Giáo án NLS chuyên đề Công nghệ 12 LNTS Bài 12: Nuôi dưỡng và chăm sóc cá cảnh nước mặn
Giáo án chuyên đề NLS Công nghệ 12 - Lâm nghiệp Thuỷ sản (bộ SGK thống nhất từ 2026 - 2027) Bài 12: Nuôi dưỡng và chăm sóc cá cảnh nước mặn. Với năng lực số được tích hợp, tiết học sẽ giúp học sinh tăng cường khả năng ứng dụng công nghệ, tin học vào việc tìm hiểu các chuyên đề học tập. KHBD này là file word, tải về dễ dàng.
=> Giáo án tích hợp NLS chuyên đề Công nghệ 12 Lâm nghiệp Thuỷ sản
Các tài liệu bổ trợ
Ngày soạn: .../.../...
Ngày dạy: .../.../...
BÀI 12: NUÔI DƯỠNG VÀ CHĂM SÓC CÁ CẢNH NƯỚC MẶN
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
Sau bài học này, HS đạt yêu cầu sau:
- Mô tả được quy trình nuôi dưỡng, chăm sóc, phòng, trị bệnh cho một số loài cá cảnh nước mặn phổ biến.
- Lựa chọn được thức ăn phù hợp cho một số loài cá cảnh nước mặn phổ biến.
2. Năng lực
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Lựa chọn được nguồn tài liệu phù hợp để tìm hiểu thêm về loại, lượng thức ăn sử dụng, quản lí môi trường nước nuôi, cách nuôi dưỡng, chăm sóc, phòng, trị bệnh cho một số loài cá cảnh nước mặn phổ biến.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Hoạt động nhóm một cách hiệu quả theo đúng yêu cầu của GV, tích cực tham gia các hoạt động trong lớp.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Thảo luận với các thành viên trong nhóm nhằm giải quyết các vấn đề trong bài học để hoàn thành nhiệm vụ học tập.
Năng lực công nghệ:
+ Mô tả được quy trình nuôi dưỡng, chăm sóc, phòng, trị bệnh cho một số loài cá cảnh nước mặn phổ biến.
+ Lựa chọn được thức ăn phù hợp cho một số loài cá cảnh nước mặn phổ biến.
Năng lực số:
- 1.3.NC1a: Thao tác được thông tin, dữ liệu và nội dung để tổ chức, lưu trữ và truy xuất dễ dàng hơn.
- 2.1.NC1a: Sử dụng được nhiều công nghệ số để tương tác.
- 3.1.NC1b: Chỉ ra được những cách thể hiện bản thân thông qua việc tạo ra các nội dung số.
- 5.3.NC1b: Áp dụng xử lý nhận thức của cá nhân và tập thể để giải quyết các vấn đề khái niệm và tình huống có vấn đề khác nhau trong môi trường số.
Năng lực AI:
- 12.A1.1: Quyền kiểm soát của con người trong dự án AI (HS nhận thức và phân tích được quyền kiểm soát của con người: Dù hệ thống AI có khả năng tự động điều chỉnh độ mặn và nhiệt độ bể cá, người nuôi vẫn phải là người ra quyết định thông số ban đầu và can thiệp thủ công khi cần thiết).
- 12.B2.1: Mức độ rủi ro với AI (HS nhận diện và đánh giá được mức độ rủi ro với AI: Hiểu rằng nếu cảm biến AI trong bể cá nước mặn bị lỗi thuật toán (đo sai độ mặn/pH), hệ thống có thể bơm sai lượng nước hoặc hóa chất, dẫn đến rủi ro làm chết toàn bộ sinh vật biển đắt tiền trong bể).
3. Phẩm chất
- Có ý thức tìm hiểu về mối quan hệ giữa cá cảnh nước mặn và các yếu tố chính trong nuôi cá cảnh để ứng dụng trong chăm sóc, nuôi dưỡng và trưng bày cá cảnh.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Đối với GV
- SGK, SGV Chuyên đề Công nghệ Lâm nghiệp – Thủy sản 12.
