Đề thi cuối kì 2 Toán 9 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 2)
Đề thi, đề kiểm tra Toán 9 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, TN đúng / sai, TN trả lời ngắn, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Giáo án toán 9 kết nối tri thức
| PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG THCS………………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN 9 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án:
Câu 1: Hàm số
có đồ thị là một Parabol
A. Nằm hoàn toàn phía trên trục hoành.
B. Có bề lõm hướng lên trên.
C. Nhận trục tung làm trục đối xứng.
D. Đi qua điểm
.
Câu 2: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 5: Một bảng tần số tương đối ghép nhóm có 4 nhóm dữ liệu với các tỉ lệ lần lượt là: 15%; 35%; 30% và x%. Giá trị của
là
![]()
![]()
![]()
![]()
Câu 6: Khi vẽ biểu đồ tần số tương đối đoạn thẳng, trục tung biểu diễn
A. các giá trị/nhóm dữ liệu.
B. tần số tương đối (%).
C. tần số tuyệt đối.
D. cỡ mẫu.
Câu 7: Một chiếc hộp đựng 5 thẻ màu xanh và 7 thẻ màu đỏ. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 thẻ. Số phần tử của không gian mẫu là
![]()
![]()
![]()
![]()
Câu 8: Bán kính đường tròn nội tiếp một tam giác đều cạnh 6 cm là
A.
cm.
B.
cm.
C.
cm.
D.
cm.
Câu 9: Số đo góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung bằng
A. số đo cung bị chắn.
B. nửa số đo cung bị chắn.
C. số đo góc ở tâm chắn cung đó.
D. 90°.
Câu 10: Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O). Nếu
=
, số đo
là
A. 45°.
B. 60°.
C. 90°.
D. 120°.
Câu 11: Một ngũ giác đều có bao nhiêu đường chéo?
A. 5.
B. 6.
C. 8.
D. 10.
Câu 12: Phép quay tâm O góc 60° biến tam giác đều ABC tâm O thành tam giác A'B'C'. Khẳng định nào đúng?
A. Tam giác A'B'C' trùng với tam giác ABC.
B. Các cạnh của tam giác A'B'C' song song với các cạnh tam giác ABC.
C. Tam giác A'B'C' là tam giác đều.
D. Diện tích tam giác A'B'C' gấp đôi diện tích tam giác ABC.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho phương trình
(
là tham số).
a) Khi
, phương trình luôn có một nghiệm bằng
.
b) Với
, biệt thức
.
c) Phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi
.
d) Giá trị của
để phương trình có hai nghiệm đối nhau là
.
Câu 2: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
PHẦN III: TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1: Tìm
để đồ thị hàm số
cắt đường thẳng
tại điểm có hoành độ bằng
.
Câu 2: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 3: Cho đường tròn (O; 13 cm). Dây AB song song với dây CD. Biết khoảng cách từ O đến AB là 5cm, khoảng cách từ O đến CD là 12cm. Tính độ dài dây CD.
Câu 4: Một thùng phuy hình trụ có chiều cao 1 m và diện tích đáy là 0,25 m². Tính thể tích của thùng phuy (đơn vị m³).
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm): Một ca nô xuôi dòng 42 km và ngược dòng 20 km hết tổng cộng 5 giờ. Tính vận tốc thực của ca nô, biết vận tốc dòng nước là 2 km/h.
Câu 2 (0,5 điểm): …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 3 (1,5 điểm): Cho đường tròn
và điểm
nằm ngoài đường tròn. Vẽ hai tiếp tuyến
,
(
,
là tiếp điểm). Gọi
là giao điểm của
và
.
a) Chứng minh tứ giác
nội tiếp và
.
b) Vẽ đường kính
. Chứng minh
||
.
c) Kẻ đường cao
của tam giác
. Chứng minh rằng
đi qua trung điểm của
.
BÀI LÀM
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TOÁN 9 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS.........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TOÁN 9 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Chủ đề | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Mức độ đánh giá | Tổng số câu | Tỉ lệ % điểm | |||||||||||||
| TNKQ | Tự luận | |||||||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | Trả lời ngắn | ||||||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | ||||
| 1 | Hàm số ( Phương trình bậc hai một ẩn | Hàm số
( và đồ thị | 1 | 1 | 1 | 1 | 25% | |||||||||||
| Phương trình bậc hai một ẩn. Định lí Viète | 2 | 4 | 1 | 1 | 6 | 1 | ||||||||||||
| 2 | Tần số và tần số tương đối | Bảng tần số, biểu đồ tần số. Bảng tần số tương đối, biểu đồ tần số tương đối | 3 | 1 | 4 | 1 | 17,5% | |||||||||||
| 3 | Xác suất của biến cố trong một số mô hình xác suất đơn giản | Phép thử ngẫu nhiên và không gian mẫu. Xác suất của biến cố trong một số mô hình xác suất đơn giản | 1 | 1 | 1 | 2 | 12,5% | |||||||||||
| 4 | Đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp | Đường tròn ngoại tiếp tam giác. Đường tròn nội tiếp tam giác | 1 | 1 | 1 | 1 | 30% | |||||||||||
Tứ giác nội tiếp | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 1 | ||||||||||||
Đa giác đều và phép quay | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||||||||
| 5 | Một số hình khối trong thực tiễn | Hình trụ. Hình nón. Hình cầu | 2 | 2 | 1 | 2 | 2 | 1 | 15% | |||||||||
| Tổng số câu | 10 | 2 | 0 | 6 | 2 | 0 | 0 | 2 | 2 | 0 | 0 | 5 | 17 | 7 | 5 | 29 | ||
| Tổng số điểm | 3,0 | 2,0 | 2,0 | 3,0 | 4,0 | 3,0 | 3,0 | 10 | ||||||||||
| Tỉ lệ % | 30% | 20% | 20% | 30% | 40% | 30% | 30% | 100% | ||||||||||
TRƯỜNG THCS.........
