Tải phụ lục 1, 2, 3 Lịch sử và Địa lí 9 tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Lịch sử và Địa lí 9 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Lịch sử và Địa lí 9 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
TRƯỜNG: ............................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ, KHỐI LỚP 9
Năm học: 2026 - 2027
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: ............; Số học sinh: ............; Số học sinh học môn Lịch sử và Địa lí: ............
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ............; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....; Đại học: ....; Trên đại học: ....; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: ....; Khá: ....; Đạt: ....; Chưa đạt: ....
3. Thiết bị dạy học
STT | Thiết bị dạy học | Số lượng | Các bài thí nghiệm/thực hành | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | SGK Lịch sử và Địa lí 9; bản đồ, lược đồ, tranh ảnh, tư liệu lịch sử - địa lí | Theo lớp/nhóm | Tất cả các bài | Ưu tiên tư liệu rõ nguồn gốc, phù hợp lứa tuổi |
2 | Bản đồ Việt Nam, bản đồ các vùng kinh tế, bản đồ dân cư - kinh tế; quả Địa Cầu | Theo điều kiện nhà trường | Phân môn Địa lí | Bảo quản và sử dụng đúng mục đích |
3 | Lược đồ lịch sử thế giới và Việt Nam thế kỉ XX, trục thời gian, tranh ảnh, tư liệu chữ viết/hiện vật phục chế | Theo điều kiện nhà trường | Phân môn Lịch sử | Khai thác kết hợp tư liệu số khi phù hợp |
4 | Biểu đồ, bảng số liệu, phiếu thực hành và học liệu địa phương | Theo nhóm | Các bài thực hành Địa lí, chủ đề chung | Có thể thay bằng học liệu số tương đương |
5 | Máy tính, máy chiếu/TV, kết nối Internet, công cụ bản đồ/trình chiếu/học liệu số | Theo phòng học | Các bài có hoạt động NLS/AI, tìm kiếm, đánh giá và trình bày tư liệu | Bảo đảm an toàn, bản quyền và quyền riêng tư |
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT | Tên phòng | Số lượng | Phạm vi và nội dung sử dụng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Phòng học có thiết bị trình chiếu | .... | Học lí thuyết, khai thác bản đồ/lược đồ, học liệu số, hoạt động NLS/AI | Theo điều kiện thực tế |
2 | Phòng học bộ môn/phòng Địa lí (nếu có) | .... | Thực hành bản đồ, biểu đồ, bảng số liệu và hoạt động Địa lí | Có thể sử dụng phòng học phù hợp |
3 | Thư viện/phòng truyền thống/phòng máy | .... | Tìm kiếm tư liệu lịch sử - địa lí, xây dựng sản phẩm học tập số, chủ đề chung | Theo điều kiện thực tế |
4 | Khuôn viên trường/địa điểm trải nghiệm phù hợp | .... | Khảo sát, quan sát thực tế, hoạt động giáo dục lịch sử - địa lí địa phương | Bảo đảm an toàn |
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
STT | Phân môn | Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|---|
1 | Lịch sử | Bài 1. Nước Nga và Liên Xô từ năm 1918 đến năm 1945 | 2 | Nêu được những nét chính về nước Nga Xô viết và Liên Xô từ năm 1918 đến năm 1945; trình bày được những thành tựu tiêu biểu và nhận xét được ý nghĩa lịch sử. Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 2.1TC2a; 2.2TC2b; 3.1TC2a; 6.3TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. |
2 | Bài 2. Châu Âu và nước Mỹ từ năm 1918 đến năm 1945 | 2 | Trình bày được những nét chính về chính trị, kinh tế, xã hội ở châu Âu và nước Mỹ giữa hai cuộc chiến tranh thế giới; nhận biết được tác động của khủng hoảng kinh tế. Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.3TC2a; 6.3TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | |
3 | Bài 3. Châu Á từ năm 1918 đến năm 1945 | 2 | Nêu được những nét chính về tình hình châu Á và phong trào đấu tranh giành độc lập dân tộc từ năm 1918 đến năm 1945. Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 2.4TC2a; 2.1TC2a; 3.1TC2a; 6.3TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | |
4 | Bài 4. Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 - 1945) | 2 | Trình bày được nguyên nhân, diễn biến chính, hậu quả của Chiến tranh thế giới thứ hai; nêu được nguyên nhân thắng lợi, ý nghĩa lịch sử và vai trò của lực lượng Đồng minh. Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 5.2TC2a; 6.3TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | |
5 | Bài 5. Phong trào dân tộc dân chủ trong những năm 1918 - 1930 | 2 | Mô tả được những nét chính của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam trong những năm 1918 - 1930 và sự phát triển của các lực lượng yêu nước. Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 3.1TC2a; 6.3TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | |
6 | Bài 6. Hoạt động của Nguyễn Ái Quốc và sự thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam | 3 | Nêu được hoạt động chính của Nguyễn Ái Quốc, quá trình thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam; nhận biết được vai trò của Nguyễn Ái Quốc và ý nghĩa của việc thành lập Đảng. Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 3.1TC2a; 6.3TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | |
