Đề thi cuối kì 2 Toán 6 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 10)

Đề thi, đề kiểm tra Toán 6 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, TN đúng / sai, TN trả lời ngắn, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.

=> Đề thi Toán 6 kết nối tri thức theo công văn 7991

PHÒNG GD & ĐT ……………….Chữ kí GT1: ...........................
TRƯỜNG THCS……………….Chữ kí GT2: ...........................

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN 6 – KẾT NỐI TRI THỨC

NĂM HỌC: 2025 – 2026

Họ và tên: ……………………………………  Lớp:  ………………..

Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:…………..

Mã phách

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Điểm bằng số

 

 

 

 

Điểm bằng chữChữ ký của GK1Chữ ký của GK2Mã phách

 

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) 

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án:

Câu 1: Điền số thích hợp vào dấu hỏi chấm để được hai phân số bằng nhau:

kenhhoctap

A. kenhhoctap

B. kenhhoctap

C. kenhhoctap

D. kenhhoctap

Câu 2: Trong các phân số sau, phân số nào là phân số nhỏ nhất?

A. kenhhoctap

B. kenhhoctap

C. kenhhoctap

D. kenhhoctap

Câu 3: Làm tròn số thập phân 123,4567 đến hàng phần trăm ta được kết quả là

A. 123,45

B. 123,46

C. 123,5

D. 123,457

Câu 4: Tỉ số phần trăm của 8 và 40 là

A. 32%

B. 8%

C. 20%

D. 40%

Câu 5: Cho điểm E nằm ngoài đường thẳng xy. Kí hiệu nào sau đây là đúng?

A. Exy

B. E kenhhoctap xy

C. xyE

D. E kenhhoctap xy

Câu 6: Qua hai điểm phân biệt CD, ta có thể vẽ được bao nhiêu đường thẳng?

A. Không có đường thẳng nào

B. Vô số đường thẳng

C. Hai đường thẳng

D. Một đường thẳng

Câu 7: Một góc có số đo bằng 135° được gọi là

A. Góc nhọn

B. Góc vuông

C. Góc tù

D. Góc bẹt

Câu 8: Hai tia chung gốc và tạo thành một đường thẳng được gọi là

A. hai tia cắt nhau

B. hai tia đối nhau

C. hai tia song song

D. hai tia trùng nhau

Câu 9: Bảng thống kê sau cho biết loại trái cây yêu thích của tổ 2:

Loại trái câyXoàiMítNhãnVải
Số bạn4263

Loại trái cây nào được yêu thích nhất?

A. Xoài

B. Mít

C. Nhãn

D. Vải

Câu 10: …………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm)

Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: Xét tính Đúng/Sai của các phát biểu sau:

a) Số đối của số thập phân –1,23 là 1,23.

b) Số thập phân –2,5 lớn hơn số thập phân –2,49.

c) Kết quả của phép tính 15,5 + (–3,5) là 12,0.

d) 30% của 120 kg là 36 kg.

Câu 2: …………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

PHẦN III: TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.

Câu 1: Tính giá trị của biểu thức (viết dưới dạng phân số tối giản):

kenhhoctap

Câu 2: …………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

Câu 3: Trong một trò chơi tung đồng xu, Mai tung 50 lần thì thấy có 20 lần xuất hiện mặt Ngửa. Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện "Xuất hiện mặt Sấp" (viết dưới dạng phân số tối giản).

Câu 4: Thống kê số lượng học sinh nam và nữ của lớp 6A: Nam (15 bạn), Nữ (20 bạn). Hỏi lớp 6A có tổng cộng bao nhiêu học sinh? (chỉ ghi số).

B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1 (1,0 điểm): Khối 6 của một trường THCS có 200 học sinh. Kết quả xếp loại học lực cuối năm như sau: Số học sinh Giỏi chiếm kenhhoctap tổng số học sinh toàn khối. Số học sinh Khá bằng kenhhoctap số học sinh còn lại. Các em còn lại là học sinh Trung bình.

a) Tính số học sinh Giỏi và số học sinh Khá của khối 6.

b) Tính số học sinh Trung bình của khối 6. 

Câu 2 (0,5 điểm): …………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

Câu 3 (1,0 điểm): Trên tia Ox, lấy hai điểm AB sao cho OA = 4 cm, OB = 8 cm.

a) Trong ba điểm O, A, B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Tính độ dài đoạn thẳng AB.

b) Điểm A có phải là trung điểm của đoạn thẳng OB không? Vì sao?

