Giáo án NLS Tin học 11 THUD kết nối Bài 17: Quản trị cơ sở dữ liệu trên máy tính

Giáo án NLS Tin học 11 (ứng dụng) kết nối tri thức Bài 17: Quản trị cơ sở dữ liệu trên máy tính. Với năng lực số được tích hợp, tiết học sẽ giúp học sinh làm quen và ứng dụng công nghệ, tin học. KHBD này là file word, tải về dễ dàng. Là mẫu giáo án mới nhất năm 2026 để giáo viên dạy tốt môn Tin học 11.

Xem: => Giáo án tích hợp NLS Tin học 11 TH ứng dụng Kết nối tri thức

Ngày soạn: .../.../...

Ngày dạy: .../.../...

CHỦ ĐỀ 6: THỰC HÀNH TẠO VÀ KHAI THÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU

BÀI 17: QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU TRÊN MÁY TÍNH

I. MỤC TIÊU

1. Kiến thức

Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:

  • Biết được lợi ích của việc quản trị CSDL trên máy tính.
  • Làm quen với MySQL và HeidiSQL – bộ cung cụ hỗ trợ việc quản trị CSDL trên máy tính.

2. Năng lực 

Năng lực chung:

  • Tự chủ và tự học: biết lắng nghe, tự giác học tập và hoàn thành nhiệm vụ; tích cực tham gia các hoạt động học tập trong lớp.
  • Giao tiếp và hợp tác: có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập; biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn của GV.
  • Giải quyết vấn đề và sáng tạo: ứng dụng các kiến thức đã học vào thực tế, phát triển khả năng giải quyết vấn đề có tính tích hợp liên môn giữa Tin học với các môn học khác.

Năng lực riêng: 

  • Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin và truyền thông trong học và tự học: Hiểu được những thuận lợi và lợi ích to lớn khi quản lí dữ liệu với CSDL trên máy tính và biết cách cài đặt hệ QTCSDL MySQL và phần mềm hỗ trợ truy cập CSDL HeidiSQL.

Năng lực số:

  • 6.1.NC1a: Hiểu được mô hình Client-Server trong quản trị CSDL (MySQL là Server, HeidiSQL là Client).
  • 5.2.NC1b: Cài đặt, cấu hình phần mềm hệ thống và xử lý các lỗi kết nối thường gặp.
  • 4.1.NC1a: Nhận thức tầm quan trọng của tài khoản root và thiết lập mật khẩu mạnh khi cài đặt CSDL.
  • 6.2.NC1b: Sử dụng AI để tra cứu ý nghĩa các dòng lệnh hoặc khắc phục lỗi cài đặt.

3. Phẩm chất

  • Trách nhiệm, tính cẩn thận, chăm chỉ trong học tập và công việc.

II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 

1. Đối với GV 

  • KHBD, tài liệu giảng dạy, giáo án PPT.
  • Phòng thực hành máy tính kết nối Internet.
  • Máy chiếu.
  • Video AI tạo bằng công cụ AI được dùng để khởi động bài học.

2. Đối với HS 

  • SGK, SBT Tin học 11, vở ghi chép.

III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG 

a) Mục tiêu: Đặt HS vào tình huống thực tiễn chứa đựng vấn đề về quản trị cơ sở dữ liệu trên máy tính.

b) Nội dung: HS đọc thông tin được cung cấp và đưa ra cách giải quyết tình huống.

c) Sản phẩm: Gợi ý trả lời câu hỏi Phần khởi động và cách giải quyết tình huống.

d) Tổ chức thực hiện: 

Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ: 

- GV yêu cầu xem video AI được thiết kế để phục vụ bài dạy và trả lời câu hỏi xuất hiện trong video đó.

- GV dẫn dắt và yêu cầu HS trả lời câu hỏi mở đầu: Trở lại với các bài toán quản lí điểm, quản lí các bản thu âm (Bài 10 đến Bài 15), em có nhận xét, so sánh gì về việc cập nhật, chỉnh sửa dữ liệu giữa quản lí thủ công và quản lí CSDL trên máy tính?

Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập: 

- HS xem video và suy nghĩ câu trả lời.

