Giáo án NLS chuyên đề Toán 10 Bài 5: Elip

Giáo án chuyên đề NLS Toán 10 (bộ SGK thống nhất từ 2026 - 2027) Bài 5: Elip. Với năng lực số được tích hợp, tiết học sẽ giúp học sinh tăng cường khả năng ứng dụng công nghệ, tin học vào việc tìm hiểu các chuyên đề học tập. KHBD này là file word, tải về dễ dàng.

=> Giáo án tích hợp NLS chuyên đề Toán 10

Ngày soạn: .../.../...

Ngày dạy: .../.../...

   

CHUYÊN ĐỀ 3: BA ĐƯỜNG CONIC VÀ ỨNG DỤNG

BÀI 5: ELIP

(3 tiết)

I. MỤC TIÊU

1. Kiến thức, kĩ năng

Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:

  • Xác định các yếu tố đặc trưng của elip (ellipse) khi biết phương trình chính tắc.
  • Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn với elip.

2. Năng lực 

Năng lực chung:

  • Năng lực tự chủ và tự học trong tìm tòi khám phá.
  • Năng lực giao tiếp và hợp tác trong trình bày, thảo luận và làm việc nhóm.
  • Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo trong thực hành, vận dụng.

Năng lực riêng: 

  • Năng lực tư duy và lập luận toán học (xuyên suốt bài học);
  • Năng lực giao tiếp toán học (xuyên suốt bài học);
  • Năng lực mô hình hoá toán học và năng lực giải quyết vấn đề toán học;
  • Năng lực khoa học.

Năng lực số:

  • 1.1.NC1b: Duyệt, tìm kiếm và lọc dữ liệu, thông tin và nội dung số (HS áp dụng kỹ thuật tìm kiếm trên môi trường số để tìm hiểu một số ứng dụng của tâm sai và đường chuẩn của elip).
  • 2.1.NC1a: Tương tác thông qua công nghệ số (HS xem video được tạo bởi công cụ AI và trả lời câu hỏi, sử dụng máy tính cá nhân hoặc thiết bị di động có kết nối Internet để làm bài tập trắc nghiệm củng cố trên môi trường số).
  • 5.2.NC1b: Xác định nhu cầu và giải pháp công nghệ (HS sử dụng máy tính cầm tay trong tính toán, sử dụng phần mềm để vẽ hình).
  • 6.2.NC1a: Sử dụng trí tuệ nhân tạo (HS sử dụng công cụ AI hoặc sản phẩm số do GV cung cấp để tiếp nhận thông tin, trả lời câu hỏi đơn giản).
  • 1.1.NC1a: Duyệt, tìm kiếm và lọc dữ liệu, thông tin và nội dung số (HS tiếp cận, khai thác được thông tin từ nguồn học liệu số dưới sự hướng dẫn của GV).

Năng lực AI: 

  • 10.A1.2: Con người cần kiểm soát AI (HS hiểu rằng AI chỉ đóng vai trò hỗ trợ và có thể mắc sai sót, vì vậy HS cần chủ động kiểm chứng tính đúng đắn của lời giải bằng tư duy hình học và công cụ máy tính cầm tay).
  • 10.C2.3: Một số ứng dụng AI trong học tập (HS sử dụng Chatbot AI (như ChatGPT, Gemini) để tìm hiểu một số ứng dụng của tâm sai và đường chuẩn của elip hoặc gợi ý hướng đi khi gặp bài toán khó).

3. Phẩm chất

  •  ý thức học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo, có ý thức làm việc nhóm, tôn trọng ý kiến các thành viên khi hợp tác.
  • Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, có trách nhiệm, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của GV.

II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

1. Đối với giáo viên

  • SGK, KHBD Chuyên đề học tập Toán 10.
  • Máy tính, máy chiếu.
  • Học liệu số & Công cụ AI:
  • Bộ câu hỏi trắc nghiệm trên phần mềm Quizizz/website kenhhoctap.edu.vn.
  • Video AI được tạo bằng các công cụ AI để khởi động bài học.
  • Công cụ Chatbot AI (ChatGPT/Gemini).

