Giáo án tích hợp AI Hoá học 12 Bài 27: Đại cương về kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất
Giáo án điện tử Hoá học 12 Bài 27: Đại cương về kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất. Sách kết nối tri thức mới nhất cho năm học 2026 - 2027. Có tích hợp video AI, điều chỉnh cấu trúc, kiến thức phù hợp với năm học mới để tạo ra một bản powerpoint hoàn thiện và chất lượng. Thầy/cô chỉ cần tải về và giảng dạy. Có thể chỉnh sửa dễ dàng.
=> Giáo án điện tử Hoá học 12 kết nối tri thức (Tích hợp video AI)
Các tài liệu bổ trợ
BÀI 27: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI CHUYỂN TIẾP DÃY THỨ NHẤT
I. NỘI DUNG CHI TIẾT BÀI HỌC
1. Vị trí và cấu hình electron
Kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất: Các nguyên tố từ
(
) đến
(
).Đặc điểm: Electron cuối cùng điền vào phân lớp
.Cấu hình electron tổng quát:
.Ví dụ:
(
):
.
2. Tính chất vật lí
Hầu hết là kim loại cứng, nhiệt độ nóng chảy cao, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.
Khối lượng riêng lớn, tính chất cơ học tốt.
Ví dụ:
(vonfram) có nhiệt độ nóng chảy cao nhất,
dẫn điện rất tốt.
3. Tính chất hóa học
Tính khử: Là kim loại nên có tính khử, mức độ khử giảm dần từ
đến
.Số oxi hóa: Đa dạng (do electron ở cả
và
đều tham gia liên kết).Khả năng tạo phức: Ion kim loại chuyển tiếp có khả năng tạo phức chất với các phối tử như

Ví dụ:
(phức chất màu xanh lam).
II. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
Vị trí: Kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất thuộc các nhóm
(từ
đến
), chu kỳ 4.Cấu hình electron: Có sự bão hòa hoặc bán bão hòa phân lớp
(
và
là trường hợp đặc biệt).Tính chất vật lí: Có độ cứng cao và nhiệt độ nóng chảy cao do liên kết kim loại bền vững.
Số oxi hóa: Đặc trưng bởi khả năng thay đổi số oxi hóa linh hoạt trong các hợp chất.
Tạo phức: Là đặc điểm quan trọng nhất, tạo nên màu sắc đặc trưng cho các hợp chất của kim loại chuyển tiếp.
Ứng dụng: Là các vật liệu quan trọng trong công nghiệp, xây dựng và làm xúc tác hóa học.
III. BỐ CỤC SLIDE PPTX
Slide 1: Tiêu đề
Tên bài: Đại cương về kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất.
Thông tin người soạn/năm học 2026-2027.
Slide 2: Vị trí và Cấu hình electron
Bảng vị trí các nguyên tố (
đến
).Quy tắc điền electron vào phân lớp
.
Slide 3: Tính chất vật lí
Các đặc tính nổi bật (cứng, nóng chảy cao, dẫn điện/nhiệt).
Hình ảnh minh họa kim loại tiêu biểu (
).
Slide 4: Tính chất hóa học (Phần 1)
Tính khử và sự biến thiên tính khử.
Bảng các số oxi hóa phổ biến.
Slide 5: Tính chất hóa học (Phần 2 - Tạo phức)
Định nghĩa đơn giản về phức chất.
Ví dụ: Hình ảnh ống nghiệm chứa phức đồng (
) màu xanh đặc trưng.
Slide 6: Ứng dụng
Các lĩnh vực: Xây dựng, chế tạo máy, xúc tác, đồ gia dụng.
Slide 7: Tổng kết
Sơ đồ tư duy tóm tắt nội dung chính.
Slide 8: Kết thúc & Cảm ơn