Giáo án NLS Tin học 11 THUD kết nối Bài 26: Công cụ tinh chỉnh màu sắc và công cụ chọn
Giáo án NLS Tin học 11 (ứng dụng) kết nối tri thức Bài 26: Công cụ tinh chỉnh màu sắc và công cụ chọn. Với năng lực số được tích hợp, tiết học sẽ giúp học sinh làm quen và ứng dụng công nghệ, tin học. KHBD này là file word, tải về dễ dàng. Là mẫu giáo án mới nhất năm 2026 để giáo viên dạy tốt môn Tin học 11.
Xem: => Giáo án tích hợp NLS Tin học 11 TH ứng dụng Kết nối tri thức
Ngày soạn: .../.../...
Ngày dạy: .../.../...
BÀI 26: CÔNG CỤ TINH CHỈNH MÀU SẮC VÀ CÔNG CỤ CHỌN
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:
- Biết được thành phần màu trong hệ màu RGB và ý nghĩa cũng như cách thay đổi để chỉnh sửa màu theo mong muốn.
- Biết được cách tạo vùng chọn đơn giản để chỉnh sửa từng phần trên ảnh.
- Thực hiện tạo vùng chọn.
- Thực hiện được một số lệnh căn chỉnh màu đơn giản.
2. Năng lực
Năng lực chung:
- Tự chủ và tự học: biết lắng nghe, tự giác học tập và hoàn thành nhiệm vụ; tích cực tham gia các hoạt động học tập trong lớp.
- Giao tiếp và hợp tác: có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập; biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn của GV.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: ứng dụng các kiến thức đã học vào thực tế, phát triển khả năng giải quyết vấn đề có tính tích hợp liên môn giữa Tin học với các môn học khác.
Năng lực riêng:
- Sử dụng và quản lí các phương tiện công nghệ thông tin và truyền thông:
- Biết được thành phần màu trong hệ màu RGB và ý nghĩa cũng như cách thay đổi để chỉnh sửa màu theo mong muốn.
- Biết được cách tạo vùng chọn đơn giản để chỉnh sửa từng phần trên ảnh.
- Thực hiện tạo vùng chọn.
- Thực hiện được một số lệnh căn chỉnh màu đơn giản.
- Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin và truyền thông: Vận dụng kiến thức đã học để thực hành tạo sản phẩm ảnh số.
Năng lực số:
- 3.2.NC1a: Sử dụng phần mềm chỉnh sửa ảnh (GIMP) để điều chỉnh thông số màu sắc và cắt ghép ảnh, tạo ra sản phẩm số có chất lượng thẩm mỹ tốt hơn.
- 5.2.NC1b: Phân tích được lỗi của bức ảnh (thiếu sáng, sai màu) và lựa chọn đúng công cụ kỹ thuật để khắc phục.
- 6.2.NC1b: Sử dụng công cụ AI (Chatbot/Image Generator) để tham khảo các thông số màu chuẩn hoặc tạo ý tưởng chỉnh màu (Color Grading).
- 1.1.NC1a: Hiểu bản chất dữ liệu màu sắc (RGB, HSL) để thao tác chính xác.
3. Phẩm chất
- Trách nhiệm, tính cẩn thận, chăm chỉ trong học tập và công việc.
- Kiên trì, tỉ mỉ, thẩm mĩ tốt.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Đối với GV
- KHBD, tài liệu giảng dạy, giáo án PPT.
- Phòng thực hành máy tính cài đặt phần mềm GIMP và kết nối Internet.
- Máy chiếu.
- Video AI tạo bằng công cụ AI được dùng để khởi động bài học.
2. Đối với HS
- SGK, SBT Tin học 11, vở ghi chép.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
a) Mục tiêu: Gợi sự chú ý của HS về sự khác nhau giữa màu sắc của một ảnh hiển thị trên máy tính và ảnh sau khi được in. Từ đó giới thiệu hai hệ màu phổ biến để biểu diễn màu sắc.
b) Nội dung: GV đặt vấn đề, HS trả lời câu hỏi Khởi động trang 122 SGK.
c) Sản phẩm: Câu trả lời của HS cho câu hỏi khởi động của GV.
d) Tổ chức thực hiện:
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ:
- GV yêu cầu xem video AI được thiết kế để phục vụ bài dạy và trả lời câu hỏi xuất hiện trong video đó.