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TOÁN 9 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Chủ đề | ND | Yêu cầu cần đạt | Số câu hỏi/ý ở các mức độ đánh giá | |||||||||||
| TNKQ | Tự luận | ||||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | Trả lời ngắn | |||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | ||||
| 1 | Hàm số y = ax2 (a ≠ 0) Phương trình bậc hai một ẩn | Hàm số y = ax2 (a ≠ 0) và đồ thị | Biết: - Nhận biết được tính đối xứng (trục) và trục đối xứng của đồ thị hàm số - Xác định được giá trị của hàm số khi biết giá trị của biến. Hiểu: - Thiết lập được bảng giá trị của hàm số y = ax2 (a ≠ 0). - Xác định được hệ số a khi biết đồ thị hàm số đi qua một điểm cho trước. | C1 | C2 | C1 | |||||||||
| Phương trình bậc hai một ẩn. Định lí Viète | Biết: - Nhận biết được khái niệm phương trình bậc hai một ẩn. - Xác định các hệ số a, b, c của phương trình bậc hai một ẩn. - Xác định được số nghiệm của phương trình khi biết dấu của biệt thức/ biệt thức thu gọn. Hiểu: - Tính được nghiệm phương trình bậc hai một ẩn bằng máy tính cầm tay. - Giải được phương trình bậc hai một ẩn. - Giải thích được định lí Viète. Vận dụng: - Ứng dụng được định lí Viète vào tính nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai, tìm hai số biết tổng và tích của chúng,… - Vận dụng được phương trình bậc hai vào giải quyết bài toán thực tiễn. | C3 C4 | C1 | C1 | |||||||||||
| 2 | Tần số và tần số tương đối | Bảng tần số, biểu đồ tần số. Bảng tần số tương đối, biểu đồ tần số tương đối | Biết: - Xác định được tần số của một giá trị. - Xác định được tần số tương đối của một giá trị. - Nhận biết được mối liên hệ thống kê với những kiến thức của các môn học khác trong Chương trình lớp 9 và trong thực tiễn. Hiểu: - Giải thích được ý nghĩa và vai trò của tần số, tần số tương đối trong thực tiễn. - Xác định tần số, tần số tương đối của một giá trị. Vận dụng: - Thiết lập được bảng tần số ghép nhóm, bảng tần số tương đối ghép nhóm. - Thiết lập được biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm (ở dạng biểu đồ cột hoặc biểu đồ đoạn thẳng). | C5 C6 C7 | C2 | ||||||||||
| 3 | Xác suất của biến cố trong một số mô hình xác suất đơn giản | Phép thử ngẫu nhiên và không gian mẫu. Xác suất của biến cố trong một số mô hình xác suất đơn giản | Nhận biết: - Nhận biết được phép thử ngẫu nhiên và không gian mẫu. Thông hiểu: - Tính được xác suất của biến cố bằng cách kiểm đếm số trường hợp có thể và số trường thuận lợi trong một số mô hình đơn giản. | C8 | C2 | ||||||||||
| 4 | Đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp | Đường tròn ngoại tiếp tam giác. Đường tròn nội tiếp tam giác | Nhận biết: - Nhận biết được định nghĩa đường tròn ngoại tiếp tam giác, đường tròn nội tiếp tam giác. - Xác định được tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác, trong đó có tâm và bán kính đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp tam giác vuông, tam giác đều. Thông hiểu: - Tính độ dài của bán kính đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp. - Tính diện tích hình vuông, hình tam giác thông qua việc áp dụng tính bán kính đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp. Vận dụng: - Chứng minh các tính chất liên quan đến đường tròn ngoại tiếp, đường tròn nội tiếp tam giác (ba đường thẳng đồng quy, thẳng hàng, hai góc bằng nhau, ...) | C9 | C3b | ||||||||||
Tứ giác nội tiếp | Nhận biết: - Nhận biết được tứ giác nội tiếp đường tròn. Thông hiểu: - Giải thích được định lí về tổng hai góc đối của tứ giác nội tiếp bằng 180°. - Xác định được tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật, hình vuông. Vận dụng: - Chứng minh được tứ giác nội tiếp. - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với đường tròn. | C10 | C3 | C3a C3c | |||||||||||
Đa giác đều và phép quay | Biết: - Nhận biết được đa giác đều. - Nhận biết được phép quay. - Nhận biết được những hình phẳng đều trong tự nhiên, nghệ thuật, kiến trúc, công nghệ, chế tạo,... Hiểu: - Mô tả được các phép quay giữ nguyên hình đa giác đều, biến điểm này thành điểm khác. - Tính số cạnh, góc của đa giác đều. | C11 | C12 | ||||||||||||
| 5 | Một số hình khối trong thực tiễn | Hình hộp chữ nhật và hình lập phương. Hình lăng trụ đứng tam giác và hình lăng trụ đứng tứ giác | Biết: - Mô tả (đường sinh, chiều cao, bán kính đáy), tạo lập được hình trụ, hình nón, hình cầu. Nhận biết được phần xung quanh của mặt phẳng và mặt cầu. diện tích quanh của hình trụ, hình nón, hình cầu. Hiểu: - Tính được diện tích xung quanh, thể tích của hình trụ, hình nón, hình cầu. Vận dụng: - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính diện tích xung quanh của hình trụ, hình nón, hình cầu (ví dụ: tính thể tích và diện tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc có dạng hình trụ, hình nón, hình cầu,...). | C2a C2b | C2c C2d | C4 | |||||||||