Giáo án NLS Tin học 11 KHMT kết nối Bài 6: Lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên Internet

Giáo án NLS Tin học 11 (Khoa học máy tính) kết nối tri thức Bài 6: Lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên Internet. Với năng lực số được tích hợp, tiết học sẽ giúp học sinh làm quen và ứng dụng công nghệ, tin học. KHBD này là file word, tải về dễ dàng. Là mẫu giáo án mới nhất năm 2026 để giáo viên dạy tốt môn Tin học 11.

=> Giáo án tích hợp NLS Tin học 11 Khoa học máy tính Kết nối tri thức

Ngày soạn: .../.../...

Ngày dạy: .../.../...

CHỦ ĐỀ 2: TỔ CHỨC LƯU TRỮ, TÌM KIẾM 

VÀ TRAO ĐỔI THÔNG TIN

BÀI 6: LƯU TRỮ VÀ CHIA SẺ TỆP TIN TRÊN INTERNET

I. MỤC TIÊU

1. Kiến thức

Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:

  • Nắm được kiến thức chung về công cụ để lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên mạng Internet.
  • Sử dụng được một số công cụ trực tuyến như Google Drive hay Drop Box... để lưu trữ và chia sẻ tệp tin.

2. Năng lực 

Năng lực chung:

  • Năng lực tự chủ, tự học: Chủ động học tập, tìm hiểu nội dung bài học, biết lắng nghe và trả lời nội dung trong bài học.
  • Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Tham gia tích cực vào hoạt động luyện tập, làm bài tập củng cố.
  • Năng lực giao tiếp và hợp tác: Thực hiện tốt nhiệm vụ trong hoạt động nhóm.

Năng lực riêng: 

  • Hình thành, phát triển được năng lực sử dụng và quản lí các phương tiện công nghệ thông tin và truyền thông.
  • Ứng dụng được một số công cụ trực tuyến để lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên Internet.

Năng lực số:

  • 1.1.NC1a: Đáp ứng được nhu cầu thông tin.
  • 1.1.NC1b: Áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số.
  • 1.3.NC1a: Thao tác được thông tin, dữ liệu và nội dung để tổ chức, lưu trữ và truy xuất dễ dàng hơn.
  • 2.1.NC1a: Sử dụng được nhiều công nghệ số để tương tác.
  • 2.2.NC1a: Chia sẻ dữ liệu, thông tin và nội dung số thông qua nhiều công cụ số phù hợp.
  • 4.1.NC1a: Bảo vệ nội dung số.
  • 5.2.NC1b: Áp dụng được các công cụ số khác nhau và các giải pháp công nghệ có thể có để giải quyết vấn đề.
  • 6.2.NC1a: Lựa chọn và sử dụng được các công cụ AI phù hợp để giải quyết vấn đề.

3. Phẩm chất

  • Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn thành nhiệm vụ.
  • Chăm chỉ, năng động, chịu khó tìm tòi, sáng tạo, vận dụng.
  • Tự giải quyết vấn đề có sáng tạo.

II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 

1. Đối với GV

  • KHBD, SGV, SGK, SBT Tin học 11 – Định hướng Khoa học máy tính – Kết nối tri thức, giáo án PPT.
  • Phòng thực hành máy tính kết nối Internet, máy chiếu.
  • Video AI tạo bằng công cụ AI được dùng để khởi động bài học.
  • Bộ câu hỏi trắc nghiệm trên phần mềm Quizizz.

2. Đối với HS

- SGK, SBT Tin học 11 – Định hướng Khoa học máy tính – Kết nối tri thức, vở ghi.

III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG 

a) Mục tiêu: Sử dụng một tình huống thực tế để dẫn dắt tới nhu cầu chia sẻ dữ liệu trực tuyến.

b) Nội dung: GV cho HS đọc và giải thích tình huống của hoạt động Khởi động, sau đó cho HS trả lời câu hỏi.

c) Sản phẩm: Các nhóm HS thảo luận và đưa ra các phương án chia sẻ thông tin tài liệu, chỉ ra được ưu/ nhược điểm của các phương án đó.

d) Tổ chức thực hiện:

Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ:

- GV yêu cầu xem video AI được thiết kế để phục vụ bài dạy và trả lời câu hỏi xuất hiện trong video đó.

- GV đặt tình huống: Nhóm em đang cùng nhau làm một bài tập nhóm. Em được giao kế hoạch và phân công công việc cho cả nhóm. Có những cách nào để chia sẻ văn bản này cho các thành viên trong nhóm?

- GV dẫn dắt để các nhóm tự thảo luận và đưa ra các phương án, chỉ ra ưu nhược điểm của các phương án đó.

Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập:

- HS xem video và suy nghĩ câu trả lời.

- HS lắng nghe, suy nghĩ câu trả lời.

Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động, thảo luận: 

- HS có thể đưa ra nhiều phương án, chẳng hạn: gửi thư điện tử, sao chép qua USB...

Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện:

- GV nhận xét, đánh giá và kết luận.

[6.2.NC1a: HS sử dụng công cụ AI hoặc sản phẩm số do GV cung cấp để tiếp nhận thông tin, trả lời câu hỏi đơn giản.

2.1.NC1a: HS thực hiện các tương tác cơ bản với học liệu số (xem video, trả lời câu hỏi trên môi trường số).

1.1.NC1a: HS tiếp cận, khai thác được thông tin từ nguồn học liệu số dưới sự hướng dẫn của GV.]

- GV dẫn dắt vào bài học mới: Trong bài học hôm nay, chúng ta sẽ làm quen với một dịch vụ hữu ích có thể giúp các em trong tình huống này - Bài 6: Lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên Internet.

2. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI

Hoạt động 1: Lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên Internet - ổ đĩa trực tuyến

a) Mục tiêu: 

- HS khám phá tính năng cơ bản nhất của dịch vụ lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên Internet đó là: Upload và Download.

- HS ghi nhớ được hình ảnh như một biểu tượng của dịch vụ, để bước đầu có hình dung về tính năng cơ bản nhất của dịch vụ lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên mạng.

b) Nội dung: GV yêu cầu các nhóm thảo luận, hoàn thành Hoạt động 1 SGK trang 32, trả lời Câu hỏi củng cố kiến thức trang 34.

c) Sản phẩm: 

- HS mô tả các tính năng của dịch vụ lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên Internet.

- Chỉ ra một vài ưu điểm và nhược điểm của việc sử dụng dịch vụ này.

d) Tổ chức thực hiện:

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

Hoạt động 2: Thực hành lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên ổ đĩa trực tuyến

a) Mục tiêu: HS biết cách lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên ổ đĩa trực tuyến (Google Drive).

b) Nội dung: GV cho HS thực hành cá nhân hoặc nhóm nhiệm vụ lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên Google Drive.

c) Sản phẩm: Các cá nhân, thành viên trong nhóm đều thực hiện được nhiệm vụ.

d) Tổ chức thực hiện:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HSSẢN PHẨM DỰ KIẾNNLS

Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ:

- GV lưu ý HS phải có tài khoản của nhà cung cấp dịch vụ (đã chuẩn bị trước khi vào tiết thực hành).

- GV hướng dẫn HS lần lượt thực hiện các nhiệm vụ nhỏ hơn:

+ Nhiệm vụ 1: Lưu trữ tệp tin trên ổ đĩa trực tuyến.

+ Nhiệm vụ 2: Chia sẻ tệp tin cho các thành viên trong nhóm.

- GV yêu cầu HS thực hành theo nhóm, giám sát để mọi thành viên đều thực hiện được nhiệm vụ.

- Trong quá trình thực hành, GV quan sát và giải đáp các thắc mắc, tình huống phát sinh.

- GV khích lệ HS tự khám phá các công cụ cho phép Quản lí các tệp tin/thư mục trong thư mục dùng chung, sau đó chia sẻ với nhau các thông tin, kiến thức khám phá được.

Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập: 

- HS lắng nghe GV hướng dẫn các bước thực hành.

- HS thực hiện nội dung thực hành theo nhóm.

Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động, thảo luận: 

- GV mời 1 - 2 đại diện nhóm lên bảng thực hiện các thao tác.

- HS khác nhận xét, bổ sung cho bạn. 

Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện: 

- GV nhận xét, chuyển sang hoạt động luyện tập.

2. Thực hành lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên ổ đĩa trực tuyến

* Nhiệm vụ 1: Lưu trữ tệp tin trên ổ đĩa

- Bước 1: Mở dịch vụ Google Drive.

- Bước 2: Đăng nhập bằng tài khoản Google của em để truy cập vào ổ đĩa trực tuyến được cung cấp bởi Google.

- Bước 3: Tải tệp từ máy tính lên lưu trữ tại ổ đĩa trực tuyến:

+ Nháy chuột vào lệnh "+ Mới" ở góc trên bên trái cửa sổ Google Drive.

+ Trong bảng chọn hiện ra, chọn lệnh Tải tệp lên.

+ Trong hộp thoại Open, thực hiện các bước như minh họa trong hình.

kenhhoctap

+ Tệp tải lên sẽ xuất hiện trên ổ đĩa trực tuyến.