- GV đặt vấn đề, yêu cầu HS trả lời câu hỏi Khởi động tr.122 SGK:
Khi em đi in ảnh, nhiều khi ảnh nhận được trông rất xỉn màu, khác xa tấm hình mà em đã chọn. Có bao giờ em thắc mắc và hỏi cửa hàng tại sao?
Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập:
- HS xem video và suy nghĩ câu trả lời.
- HS lắng nghe, suy nghĩ câu trả lời.
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động, thảo luận:
- GV gọi đại diện một số HS trả lời.
+ Ảnh được in thường kém rực rỡ hơn.
+ Một số ảnh còn mờ nhạt và kém sắc nét hơn hẳn.
- HS khác nhận xét, bổ sung.
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện:
- GV nhận xét, đánh giá và kết luận.
[6.1.NC1a: HS sử dụng công cụ AI hoặc sản phẩm số do GV cung cấp để tiếp nhận thông tin, trả lời câu hỏi đơn giản.
2.1.NC1a: HS thực hiện các tương tác cơ bản với học liệu số (xem video, trả lời câu hỏi trên môi trường số).
1.1.NC1a: HS tiếp cận, khai thác được thông tin từ nguồn học liệu số dưới sự hướng dẫn của GV.]
- GV dẫn dắt HS vào bài học mới: Bài 26: Công cụ tinh chỉnh màu sắc và công cụ chọn.
2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Tìm hiểu về công cụ tinh chỉnh màu sắc
a) Mục tiêu: Biết được thành phần màu trong hệ màu RGB và ý nghĩa cũng như cách thay đổi để chỉnh sửa màu theo mong muốn.
b) Nội dung: GV đặt vấn đề, HS hoạt động nhóm đôi, đọc hiểu thông tin mục 1 trang 116 - 117 SGK và thảo luận thực hiện nhiệm vụ được giao.
c) Sản phẩm: Công cụ tinh chỉnh màu sắc.
d) Tổ chức thực hiện:
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Hoạt động 2: Tìm hiểu về vai trò, ý nghĩa và cách thiết lập vùng chọn
a) Mục tiêu:
- Nhấn mạnh tầm quan trọng của vùng chọn trong việc xử lí ảnh.
- Minh họa về cách chỉnh sửa một phần của bức ảnh.
b) Nội dung: GV đặt vấn đề, HS hoạt động nhóm đôi, đọc hiểu thông tin mục 2, quan sát Hình 26.3 trang 117 - 118 và thực hiện nhiệm vụ được giao.
c) Sản phẩm: Phần mềm chỉnh sửa ảnh.
d) Tổ chức thực hiện:
| HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS | SẢN PHẨM DỰ KIẾN | NLS |
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ - GV chiếu Hình 26.3 và yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi trả lời câu hỏi Hoạt động 2 tr.124 SGK: Với bức ảnh quả táo màu đỏ (Hình 26.3a), em có nghĩ ra cách chỉnh màu trên toàn bộ ảnh để thu được trái táo gồm hai nửa màu sắc khác nhau (ví dụ như Hình 26.3b) hay không?