7 | Bài 7. Phong trào cách mạng Việt Nam thời kì 1930 - 1939 | 2 | Mô tả được những nét chủ yếu của phong trào cách mạng giai đoạn 1930 - 1931 và 1936 - 1939; nêu được ý nghĩa lịch sử. Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 5.3TC2a; 6.3TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | |
8 | Bài 8. Cách mạng tháng Tám năm 1945 | 3 | Nêu được tình hình Việt Nam dưới ách thống trị Pháp - Nhật; trình bày diễn biến, nguyên nhân thắng lợi và ý nghĩa lịch sử của Cách mạng tháng Tám năm 1945. Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 2.4TC2a; 2.1TC2a; 3.1TC2a; 6.3TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | |
9 | Bài 9. Chiến tranh lạnh (1947 - 1989) | 2 | Nhận biết được nguyên nhân, những biểu hiện chính và hậu quả của Chiến tranh lạnh; liên hệ được một số biểu hiện của cục diện đối đầu trong thế kỉ XX. Tích hợp NLS: 1.2TC2b; 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.2TC2a; 6.2TC2c. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | |
10 | Bài 10. Liên Xô và Đông Âu từ năm 1945 đến năm 1991 | 2 | Trình bày được những nét chính về tình hình chính trị, kinh tế, xã hội, văn hoá của Liên Xô và Đông Âu; giải thích được nguyên nhân sụp đổ của chế độ xã hội chủ nghĩa ở khu vực. Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.2TC2a; 6.3TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | |
11 | Bài 11. Nước Mỹ và Tây Âu từ năm 1945 đến năm 1991 | 2 | Nêu được những nét chính về chính trị, kinh tế của nước Mỹ và Tây Âu từ năm 1945 đến năm 1991; nhận biết được quá trình liên kết khu vực Tây Âu. Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.2TC2a; 6.3TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | |
12 | Bài 12. Khu vực Mỹ La-tinh và châu Á từ năm 1945 đến năm 1991 | 2 | Mô tả được nét chính về các nước Mỹ La-tinh, Nhật Bản, Trung Quốc, Ấn Độ và Đông Nam Á; nêu được sự hình thành, phát triển của ASEAN. Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 5.3TC2a; 6.2TC2c. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | |
13 | Bài 13. Việt Nam trong năm đầu sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 | 2 | Nêu được những biện pháp chủ yếu để xây dựng và củng cố chính quyền cách mạng, giải quyết khó khăn kinh tế - văn hoá và chống ngoại xâm trong năm đầu độc lập. Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 2.1TC2a; 2.4TC2b; 3.1TC2a; 5.2TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | |
14 | Bài 14. Việt Nam kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược giai đoạn 1946 - 1950 | 2 | Trình bày được nguyên nhân bùng nổ, những sự kiện chính và bước phát triển của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp giai đoạn 1946 - 1950. Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 5.2TC2a; 6.3TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | |
15 | Bài 15. Việt Nam kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược giai đoạn 1951 - 1954 | 2 | Trình bày được những bước phát triển chính của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp giai đoạn 1951 - 1954 và ý nghĩa của chiến thắng Điện Biên Phủ. Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 3.1TC2a; 6.3TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | |
16 | Bài 16. Việt Nam kháng chiến chống Mỹ, cứu nước, thống nhất đất nước giai đoạn 1954 - 1965 | 2 | Trình bày được những nét chính về tình hình hai miền và cuộc đấu tranh chống Mỹ giai đoạn 1954 - 1965; nêu được một số thắng lợi tiêu biểu. Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 5.2TC2a; 6.3TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | |
17 | Bài 17. Việt Nam kháng chiến chống Mỹ, cứu nước, thống nhất đất nước giai đoạn 1965 - 1975 | 3 | Trình bày được những thắng lợi tiêu biểu trong cuộc kháng chiến chống Mỹ giai đoạn 1965 - 1975; nêu được nguyên nhân thắng lợi và ý nghĩa lịch sử. Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 5.3TC2a; 6.2TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | |
18 | Bài 18. Trật tự thế giới mới từ năm 1991 đến nay | 1 | Nêu được những xu hướng chính của thế giới sau năm 1991 và một số biểu hiện của trật tự thế giới mới đang hình thành. Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 2.4TC2a; 2.1TC2a; 3.1TC2a; 6.2TC2c. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | |
19 | Bài 19. Châu Á từ năm 1991 đến nay | 2 | Trình bày được những nét chính về tình hình chính trị, kinh tế, xã hội của một số quốc gia và khu vực châu Á từ năm 1991 đến nay. Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.2TC2a; 6.3TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | |
20 | Bài 20. Việt Nam từ năm 1976 đến nay | 2 | Trình bày được những nét chính về công cuộc xây dựng, bảo vệ Tổ quốc và đổi mới đất nước từ năm 1976 đến nay; nêu được một số thành tựu tiêu biểu. Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 5.2TC2a; 6.2TC2b. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | |
21 | Bài 21. Cách mạng khoa học - kĩ thuật và xu thế toàn cầu hoá | 1 | Nêu được những thành tựu và tác động chủ yếu của cách mạng khoa học - kĩ thuật; nhận biết được biểu hiện, cơ hội và thách thức của xu thế toàn cầu hoá. Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 3.1TC2a; 6.3TC2b. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | |
22 | Địa lí | Bài 1. Dân tộc và dân số | 2 | Trình bày được đặc điểm các dân tộc và dân số Việt Nam; khai thác được bản đồ, biểu đồ và số liệu để nhận xét về quy mô, cơ cấu dân số. Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.3TC2a; 6.2TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. |
23 | Bài 2. Phân bố dân cư và các loại hình quần cư | 2 | Phân tích được đặc điểm phân bố dân cư; phân biệt được các loại hình quần cư chủ yếu và nhận xét được quá trình đô thị hoá ở Việt Nam. Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 2.1TC2a; 2.4TC2b; 3.1TC2a; 5.2TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | |
24 | Bài 3. Lao động và việc làm | 2 | Trình bày được đặc điểm nguồn lao động, sử dụng lao động và vấn đề việc làm; nhận xét được chất lượng nguồn lao động và sự chuyển dịch cơ cấu lao động. Tích hợp NLS: 1.2TC2b; 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.2TC2a; 6.3TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | |
25 | Bài 4. Thực hành: Tìm hiểu vấn đề việc làm ở địa phương và phân hoá thu nhập theo vùng | 2 | Thu thập, xử lí và trình bày được thông tin về việc làm ở địa phương; phân tích được sự phân hoá thu nhập theo vùng bằng bảng số liệu/biểu đồ phù hợp. Tích hợp NLS: 1.2TC2b; 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.1TC2a; 6.3TC2b. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | |
26 | Bài 5. Nông nghiệp | 2 | Phân tích được các nhân tố ảnh hưởng, sự phát triển và phân bố nông nghiệp; nhận xét được xu hướng phát triển nông nghiệp bền vững và hiện đại. Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.2TC2a; 6.3TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | |
27 | Bài 6. Lâm nghiệp và thủy sản | 2 | Trình bày được sự phát triển, phân bố của lâm nghiệp và thủy sản; nêu được ý nghĩa của bảo vệ tài nguyên rừng và nguồn lợi thủy sản. Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 5.3TC2a; 6.2TC2c. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | |
28 | Bài 7. Thực hành: Viết báo cáo về một mô hình sản xuất nông nghiệp có hiệu quả | 2 | Thu thập, chọn lọc và trình bày được báo cáo về một mô hình sản xuất nông nghiệp có hiệu quả; biết ghi nguồn và nhận xét tính bền vững của mô hình. Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 2.1TC2a; 2.4TC2b; 3.1TC2a; 6.2TC2a. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | |
29 | Bài 8. Công nghiệp | 2 | Phân tích được các nhân tố ảnh hưởng, sự phát triển và phân bố công nghiệp; xác định được một số ngành, trung tâm công nghiệp quan trọng. Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.2TC2a; 6.3TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | |
30 | Bài 9. Thực hành: Xác định một số hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp ở nước ta | 2 | Sử dụng bản đồ và tư liệu để xác định, mô tả một số hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp ở Việt Nam. Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.2TC2a; 6.2TC2c. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | |
31 | Bài 10. Dịch vụ | 2 | Phân tích được vai trò, cơ cấu và các nhân tố ảnh hưởng đến phát triển, phân bố các ngành dịch vụ; nhận xét được sự phát triển của một số ngành dịch vụ chủ yếu. Tích hợp NLS: 1.2TC2b; 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.1TC2a; 6.3TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | |
32 |
| Bài 11. Thực hành: Tìm hiểu xu hướng phát triển ngành thương mại, du lịch | 2 | Thu thập và xử lí thông tin để trình bày xu hướng phát triển thương mại, du lịch; liên hệ được với địa phương hoặc một địa bàn cụ thể. Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 2.1TC2a; 2.4TC2b; 5.3TC2a; 6.2TC2b. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. |
33 |
| Bài 12. Vùng Trung du và miền núi phía Bắc | 2 | Xác định được vị trí, phạm vi; phân tích thế mạnh, hạn chế và sự phát triển, phân bố một số ngành kinh tế của vùng Trung du và miền núi phía Bắc. Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 2.1TC2a; 2.4TC2b; 3.1TC2a; 5.2TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. |
34 |
| Bài 13. Vùng Đồng bằng sông Hồng | 2 | Xác định được vị trí, phạm vi; phân tích thế mạnh, hạn chế và sự phát triển, phân bố một số ngành kinh tế của vùng Đồng bằng sông Hồng. Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 5.2TC2a; 6.2TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. |
35 |
| Bài 14. Vùng Bắc Trung Bộ | 2 | Xác định được vị trí, phạm vi; phân tích thế mạnh, hạn chế và sự phát triển kinh tế của vùng Bắc Trung Bộ. Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.2TC2a; 6.3TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. |
