Kênh giáo viên » Lịch sử 9 » Đề thi Lịch sử và Địa lí 9 kết nối tri thức theo công văn 7991

Đề thi Lịch sử và Địa lí 9 kết nối tri thức theo công văn 7991

Demo đề thi, đề kiểm tra Lịch sử và Địa lí 9 kết nối tri thức. Cấu trúc và nội dung của đề thi theo chuẩn Công văn 7991. Bộ tài liệu có nhiều đề thi: giữa kì 1, cuối kì 1, giữa kì 2, cuối kì 2, đảm bảo đáp ứng tốt nhu cầu của giáo viên. Bộ tài liệu dạng file docx, có thể tải về và điều chỉnh những chỗ cần thiết.

Click vào ảnh dưới đây để xem giáo án rõ

Đề thi Lịch sử và Địa lí 9 kết nối tri thức theo công văn 7991
Đề thi Lịch sử và Địa lí 9 kết nối tri thức theo công văn 7991
Đề thi Lịch sử và Địa lí 9 kết nối tri thức theo công văn 7991
Đề thi Lịch sử và Địa lí 9 kết nối tri thức theo công văn 7991
Đề thi Lịch sử và Địa lí 9 kết nối tri thức theo công văn 7991
Đề thi Lịch sử và Địa lí 9 kết nối tri thức theo công văn 7991
Đề thi Lịch sử và Địa lí 9 kết nối tri thức theo công văn 7991
Đề thi Lịch sử và Địa lí 9 kết nối tri thức theo công văn 7991
Đề thi Lịch sử và Địa lí 9 kết nối tri thức theo công văn 7991
Đề thi Lịch sử và Địa lí 9 kết nối tri thức theo công văn 7991
Đề thi Lịch sử và Địa lí 9 kết nối tri thức theo công văn 7991
Đề thi Lịch sử và Địa lí 9 kết nối tri thức theo công văn 7991
Đề thi Lịch sử và Địa lí 9 kết nối tri thức theo công văn 7991
Đề thi Lịch sử và Địa lí 9 kết nối tri thức theo công văn 7991
Đề thi Lịch sử và Địa lí 9 kết nối tri thức theo công văn 7991
Đề thi Lịch sử và Địa lí 9 kết nối tri thức theo công văn 7991

Một số tài liệu quan tâm khác

Phần trình bày nội dung giáo án

PHÒNG GD & ĐT ……………….Chữ kí GT1: ...........................
TRƯỜNG THCS……………….Chữ kí GT2: ...........................

 

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2

MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 9 – KẾT NỐI TRI THỨC

NĂM HỌC: 2025 – 2026

Họ và tên: ……………………………………  Lớp:  ………………..

Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:…………..

Mã phách

Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)

 

Điểm bằng số

 

 

 

 

Điểm bằng chữChữ ký của GK1Chữ ký của GK2Mã phách

 

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) 

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Hãy khoanh tròn vào chữ in hoa trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Thắng lợi nào của quân dân miền Nam đã buộc đế quốc Mỹ phải tuyên bố "Mỹ hóa" trở lại chiến tranh xâm lược, thừa nhận sự thất bại của chiến lược "Việt Nam hóa chiến tranh"?

A. Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.

B. Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.

C. Trận "Điện Biên Phủ trên không" 1972.

D. Chiến dịch Hồ Chí Minh 1975.

Câu 2: Đường lối Đổi mới toàn diện đất nước được Đảng ta đề ra tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ mấy?

A. Đại hội IV (1976).

B. Đại hội V (1982).

C. Đại hội VI (1986).

D. Đại hội VII (1991).

Câu 3: Sau Chiến tranh lạnh, một trong những xu thế phát triển chính của thế giới là

A. Hình thành trật tự đơn cực do Mĩ chi phối.

B. Thế giới hình thành trật tự đa cực, nhiều trung tâm.

C. Đối đầu căng thẳng giữa hai phe tư bản và cộng sản.

D. Tuyệt đối hòa bình, không có xung đột khu vực.

Câu 4: Tổ chức liên kết khu vực phát triển năng động nhất tại Châu Á hiện nay là

A. EU.

B. NATO.

C. AU.

D. ASEAN.

Câu 5: Sự kiện nào sau đây đánh dấu bước hội nhập sâu rộng nhất của Việt Nam vào nền kinh tế toàn cầu?