- Sau khi HS đưa ra câu trả lời, GV kết luận dẫn dắt vào kiến thức mới: Chỉ có thể tạo ra quả táo như trên hình nếu ta tách riêng được phần hình ảnh đó bằng cách sử dụng vùng chọn để thực hiện chỉnh sửa. - GV yêu cầu HS: Sử dụng AI tìm hiểu vai trò, ý nghĩa và cách thiết lập vùng chọn trong chỉnh sửa ảnh. - Khi làm mẫu cho HS về cách tạo vùng chọn có hình chọn tùy ý, GV hướng dẫn HS phóng to hình (nên dùng phím tắt) để việc chọn điểm dễ dàng hơn với những hình nhiều chi tiết nhỏ. - GV mời 1 HS thao tác các cách tạo vùng chọn cho cả lớp quan sát. - GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi củng cố tr.124 SGK: Nếu ảnh có hình một chiếc đĩa tròn, em dùng công cụ nào để chọn chiếc đĩa đó? Phím tắt chọn công cụ đó là gì? Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập: - HS sử dụng AI tìm hiểu kiến thức. - HS thao tác sử dụng các công cụ theo hướng dẫn của GV. - GV quan sát, hướng dẫn (nếu cần thiết). Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động, thảo luận: - GV mời đại diện 1 - 2 nhóm HS trả lời câu hỏi Hoạt động 2 tr.124 SGK: Không thể tạo ra quả táo như trong hình nếu thực hiện chỉnh màu trên toàn ảnh. - HS đọc kết quả từ AI, đối chiếu với SGK và rút ra kết luận. - GV mời 1 - 2 HS trả lời câu hỏi Củng cố tr.124 SGK: Nên dùng công cụ chọn hình Elip, phím tắt: E. - Các HS khác nhận xét, bổ sung. Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện: - GV nhận xét, đánh giá kết quả của HS. - GV chỉ cho HS ứng dụng của vùng chọn không chỉ để chỉnh sửa phần ảnh trong vùng chọn mà còn dùng để vẽ: ví dụ vẽ hình chữ nhật bằng cách tạo một vùng chọn hình chữ nhật rồi dùng công cụ Bucket Fill - Nếu còn thời gian, GV giới thiệu cho HS về công cụ chọn vùng màu tương tự (Fuzzy select - GV tổng kết kiến thức và yêu cầu HS ghi chép vào vở. | 2. Vai trò, ý nghĩa và cách thiết lập vùng chọn - Vai trò: giúp em chỉnh sửa trong từng phần của ảnh. - Ba công cụ thường được dùng để tạo vùng chọn như sau (Đính kèm dưới hoạt động). - Nhấn giữ các phím Alt + Ctrl và kéo thả vùng chọn để cắt và di chuyển vùng chọn đến vị trí mới. - Nhấn giữ các phím Alt + Shift và kéo thả vùng chọn để sao chép và di vùng chọn để vị trí mới. - Với công cụ chọn hình chữ nhật hoặc hình elip và đang có một vùng chọn: + Nhấn giữ phím Shift để tạo vùng chọn mới thì cùng chọn mở rộng thêm vùng chọn mới. + Nhấn giữ phím Ctrl để tạo vùng chọn được trừ bớt đi vùng chọn mới. | - 6.2.NC1a: Sử dụng AI để tìm kiếm thông tin phục vụ học tập. - 5.2.NC1b: HS phân tích đối tượng cần xử lý để lựa chọn công cụ chọn vùng phù hợp; vận dụng linh hoạt các tổ hợp phím tắt để thao tác nhanh. |
| Công cụ | Chức năng | Cách thực hiện |
Rectangle Select Tool | Tạo vùng chọn hình vuông hoặc hình chữ nhật. Phím tắt R. | Bước 1. Kéo thả chuột để tạo vùng chọn. Bước 2. Điều chỉnh kích thước của vùng chọn. |
Ellipse Select Tool | Tạo một vùng chọn hình tròn hoặc hình elip. Phím tắt E. | |
Free Select Tool | Tạo một vùng chọn có hình dạng tùy ý. | Kéo thả chuột bao quanh vùng cần chọn hoặc nháy chuột lên ảnh để tạo ra các điểm xác định đường bao kín cho vùng chọn. |
Hoạt động 3: Thực hành
a) Mục tiêu:
- HS thực hiện được các chỉnh sửa đơn giản trên ảnh để điều chỉnh độ sáng và màu sắc trên toàn bộ ảnh.
- Thực hiện chỉnh sửa chi tiết hơn bằng cách tạo các vùng chọn trên ảnh và sửa từng vùng.
b) Nội dung: GV giao nhiệm vụ, HS quan sát hướng dẫn và Hình 26.4 - 26.11 trong SGK trang 125 - 127 và thực hành nhiệm vụ được giao.
c) Sản phẩm: Sản phẩm thực hành của HS.
d) Tổ chức thực hiện:
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a) Mục tiêu: HS củng cố kiến thức về công cụ tinh chỉnh màu sắc và công cụ chọn.
b) Nội dung: HS trả lời câu hỏi trắc nghiệm và hoàn thành bài tập phần Luyện tập SGK trang 127.
c) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS cho câu hỏi trắc nghiệm và bài tập Luyện tập SGK trang 127.
d) Tổ chức thực hiện:
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ:
Nhiệm vụ 1: Trả lời câu hỏi trắc nghiệm khách quan
- GV tổ chức trò chơi trắc nghiệm nhanh trên Quizizz hoặc Kahoot để củng cố toàn bài.
