Đề thi cuối kì 2 Toán 6 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 9)

Đề thi, đề kiểm tra Toán 6 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, TN đúng / sai, TN trả lời ngắn, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.

=> Đề thi Toán 6 kết nối tri thức theo công văn 7991

PHÒNG GD & ĐT ……………….Chữ kí GT1: ...........................
TRƯỜNG THCS……………….Chữ kí GT2: ...........................

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN 6 – KẾT NỐI TRI THỨC

NĂM HỌC: 2025 – 2026

Họ và tên: ……………………………………  Lớp:  ………………..

Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:…………..

Mã phách

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Điểm bằng số

 

 

 

 

Điểm bằng chữChữ ký của GK1Chữ ký của GK2Mã phách

 

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) 

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án:

Câu 1: Số nguyên kenhhoctap thỏa mãn kenhhoctap

A. kenhhoctap

B. kenhhoctap

C. kenhhoctap

D. kenhhoctap

Câu 2: Rút gọn phân số kenhhoctap về dạng phân số tối giản ta được kết quả là

A. kenhhoctap

B. kenhhoctap

C. kenhhoctap

D. kenhhoctap

Câu 3: Làm tròn số thập phân 15,456 đến hàng phần mười ta được kết quả là

A. 15,4

B. 15,5

C. 15,45

D. 15,46

Câu 4: Tỉ số phần trăm của 5 và 25 là

A. 5%

B. 20%

C. 25%

D. 125%

Câu 5: Cho điểm A nằm trên đường thẳng m. Kí hiệu nào sau đây là đúng?

A. A kenhhoctap m

B. A kenhhoctap m

C. mA

D. Am

Câu 6: Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt MN?

A. 0

B. 1 

C. 2 

D. Vô số

Câu 7: Một góc có số đo bằng 75° được gọi là

A. Góc nhọn

B. Góc vuông

C. Góc tù

D. Góc bẹt

Câu 8: Cho điểm O nằm trên đường thẳng xy. Hai tia OxOy được gọi là

A. hai tia trùng nhau

B. hai tia song song

C. hai tia đối nhau

D. hai tia cắt nhau

Câu 9: …………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

Câu 12: Gieo một con xúc xắc 40 lần liên tiếp, thấy có 8 lần xuất hiện mặt 6 chấm. Xác suất thực nghiệm của sự kiện "xuất hiện mặt 6 chấm" là

A. kenhhoctap

B. kenhhoctap

C. kenhhoctap

D. kenhhoctap

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm)

Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: …………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

Câu 2: Cho đoạn thẳng AB = 8 cm. Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AB.

a) Điểm M nằm giữa hai điểm AB.

b) Độ dài đoạn thẳng AM là 4 cm.

c) Tia MA và tia MB là hai tia trùng nhau.

d) Lấy điểm K thuộc tia đối của tia MA sao cho A là trung điểm của đoạn thẳng MK. Khi đó độ dài đoạn thẳng MK là 8 cm.

PHẦN III: TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.

Câu 1: …………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

Câu 2: Cho hai góc kề bù kenhhoctapkenhhoctap. Biết số đo kenhhoctap Tính số đo kenhhoctap.

Câu 3: Trong một trò chơi bốc thăm trúng thưởng, Bình bốc 30 lần thì có 12 lần bốc được thăm "Trúng thưởng". Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện "Bình bốc được thăm KHÔNG trúng thưởng" (viết dưới dạng phân số tối giản).

Câu 4: Thống kê doanh thu bán sách của một cửa hàng: Tháng 1 (25 triệu), Tháng 2 (30 triệu), Tháng 3 (45 triệu). Tính tổng doanh thu trong quý I (3 tháng đầu năm) của cửa hàng (chỉ ghi số).

B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1 (1,0 điểm): …………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

Câu 2 (0,5 điểm): Một chiếc quạt máy có giá niêm yết là 650 000 đồng. Nhân dịp hè, cửa hàng điện máy giảm giá 12% cho mặt hàng này. Hỏi khách hàng mua chiếc quạt đó thì phải trả bao nhiêu tiền?

Câu 3 (1,0 điểm): Trên tia Ox, lấy hai điểm AB sao cho OA = 3 cm, OB = 7 cm.

a) Tính độ dài đoạn thẳng AB.

b) Gọi C là trung điểm của đoạn thẳng AB. Tính độ dài đoạn thẳng ACOC.

