Đề thi cuối kì 2 Toán 9 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 5)

Đề thi, đề kiểm tra Toán 9 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, TN đúng / sai, TN trả lời ngắn, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.

=> Giáo án toán 9 kết nối tri thức

PHÒNG GD & ĐT ……………….Chữ kí GT1: ...........................
TRƯỜNG THCS……………….Chữ kí GT2: ...........................

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN 9 – KẾT NỐI TRI THỨC

NĂM HỌC: 2025 – 2026

Họ và tên: ……………………………………  Lớp:  ………………..

Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:…………..

Mã phách

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Điểm bằng số

 

 

 

 

Điểm bằng chữChữ ký của GK1Chữ ký của GK2Mã phách

 

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) 

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án:

Câu 1: Hàm số kenhhoctap có đồ thị đi qua điểm kenhhoctap khi

kenhhoctap

kenhhoctap

kenhhoctap

kenhhoctap 

Câu 2: Parabol kenhhoctap cắt đường thẳng kenhhoctap tại hai điểm phân biệt có hoành độ là

kenhhoctap

kenhhoctap

kenhhoctap

kenhhoctap

Câu 3: Phương trình kenhhoctap có nghiệm kép khi

kenhhoctap

kenhhoctap

kenhhoctap

kenhhoctap

Câu 4: Nếu kenhhoctap, kenhhoctap là hai nghiệm của phương trình kenhhoctap thì giá trị của kenhhoctap

kenhhoctap

kenhhoctap

kenhhoctap

kenhhoctap

Câu 5: …………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

Câu 8: Một đường tròn nội tiếp tam giác đều có bán kính kenhhoctap cm. Cạnh của tam giác đều đó bằng

A. kenhhoctap cm.

B. kenhhoctap cm.

C. kenhhoctapcm.

D. kenhhoctap cm.

Câu 9: Góc nội tiếp chắn cung kenhhoctap có số đo là

A. kenhhoctap.

B. kenhhoctap.

C. kenhhoctap.

D. kenhhoctap.

Câu 10: Tứ giác kenhhoctap nội tiếp đường tròn kenhhoctap. Nếu kenhhoctapkenhhoctap thì số đo kenhhoctapkenhhoctaplần lượt là

A. kenhhoctap.

B. kenhhoctap.

C. kenhhoctap.

D. kenhhoctap.

Câu 11: Một ngũ giác đều có bao nhiêu trục đối xứng?

A. kenhhoctap.

B. kenhhoctap.

C. kenhhoctap.

D. kenhhoctap.

Câu 12: Phép quay tâm kenhhoctap góc 90° ngược chiều kim đồng hồ biến điểm kenhhoctap thành điểm

kenhhoctap

kenhhoctap

kenhhoctap

kenhhoctap

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm)

Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: …………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

Câu 2: Một chi tiết máy gồm một hình trụ có bán kính đáy R = 5 cm, chiều cao h = 12 cm và một hình nón úp lên trên có cùng bán kính đáy, độ dài đường sinh l = 13 cm.

a) Chiều cao của phần hình nón là 12 cm.

b) Diện tích xung quanh của phần hình nón là 65kenhhoctap cm².

c) Tổng thể tích của chi tiết máy là 200kenhhoctap cm³.

d) Nếu sơn phủ bề mặt ngoài của chi tiết máy (không tính đáy dưới), diện tích cần sơn là 185kenhhoctap cm².

PHẦN III: TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.

Câu 1: …………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

Câu 2: Lấy ngẫu nhiên một số từ 1 đến 50. Tính xác suất để số được chọn là số có hai chữ số và tổng các chữ số bằng 5.

Câu 3: Cho đường tròn (O; 10 cm) và dây AB = 16cm Tính diện tích tam giác OAB.

Câu 4: Một hình cầu có thể tích là 36π cm³. Tính diện tích mặt cầu đó theo π.

B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1 (1,0 điểm): Một đội xe dự định chở 120 tấn hàng. Khi thực hiện, có 2 xe bị hỏng nên mỗi xe còn lại phải chở thêm 3 tấn hàng so với dự định. Hỏi lúc đầu đội có bao nhiêu xe? (Biết sức chở mỗi xe là như nhau). 