Câu 4 (0,5 điểm): Điểm kiểm tra học kì môn Toán của tổ 3 gồm 10 bạn được ghi lại như sau: 5; 6; 8; 9; 7; 10; 8; 9; 8; 10. Hãy tính tỉ lệ phần trăm số học sinh đạt điểm Tốt (từ 8 điểm trở lên) so với tổng số học sinh của tổ.

BÀI LÀM

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

 

TRƯỜNG THCS ........

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)

MÔN: TOÁN 6 – KẾT NỐI TRI THỨC

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

TRƯỜNG THCS.........

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)

MÔN: TOÁN 6 – KẾT NỐI TRI THỨC

TT

Chủ đề

Nội dung/

Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giáTổng số ý/câuTỉ lệ % điểm
TNKQTự luận
Nhiều lựa chọnĐúng - SaiTrả lời ngắn
BiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụng 
1Phân sốPhân số. Tính chất cơ bản của phân số. So sánh phân số2           2005%
Các phép tính với phân số       1   201215%
2Số thập phânSố thập phân và các phép tính với số thập phân. Tỉ số và tỉ số phần trăm11 31      142120%
3Những hình học cơ bản Điểm, đường thẳng, tia1  2        3007,5%

Đoạn thẳng. Độ dài đoạn

thẳng

1  11      221217,5%
Góc. Các góc đặc biệt. Số đo góc2      1    21010%
4Dữ liệu và xác suất thực nghiệmThu thập, tổ chức, phân tích và xử lí dữ liệu2      1   121115%
Một số yếu tố xác suất11     1    12010%
Tổng số câu1020620040006168630
Tổng số điểm2,50,501,50,5002,00003,04,03,03,010,0
Tỉ lệ %25%5%0%15%5%0%0%20%0%0%0%30%40%30%30%100%

TRƯỜNG THCS.........

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)

MÔN: TOÁN 6 – KẾT NỐI TRI THỨC

TTChủ đềMức độYêu cầu cần đạtSố câu hỏi/ý ở các mức độ đánh giá
TNKQTự luận
Nhiều lựa chọnĐúng - SaiTrả lời ngắn 
BiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụng
1Phân sốBiết

- Nhận biết phân số bằng nhau,

- Rút gọn; so sánh phân số.

C1

C2

           
HiểuThực hiện phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân số.       C1    
Vận dụngGiải bài toán thực tế có lời văn liên quan đến phân số.           

C1a

C1b

2Số thập phânBiếtNhận biết số đối, so sánh, làm tròn, quy tắc tính.C3  

C1a

C1b

C1c

        
HiểuTính tỉ số phần trăm; giải toán cơ bản 1 bước. C4  C1d       
Vận dụngGiải bài toán thực tế về mua bán, chiết khấu phần trăm.           C2
3Những hình học cơ bảnBiết

- Nhận biết kí hiệu điểm thuộc đường thẳng, tính chất đường thẳng đi qua 2 điểm, khái niệm tia đối.

- Số đo góc, phân loại góc.

- Nhận biết trung điểm.

C5

C6

C7

C8

  

C2a

C2b

C2c

        
Hiểu

- Điều kiện để một điểm là trung điểm của đoạn thẳng.

- Tính góc kề bù.

    C2d  C2    
Vận dụngTính độ dài đoạn thẳng, chứng minh trung điểm đoạn thẳng.           

C3a

C3b

4Dữ liệu và xác suất thực nghiệmBiết

- Đọc dữ liệu từ bảng thống kê, biểu đồ tranh/cột.

- Liệt kê các kết quả có thể xảy ra của trò chơi.

C9

C10

C11

           
Hiểu

- Tính xác suất thực nghiệm từ bài toán đơn giản.

- Phân tích số liệu từ biểu đồ.

 C12     

C3

C4

    
Vận dụngPhân tích dữ liệu từ bảng/biểu đồ để tính tỉ lệ phần trăm.           C4

Thông tin tải tài liệu:

Phía trên chỉ là 1 phần, tài liệu khi tải sẽ có đầy đủ. Xem và tải: Đề thi Toán 6 kết nối tri thức CV 7991 (Cả năm) - Tại đây

Tài liệu khác

Chat hỗ trợ
Chat ngay