Đề thi cuối kì 2 Toán 9 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 1)

Đề thi, đề kiểm tra Toán 9 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, TN đúng / sai, TN trả lời ngắn, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.

=> Giáo án toán 9 kết nối tri thức

PHÒNG GD & ĐT ……………….Chữ kí GT1: ...........................
TRƯỜNG THCS……………….Chữ kí GT2: ...........................

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN 9 – KẾT NỐI TRI THỨC

NĂM HỌC: 2025 – 2026

Họ và tên: ……………………………………  Lớp:  ………………..

Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:…………..

Mã phách

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Điểm bằng số

 

 

 

 

Điểm bằng chữChữ ký của GK1Chữ ký của GK2Mã phách

 

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) 

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án:

Câu 1: …………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

Câu 4: Hệ thức Viète đối với phương trình kenhhoctap

kenhhoctap

kenhhoctap

kenhhoctap

kenhhoctap

Câu 5: Tần số tương đối của một nhóm trong bảng tần số ghép nhóm là 20%. Nếu cỡ mẫu là 150 thì tần số của nhóm đó là

kenhhoctap

kenhhoctap

kenhhoctap

kenhhoctap

Câu 6: Để so sánh cơ cấu (tỉ lệ phần trăm) của các thành phần trong một tổng thể, ta thường dùng loại biểu đồ nào?

A. Biểu đồ đoạn thẳng.

B. Biểu đồ hình cột.

C. Biểu đồ hình quạt tròn.

D. Bảng tần số.

Câu 7: Gieo một con xúc xắc 6 mặt cân đối. Xác suất để mặt xuất hiện có số chấm là ước của 6 là

kenhhoctap

kenhhoctap

kenhhoctap

kenhhoctap

Câu 8: Độ dài đường tròn ngoại tiếp một tam giác vuông có cạnh huyền bằng 10 cm là

A. 5kenhhoctap cm.

B. 10kenhhoctap cm.

C. 20kenhhoctap cm.

D. 25kenhhoctap cm.

Câu 9: Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là

A. góc nhọn.

B. góc tù.

C. góc vuông.

D. góc bẹt.

Câu 10: Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn. Biết kenhhoctap = 80°, số đo kenhhoctap là:

A. 80°.

B. 100°.

C. 10°.

D. 180°.

Câu 11: Hình nào sau đây là đa giác đều?

A. Hình thoi.

B. Hình chữ nhật.

C. Tam giác cân.

D. Hình vuông.

Câu 12: Phép quay tâm kenhhoctap góc 90° ngược chiều kim đồng hồ biến điểm kenhhoctap thành điểm

kenhhoctap

kenhhoctap

kenhhoctap

kenhhoctap

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm)

Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: …………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

Câu 2: Một chi tiết máy có dạng hình trụ bán kính đáy kenhhoctap cm, chiều cao kenhhoctap cm. Người ta khoan một lỗ hình nón có đáy trùng với đáy hình trụ và đỉnh nằm trên đáy còn lại của hình trụ.

a) Thể tích của khối trụ ban đầu là 160kenhhoctap cm³.

b) Thể tích của phần hình nón bị khoan đi là kenhhoctap cm³.

c) Thể tích phần còn lại của chi tiết máy bằng kenhhoctap thể tích khối trụ.

d) Nếu bán kính kenhhoctap tăng gấp đôi thì thể tích phần còn lại tăng gấp 4 lần.

PHẦN III: TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.

Câu 1: …………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

Câu 2: Lấy ngẫu nhiên một số từ tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số. Tính xác suất để số được chọn chia hết cho 11.

Câu 3: Cho đường tròn (O; 10 cm). Một dây cung AB cách tâm O một khoảng 6 cm. Tính độ dài dây AB.

Câu 4: Một quả bóng đá có diện tích bề mặt là 484kenhhoctap cm². Tính thể tích của quả bóng đó theo kenhhoctap (đơn vị cm³).

B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1 (1,0 điểm): …………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

Câu 2 (0,5 điểm): Cho bảng tần số ghép nhóm về điểm kiểm tra của 40 học sinh: 

Điểm[5; 6)[6; 7)[7; 8)[8; 9)[9; 10]
Tần số5121562

Tính tần số tương đối của số học sinh có điểm từ 8 trở lên.