Câu 2 (0,5 điểm): …………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

Câu 3 (1,5 điểm): Cho đường tròn kenhhoctap và điểm kenhhoctap nằm ngoài đường tròn. Vẽ hai tiếp tuyến kenhhoctap, kenhhoctap (kenhhoctap, kenhhoctap là tiếp điểm). Kẻ đường kính kenhhoctap. Gọi kenhhoctap là giao điểm của kenhhoctapkenhhoctap.

a) Chứng minh tứ giác kenhhoctap nội tiếp và kenhhoctap || kenhhoctap.

b) Chứng minh kenhhoctap (với kenhhoctap là giao điểm của kenhhoctap và đường tròn kenhhoctap).

c) Đường thẳng qua kenhhoctap vuông góc với kenhhoctap cắt kenhhoctap tại kenhhoctap. Chứng minh rằng đường thẳng kenhhoctap đi qua trung điểm của đoạn thẳng kenhhoctap.

BÀI LÀM

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

          
 

TRƯỜNG THCS ........

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)

MÔN: TOÁN 9 – KẾT NỐI TRI THỨC

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..


 

TRƯỜNG THCS.........

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)

MÔN: TOÁN 9 – KẾT NỐI TRI THỨC

TT

Chủ đề

Nội dung/

Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giáTổng số câuTỉ lệ % điểm
TNKQTự luận
Nhiều lựa chọnĐúng - SaiTrả lời ngắn
BiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụng 
1

Hàm số kenhhoctap

(kenhhoctap)

Phương trình bậc hai một ẩn

Hàm số 

kenhhoctap

(kenhhoctap

và đồ thị

11          11 25%
Phương trình bậc hai một ẩn. Định lí Viète2  4    1  16 1
2Tần số và tần số tương đốiBảng tần số, biểu đồ tần số. Bảng tần số tương đối, biểu đồ tần số tương đối3          14 117,5%
3Xác suất của biến cố trong một số mô hình xác suất đơn giảnPhép thử ngẫu nhiên và không gian mẫu. Xác suất của biến cố trong một số mô hình xác suất đơn giản1      1    12 12,5%
4Đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếpĐường tròn ngoại tiếp tam giác. Đường tròn nội tiếp tam giác1          11 130%

Tứ giác 

nội tiếp

1      1   2111

Đa giác 

đều và 

phép quay

11          11 
5Một số hình khối trong thực tiễnHình trụ. Hình nón. Hình cầu   22   1   22115%
Tổng số câu1020620022005177529
Tổng số điểm3,02,02,03,04,03,03,010
Tỉ lệ %30%20%20%30%40%30%30%100%

TRƯỜNG THCS.........

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)

MÔN: TOÁN 9 – KẾT NỐI TRI THỨC

TTChủ đềNDYêu cầu cần đạtSố câu hỏi/ý ở các mức độ đánh giá
TNKQTự luận
Nhiều lựa chọnĐúng - SaiTrả lời ngắn
BiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụng
1

Hàm số y = ax2 (a ≠ 0)

Phương trình bậc hai một ẩn

Hàm số

y = ax2 (a ≠ 0)

và đồ thị

Biết:

- Nhận biết được tính đối xứng (trục) và trục đối xứng của đồ thị hàm số 
y = ax2 (a ≠ 0).

- Xác định được giá trị của hàm số khi biết giá trị của biến.

Hiểu:

- Thiết lập được bảng giá trị của hàm số y = ax2 (a ≠ 0).

- Xác định được hệ số a khi biết đồ thị hàm số đi qua một điểm cho trước.

C1C2         C1
Phương trình bậc hai một ẩn. Định lí Viète

Biết:

- Nhận biết được khái niệm phương trình bậc hai một ẩn.

- Xác định các hệ số a, b, c của phương trình bậc hai một ẩn.

- Xác định được số nghiệm của phương trình khi biết dấu của biệt thức/ biệt thức thu gọn.

Hiểu:

- Tính được nghiệm phương trình bậc hai một ẩn bằng máy tính cầm tay.

- Giải được phương trình bậc hai một ẩn.

- Giải thích được định lí Viète.

Vận dụng:

- Ứng dụng được định lí Viète vào tính nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai, tìm hai số biết tổng và tích của chúng,…

- Vận dụng được phương trình bậc hai vào giải quyết bài toán thực tiễn.