36 |
| Bài 15. Thực hành: Tìm hiểu vấn đề phòng, chống thiên tai và ứng phó với biến đổi khí hậu ở vùng Bắc Trung Bộ | 2 | Thu thập, xử lí và trình bày được thông tin về thiên tai, biến đổi khí hậu và các giải pháp ứng phó ở vùng Bắc Trung Bộ. Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 2.1TC2a; 2.4TC2b; 3.1TC2a; 6.3TC2b. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. |
37 |
| Bài 16. Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên | 2 | Xác định được vị trí, phạm vi; phân tích thế mạnh, hạn chế và sự phát triển kinh tế của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên. Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.3TC2a; 6.3TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. |
38 |
| Bài 17. Vùng Đông Nam Bộ | 2 | Xác định được vị trí, phạm vi; phân tích thế mạnh, hạn chế và vai trò của vùng Đông Nam Bộ trong phát triển kinh tế cả nước. Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 2.1TC2a; 2.4TC2b; 3.1TC2a; 5.2TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. |
39 |
| Bài 18. Thực hành: Phân tích ý nghĩa của việc tăng cường kết nối liên vùng đối với sự phát triển của vùng Đông Nam Bộ | 1 | Phân tích được ý nghĩa của tăng cường kết nối liên vùng đối với phát triển kinh tế - xã hội vùng Đông Nam Bộ dựa trên bản đồ, dữ liệu và tư liệu phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.2TC2a; 6.2TC2c. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. |
40 |
| Bài 19. Vùng Đồng bằng sông Cửu Long | 2 | Xác định được vị trí, phạm vi; phân tích thế mạnh, hạn chế và sự phát triển kinh tế của vùng Đồng bằng sông Cửu Long. Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 5.2TC2a; 6.2TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. |
41 |
| Bài 20. Thực hành: Tìm hiểu về tác động của biến đổi khí hậu đối với Đồng bằng sông Cửu Long | 1 | Thu thập, xử lí và trình bày được thông tin về tác động của biến đổi khí hậu đối với Đồng bằng sông Cửu Long; đề xuất được giải pháp phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 2.1TC2a; 2.4TC2b; 3.1TC2a; 6.3TC2b. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. |
42 |
| Bài 21. Phát triển tổng hợp kinh tế và bảo vệ tài nguyên, môi trường biển, đảo | 2 | Trình bày được tiềm năng, sự phát triển tổng hợp kinh tế biển; phân tích được yêu cầu bảo vệ tài nguyên, môi trường biển, đảo và trách nhiệm của công dân. Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 5.3TC2a; 6.2TC2c. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. |
43 | Chủ đề chung | Chủ đề chung 1. Đô thị: Lịch sử và hiện tại | 2 | Phân tích được vai trò, sự biến đổi của đô thị trong lịch sử và hiện tại; liên hệ được với quá trình đô thị hoá và phát triển bền vững. Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 2.1TC2a; 2.4TC2b; 3.1TC2a; 5.2TC2b. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. |
44 | Chủ đề chung 2. Văn minh châu thổ sông Hồng và sông Cửu Long | 2 | Trình bày được cơ sở hình thành và những nét đặc trưng của văn minh châu thổ sông Hồng và sông Cửu Long; so sánh được điểm tương đồng, khác biệt. Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 5.2TC2a; 6.2TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | |
45 | Chủ đề chung 3. Bảo vệ chủ quyền, các quyền và lợi ích hợp pháp của Việt Nam ở Biển Đông | 2 | Trình bày được cơ sở lịch sử - địa lí và ý nghĩa của việc bảo vệ chủ quyền, các quyền và lợi ích hợp pháp của Việt Nam ở Biển Đông; hình thành trách nhiệm công dân phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 2.1TC2a; 2.2TC2b; 3.1TC2a; 6.2TC2c. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. |
2. Chuyên đề lựa chọn
Không áp dụng đối với cấp THCS.
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá | Thời gian | Thời điểm | Yêu cầu cần đạt | Hình thức |
|---|---|---|---|---|
Giữa học kì I | 60 phút | Tuần 9 | Đánh giá yêu cầu cần đạt của nội dung Lịch sử và Địa lí đã học đến thời điểm kiểm tra; chú trọng khai thác tư liệu, bản đồ, lược đồ và vận dụng kiến thức. | Viết và/hoặc thực hành |
Cuối học kì I | 60 phút | Tuần 18 | Đánh giá tổng hợp yêu cầu cần đạt học kì I của hai phân môn; bảo đảm cân đối kiến thức, kĩ năng Lịch sử và Địa lí. | Viết và/hoặc thực hành |
Giữa học kì II | 60 phút | Tuần 26 | Đánh giá yêu cầu cần đạt học kì II đã hoàn thành; chú trọng phân tích tư liệu, bản đồ, biểu đồ, số liệu và giải quyết nhiệm vụ thực tiễn. | Viết và/hoặc thực hành |
Cuối học kì II | 60 phút | Tuần 35 | Đánh giá tổng hợp yêu cầu cần đạt cả năm của môn Lịch sử và Địa lí 9; chú trọng vận dụng và sử dụng bằng chứng phù hợp. | Viết và/hoặc thực hành |
III. Các nội dung khác (nếu có)
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC II
KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Năm học: 2026 - 2027
Khối lớp: 9 Số học sinh: ..................