- Hình ảnh, video liên quan đến chủ đề.
- Máy tính, máy chiếu (nếu có).
- Máy tính cá nhân/Laptop, màn hình máy chiếu/Tivi tương tác, kết nối Internet tốc độ cao. Các phần mềm ứng dụng: Quizizz/Kahoot (tạo câu hỏi trắc nghiệm), website kenhhoctap.edu.vn, nền tảng AI (ChatGPT/Gemini), ứng dụng Google Drive/ Padlet, Canva.
- Video AI tạo bằng công cụ AI được dùng để khởi động bài học.
2. Đối với HS
- SGK Chuyên đề Công nghệ Lâm nghiệp – Thủy sản 12.
- Điện thoại thông minh (Smartphone) hoặc máy tính bảng có kết nối Internet, cài sẵn trình duyệt web.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
a. Mục tiêu: Hoạt động này giúp HS tạo tâm thế sẵn sàng học tập và gợi mở nhu cầu nhận thức, kích thích sự tò mò thích thú và mong muốn tìm hiểu các nội dung tiếp theo.
b. Nội dung: HS quan sát Hình 12.1 SGK tr.46 và trả lời câu hỏi trong mục khởi động nêu ở đầu bài.
c. Sản phẩm: Câu trả lời của HS về những loại thức ăn được sử dụng để nuôi cá cảnh nước mặn và những vấn đề cần lưu ý khi nuôi.
d. Tổ chức thực hiện:
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập
- GV yêu cầu HS thảo luận theo nhóm đôi, quan sát Hình 12.1 SGK tr.46 và trả lời câu hỏi dựa trên hiểu biết của mình: Những loại thức ăn nào thường được dùng để nuôi cá cảnh nước mặn? Khi nuôi cá cảnh nước mặn (Hình 12.1) cần lưu ý những vấn đề gì?

- GV tiếp tục yêu cầu HS xem video AI được thiết kế để phục vụ bài dạy và trả lời câu hỏi xuất hiện trong video đó.
Bước 2: HS tiếp nhận, thực hiện nhiệm vụ học tập
- HS thảo luận theo nhóm, quan sát hình ảnh và trả lời câu hỏi.
- GV quan sát, hướng dẫn, hỗ trợ HS (nếu cần thiết).
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động, thảo luận
- GV mời đại diện 1 – 2 HS trình bày kết quả thảo luận:
+ Thức ăn:
- Tôm, nhuyễn thể, cá nhỏ: Cung cấp protein và các axit béo thiết yếu.
- Tảo biển: Cung cấp vitamin, khoáng chất và chất xơ.
- San hô: Cung cấp canxi và các khoáng chất khác.
- Dạng viên nhỏ hoặc mảnh vụn: Cung cấp dinh dưỡng cân bằng cho nhiều loại cá.
- Loại dành riêng cho cá ăn thịt hoặc ăn thực vật: Cung cấp các chất dinh dưỡng phù hợp với nhu cầu cụ thể của từng loại cá.
+ Khi nuôi cá cảnh nước mặn cần chú ý về chất lượng nước; nhiệt độ và độ mặn; kĩ thuật cho ăn; lựa chọn cá nuôi; phòng, chống bệnh tật.
- GV yêu cầu HS lắng nghe, nhận xét, bổ sung ý kiến (nếu có).
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập
- GV nhận xét, đánh giá, và chuẩn kiến thức.
- GV dẫn dắt HS vào bài học: Để hiểu hơn về cách nuôi dưỡng và chăm sóc cá cảnh nước mặn, chúng ta cùng đến với bài học ngày hôm nay – Bài 12. Nuôi dưỡng và chăm sóc cá cảnh nước mặn.
[2.1.NC1a]: HS quan sát, lắng nghe thiết bị hiển thị và thực hiện tương tác với nội dung số (Video AI) để nhận biết tình huống khởi động bài học.
