uống loại thuốc này lại ngăn cản được quá trình rụng trứng và tránh mang thai.
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THPT ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: SINH HỌC 11 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THPT.........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: SINH HỌC 11 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Mức độ đánh giá | Tổng | Tỉ lệ % điểm | |||||||||||||
| TNKQ | Tự luận | ||||||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | Trả lời ngắn | |||||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | |||
| I. CẢM ỨNG Ở SINH VẬT | |||||||||||||||||
| 1 | Bài 17: Cảm ứng ở động vật | 1 | 1 | 0,25 | 0,5 | 7,5% | |||||||||||
| 2 | Bài 18: Tập tính ở động vật | 1 | 1 | 0,25 | 0,5 | 7,5% | |||||||||||
| II. SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN Ở SINH VẬT | |||||||||||||||||
| 3 | Bài 19: Khái quát về sinh trưởng và phát triển ở sinh vật | 1 | 0,25 | 2,5% | |||||||||||||
| 4 | Bài 20: Sinh trưởng và phát triển ở thực vật | 2 | 1 | 1 | 2 | 0,75 | 0,25 | 0,5 | 15% | ||||||||
| 5 | Bài 22: Sinh trưởng và phát triển ở động vật | 1 | 1 | 0,5 (ý a) | 0,25 | 1,5 | 17,5% | ||||||||||
| III. SINH SẢN Ở SINH VẬT | |||||||||||||||||
| 6 | Bài 24: Khái quát về sinh sản ở sinh vật | 2 | 1 | 1,5 | 15% | ||||||||||||
| 7 | Bài 25: Sinh sản ở thực vật | 1 | 0,25 | 2,5% | |||||||||||||
| 8 | Bài 27: Sinh sản ở động vật | 1 | 1 | 0,5 (ý b) | 0,25 | 1,5 | 17,5% | ||||||||||
IV. MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC QUÁ TRÌNH SINH LÍ TRONG CƠ THỂ SINH VẬT VÀ MỘT SỐ NGÀNH NGHỀ LIÊN QUAN ĐẾN SINH HỌC CƠ THỂ | |||||||||||||||||
| 9 | Bài 28: Mối quan hệ giữa các quá trình sinh lí và ngành nghề | 1 | 1 | 1 | 2 | 0,5 | 0,25 | 0,5 | 12,5% | ||||||||
| 10 | Bài 29: Một số ngành nghề liên quan đến sinh học cơ thể | 1 | 0,25 | 2,5% | |||||||||||||
| Tổng số câu/lệnh hỏi | 10 | 2 | 0 | 2 | 2 | 4 | 0 | 2 | 2 | 1,0 | 0,5 | 0,5 | 12 TN 1 TL | 6 TN 0,5 TL | 6 TN 0,5 TL | 24 TN 2 TL | |
| Tổng số điểm | 2,5 | 0,5 | 0 | 0,5 | 0,5 | 1,0 | 0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 4,0 | 3,0 | 3,0 | 10,0 | |
| Tỉ lệ % | 25% | 5% | 0% | 5% | 5% | 10% | 0% | 10% | 10% | 10% | 10% | 10% | 40% | 30% | 30% | 100% | |
TRƯỜNG THPT.........
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: SINH HỌC 11 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Yêu cầu cần đạt | Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá | |||||||||||
| TNKQ | Tự luận | |||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | Trả lời ngắn | ||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | |||
| I. CẢM ỨNG Ở SINH VẬT | ||||||||||||||
| 1 | Bài 17: Cảm ứng ở động vật | - Biết: Nhận biết nhóm đại diện có hệ thần kinh chuỗi hạch. - Vận dụng: Tính toán vận tốc khuếch tán chất trung gian qua khe synapse. | C1 | C3 | ||||||||||
| 2 | Bài 18: Tập tính ở động vật | - Biết: Nêu đặc điểm cơ bản của tập tính bẩm sinh. - Hiểu: Đếm số lượng tập tính bẩm sinh trong các ví dụ thực tiễn. | C2 | C2 | ||||||||||
| II. SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN Ở SINH VẬT | ||||||||||||||
| 3 | Bài 19: Khái quát về sinh trưởng và phát triển ở sinh vật | - Biết: Nhận diện được các dấu hiệu của sinh trưởng. | C3 | |||||||||||
| 4 | Bài 20: Sinh trưởng và phát triển ở thực vật | - Biết: + Xác định được chức năng của mô phân sinh bên. + Nhận biết nhóm hormone ức chế sinh trưởng. + Trình bày tác dụng phá ngủ hạt của Gibberellin. - Hiểu: Giải thích hiện tượng chín đồng loạt do Ethylene. - Vận dụng: + Phân tích sai lầm khi dùng Ethylene bảo quản hoa tươi. + Vận dụng Auxin trong kĩ thuật giâm cành nông nghiệp. | C4, 5 | C2a | C2b | C2c, C2d | ||||||||
| 5 | Bài 22: Sinh trưởng và phát triển ở động vật | - Biết: Xác định tuyến tiết hormone sinh trưởng (GH). - Hiểu: + Phân loại và đếm số nhận định đúng về hormone động vật. + Giải thích cơ chế bệnh lí bướu cổ và đần độn do thiếu Iodine. | C6 | C1 | C2a | |||||||||
| III. SINH SẢN Ở SINH VẬT | ||||||||||||||
| 6 | Bài 24: Khái quát về sinh sản ở sinh vật | - Biết: + Nhận biết hình thức nảy chồi ở động vật. + Xác định đặc điểm của sinh vật lưỡng tính. + Nêu khái niệm sinh sản hữu tính và kể lợi thế tiến hóa. | C7, 8 | C1 | ||||||||||
| 7 | Bài 25: Sinh sản ở thực vật | - Hiểu: Giải thích chức năng của ống phấn khi thụ tinh. | C9 | |||||||||||
| 8 | Bài 27: Sinh sản ở động vật | - Biết: Phân biệt môi trường của thụ tinh trong. - Vận dụng: + Bài toán tính số lượng thể cực bị tiêu biến trong giảm phân. + Vận dụng sinh lí nội tiết giải thích cơ chế thuốc tránh thai. | C10 | C4 | C2b | |||||||||
IV. MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC QUÁ TRÌNH SINH LÍ TRONG CƠ THỂ SINH VẬT VÀ MỘT SỐ NGÀNH NGHỀ LIÊN QUAN ĐẾN SINH HỌC CƠ THỂ | ||||||||||||||
| 9 | Bài 28: Mối quan hệ giữa các quá trình sinh lí và ngành nghề | - Biết: + Nêu đặc tính tự điều chỉnh của hệ thống nội môi. + Nhận biết nồng độ khí ở môi trường đặc thù (dưới nước). - Hiểu: Giải thích cơ chế kích thích trung khu hô hấp bởi CO2. - Vận dụng: + Vận dụng giải thích mẹo thở trước khi lặn. + Suy luận phản xạ tự vệ ngất xỉu của cơ thể. | C11 | C1a | C1b | C1c, C1d | ||||||||
| 10 | Bài 29: Một số ngành nghề liên quan đến sinh học cơ thể | - Hiểu: Nắm được ứng dụng của liệu pháp tế bào gốc. | C12 | |||||||||||