2. Đối với học sinh

  • SGK Chuyên đề học tập Toán 10.
  • Vở ghi, máy tính cầm tay, đồ dùng học tập.
  • Thiết bị số có kết nối Internet.

III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

   

2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

TIẾT 1

Hoạt động 1: Tìm hiểu hình dạng của elip

a) Mục tiêu: HS lập được phương trình chính tắc của elip.

b) Nội dung: HS đọc SGK, nghe giảng, thực hiện các nhiệm vụ được giao, suy nghĩ trả lời câu hỏi, thực hiện HĐ1; đọc hiểu Ví dụ 1, 2; Luyện tập 1, 2.

c) Sản phẩm: HS hình thành được kiến thức bài học, câu trả lời của HS cho các câu hỏi.

d) Tổ chức thực hiện:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HSDỰ KIẾN SẢN PHẨMNLS/AI

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:

- GV sử dụng phần mềm GeoGebra để vẽ hình 3.1.

- GV chia lớp thành các nhóm 3  4 HS, yêu cầu các nhóm thảo luận thực hiện HĐ1.

Cho elip có phương trình chính tắc

kenhhoctap

kenhhoctap

a) Tìm toạ độ các giao điểm của elip với các trục toạ độ.

b) Hãy giải thích vì sao, nếu điểm kenhhoctap thuộc elip thì các điểm có toạ độ kenhhoctap, kenhhoctap, kenhhoctap cũng thuộc elip.

c) Với điểm kenhhoctap thuộc elip, hãy so sánh kenhhoctap với kenhhoctap, kenhhoctap.

- GV gợi ý HĐ1:

a) 

+ Một điểm thuộc elip đã cho khi và chỉ khi toạ độ của nó phải thoả mãn phương trình nào? 

+ Một điểm thuộc trục toạ độ khi và chỉ khi toạ độ của nó phải thoả mãn điều kiện gì? 

Từ đó suy ra giao điểm của elip và các trục toạ độ.

b) Một điểm thuộc elip đã cho khi và chỉ khi toạ độ của nó phải thoả mãn phương trình của elip. Khi muốn giải thích các điểm thuộc elip thì cần phải thử xem toạ độ của chúng có thoả mãn phương trình elip không.

c) 

Bước 1. Tính kenhhoctap theo kenhhoctap, kenhhoctap.

Bước 2. Sử dụng tính chất bất đẳng thức: Do kenhhoctap nên

kenhhoctap

Từ đó so sánh kenhhoctap với kenhhoctap, kenhhoctap.

- Từ HĐ1, GV kết luận một số đặc điểm nhận dạng của elip.

- GV chốt kiến thức.

- GV lưu ý HS: Tính đối xứng của elip dùng cho việc vẽ đường elip hay nhận dạng elip dễ dàng hơn.

- HS sử dụng khung kiến thức, kết hợp quan sát hình vẽ để thực hành Ví dụ 1.

- HS thực hiện cá nhân Luyện tập 1.

- GV hướng dẫn HS tìm hiểu kĩ hơn về hình dạng của elip thông qua hình chữ nhật cơ sở của elip (Ví dụ 2). GV nhấn mạnh: Điểm kenhhoctap nằm trong hình chữ nhật cơ sở khi và chỉ khi kenhhoctap, kenhhoctap.

- GV tiếp tục tổ chức cho HS làm việc nhóm, mỗi nhóm vẽ hình dạng của elip cùng với hình chữ nhật cơ sở với độ dài các cạnh có tỉ lệ khác nhau và nhận xét về mối liên hệ giữa hình chữ nhật cơ sở và hình dạng của elip.

- GV tổng kết theo phần Chú ý.

- GV giảng giải cách làm, trình bày lời giải Luyện tập 2 cho HS để giúp HS hình dung được mối liên hệ giữa đường tròn và đường elip thông qua phép co đường tròn.