* Nhiệm vụ 2: Chia sẻ tệp tin cho các thành viên trong nhóm

- Bước 1: Nháy nút chuột phải vào tệp tin cần chia sẻ trên ổ đĩa trực tuyến, bảng lệnh hiện ra, chọn Chia sẻ.

- Bước 2: Thực hiện các bước như minh họa trong Hình 6.5 để chia sẻ tệp tin.

kenhhoctap

- Bước 3: Kiểm tra thông tin chia sẻ của tệp tại khu vực hiển thị các thông tin chi tiết của tệp, thư mục đang được chọn.

- 5.2.NC1b: HS sử dụng dịch vụ Google Drive để lưu trữ tệp tin.

- 1.3.NC1a: Tổ chức, lưu trữ dữ liệu, thông tin và nội dung trong Google Drive.

- 2.1.NC1a: Sử dụng được nhiều công nghệ số để tương tác.

- 2.2.NC1a: Chia sẻ dữ liệu, thông tin và nội dung số thông qua Google Drive.

- 4.1.NC1a:  Quản trị rủi ro an toàn thông tin thông qua phân quyền truy cập (Chỉ cấp quyền tối thiểu cần thiết để bảo vệ tính toàn vẹn của dữ liệu, tránh bị người khác vô tình xóa hoặc sửa đổi nội dung).

3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

4. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG

a) Mục tiêu: Tạo cơ hội để HS tiếp tục trải nghiệm các dịch vụ lưu trữ trực tuyến của các nhà cung cấp dịch vụ khác; cập nhật thêm và khám phá các chức năng mới của ổ đĩa trực tuyến.

b) Nội dung: HS vận dụng kiến thức đã học và sự trợ giúp của Internet để làm bài tập Vận dụng SGK trang 35. 

c) Sản phẩm: 

- Đánh giá, so sánh của HS về dịch vụ lưu trữ trực tuyến của ít nhất hai nhà cung cấp khác nhau.

- HS khám phá, sử dụng các chức năng khác của ổ đĩa trực tuyến.

d) Tổ chức thực hiện:

Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ

- GV yêu cầu HS về nhà hoàn thành bài tập phần Vận dụng SGK trang 35.

Bài 1. Em hãy sử dụng thêm dịch vụ lưu trữ trực tuyến của ít nhất hai nhà cung cấp khác và đưa ra các ý kiến đánh giá, so sánh về: Dung lượng miễn phí mà người dùng được sử dụng; Có cho phép tải lên, tải xuống hay chia sẻ với người dùng khác hay không? Có thân thiện, dễ sử dụng hay không? Đánh giá của em cũng như người khác về dịch vụ đó như thế nào?

Bài 2. Khám phá, sử dụng các chức năng khác của ổ đĩa trực tuyến. Chia sẻ, thảo luận với bạn bè các khám phá của em.

- GV gợi ý HS về lập bảng so sánh trải nghiệm dịch vụ của các nhà cung cấp khác nhau:

Đặc điểm

Tên dịch vụ 1

........................

Tên dịch vụ 2

........................

Tên dịch vụ 3

........................

Tên nhà cung cấp..............................................................................
Dung lượng miễn phí.............. GB............... GB................. GB
Cho phép tải lên            ooo
Cho phép tải xuốngooo
Cho phép chia sẻ ooo
Thân thiện, dễ sử dụngooo
Số người dùng hiện tại..............................................................................
Đánh giá của em*¶ ¶ ¶ ¶ ¶¶ ¶ ¶ ¶ ¶¶ ¶ ¶ ¶ ¶
Đánh giá của người dùng*¶ ¶ ¶ ¶ ¶¶ ¶ ¶ ¶ ¶¶ ¶ ¶ ¶ ¶

*: Tô màu vào số sao bình chọn dịch vụ.

Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập

- HS lắng nghe, tiếp nhận nhiệm vụ.

Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động, thảo luận

- HS trình bày kết quả vào tiết học sau.

Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện

- GV nhận xét, đánh giá.

[1.3.NC1a: Tổ chức, lưu trữ dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số.

5.2.NC1b: Sử dụng các chức năng khác của ổ đĩa trực tuyến.]

* HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

  • Ghi nhớ kiến thức trong bài. 
  • Hoàn thành bài tập phần Vận dụng và các bài tập trong SBT.
  • Chuẩn bị bài mới Bài 7 - Thực hành tìm kiếm thông tin trên Internet.

Thông tin tải tài liệu:

Phía trên chỉ là 1 phần, tài liệu khi tải sẽ có đầy đủ. Xem và tải: Giáo án tích hợp NLS Tin học 11 Khoa học máy tính Kết nối tri thức cả năm - Tại đây

Tài liệu khác

Chat hỗ trợ
Chat ngay