A. Bình thường hóa quan hệ với Hoa Kỳ (1995).

B. Gia nhập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (1995).

C. Trở thành thành viên thứ 150 của Tổ chức Thương mại Thế giới (2007).

D. Ký Hiệp định Paris (1973).

Câu 6: Bản chất của xu thế toàn cầu hóa là quá trình gia tăng mạnh mẽ

A. Sự liên kết và phụ thuộc lẫn nhau giữa các quốc gia.

B. Quyền lực quân sự của các cường quốc.

C. Sự khép kín nền kinh tế của các quốc gia đang phát triển.

D. Xung đột sắc tộc và tôn giáo trên thế giới.

Câu 7: Tây Nguyên là vùng chuyên canh lớn nhất cả nước về loại cây trồng nào sau đây?

A. Lúa gạo.

B. Cây công nghiệp lâu năm.

C. Cây ăn quả nhiệt đới.

D. Rau ôn đới.

Câu 8: Trung tâm công nghiệp có quy mô lớn nhất ở vùng Đông Nam Bộ hiện nay là

A. Biên Hòa.

B. Thủ Dầu Một.

C. Vũng Tàu cũ.

D. Thành phố Hồ Chí Minh.

Câu 9: Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam không bao gồm tỉnh/thành phố nào sau đây?

A. Đồng Nai.

B. Bình Dương cũ (TP. Hồ Chí Minh ngày nay).

C. Tây Ninh.

D. Cần Thơ.

Câu 10: Tỉnh nào sau đây thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

A. Tây Ninh.

B. Bình Phước (Đồng Nai ngày nay).

C. Ninh Thuận (Khánh Hòa ngày nay).

D. Lâm Đồng.

Câu 11: Khó khăn lớn nhất về mặt tự nhiên làm ảnh hưởng nghiêm trọng đến sản xuất nông nghiệp của vùng Đồng bằng sông Cửu Long vào mùa khô là

A. Rét đậm, rét hại.

B. Xâm nhập mặn, thiếu nước ngọt.

C. Bão và áp thấp nhiệt đới.

D. Động đất, sóng thần.

Câu 12: Huyện đảo Hoàng Sa thuộc quyền quản lý hành chính của địa phương nào?

A. Đà Nẵng.

B. Khánh Hòa.

C. Quảng Ngãi.

D. Quảng Trị.

PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4,0 điểm)

Trong mỗi câu, học sinh chọn Đúng hoặc Sai cho từng ý a, b, c, d.

Câu 1: Đọc đoạn tư liệu sau về Hiệp định Paris năm 1973:

Ngày 27/1/1973, Hiệp định Paris về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam được ký kết. Hoa Kỳ cam kết tôn trọng độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam; rút hết quân viễn chinh và quân đồng minh trong vòng 60 ngày. Hiệp định đã tạo ra sự thay đổi căn bản về so sánh lực lượng ở miền Nam, tạo thế và lực mới để quân dân ta tiến lên giải phóng hoàn toàn miền Nam.

(Trích Lịch sử kháng chiến chống Mỹ, NXB Chính trị Quốc gia).

a) Hiệp định Paris đánh dấu thắng lợi hoàn toàn của cuộc kháng chiến chống Mỹ, thống nhất hai miền Nam - Bắc.

b) Theo Hiệp định, đế quốc Mỹ buộc phải rút toàn bộ quân viễn chinh ra khỏi lãnh thổ miền Nam Việt Nam.

c) Hiệp định đã tạo ra bước ngoặt làm thay đổi so sánh lực lượng có lợi cho Cách mạng miền Nam.

d) Sau Hiệp định, Mỹ tiếp tục duy trì hàng chục vạn quân trực tiếp chiến đấu tại chiến trường miền Nam.

Câu 2: Đọc đoạn tư liệu sau về quá trình hội nhập của Việt Nam:

Báo cáo của Ngân hàng Thế giới (WB) năm 2023 nhận định: Từ một quốc gia bị bao vây cấm vận, Việt Nam đã trở thành một trong những nền kinh tế có độ mở lớn nhất thế giới. Việc ký kết 16 Hiệp định Thương mại Tự do (FTA), bao gồm các hiệp định thế hệ mới như CPTPP và EVFTA, đã giúp kim ngạch xuất nhập khẩu của Việt Nam vượt mốc 700 tỷ USD vào năm 2022, thu hút mạnh mẽ dòng vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI).

a) Hiện nay, Việt Nam vẫn đang duy trì nền kinh tế khép kín để bảo vệ các ngành sản xuất trong nước.

b) Ký kết các Hiệp định Thương mại Tự do (FTA) là động lực lớn thúc đẩy kim ngạch xuất nhập khẩu của nước ta.

c) Độ mở của nền kinh tế Việt Nam giảm dần do sự cạnh tranh gay gắt từ xu thế toàn cầu hóa.

d) Việc mở rộng quan hệ quốc tế đã giúp Việt Nam thu hút hiệu quả nguồn vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI).