- GV hướng dẫn HS vẽ hình bằng phần mềm GeoGebra để hình dung rõ mối liên hệ giữa đường tròn và đường elip thông qua phép co đường tròn.

- GV nêu Chú ý.

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: 

- HS theo dõi SGK, chú ý nghe, tiếp nhận kiến thức, hoàn thành các yêu cầu.

- HS tương tác, vẽ hình với phần mềm GeoGebra.

- GV quan sát hỗ trợ. 

Bước 3: Báo cáo, thảo luận: 

- HS giơ tay phát biểu, lên bảng trình bày.

- Một số HS khác nhận xét, bổ sung cho bạn.  

Bước 4: Kết luận, nhận định: GV tổng quát lưu ý lại kiến thức trọng tâm và yêu cầu HS ghi chép đầy đủ vào vở.

1. Hình dạng của elip

HĐ1:

a)

+ Giao điểm với trục hoành kenhhoctap (cho kenhhoctap):

kenhhoctap

Do đó, elip cắt trục kenhhoctap tại hai điểm kenhhoctapkenhhoctap.

+ Giao điểm với trục tung kenhhoctap (cho kenhhoctap):

kenhhoctap

Do đó, elip cắt trục kenhhoctap tại hai điểm kenhhoctapkenhhoctap.

b) Vì điểm kenhhoctap thuộc elip nên tọa độ của nó thỏa mãn phương trình:

kenhhoctap

Xét các điểm có tọa độ kenhhoctap, kenhhoctap, kenhhoctap:

+ Với điểm kenhhoctap

kenhhoctap

+ Với điểm kenhhoctap

kenhhoctap

+ Với điểm kenhhoctap:

kenhhoctap

kenhhoctap

c) Vì kenhhoctap nên ta có kenhhoctap

   

kenhhoctap

Khoảng cách bình phương kenhhoctap.

+ So sánh kenhhoctap với kenhhoctap:

Từ phương trình elip, ta có

kenhhoctap

Thay vào kenhhoctap:

kenhhoctap

Do kenhhoctap

Lại có kenhhoctap

(Dấu "kenhhoctap" xảy ra khi kenhhoctap, tức là kenhhoctap trùng với  kenhhoctap hoặc kenhhoctap).

+ So sánh kenhhoctap với kenhhoctap:

Từ phương trình elip, ta có

kenhhoctap

Thay vào kenhhoctap:

kenhhoctap

kenhhoctap

Mặt khác, từ kenhhoctap, biến đổi trực tiếp:

kenhhoctap

kenhhoctap

kenhhoctap

kenhhoctapkenhhoctap

kenhhoctap

kenhhoctap

(Dấu "kenhhoctap" xảy ra khi kenhhoctap, tức là kenhhoctap trùng với kenhhoctap hoặc kenhhoctap).

Vậy kenhhoctap (hay kenhhoctap).

Cho elip có phương trình chính tắc 

kenhhoctap

Khi đó 

  • Elip có hai trục đối xứngkenhhoctap, kenhhoctaptâm đối xứng là gốc toạ độ kenhhoctap.
  • Các điểm kenhhoctap, kenhhoctap, kenhhoctap, kenhhoctap được gọi là các đỉnh.
  • Các đoạn thẳng kenhhoctap, kenhhoctap tương     ứng được gọi là trục lớn, trục nhỏ.
  • Độ dài trục lớn, trục nhỏ tương ứng là kenhhoctapkenhhoctap.
  • kenhhoctap với kenhhoctap thuộc elip.
  • Hình chữ nhật với bốn đỉnh kenhhoctap, kenhhoctap, kenhhoctap, kenhhoctap gọi là hình chữ nhật cơ sở của elip.

   

Ví dụ 1 (SGK tr.40)

Hướng dẫn giải (SGK tr.40)

   

Luyện tập 1 (SGK tr.40)

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

   

- 2.1.NC1a: HS tương tác với phần mềm GeoGebra.

- 5.2.NC1b: HS sử dụng phần mềm Geogebra mô phỏng chuyển động của phép co đường tròn thành elip, trực quan hóa mối liên hệ giữa đường tròn và đường elip.