Câu 3 (1,5 điểm): Cho đường tròn kenhhoctap có đường kính kenhhoctap. Lấy điểm kenhhoctap trên đường tròn kenhhoctap sao cho kenhhoctap. Tiếp tuyến tại kenhhoctap của đường tròn kenhhoctap cắt kenhhoctap tại kenhhoctap. Gọi kenhhoctap là trung điểm của kenhhoctap.

a) Chứng minh tứ giác kenhhoctap nội tiếp.

b) Chứng minh kenhhoctap.

c) kenhhoctap cắt kenhhoctap tại kenhhoctap. Chứng minh kenhhoctap là tiếp tuyến của đường tròn kenhhoctap.

BÀI LÀM

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

TRƯỜNG THCS ........

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)

MÔN: TOÁN 9 – KẾT NỐI TRI THỨC

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

TRƯỜNG THCS.........

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)

MÔN: TOÁN 9 – KẾT NỐI TRI THỨC

TT

Chủ đề

Nội dung/

Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giáTổng số câuTỉ lệ % điểm
TNKQTự luận
Nhiều lựa chọnĐúng - SaiTrả lời ngắn
BiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụng 
1

Hàm số kenhhoctap

(kenhhoctap)

Phương trình bậc hai một ẩn

Hàm số 

kenhhoctap

(kenhhoctap

và đồ thị

11          11 25%
Phương trình bậc hai một ẩn. Định lí Viète2  4    1  16 1
2Tần số và tần số tương đốiBảng tần số, biểu đồ tần số. Bảng tần số tương đối, biểu đồ tần số tương đối3          14 117,5%
3Xác suất của biến cố trong một số mô hình xác suất đơn giảnPhép thử ngẫu nhiên và không gian mẫu. Xác suất của biến cố trong một số mô hình xác suất đơn giản1      1    12 12,5%
4Đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếpĐường tròn ngoại tiếp tam giác. Đường tròn nội tiếp tam giác1          11 130%

Tứ giác 

nội tiếp

1      1   2111

Đa giác 

đều và 

phép quay

11          11 
5Một số hình khối trong thực tiễnHình trụ. Hình nón. Hình cầu   22   1   22115%
Tổng số câu1020620022005177529
Tổng số điểm3,02,02,03,04,03,03,010
Tỉ lệ %30%20%20%30%40%30%30%100%

TRƯỜNG THCS.........

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)

MÔN: TOÁN 9 – KẾT NỐI TRI THỨC

TTChủ đềNDYêu cầu cần đạtSố câu hỏi/ý ở các mức độ đánh giá
TNKQTự luận
Nhiều lựa chọnĐúng - SaiTrả lời ngắn
BiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụng
1

Hàm số y = ax2 (a ≠ 0)

Phương trình bậc hai một ẩn

Hàm số

y = ax2 (a ≠ 0)

và đồ thị

Biết:

- Nhận biết được tính đối xứng (trục) và trục đối xứng của đồ thị hàm số 
y = ax2 (a ≠ 0).

- Xác định được giá trị của hàm số khi biết giá trị của biến.

Hiểu:

- Thiết lập được bảng giá trị của hàm số y = ax2 (a ≠ 0).

- Xác định được hệ số a khi biết đồ thị hàm số đi qua một điểm cho trước.

C1C2         C1
Phương trình bậc hai một ẩn. Định lí Viète

Biết:

- Nhận biết được khái niệm phương trình bậc hai một ẩn.

- Xác định các hệ số a, b, c của phương trình bậc hai một ẩn.

- Xác định được số nghiệm của phương trình khi biết dấu của biệt thức/ biệt thức thu gọn.

Hiểu:

- Tính được nghiệm phương trình bậc hai một ẩn bằng máy tính cầm tay.

- Giải được phương trình bậc hai một ẩn.

- Giải thích được định lí Viète.

Vận dụng:

- Ứng dụng được định lí Viète vào tính nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai, tìm hai số biết tổng và tích của chúng,…

- Vận dụng được phương trình bậc hai vào giải quyết bài toán thực tiễn.