STT | Chủ đề | Yêu cầu cần đạt | Số tiết | Thời điểm | Địa điểm | Chủ trì | Phối hợp | Điều kiện thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Dòng thời gian số: Việt Nam 1918 - 1945 | Khai thác tư liệu, hình ảnh và nguồn số để xây dựng dòng thời gian về phong trào dân tộc dân chủ, hoạt động của Nguyễn Ái Quốc và Cách mạng tháng Tám năm 1945. Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.3TC2a; 6.2TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 2 | HKI - sau Bài 8 Lịch sử | Lớp học/phòng máy | GV Lịch sử và Địa lí | GV Tin học/Thư viện (nếu có) | Máy tính, Internet, lược đồ, tư liệu lịch sử |
2 | Bản đồ số dân cư và các vùng kinh tế Việt Nam | Khai thác bản đồ, số liệu để xây dựng sản phẩm số thể hiện dân cư, lao động hoặc đặc điểm một vùng kinh tế; ghi nguồn phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 2.1TC2a; 2.4TC2b; 3.1TC2a; 5.2TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 2 | HKI - sau Bài 13 Địa lí | Lớp học/phòng máy | GV Lịch sử và Địa lí | GV Tin học (nếu có) | Bản đồ Việt Nam, bảng số liệu, Internet, công cụ trình bày |
3 | Hồ sơ số: Việt Nam trong kháng chiến và thống nhất đất nước 1945 - 1975 | Tìm hiểu một sự kiện, nhân vật hoặc chiến thắng tiêu biểu; kiểm chứng tư liệu và trình bày bằng poster/slide/sản phẩm số có trích nguồn. Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 5.2TC2a; 6.2TC2a. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | 2 | HKII - sau Bài 17 Lịch sử | Lớp học/thư viện | GV Lịch sử và Địa lí | Thư viện/GVCN | Tư liệu lịch sử, máy chiếu, công cụ trình bày |
4 | Diễn đàn: Biến đổi khí hậu và phát triển vùng | Phân tích tác động của biến đổi khí hậu tới Bắc Trung Bộ hoặc Đồng bằng sông Cửu Long; đề xuất giải pháp dựa trên dữ liệu và bằng chứng. Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.2TC2a; 6.2TC2b. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | 2 | HKII - sau Bài 20 Địa lí | Lớp học/phòng bộ môn | GV Lịch sử và Địa lí | GV KHTN/GVCN (nếu có) | Bản đồ, dữ liệu khí hậu, máy chiếu, phiếu thảo luận |
5 | Chủ quyền biển, đảo và trách nhiệm công dân | Khai thác bản đồ, tư liệu lịch sử - pháp lí phù hợp; xây dựng sản phẩm tuyên truyền về bảo vệ chủ quyền, quyền và lợi ích hợp pháp của Việt Nam ở Biển Đông. Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.2TC2a; 6.3TC2b. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | 2 | HKII - sau Chủ đề chung 3 | Lớp học/phòng đa năng | GV Lịch sử và Địa lí | GVCN/Đoàn - Đội | Bản đồ, tư liệu chính thống, học liệu số |
Lưu ý: Nhà trường/tổ chuyên môn điều chỉnh số hoạt động, thời lượng, người phối hợp và điều kiện thực hiện theo kế hoạch giáo dục thực tế; không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ, LỚP 9
Năm học: 2026 - 2027
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Thời lượng: 35 tuần x 3 tiết/tuần = 105 tiết; Học kì I: 18 tuần = 54 tiết; Học kì II: 17 tuần = 51 tiết. Phân môn Lịch sử, phân môn Địa lí và các chủ đề chung được trình bày rõ trong cùng một bảng; thời điểm có thể điều chỉnh theo kế hoạch giáo dục của nhà trường.