   

TIẾT 2

Hoạt động 2: Tìm hiểu bán kính qua tiêu

a) Mục tiêu: HS tìm hiểu bán kính qua tiêu của elip.

b) Nội dung: HS đọc SGK, nghe giảng, thực hiện các nhiệm vụ được giao, suy nghĩ trả lời câu hỏi, thực hiện HĐ2; đọc hiểu Ví dụ 3; Luyện tập 3; Vận dụng 1.

c) Sản phẩm: HS hình thành được kiến thức bài học, câu trả lời của HS cho các câu hỏi.

d) Tổ chức thực hiện: 

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

   

TIẾT 3

Hoạt động 3: Tìm hiểu tâm sai và đường chuẩn

a) Mục tiêu: HS tìm hiểu tâm sai và đường chuẩn của elip.

b) Nội dung: HS đọc SGK, nghe giảng, thực hiện các nhiệm vụ được giao, suy nghĩ trả lời câu hỏi, thực hiện HĐ3; đọc hiểu Ví dụ 4; Luyện tập 4; Vận dụng 2.

c) Sản phẩm: HS hình thành được kiến thức bài học, câu trả lời của HS cho các câu hỏi.

d) Tổ chức thực hiện: 

HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HSDỰ KIẾN SẢN PHẨMNLS/AI

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:

- GV tiếp tục tổ chức cho HS hoạt động nhóm thực hiện HĐ3.

Cho elip có phương trình chính tắc 

kenhhoctap

với các tiêu điểm kenhhoctap, kenhhoctap, ở đây kenhhoctap (H.3.6). Xét các đường thẳng 

kenhhoctap

Với điểm kenhhoctap thuộc elip, tính các tỉ số sau theo kenhhoctapkenhhoctap:

kenhhoctap

kenhhoctap

- GV gợi ý HS sử dụng công thức khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng, công thức bán kính qua tiêu của elip để tính các tỉ số.

- GV nhận xét thêm một cách mới để xác định đường elip: Đường elip cũng là quỹ tích các điểm thoả mãn tỉ số khoảng cách từ điểm đó đến một điểm và một đường thẳng cho trước là một hằng số nhỏ hơn 1. Hằng số đó gọi là tâm sai của elip.

- GV chốt kiến thức.

- HS tự viết công thức và ghi nhớ.

- HS sử dụng khung kiến thức để thực hành Ví dụ 4.

- HS hoàn thành Luyện tập 4.

- GV nhấn mạnh mối liên hệ giữa tâm sai và hình dáng của elip thông qua phần Nhận xét.

- HS vận dụng tổng hợp kiến thức, kĩ năng đã được học để làm bài Vận dụng 2.

- GV giao nhiệm vụ cho HS: Sử dụng công cụ số (máy tìm kiếm, Chatbot AI) tìm hiểu một số ứng dụng thực tế của tâm sai và đường chuẩn của elip.

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: 

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

   

2. Bán kính qua tiêu, tâm sai và đường chuẩn (tiếp)

HĐ3:

+ Công thức bán kính qua tiêu

Với điểm kenhhoctap thuộc elip, ta đã biết độ dài các bán kính qua tiêu là:

kenhhoctap

kenhhoctap

kenhhoctap thuộc elip nên kenhhoctap. Do kenhhoctap nên kenhhoctapkenhhoctap.

+ Tính khoảng cách từ kenhhoctap đến các đường chuẩn

Phương trình đường thẳng kenhhoctap. Khoảng cách từ kenhhoctap đến kenhhoctap là:

kenhhoctap

kenhhoctap

Phương trình đường thẳng kenhhoctap. Khoảng cách từ kenhhoctap đến kenhhoctap là:

kenhhoctap

kenhhoctap

+ Tính các tỉ số

kenhhoctap

kenhhoctap

   

Cho elip có phương trình chính tắc 

kenhhoctap

với các tiêu điểm kenhhoctap, kenhhoctap (với kenhhoctap). 