C3

C4

  C1    C1   
2Tần số và tần số tương đốiBảng tần số, biểu đồ tần số. Bảng tần số tương đối, biểu đồ tần số tương đối

Biết:

- Xác định được tần số của một giá trị.

- Xác định được tần số tương đối của một giá trị.

- Nhận biết được mối liên hệ thống kê với những kiến thức của các môn học khác trong Chương trình lớp 9 và trong thực tiễn.

Hiểu:

- Giải thích được ý nghĩa và vai trò của tần số, tần số tương đối trong thực tiễn.

- Xác định tần số, tần số tương đối của

một giá trị.

Vận dụng:

- Thiết lập được bảng tần số ghép nhóm, bảng tần số tương đối ghép nhóm.

- Thiết lập được biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm (ở dạng biểu đồ cột hoặc biểu đồ đoạn thẳng). 

C5

C6

C7

          C2
3Xác suất của biến cố trong một số mô hình xác suất đơn giảnPhép thử ngẫu nhiên và không gian mẫu. Xác suất của biến cố trong một số mô hình xác suất đơn giản

Nhận biết:

- Nhận biết được phép thử ngẫu nhiên và không gian mẫu.

Thông hiểu:

- Tính được xác suất của biến cố bằng cách kiểm đếm số trường hợp có thể và số trường thuận lợi trong một số mô hình đơn giản.

C8      C2    
4Đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếpĐường tròn ngoại tiếp tam giác. Đường tròn nội tiếp tam giác

Nhận biết:

- Nhận biết được định nghĩa đường tròn ngoại tiếp tam giác, đường tròn nội tiếp tam giác.

- Xác định được tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác, trong đó có tâm và bán kính đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp tam giác vuông, tam giác đều.

Thông hiểu:

- Tính độ dài của bán kính đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp.

- Tính diện tích hình vuông, hình tam giác thông qua việc áp dụng tính bán kính đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp.

Vận dụng:

- Chứng minh các tính chất liên quan đến đường tròn ngoại tiếp, đường tròn nội tiếp tam giác (ba đường thẳng đồng quy, thẳng hàng, hai góc bằng nhau, ...)

C9          C3b

Tứ giác

nội tiếp

Nhận biết:

- Nhận biết được tứ giác nội tiếp đường tròn.

Thông hiểu:

- Giải thích được định lí về tổng hai góc đối của tứ giác nội tiếp bằng 180°.

- Xác định được tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật, hình vuông.

Vận dụng:

- Chứng minh được tứ giác nội tiếp.

- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với đường tròn.

C10      C3   

C3a

C3c

Đa giác 

đều và 

phép quay

Biết:

- Nhận biết được đa giác đều.

- Nhận biết được phép quay.

- Nhận biết được những hình phẳng đều trong tự nhiên, nghệ thuật, kiến trúc, công nghệ, chế tạo,...

Hiểu:

- Mô tả được các phép quay giữ nguyên hình đa giác đều, biến điểm này thành điểm khác.

- Tính số cạnh, góc của đa giác đều.

C11C12          
5Một số hình khối trong thực tiễn

Hình hộp chữ nhật và hình lập phương.

Hình lăng trụ đứng tam giác và hình lăng trụ đứng tứ giác

Biết:

- Mô tả (đường sinh, chiều cao, bán kính đáy), tạo lập được hình trụ, hình nón, hình cầu. Nhận biết được phần xung quanh của mặt phẳng và mặt cầu.

diện tích quanh của hình trụ, hình nón, hình cầu.

Hiểu:

- Tính được diện tích xung quanh, thể tích của hình trụ, hình nón, hình cầu.

Vận dụng:

- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính diện tích xung quanh của hình trụ, hình nón, hình cầu (ví dụ: tính thể tích và diện tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc có dạng hình trụ, hình nón, hình cầu,...). 

   

C2a

C2b

C2c

C2d

   C4   

Thông tin tải tài liệu:

Phía trên chỉ là 1 phần, tài liệu khi tải sẽ có đầy đủ. Xem và tải: Đề thi Toán 9 Kết nối tri thức - Tại đây

Tài liệu khác

Tài liệu của bạn

Tài liệu mới cập nhật

Tài liệu môn khác

Chat hỗ trợ
Chat ngay