- HS lắng nghe, suy nghĩ câu trả lời.

Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động, thảo luận:

- GV gọi đại diện một số HS trả lời.

- HS khác nhận xét, bổ sung.

Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện: 

- GV nhận xét, đánh giá và kết luận.

[6.1.NC1a: HS sử dụng công cụ AI hoặc sản phẩm số do GV cung cấp để tiếp nhận thông tin, trả lời câu hỏi đơn giản.

2.1.NC1a: HS thực hiện các tương tác cơ bản với học liệu số (xem video, trả lời câu hỏi trên môi trường số).

1.1.NC1a: HS tiếp cận, khai thác được thông tin từ nguồn học liệu số dưới sự hướng dẫn của GV.]

- GV dẫn dắt HS vào bài học mới: Bài 17: Quản trị cơ sở dữ liệu trên máy tính.

2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

Hoạt động 1: Tìm hiểu về lợi ích của việc quản trị cơ sở dữ liệu trên máy tính

a) Mục tiêu: Giúp HS hiểu được những lợi ích to lớn khi quản trị CSDL trên máy tính thay vì lưu trữ và quản lí dữ liệu thủ công trên giấy.

b) Nội dung: HS hoạt động nhóm đọc thông tin mục 1, thảo luận trả lời câu hỏi Hoạt động 1 trang 81.

c) Sản phẩm: Hướng dẫn trả lời câu hỏi liên quan đến lợi ích của quản trị CSDL trên máy tính.

d) Tổ chức thực hiện:

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

Hoạt động 2: Tìm hiểu về hệ quản trị cơ sở dữ liệu MySQL và phần mềm HeidiSQL

a) Mục tiêu: Giúp HS:

+ Hiểu được rằng MySQL là một hệ QTCSDL mạnh, dễ sử dụng, được sử dụng rất phổ biến hiện nay trên thế giới.

+ Biết cách cài đặt MySQL, HeidiSQL và làm quen bước đầu với hai phần mềm này.

b) Nội dung: HS hoạt động nhóm đọc thông tin mục 2, thảo luận trả lời câu hỏi Hoạt động 2 trang 82.

c) Sản phẩm: Hướng dẫn trả lời câu hỏi liên quan đến hệ quản trị cơ sở dữ liệu MySQL và phần mềm HeidiSQL.

d) Tổ chức thực hiện:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HSSẢN PHẨM DỰ KIẾNNLS

Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ

- GV tiếp tục tổ chức cho HS hoạt động nhóm: Hãy sử dụng từ khóa “hệ quản trị CSDL phổ biến” để tìm kiếm thông tin trên Internet và trả lời câu hỏi “Nếu được lựa chọn, em sẽ chọn hệ QTCSDL nào để đáp ứng được các tiêu chí nhiều người dùng và là hệ QTCSDL miễn phí?”

- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi, đọc thông tin trong SGK và thực hiện nhiệm vụ:

+ Nêu cách cài đặt và làm việc với MySQL.

+ Nêu cách cài đặt và làm việc với phần mềm HeidiSQL.

- Dựa vào kiến thức vừa nêu, GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi củng cố trang 85 SGK: 

+ Khi cài đặt MySQL, phần mềm cài đặt có yêu cầu em làm điều gì mà cần phải ghi nhớ để sau đó có thể đăng nhập vào MySQL không?

- Trên cơ sở kiến thức vừa nêu, GV yêu cầu HS kết luận về hệ quản trị cơ sở dữ liệu MySQL và phần mềm HeidiSQL.

Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập: 

- HS sử dụng công cụ số tìm hiểu kiến thức.

- HS thảo luận nhóm, đọc SGK và trả lời câu hỏi.

Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động, thảo luận: 

- Đại diện nhóm HS trình bày.

*Hoạt động 2 trang 82 SGK:

+ Nếu được lựa chọn, một hệ QTCSDL phổ biến và miễn phí mà có thể đáp ứng được các tiêu chí của nhiều người dùng là MySQL.

*Câu hỏi củng cố trang 85 SGK:

+ Khi cài đặt MySQL, phần mềm cài đặt yêu cầu cần phải ghi nhớ mật khẩu của tài khoản người dùng root.

- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung cho nhóm bạn.

Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện: 

- GV nhận xét, đánh giá kết quả thảo luận của HS.

- GV tổng kết kiến thức và yêu cầu HS ghi chép vào vở.

2. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu MySQL và phần mềm Heidisql

a) Cài đặt và làm việc với MySQL 

- Truy cập trang dev.mysql.com/downloads/mysql/ hoặc downloads.mysql.cpm/archives/installer để tải về một trong các bản: Bản cài tự động, Bản gọn nhẹ và Bản đầy đủ.

- MySQL có sẵn phần mềm khách giúp người dùng có thể kết nối, làm việc với MySQL.

b) Phần mềm HeidiSQL

- Heidi MySQL là một phần mềm mã nguồn mở, miễn phí, giúp kết nối, làm việc với nhiều hệ QTCSDL.

- Truy cập trang www.heidisql.com/download.php để tải về một trong hai bản sau: Bản cài tự động và Bản Portable.

Kết luận:

- MySQL và HeidiSQL là các phần mềm mã nguồn mở, được nhiều người dùng để quản trị các CSDL.

1.1.NC1b: Áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ

liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số.

- 5.2.NC1b: HS thực hiện quy trình cài đặt phần mềm hệ thống.

- 4.1.NC1a: HS thực hiện thiết lập bảo mật cho tài khoản quản trị cao nhất (root); tạo mật khẩu đủ mạnh trong quá trình cài đặt MySQL để ngăn chặn truy cập trái phép vào cơ sở dữ liệu, thể hiện ý thức bảo vệ an ninh dữ liệu.

- 6.1.NC1a: HS phân biệt được mô hình Khách - Chủ (Client-Server); hiểu rằng MySQL là một “Dịch vụ nền” (Service) chạy ngầm để quản lý dữ liệu, còn HeidiSQL chỉ là công cụ giao diện để kết nối vào đó.

3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP

a) Mục tiêu: HS củng cố kiến thức về bảo mật và an toàn hệ cơ sở dữ liệu.

b) Nội dung: HS trả lời câu hỏi trắc nghiệm và hoàn thành bài tập phần Luyện tập SGK trang 85.

c) Sản phẩm học tập: Gợi ý trả lời câu hỏi về bảo mật và an toàn hệ cơ sở dữ liệu.

d) Tổ chức thực hiện: 

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

4. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG

a) Mục tiêu: HS vận dụng được kiến thức trả lời câu hỏi vận dụng trang 85 SGK.

b) Nội dung: HS vận dụng hiểu biết của bản thân để làm bài tập phần câu hỏi vận dụng trang 85 SGK. 

c) Sản phẩm: Hướng dẫn trả lời câu hỏi vận dụng trang 85 SGK.

d) Tổ chức thực hiện: 

Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ

- GV yêu cầu HS hoàn thành bài tập phần Vận dụng SGK trang 85:

Truy cập Internet với các cụm từ khóa thích hợp để tìm hiểu thêm thông tin về MySQL và HeidiSQL.

Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập

- HS thiết kế bảng dữ liệu và xác định khóa chính, khóa ngoài của các bảng đó.

- GV điều hành, quan sát, hỗ trợ.

Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động, thảo luận

- HS trình bày kết quả.

 Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện

- GV nhận xét, tuyên dương, kết thúc tiết học.

[1.1.NC1b: Áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số.]

* HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

  • Ghi nhớ kiến thức trong bài. 
  • Hoàn thành các bài tập trong SBT.
  • Chuẩn bị bài mới Bài 18 – Thực hành xác định cấu trúc bảng và các trường khóa.

=> Giáo án Tin học ứng dụng 11 kết nối Bài 17: Quản trị cơ sở dữ liệu trên máy tính

Thông tin tải tài liệu:

Phía trên chỉ là 1 phần, tài liệu khi tải sẽ có đầy đủ. Xem và tải: Giáo án tích hợp NLS Tin học 11 TH ứng dụng Kết nối tri thức cả năm - Tại đây

Tài liệu khác

Tài liệu của bạn

Tài liệu mới cập nhật

Tài liệu môn khác

Chat hỗ trợ
Chat ngay