2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
Hoạt động: Tìm hiểu về nuôi dưỡng và chăm sóc cá cảnh nước mặn
a. Mục tiêu: Thông qua hoạt động, HS mô tả được quy trình nuôi dưỡng, chăm sóc, phòng, trị bệnh cho một số loài cá cảnh nước mặn.
b. Nội dung: GV hướng dẫn HS nghiên cứu nội dung mục I trong SGK và quan sát hình ảnh GV trình chiếu, làm việc nhóm và thiết kế Power Point về nuôi dưỡng và chăm sóc cá cảnh nước mặn.
c. Sản phẩm: Sản phẩm Power Point về nuôi dưỡng và chăm sóc cá cảnh nước mặn.
d. Tổ chức thực hiện:
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a. Mục tiêu: Củng cố các kiến thức đã học về Nuôi dưỡng và chăm sóc cá cảnh nước mặn.
b. Nội dung: GV hướng dẫn HS làm việc theo nhóm, thực hiện nhiệm vụ phần Luyện tập SGK tr.45.
c. Sản phẩm: Câu trả lời của HS.
d. Tổ chức thực hiện:
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
4. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
a. Mục tiêu: Củng cố các kiến thức đã học về Giới thiệu chung về cá cảnh.
b. Nội dung: GV hướng dẫn HS làm việc theo nhóm, thực hiện nhiệm vụ phần Vận dụng SGK tr.48.
c. Sản phẩm: Câu trả lời của HS về một số loại thức ăn nuôi cá cảnh nước ngọt phù hợp với thực tiễn địa phương.
d. Tổ chức thực hiện:
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập
- GV yêu cầu HS về nhà hoàn thành bài tập trong hộp chức năng Vận dụng SGK tr.48: Thực hiện một số công việc nuôi dưỡng, chăm sóc cá cảnh nước mặn phù hợp với thực tiễn của địa phương em.
- Để chia sẻ kinh nghiệm chăm sóc này một cách trực quan, HS hãy chỉ ra những cách thể hiện bản thân thông qua việc tạo ra các nội dung số: Sử dụng phần mềm Canva hoặc PowerPoint để thiết kế cẩm nang/nhật kí chăm sóc này thành một Infographic/Poster kĩ thuật số (có chèn hình ảnh cá Nemo/San hô, lịch thay nước, định lượng thức ăn) thay vì chỉ nộp bài viết tay.
Bước 2: HS tiếp nhận, thực hiện nhiệm vụ học tập
- HS lắng nghe GV hướng dẫn.
- HS thao tác phần mềm thiết kế đồ họa tạo ấn phẩm số hóa.
- HS thực hiện ở nhà và báo cáo kết quả cho GV vào tiết học sau.
- GV quan sát, hướng dẫn, hỗ trợ HS (nếu cần thiết).
Bước 3: Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập
- GV mời đại diện HS trình bày bài trước lớp (vào tiết học sau).
- HS nộp file thiết kế (Ảnh/PDF) cho GV và gửi vào nhóm lớp để trình bày vào tiết học sau.
- GV yêu cầu HS khác quan sát, nhận xét phần trình bày của bạn.
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập
- GV nhận xét, đánh giá phần trình bày của HS.
- GV kết thúc tiết học.
[3.1.NC1b]: Bằng việc sử dụng các phần mềm thiết kế (Canva/PPT) để tạo ra sản phẩm hướng dẫn nuôi cá biển dưới dạng Infographic kĩ thuật số, HS đã chỉ ra được phong cách thể hiện bản thân, sự linh hoạt sáng tạo và năng lực tạo lập nội dung truyền thông.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Ôn lại kiến thức đã học Bài 12. Nuôi dưỡng và chăm sóc cá cảnh nước mặn.
- Hoàn thành bài tập phần Vận dụng.
- Đọc và tìm hiểu trước nội dung Bài 13: Dự án: Nuôi cá cảnh.