STT | Phân môn | Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Lịch sử | Bài 1. Nước Nga và Liên Xô từ năm 1918 đến năm 1945 NLS: 1.2TC2a; 2.1TC2a; 2.4TC2a; 3.1TC2b; 5.2TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 2 | Tuần 1 | SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
2 | Địa lí | Bài 1. Dân tộc và dân số NLS: 1.1TC2a; 2.1TC2a; 3.1TC2a; 5.2TC2b; 6.2TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 2 | Tuần 1 | SGK; bản đồ Việt Nam/bản đồ vùng; biểu đồ/bảng số liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
3 | Lịch sử | Bài 2. Châu Âu và nước Mỹ từ năm 1918 đến năm 1945 NLS: 1.2TC2a; 2.1TC2a; 3.1TC2a; 5.2TC2b; 6.2TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 2 | Tuần 2-3 | SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
4 | Địa lí | Bài 2. Phân bố dân cư và các loại hình quần cư NLS: 1.1TC2a; 2.1TC2a; 3.1TC2a; 5.2TC2b; 6.3TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 2 | Tuần 2-3 | SGK; bản đồ Việt Nam/bản đồ vùng; biểu đồ/bảng số liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
5 | Lịch sử | Bài 3. Châu Á từ năm 1918 đến năm 1945 NLS: 1.2TC2a; 2.1TC2a; 3.1TC2a; 5.3TC2b; 6.2TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 2 | Tuần 4 | SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
6 | Địa lí | Bài 3. Lao động và việc làm NLS: 1.1TC2a; 2.1TC2a; 2.4TC2a; 3.1TC2b; 5.2TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 2 | Tuần 4-5 | SGK; bản đồ Việt Nam/bản đồ vùng; biểu đồ/bảng số liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
7 | Lịch sử | Bài 4. Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 - 1945) NLS: 1.2TC2a; 2.1TC2a; 3.1TC2a; 5.2TC2b; 6.2TC2c. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 2 | Tuần 5-6 | SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
8 | Địa lí | Bài 4. Thực hành: Tìm hiểu vấn đề việc làm ở địa phương và phân hoá thu nhập theo vùng NLS: 1.1TC2a; 2.1TC2a; 3.1TC2a; 5.2TC2b; 6.2TC2a. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | 2 | Tuần 6 | SGK; bản đồ/lược đồ/biểu đồ; bảng số liệu; phiếu thực hành; thiết bị số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
9 | Lịch sử | Bài 5. Phong trào dân tộc dân chủ trong những năm 1918 - 1930 NLS: 1.2TC2a; 2.1TC2a; 3.1TC2a; 5.2TC2b; 6.3TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 2 | Tuần 7-8 | SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
10 | Địa lí | Bài 5. Nông nghiệp NLS: 1.1TC2a; 2.1TC2a; 3.1TC2a; 5.3TC2b; 6.2TC2c. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 2 | Tuần 7-8 | SGK; bản đồ Việt Nam/bản đồ vùng; biểu đồ/bảng số liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
11 | Lịch sử | Bài 6. Hoạt động của Nguyễn Ái Quốc và sự thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam NLS: 1.2TC2a; 2.1TC2a; 2.4TC2a; 3.1TC2b; 5.2TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 3 | Tuần 8-10 | SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
12 | Lịch sử | Ôn tập giữa học kì I NLS: 1.2TC2a; 2.1TC2a; 3.1TC2a; 5.2TC2b; 6.2TC2b. AI: 9.A3.1. | 1 | Tuần 8 | SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học |
13 | Địa lí | Ôn tập giữa học kì I NLS: 1.1TC2a; 2.1TC2a; 3.1TC2a; 5.2TC2b; 6.2TC2c. AI: 9.A3.1. | 1 | Tuần 8 | SGK; bản đồ Việt Nam/bản đồ vùng; biểu đồ/bảng số liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học |
14 | Địa lí | Bài 6. Lâm nghiệp và thủy sản NLS: 1.1TC2a; 2.1TC2a; 3.1TC2a; 5.2TC2b; 6.3TC2a. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | 2 | Tuần 9-10 | SGK; bản đồ Việt Nam/bản đồ vùng; biểu đồ/bảng số liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
15 | Lịch sử và Địa lí | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì I | 2 | Tuần 9 | Đề/ma trận và hướng dẫn đánh giá; bản đồ/lược đồ, tư liệu, bảng số liệu kèm theo nếu có | Lớp học |
16 | Lịch sử | Bài 7. Phong trào cách mạng Việt Nam thời kì 1930 - 1939 NLS: 1.2TC2b; 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.2TC2a; 6.2TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 2 | Tuần 11-12 | SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
17 | Địa lí | Bài 7. Thực hành: Viết báo cáo về một mô hình sản xuất nông nghiệp có hiệu quả NLS: 1.1TC2b; 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.2TC2a; 6.2TC2c. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | 2 | Tuần 11-12 | SGK; bản đồ/lược đồ/biểu đồ; bảng số liệu; phiếu thực hành; thiết bị số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
18 | Lịch sử | Bài 8. Cách mạng tháng Tám năm 1945 NLS: 1.2TC2b; 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.2TC2a; 6.3TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 3 | Tuần 12-14 | SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
19 | Địa lí | Bài 8. Công nghiệp NLS: 1.1TC2b; 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.3TC2a; 6.2TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 2 | Tuần 12-13 | SGK; bản đồ Việt Nam/bản đồ vùng; biểu đồ/bảng số liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