Câu 4 (0,5 điểm): Điểm kiểm tra học kì môn Toán của tổ 1 gồm 10 bạn được ghi lại như sau: 5; 6; 7; 8; 8; 9; 10; 6; 8; 9. Hãy tính tỉ lệ phần trăm số học sinh đạt điểm Giỏi (từ 8 điểm trở lên) so với tổng số học sinh của tổ.

 

BÀI LÀM

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

TRƯỜNG THCS ........

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)

MÔN: TOÁN 6 – KẾT NỐI TRI THỨC

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..


 

TRƯỜNG THCS.........

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)

MÔN: TOÁN 6 – KẾT NỐI TRI THỨC

TT

Chủ đề

Nội dung/

Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giáTổng số ý/câuTỉ lệ % điểm
TNKQTự luận
Nhiều lựa chọnĐúng - SaiTrả lời ngắn
BiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụng 
1Phân sốPhân số. Tính chất cơ bản của phân số. So sánh phân số2           2005%
Các phép tính với phân số       1   201215%
2Số thập phânSố thập phân và các phép tính với số thập phân. Tỉ số và tỉ số phần trăm11 31      142120%
3Những hình học cơ bản Điểm, đường thẳng, tia1  2        3007,5%

Đoạn thẳng. Độ dài đoạn

thẳng

1  11      221217,5%
Góc. Các góc đặc biệt. Số đo góc2      1    21010%
4Dữ liệu và xác suất thực nghiệmThu thập, tổ chức, phân tích và xử lí dữ liệu2      1   121115%
Một số yếu tố xác suất11     1    12010%
Tổng số câu1020620040006168630
Tổng số điểm2,50,501,50,5002,00003,04,03,03,010,0
Tỉ lệ %25%5%0%15%5%0%0%20%0%0%0%30%40%30%30%100%

TRƯỜNG THCS.........

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)

MÔN: TOÁN 6 – KẾT NỐI TRI THỨC

TTChủ đềMức độYêu cầu cần đạtSố câu hỏi/ý ở các mức độ đánh giá
TNKQTự luận
Nhiều lựa chọnĐúng - SaiTrả lời ngắn 
BiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụng
1Phân sốBiết

- Nhận biết phân số bằng nhau,

- Rút gọn; so sánh phân số.

C1

C2

           
HiểuThực hiện phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân số.       C1    
Vận dụngGiải bài toán thực tế có lời văn liên quan đến phân số.           

C1a

C1b

2Số thập phânBiếtNhận biết số đối, so sánh, làm tròn, quy tắc tính.C3  

C1a

C1b

C1c

        
HiểuTính tỉ số phần trăm; giải toán cơ bản 1 bước. C4  C1d       
Vận dụngGiải bài toán thực tế về mua bán, chiết khấu phần trăm.           C2
3Những hình học cơ bảnBiết

- Nhận biết kí hiệu điểm thuộc đường thẳng, tính chất đường thẳng đi qua 2 điểm, khái niệm tia đối.

- Số đo góc, phân loại góc.

- Nhận biết trung điểm.

C5

C6

C7

C8

  

C2a

C2b

C2c

        
Hiểu

- Điều kiện để một điểm là trung điểm của đoạn thẳng.

- Tính góc kề bù.

    C2d  C2    
Vận dụngTính độ dài đoạn thẳng, chứng minh trung điểm đoạn thẳng.           

C3a

C3b

4Dữ liệu và xác suất thực nghiệmBiết

- Đọc dữ liệu từ bảng thống kê, biểu đồ tranh/cột.

- Liệt kê các kết quả có thể xảy ra của trò chơi.

C9

C10

C11

           
Hiểu

- Tính xác suất thực nghiệm từ bài toán đơn giản.

- Phân tích số liệu từ biểu đồ.

 C12     

C3

C4

    
Vận dụngPhân tích dữ liệu từ bảng/biểu đồ để tính tỉ lệ phần trăm.           C4

Thông tin tải tài liệu:

Phía trên chỉ là 1 phần, tài liệu khi tải sẽ có đầy đủ. Xem và tải: Đề thi Toán 6 kết nối tri thức CV 7991 (Cả năm) - Tại đây

Tài liệu khác

Chat hỗ trợ
Chat ngay