- GV cung cấp mã QR hoặc đường Links cho HS làm Phiếu bài tập, trả lời nhanh một số câu hỏi trắc nghiệm tổng kết bài học.
Câu 1: Công cụ chỉnh độ sáng và độ tương phản là
A. Brightness-Contrast. B. Color Balance.
C. Hue-Saturation. D. Rectangle Select Tool.
Câu 2: Công cụ Rectangle Select Tool có chức năng
A. Tạo một vùng chọn hình tròn hoặc hình elip.
B. Tạo một vùng chọn hình vuông hoặc hình chữ nhật.
C. Tạo một vùng chọn có hình thoi hoặc hình bình hành.
D. Tạo một vùng chọn có hình dạng tùy ý.
Câu 3: Để chỉnh cân bằng màu chọn công cụ nào sau đây?
A. Brightness-Contrast. B. Color Balance.
C. Hue-Saturation. D. Rectangle Select Tool.
Câu 4: Để xem trước kết quả của các thao tác chỉnh màu, chọn
A. Reset. B. Levels. C. Preview. D. Export.
Câu 5: Hình ảnh dưới đây đang thực hiện thao tác gì?

A. Tăng chỉnh độ sáng và độ tương phản.
B. Xem trước các chỉnh sửa trên ảnh.
C. Chỉnh các điểm ảnh tối trong bức ảnh.
D. Lưu các thiết lập để sử dụng lần sau.
Nhiệm vụ 2: Câu hỏi luyện tập tr.127 SGK
1. Em hãy thực hiện thay đổi các giá trị điều khiển của mỗi công cụ trong bài và ghi lại tác động của các tham số đó.
2. Thực hiện chỉnh ảnh chụp quả táo để có kết quả là trái táo như Hình 26.3b trong Hoạt động 2.
Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập:
- HS hoàn thành bài tập GV yêu cầu.
- GV quan sát và hỗ trợ, hướng dẫn.
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động, thảo luận:
- HS xung phong báo cáo bài tập mình làm.
- Các HS khác nhận xét, bổ sung bài làm của bạn.
Gợi ý trả lời:
| Câu 1 | Câu 2 | Câu 3 | Câu 4 | Câu 5 |
| A | B | B | C | D |
[2.1.NC1a: HS thực hiện các tương tác được xác định rõ ràng với công nghệ số (làm bài tập online) trong lớp học.]
Câu hỏi Luyện tập 1 tr.127 SGK: HS tự thực hiện.
Câu hỏi Luyện tập 2 tr.127 SGK: Chỉnh ảnh chụp quả táo để có kết quả là trái táo như Hình 26.3b trong Hoạt động 2.

Hình 26.3b. Trái táo
Bước 1. Tạo vùng chọn có hình dạng tùy ý chứa một nửa trái táo.
Bước 2. Chọn lệnh Color → Brightness-Contrast.
Bước 3. Chỉnh độ sáng và độ tương phản để phần trái táo trở thành màu đen.
[5.2.NC1b: HS phân tích đối tượng cần xử lý để lựa chọn công cụ chỉnh sửa ảnh phù hợp.]
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện:
- GV nhận xét, tuyên dương các hoạt động tốt, nhanh và chính xác.
4. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
a) Mục tiêu: HS vận dụng được kiến thức đã học về công cụ tinh chỉnh màu sắc và công cụ chọn.
b) Nội dung: HS vận dụng hiểu biết của bản thân để làm bài tập phần câu hỏi vận dụng trang 127 SGK.
c) Sản phẩm: Câu trả lời của HS cho câu hỏi vận dụng trang 127 SGK.
d) Tổ chức thực hiện:
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
=> Giáo án Tin học ứng dụng 11 kết nối Bài 26: Công cụ tinh chỉnh màu sắc và công cụ chọn