Khi điểm kenhhoctap thay đổi trên elip, luôn có

kenhhoctaptrong đó

  • kenhhoctap được gọi là tâm sai của elip.
  • kenhhoctapkenhhoctap được gọi là các đường chuẩn tương ứng với kenhhoctapkenhhoctap của elip.

Chú ý:

  • Tâm sai e của elip là một số dương nhỏ hơn kenhhoctap.
  • Độ dài các bán kính qua tiêu của điểm kenhhoctap thuộc elip còn được viết dưới dạng kenhhoctap, kenhhoctap.

   

Ví dụ 4 (SGK tr.43)

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

   

- 5.2.NC1b: HS sử dụng máy tính cầm tay trong tính toán. 

- 1.1.NC1b: HS áp dụng kỹ thuật tìm kiếm trên môi trường số để tìm hiểu một số ứng dụng của tâm sai và đường chuẩn của elip.

- 10.C2.3: HS sử dụng Chatbot AI để tìm hiểu một số ứng dụng của tâm sai và đường chuẩn của elip.

Ứng dụng của tâm sai và đường chuẩn của elip:

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

   

3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP

a) Mục tiêu: Học sinh củng cố lại kiến thức đã học.

b) Nội dung: HS vận dụng các kiến thức của bài học làm bài tập 3.1, 3.2, 3.3 (SGK tr.44) và các câu hỏi trắc nghiệm.

c) Sản phẩm học tập: HS hoàn thành các bài tập theo yêu cầu của GV.

d) Tổ chức thực hiện: 

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

   

4. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG

a) Mục tiêu: HS thực hiện làm bài tập vận dụng để nắm vững kiến thức.

b) Nội dung: HS vận dụng kiến thức đã học làm bài tập 3.4, 3.5, 3.6 (SGK tr.45).

c) Sản phẩm: Kết quả thực hiện các bài tập. 

d) Tổ chức thực hiện: 

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

- GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân hoàn thành bài tập 3.4, 3.5, 3.6 (SGK tr.45).

- Khi gặp bài toán phức tạp, GV cho phép HS tham khảo Chatbot AI để gợi ý ý tưởng; đồng thời lưu ý HS: Các công cụ AI hỗ trợ giải bài tập nhanh chóng, nhưng HS cần chủ động kiểm chứng tính logic và tự đánh giá, hoàn thiện kết quả học tập của mình.

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS suy nghĩ, thực hiện nhiệm vụ.

- GV điều hành, quan sát, hỗ trợ.

Bước 3: Báo cáo, thảo luận

- Mỗi bài tập GV mời HS trình bày. Các HS khác chú ý chữa bài, theo dõi nhận xét bài trên bảng.

Bước 4: Kết luận, nhận định

- GV nhận xét, đánh giá, đưa ra đáp án đúng, chú ý các lỗi sai của HS hay mắc phải.

Gợi ý đáp án:

3.4

a) Phương trình đường tròn phụ là kenhhoctap.

b) Do điểm kenhhoctap thuộc elip nên ta có

kenhhoctap

Do đó điểm kenhhoctap thuộc đường tròn phụ.

3.5

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

   

[5.2.NC1b: HS sử dụng máy tính cầm tay trong tính toán.

10.A1.2: HS hiểu rằng AI chỉ đóng vai trò hỗ trợ và có thể mắc sai sót, vì vậy HS cần chủ động kiểm chứng tính đúng đắn của lời giải bằng tư duy hình học và công cụ máy tính cầm tay.

10.C2.3: HS sử dụng Chatbot AI hoặc gợi ý hướng đi khi gặp bài toán khó.]

   

* HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

  • Ghi nhớ kiến thức trong bài. 
  • Chuẩn bị bài mới: Hypebol”.

   

Thông tin tải tài liệu:

Phía trên chỉ là 1 phần, tài liệu khi tải sẽ có đầy đủ. Xem và tải: Giáo án tích hợp NLS chuyên đề Toán 10 (cả năm) - Tại đây

Tài liệu khác

Chat hỗ trợ
Chat ngay