Giáo án tích hợp AI KHTN 7 Bài 10: Đồ thị quãng đường – thời gian
Giáo án điện tử Khoa học tự nhiên 7 bài Bài 10: Đồ thị quãng đường – thời gian. Sách kết nối tri thức mới nhất cho năm học 2026 - 2027. Có tích hợp video AI, điều chỉnh cấu trúc, kiến thức phù hợp với năm học mới để tạo ra một bản powerpoint hoàn thiện và chất lượng. Thầy/cô chỉ cần tải về và giảng dạy. Có thể chỉnh sửa dễ dàng.
=> Giáo án điện tử Vật lí 7 kết nối tri thức (Tích hợp video AI)
Các tài liệu bổ trợ
BÀI 10: ĐỒ THỊ QUÃNG ĐƯỜNG – THỜI GIAN
I. NỘI DUNG CHI TIẾT BÀI HỌC
1. Đồ thị quãng đường – thời gian (s-t)
Là đường biểu diễn sự thay đổi quãng đường đi được của vật theo thời gian.
Trục nằm ngang (Ot) biểu diễn thời gian; Trục thẳng đứng (Os) biểu diễn quãng đường.
2. Cách vẽ đồ thị
Bước 1: Vẽ hệ trục tọa độ vuông góc.
Bước 2: Xác định các điểm tương ứng với cặp giá trị
từ bảng số liệu.Bước 3: Nối các điểm để được đồ thị.
3. Vận dụng đồ thị
Xác định quãng đường: Từ thời điểm
trên trục ngang, kẻ đường thẳng song song với trục đứng cắt đồ thị tại điểm
, từ
kẻ song song với trục ngang cắt trục đứng tại giá trị
.Xác định tốc độ: Tốc độ
được tính bằng độ dốc của đồ thị. Đồ thị càng dốc, vật chuyển động càng nhanh.Ví dụ: Nếu đồ thị là đường thẳng đi qua gốc tọa độ, vật chuyển động thẳng đều. Tại
,
thì tốc độ
.
II. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
Đồ thị (s-t) cho biết quãng đường vật đi được tại mọi thời điểm xác định.
Đường biểu diễn: Nếu vật chuyển động thẳng đều, đồ thị là một đường thẳng đi qua gốc tọa độ.
Mối quan hệ: Độ dốc của đường biểu diễn tỉ lệ thuận với tốc độ của vật.
Đồ thị nằm ngang: Thể hiện vật đang đứng yên (quãng đường không thay đổi theo thời gian).
Tính toán: Tốc độ tại bất kỳ điểm nào trên đồ thị là tỉ số giữa quãng đường và thời gian tương ứng.
III. BỐ CỤC SLIDE PPTX
Slide 1: Tiêu đề
Bài 10: Đồ thị quãng đường – thời gian.
Slide 2: Khái niệm
Định nghĩa đồ thị s-t.
Cấu tạo hệ trục tọa độ (Os, Ot).
Slide 3: Các bước vẽ đồ thị
Quy trình 3 bước (Xây dựng trục -> Chấm điểm -> Nối đường).
Slide 4: Đặc điểm đồ thị
Đường thẳng đi qua gốc tọa độ: Vật chuyển động thẳng đều.
Slide 5: Ý nghĩa thực tiễn
Cách xác định
tại thời điểm
bất kỳ.Xác định tốc độ qua độ dốc của đồ thị.
Slide 6: Luyện tập
Bài tập mẫu: Cho bảng số liệu
Vẽ đồ thị
Tính tốc độ.
Slide 7: Tổng kết
Sơ đồ tư duy tóm tắt nội dung bài học.