C3

C4

  C1    C1   
2Tần số và tần số tương đốiBảng tần số, biểu đồ tần số. Bảng tần số tương đối, biểu đồ tần số tương đối

Biết:

- Xác định được tần số của một giá trị.

- Xác định được tần số tương đối của một giá trị.

- Nhận biết được mối liên hệ thống kê với những kiến thức của các môn học khác trong Chương trình lớp 9 và trong thực tiễn.

Hiểu:

- Giải thích được ý nghĩa và vai trò của tần số, tần số tương đối trong thực tiễn.

- Xác định tần số, tần số tương đối của

một giá trị.

Vận dụng:

- Thiết lập được bảng tần số ghép nhóm, bảng tần số tương đối ghép nhóm.

- Thiết lập được biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm (ở dạng biểu đồ cột hoặc biểu đồ đoạn thẳng). 

C5

C6

C7

          C2
3Xác suất của biến cố trong một số mô hình xác suất đơn giảnPhép thử ngẫu nhiên và không gian mẫu. Xác suất của biến cố trong một số mô hình xác suất đơn giản

Nhận biết:

- Nhận biết được phép thử ngẫu nhiên và không gian mẫu.

Thông hiểu:

- Tính được xác suất của biến cố bằng cách kiểm đếm số trường hợp có thể và số trường thuận lợi trong một số mô hình đơn giản.

C8      C2    
4Đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếpĐường tròn ngoại tiếp tam giác. Đường tròn nội tiếp tam giác

Nhận biết:

- Nhận biết được định nghĩa đường tròn ngoại tiếp tam giác, đường tròn nội tiếp tam giác.

- Xác định được tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác, trong đó có tâm và bán kính đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp tam giác vuông, tam giác đều.

Thông hiểu:

- Tính độ dài của bán kính đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp.

- Tính diện tích hình vuông, hình tam giác thông qua việc áp dụng tính bán kính đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp.

Vận dụng:

- Chứng minh các tính chất liên quan đến đường tròn ngoại tiếp, đường tròn nội tiếp tam giác (ba đường thẳng đồng quy, thẳng hàng, hai góc bằng nhau, ...)

C9          C3b

Tứ giác

nội tiếp

Nhận biết:

- Nhận biết được tứ giác nội tiếp đường tròn.

Thông hiểu:

- Giải thích được định lí về tổng hai góc đối của tứ giác nội tiếp bằng 180°.

- Xác định được tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật, hình vuông.

Vận dụng:

- Chứng minh được tứ giác nội tiếp.

- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với đường tròn.

C10      C3   

C3a

C3c

Đa giác 

đều và 

phép quay

Biết:

- Nhận biết được đa giác đều.

- Nhận biết được phép quay.

- Nhận biết được những hình phẳng đều trong tự nhiên, nghệ thuật, kiến trúc, công nghệ, chế tạo,...

Hiểu:

- Mô tả được các phép quay giữ nguyên hình đa giác đều, biến điểm này thành điểm khác.

- Tính số cạnh, góc của đa giác đều.

C11C12          
5Một số hình khối trong thực tiễn

Hình hộp chữ nhật và hình lập phương.

Hình lăng trụ đứng tam giác và hình lăng trụ đứng tứ giác

Biết:

- Mô tả (đường sinh, chiều cao, bán kính đáy), tạo lập được hình trụ, hình nón, hình cầu. Nhận biết được phần xung quanh của mặt phẳng và mặt cầu.

diện tích quanh của hình trụ, hình nón, hình cầu.

Hiểu:

- Tính được diện tích xung quanh, thể tích của hình trụ, hình nón, hình cầu.

Vận dụng:

- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính diện tích xung quanh của hình trụ, hình nón, hình cầu (ví dụ: tính thể tích và diện tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc có dạng hình trụ, hình nón, hình cầu,...). 

   

C2a

C2b

C2c

C2d

   C4   

Thông tin tải tài liệu:

Phía trên chỉ là 1 phần, tài liệu khi tải sẽ có đầy đủ. Xem và tải: Đề thi Toán 9 Kết nối tri thức - Tại đây

Tài liệu khác

Tài liệu của bạn

Tài liệu mới cập nhật

Tài liệu môn khác

Chat hỗ trợ
Chat ngay