20 | Chủ đề chung | Chủ đề chung 1. Đô thị: Lịch sử và hiện tại NLS: 1.1TC2b; 2.1TC2a; 2.4TC2b; 3.1TC2a; 5.2TC2b. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | 2 | Tuần 12-13 | SGK; bản đồ/lược đồ; tư liệu lịch sử - địa lí; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
21 | Địa lí | Bài 9. Thực hành: Xác định một số hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp ở nước ta NLS: 1.1TC2b; 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.2TC2a; 6.2TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 2 | Tuần 14-15 | SGK; bản đồ/lược đồ/biểu đồ; bảng số liệu; phiếu thực hành; thiết bị số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
22 | Lịch sử | Bài 9. Chiến tranh lạnh (1947 - 1989) NLS: 1.2TC2b; 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.2TC2a; 6.2TC2b. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | 2 | Tuần 15-16 | SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
23 | Lịch sử | Bài 10. Liên Xô và Đông Âu từ năm 1945 đến năm 1991 NLS: 1.2TC2b; 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.2TC2a; 6.3TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 2 | Tuần 16-17 | SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
24 | Địa lí | Bài 10. Dịch vụ NLS: 1.1TC2b; 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.3TC2a; 6.2TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 2 | Tuần 16-17 | SGK; bản đồ Việt Nam/bản đồ vùng; biểu đồ/bảng số liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
25 | Lịch sử và Địa lí | Ôn tập cuối học kì I NLS: 1.1TC2b; 2.1TC2a; 2.4TC2b; 3.1TC2a; 5.2TC2b. AI: 9.A3.1. | 2 | Tuần 17 | SGK; bản đồ/lược đồ; phiếu ôn tập/đánh giá; thiết bị trình chiếu nếu sử dụng | Lớp học |
26 | Lịch sử | Bài 11. Nước Mỹ và Tây Âu từ năm 1945 đến năm 1991 NLS: 1.2TC2b; 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.2TC2a; 6.2TC2c. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 2 | Tuần 18-19 | SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
27 | Địa lí | Bài 11. Thực hành: Tìm hiểu xu hướng phát triển ngành thương mại, du lịch NLS: 1.1TC2b; 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.2TC2a; 6.2TC2a. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | 2 | Tuần 18 | SGK; bản đồ/lược đồ/biểu đồ; bảng số liệu; phiếu thực hành; thiết bị số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
28 | Lịch sử và Địa lí | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì I | 2 | Tuần 18 | Đề/ma trận và hướng dẫn đánh giá; bản đồ/lược đồ, tư liệu, bảng số liệu kèm theo nếu có | Lớp học |
29 | Lịch sử | Bài 12. Khu vực Mỹ La-tinh và châu Á từ năm 1945 đến năm 1991 NLS: 1.2TC2a; 2.1TC2a; 2.4TC2a; 3.1TC2b; 5.2TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 2 | Tuần 19-20 | SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
30 | Địa lí | Bài 12. Vùng Trung du và miền núi phía Bắc NLS: 1.1TC2a; 2.1TC2a; 3.1TC2a; 5.2TC2b; 6.2TC2c. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 2 | Tuần 19-20 | SGK; bản đồ Việt Nam/bản đồ vùng; biểu đồ/bảng số liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
31 | Lịch sử | Bài 13. Việt Nam trong năm đầu sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 NLS: 1.2TC2a; 2.1TC2a; 3.1TC2a; 5.2TC2b; 6.2TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 2 | Tuần 21-22 | SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
32 | Địa lí | Bài 13. Vùng Đồng bằng sông Hồng NLS: 1.1TC2a; 2.1TC2a; 3.1TC2a; 5.2TC2b; 6.3TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 2 | Tuần 21-22 | SGK; bản đồ Việt Nam/bản đồ vùng; biểu đồ/bảng số liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
33 | Lịch sử | Bài 14. Việt Nam kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược giai đoạn 1946 - 1950 NLS: 1.2TC2a; 2.1TC2a; 3.1TC2a; 5.3TC2b; 6.2TC2c. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 2 | Tuần 23 | SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
34 | Địa lí | Bài 14. Vùng Bắc Trung Bộ NLS: 1.1TC2a; 2.1TC2a; 2.4TC2a; 3.1TC2b; 5.2TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 2 | Tuần 23 | SGK; bản đồ Việt Nam/bản đồ vùng; biểu đồ/bảng số liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
35 | Lịch sử | Bài 15. Việt Nam kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược giai đoạn 1951 - 1954 NLS: 1.2TC2a; 2.1TC2a; 3.1TC2a; 5.2TC2b; 6.2TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 2 | Tuần 24-25 | SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
36 | Địa lí | Bài 15. Thực hành: Tìm hiểu vấn đề phòng, chống thiên tai và ứng phó với biến đổi khí hậu ở vùng Bắc Trung Bộ NLS: 1.1TC2a; 2.1TC2a; 3.1TC2a; 5.2TC2b; 6.2TC2c. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | 2 | Tuần 24-25 | SGK; bản đồ/lược đồ/biểu đồ; bảng số liệu; phiếu thực hành; thiết bị số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
37 | Lịch sử | Ôn tập giữa học kì II NLS: 1.2TC2a; 2.1TC2a; 3.1TC2a; 5.2TC2b; 6.3TC2a. AI: 9.A3.1. | 1 | Tuần 25 | SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học |
38 | Địa lí | Ôn tập giữa học kì II NLS: 1.1TC2a; 2.1TC2a; 3.1TC2a; 5.3TC2b; 6.2TC2b. AI: 9.A3.1. | 1 | Tuần 25 | SGK; bản đồ Việt Nam/bản đồ vùng; biểu đồ/bảng số liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học |