Câu 3: Đọc đoạn trích sau về vùng Đông Nam Bộ:

Theo số liệu của Tổng cục Thống kê, Đông Nam Bộ chỉ chiếm khoảng 7% diện tích cả nước nhưng đóng góp tới hơn 32% GDP quốc gia. Đây là vùng có sức hút nguồn vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) lớn nhất Việt Nam, nhờ hệ thống cơ sở hạ tầng kĩ thuật hiện đại, vị trí địa lý thuận lợi và lực lượng lao động có tay nghề cao. Khu vực này tập trung các ngành công nghiệp công nghệ cao như điện tử, chế tạo máy và phần mềm.

a) Đông Nam Bộ là vùng có quy mô diện tích lớn nhất nước ta nhưng đóng góp GDP chưa tương xứng.          

b) Một trong những nguyên nhân giúp vùng thu hút mạnh FDI là hệ thống cơ sở hạ tầng kĩ thuật hiện đại.                 

c) Lực lượng lao động tại Đông Nam Bộ chủ yếu là lao động phổ thông, thiếu kĩ năng chuyên môn.           

d) Công nghiệp của vùng đang hướng tới phát triển các ngành công nghệ cao, mang lại giá trị gia tăng lớn.

Câu 4: Đọc đoạn trích từ Báo cáo của Ủy ban sông Mê Công (MRC) năm 2023:

Đồng bằng sông Cửu Long đang đối mặt với nguy cơ sụt lún trung bình 1-3 cm/năm, kết hợp với nước biển dâng khiến ranh giới mặn 4‰ có lúc xâm nhập sâu hơn 70km vào nội đồng. Tình trạng này không chỉ đe dọa các vựa lúa lớn mà còn làm thiếu hụt nghiêm trọng nước ngọt sinh hoạt. Chuyển đổi từ mô hình 'trồng lúa' sang 'kinh tế nông nghiệp' thích ứng với biến đổi khí hậu là giải pháp cấp bách.

a) Tình trạng xâm nhập mặn chỉ do nguyên nhân tự nhiên là nước biển dâng, không liên quan đến sụt lún địa hình.                 

b) Xâm nhập mặn sâu làm suy giảm sản lượng lúa và gây ra tình trạng thiếu nước sinh hoạt trầm trọng.            

c) Giải pháp lâu dài để phát triển vùng là tiếp tục mở rộng diện tích trồng lúa nước bằng mọi giá.              

d) Chuyển đổi cơ cấu nông nghiệp để thích ứng linh hoạt với hạn mặn là hướng đi tất yếu và cấp bách hiện nay.

B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1 (1,5 điểm): Nêu ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 - 1975) đối với dân tộc Việt Nam.

Câu 2 (0,5 điểm): Dựa vào kiến thức đã học, em hãy giải thích vì sao Tây Nguyên trở thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn của nước ta?

Câu 3 (1,0 điểm):

a) Là một học sinh sống trong kỉ nguyên toàn cầu hóa, em cần rèn luyện những phẩm chất và kĩ năng gì để thích ứng với xu thế hội nhập quốc tế?

b) Hãy nêu 02 hành động cụ thể mà em có thể thực hiện để góp phần bảo vệ môi trường biển đảo của nước ta.

BÀI LÀM

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

 

TRƯỜNG THCS ........

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)

MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 9 – KẾT NỐI TRI THỨC

 

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 7,0 điểm

 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)

(Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm)

Câu 1Câu 2Câu 3Câu 4Câu 5Câu 6
ACBDCA
Câu 7Câu 8Câu 9Câu 10Câu 11Câu 12
BDDABA

PHẦN II: TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (4,0 điểm)

Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm.

  • Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm.
  • Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm.
  • Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,5 điểm.
  • Thí sinh lực chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm.
CâuLệnh hỏiĐáp án (Đ – S)CâuLệnh hỏiĐáp án (Đ – S)
1a)S2a)S
b)Đb)Đ
c)Đc)S
d)Sd)Đ
3a)S4a)S
b)Đb)Đ
c)Sc)S
d)Đd)Đ

 

B. PHẦN TỰ LUẬN3,0 điểm

CâuNội dung đáp ánBiểu điểm

Câu 1

(1,5 điểm)

- Đối với dân tộc: 

+ Kết thúc 21 năm chiến đấu chống Mỹ, 30 năm chiến tranh giải phóng dân tộc và bảo vệ Tổ quốc từ sau Cách mạng tháng Tám năm 1945.

+ Chấm dứt ách thống trị của chủ nghĩa thực dân mới.

+ Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, thống nhất đất nước. 

+ Mở ra kỉ nguyên mới cho lịch sử dân tộc: kỉ nguyên đất nước độ.

