Đề thi giữa kì 1 công nghệ trồng trọt 10 kết nối tri thức (Đề số 1)
Ma trận đề thi, đề kiểm tra Công nghệ trồng trọt 10 kết nối tri thức giữa kì 1 đề số 1. Cấu trúc đề thi số 1 giữa kì 1 môn Công nghệ trồng trọt 10 kết nối tri thức này bao gồm: trắc nghiệm, tự luận, cấu trúc điểm và ma trận đề. Bộ tài liệu tải về là bản word, thầy cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng bộ đề thi này giúp ích được cho thầy cô.
Xem: => Giáo án công nghệ 10 - Công nghệ trồng trọt kết nối tri thức (bản word)
Click vào ảnh dưới đây để xem tài liệu







PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
TRƯỜNG THCS…………... | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
CÔNG NGHỆ TRỒNG TRỌT 10 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC:
Thời gian làm bài: phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
"
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
ĐỀ BÀI
- TRẮC NGHIỆM (6 ĐIỂM)
Câu 1. Có mấy thành tựu trong ứng dụng công nghệ cao trong trồng trọt ở Việt Nam?
- 1
- 2
- 3
- 4
Câu 2. Thành tựu thứ hai về ứng dụng công nghệ cao trong trồng trọt ở Việt Nam?
- Cơ giới hóa trồng trọt
- Ứng dụng công nghệ thủy canh, khí canh
- Ứng dụng công nghệ tưới nước tự động
- Công nghệ nhà kính
Câu 3. Thành tự thứ tư về ứng dụng công nghệ cao trong trồng trọt ở Việt Nam?
- Cơ giới hóa trồng trọt
- Ứng dụng công nghệ thủy canh, khí canh
- Ứng dụng công nghệ tưới nước tự động
- Công nghệ nhà kính
Câu 4. Hình ảnh nào sau đây thể hiện cơ giới hóa trong trồng trọt?
As (00)
Câu 5. Người ta phân loại cây trồng theo cách nào sau đây?
- Theo nguồn gốc
- Theo đặc tính sinh vật học
- Theo mục đích sử dụng
- Cả 3 đáp án trên
Câu 6. Theo nguồn gốc, cây trồng được chia làm mấy loại?
- 1
- 2
- 3
- 4
Câu 7. Nhóm cây ôn đới:
- Cây trồng có nguồn gốc từ vùng có khí hậu ôn đới
- Cây trồng có nguồn gốc từ vùng có khí hậu nhiệt đới
- Cây trồng ở nơi có mùa đông lạnh và mùa hè nóng ẩm
- Cả 3 đáp án trên
Câu 8. Nhóm cây á nhiệt đới:
- Cây trồng có nguồn gốc từ vùng có khí hậu ôn đới
- Cây trồng có nguồn gốc từ vùng có khí hậu nhiệt đới
- Cây trồng ở nơi có mùa đông lạnh và mùa hè nóng ẩm
- Cả 3 đáp án trên
Câu 9. Loại cây trồng nào sau đây phân loại theo đặc tính sinh vật học?
- Cây thân gỗ và cây thân thảo
- Cây hàng năm và cây lâu năm
- Cây một lá mầm và cây 2 lá mầm
- Cả 3 đáp án trên
Câu 10. Loại cây trồng nào sau đây phân loại theo mục đích sử dụng?
- Cây thân thảo
- Cây thân gỗ
- Cây 1 lá mầm
- Cây hoa
Câu 11. Có mấy yếu tố chính trong trồng trọt?
- 5
- 6
- 7
- 8
Câu 12. Đâu là yếu tố không thể thiếu đối với tất cả các loại cây trồng?
- Giống cây trồng
- Ánh sáng
- Nhiệt độ
- Nước và độ ẩm
Câu 13. Đất trồng chịu tác động của yếu tố nào?
- Khí hậu
- Địa hình
- Sinh vật
- Cả 3 đáp án trên
Câu 14. Phần rắn của đất trồng được chia làm mấy loại?
- 1
- 2
- 3
- 4
Câu 15. Thành phần nào của đất trồng giúp cung cấp nước cho cây, duy trì độ ẩm?
- Phần lỏng
- Phần rắn
- Phần khí
- Sinh vật đất
Câu 16. Thành phần nào của đất trồng giúp quá trình hô hấp của hệ rễ và hoạt động của vi sinh vật?
- Phần lỏng
- Phần rắn
- Phần khí
- Sinh vật đất
Câu 17. Cấu tạo keo đất gồm mấy phần?
- 1
- 2
- 3
- 4
Câu 18. Vị trí nhân keo:
- Nằm trong cùng
- Nằm trên bề mặt nhân keo
- Cả A và B đều đúng
- Đáp án khác
Câu 19. Theo thành phần cơ giới, đất được chia làm mấy loại?
- 1
- 2
- 3
- 4
Câu 20. Đất chua có pH:
- Dưới 6,6
- Trên 7,5
- 6,6 đến 7,5
- Cả 3 đáp án trên
Câu 21. Có mấy biện pháp cải tạo đất chua?
- 1
- 2
- 3
- 4
Câu 22. Đất mặn là đất có nồng độ muối hòa tan:
- 2,56‰
- < 2,56‰
- > 2,56‰
- 2,56%
Câu 23. Có mấy biện pháp cải tạo đất xám bạc màu?
- 1
- 2
- 3
- 4
Câu 24. Biện pháp cải tạo đất chua là:
- Hạn chế làm đất vào mùa mưa ở vùng đồi núi
- Xây dựng luân canh bố trí thời vụ hợp lí
- Bố trí hệ thống cây trồng, sử dụng giống ngắn ngày thích hợp
- Cả 3 đáp án trên
- TỰ LUẬN
Câu 1 (2 điểm). Biểu hiện của một số cây thiếu nước trong gia đình em? Đề xuất giải pháp?
Câu 2 (2 điểm). Tại sao phải cải tạo và bảo vệ đất? Kể tên một số biện pháp?
BÀI LÀM
.............................................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................