39 | Lịch sử | Bài 16. Việt Nam kháng chiến chống Mỹ, cứu nước, thống nhất đất nước giai đoạn 1954 - 1965 NLS: 1.2TC2a; 2.1TC2a; 2.4TC2a; 3.1TC2b; 5.2TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 2 | Tuần 26-27 | SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
40 | Địa lí | Bài 16. Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên NLS: 1.1TC2a; 2.1TC2a; 3.1TC2a; 5.2TC2b; 6.2TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 2 | Tuần 26-27 | SGK; bản đồ Việt Nam/bản đồ vùng; biểu đồ/bảng số liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
41 | Lịch sử và Địa lí | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì II | 2 | Tuần 26 | Đề/ma trận và hướng dẫn đánh giá; bản đồ/lược đồ, tư liệu, bảng số liệu kèm theo nếu có | Lớp học |
42 | Lịch sử | Bài 17. Việt Nam kháng chiến chống Mỹ, cứu nước, thống nhất đất nước giai đoạn 1965 - 1975 NLS: 1.2TC2b; 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.3TC2a; 6.2TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 3 | Tuần 27-29 | SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
43 | Chủ đề chung | Chủ đề chung 2. Văn minh châu thổ sông Hồng và sông Cửu Long NLS: 1.1TC2b; 2.1TC2a; 2.4TC2b; 3.1TC2a; 5.2TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 2 | Tuần 27-28 | SGK; bản đồ/lược đồ; tư liệu lịch sử - địa lí; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
44 | Địa lí | Bài 17. Vùng Đông Nam Bộ NLS: 1.1TC2b; 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.2TC2a; 6.2TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 2 | Tuần 28-29 | SGK; bản đồ Việt Nam/bản đồ vùng; biểu đồ/bảng số liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
45 | Địa lí | Bài 18. Thực hành: Phân tích ý nghĩa của việc tăng cường kết nối liên vùng đối với sự phát triển của vùng Đông Nam Bộ NLS: 1.1TC2b; 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.2TC2a; 6.2TC2b. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | 1 | Tuần 29 | SGK; bản đồ/lược đồ/biểu đồ; bảng số liệu; phiếu thực hành; thiết bị số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
46 | Lịch sử | Bài 18. Trật tự thế giới mới từ năm 1991 đến nay NLS: 1.2TC2b; 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.2TC2a; 6.3TC2b. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | 1 | Tuần 30 | SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
47 | Địa lí | Bài 19. Vùng Đồng bằng sông Cửu Long NLS: 1.1TC2b; 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.3TC2a; 6.2TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 2 | Tuần 30-31 | SGK; bản đồ Việt Nam/bản đồ vùng; biểu đồ/bảng số liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
48 | Lịch sử | Bài 19. Châu Á từ năm 1991 đến nay NLS: 1.2TC2b; 2.1TC2a; 2.4TC2b; 3.1TC2a; 5.2TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 2 | Tuần 31 | SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
49 | Lịch sử | Bài 20. Việt Nam từ năm 1976 đến nay NLS: 1.2TC2b; 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.2TC2a; 6.2TC2c. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | 2 | Tuần 32-33 | SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
50 | Địa lí | Bài 20. Thực hành: Tìm hiểu về tác động của biến đổi khí hậu đối với Đồng bằng sông Cửu Long NLS: 1.1TC2b; 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.2TC2a; 6.2TC2a. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | 1 | Tuần 32 | SGK; bản đồ/lược đồ/biểu đồ; bảng số liệu; phiếu thực hành; thiết bị số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
51 | Địa lí | Bài 21. Phát triển tổng hợp kinh tế và bảo vệ tài nguyên, môi trường biển, đảo NLS: 1.1TC2b; 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.2TC2a; 6.3TC2b. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | 2 | Tuần 33-34 | SGK; bản đồ Việt Nam/bản đồ vùng; biểu đồ/bảng số liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
52 | Chủ đề chung | Chủ đề chung 3. Bảo vệ chủ quyền, các quyền và lợi ích hợp pháp của Việt Nam ở Biển Đông NLS: 1.1TC2b; 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.3TC2a; 6.2TC2c. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | 2 | Tuần 33-34 | SGK; bản đồ/lược đồ; tư liệu lịch sử - địa lí; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
53 | Lịch sử | Bài 21. Cách mạng khoa học - kĩ thuật và xu thế toàn cầu hoá NLS: 1.2TC2b; 2.1TC2a; 2.4TC2b; 3.1TC2a; 5.2TC2b. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | 1 | Tuần 34 | SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
54 | Lịch sử và Địa lí | Ôn tập cuối học kì II NLS: 1.1TC2b; 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.2TC2a; 6.2TC2b. AI: 9.A3.1. | 2 | Tuần 34 | SGK; bản đồ/lược đồ; phiếu ôn tập/đánh giá; thiết bị trình chiếu nếu sử dụng | Lớp học |
55 | Lịch sử và Địa lí | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì II | 2 | Tuần 35 | Đề/ma trận và hướng dẫn đánh giá; bản đồ/lược đồ, tư liệu, bảng số liệu kèm theo nếu có | Lớp học |
2. Chuyên đề lựa chọn
Không áp dụng đối với cấp THCS.
II. Nhiệm vụ khác (nếu có)
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)