- Đối với quốc tế: 

+ Tác động mạnh đến tình hình nước Mỹ và thế giới. 

+ Cổ vũ phong trào giải phóng dân tộc, mở ra sự sụp đổ của chủ nghĩa thực dân mới trên toàn thế giới.

 

0,25đ

 

 

0,25đ

0,25đ

 

0,25đ

 

 

0,25đ

0,25đ

 

Câu 2

(0,5 điểm) 

- Tự nhiên: Có diện tích đất đỏ bazan rộng lớn, màu mỡ; khí hậu cận xích đạo phân hóa theo độ cao, nguồn nước dồi dào phù hợp cho cây công nghiệp (cà phê, cao su...).

- Kinh tế - Xã hội: Thu hút đông đảo lao động từ các vùng khác đến, chính sách ưu tiên phát triển của Nhà nước, thị trường tiêu thụ ngày càng được mở rộng.

0,25đ

 

 

0,25đ

Câu 3a

(0,5 điểm)

- Tích cực học ngoại ngữ, công nghệ thông tin.

- Chủ động tìm hiểu văn hóa thế giới nhưng vẫn giữ gìn bản sắc dân tộc.

- Rèn luyện tư duy phản biện, làm việc nhóm...

(Nêu đúng 2 ý hợp lí đạt 0,5đ)

0,5đ
Câu 3b (0,5 điểm)

- Bỏ rác đúng nơi quy định khi du lịch biển.

- Hạn chế sử dụng đồ nhựa dùng 1 lần.

- Tham gia dọn dẹp bãi biển.

- Tuyên truyền cho người thân... 

(Nêu 2 hành động cụ thể đạt 0,5đ)

0,5đ

 

TRƯỜNG THCS.........

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)

MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 9 – KẾT NỐI TRI THỨC

 

TT

Chủ đề

 

Nội dung/

Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giáTổngTỉ lệ % điểm
TNKQTự luận  
Nhiều lựa chọnĐúng - SaiTrả lời ngắn   
BiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụng 
1Lịch sửBài 17. Việt Nam kháng chiến chống Mỹ, cứu nước, thống nhất đất nước giai đoạn 1965 – 19751   1    1  1,751,0 27,5%
2Bài 18. Việt Nam từ năm 1976 đến năm 19911           0,25  2,5%
3Bài 19. Trật tự thế giới mới từ năm 1991 đến nay. Liên bang Nga và nước Mỹ từ năm 1991 đến nay 1           0,25  2,5%
4Bài 20. Châu Á từ năm 1991 đến nay 1           0,25 2,5%
5Bài 21. Việt Nam từ năm 1991 đến nay1    1      0,25 1,012,5%
6Bài 22. Cách mạng khoa học – kĩ thuật và xu thế toàn cầu hóa 1         

(ý a)

 0,250,57,5%
7Địa líBài 17: Vùng Tây Nguyên1         1 0,250,5 7,5%
8Bài 18: Vùng Đông Nam Bộ 1  1        1,25 12,5%
9Bài 19: Tìm hiểu vùng kinh tế trọng điểm phía Nam1           0,25  2,5%
10Bài 20: Vùng Đồng bằng sông Cửu Long1           0,25  2,5%
11Bài 21: Tìm hiểu về tác động của biến đổi khí hậu đối với ĐBSCL 1   1       0,251,012,5%
12Bài 22: Phát triển tổng hợp kinh tế và bảo vệ tài nguyên, môi trường biển đảo.1          

1

(ý b)

0,25 0,57,5%
Tổng số câu840022000111

8 TN 

1 TL

6 TN

1 TL

2 TN

1 TL

28 TN

3 TL

Tổng số điểm2100220001,50,513,53,53,010
Tỉ lệ %20%10%0%0%20%20%0%0%0%15%5%10%25%45%30%100%

 

TRƯỜNG THCS.........

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)

MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 9 – KẾT NỐI TRI THỨC

 

TTChủ đềNội dung/ Đơn vị kiến thứcYêu cầu cần đạtSố câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQTự luận
Nhiều lựa chọnĐúng - SaiTrả lời ngắn 
BiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụng
1Lịch sửBài 17. Việt Nam kháng chiến chống Mỹ, cứu nước, thống nhất đất nước giai đoạn 1965 – 1975

- Biết: 

+ Sự kiện trọng tâm chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh.

+ Nêu được ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng chiến.

- Hiểu: Phân tích tư liệu về Hiệp định Paris 1973.

C1   C1    C1  
2Bài 18. Việt Nam từ năm 1976 đến năm 1991- Biết: Sự kiện đánh dấu bước ngoặt Đổi mới (Đại hội VI).C2           
3Bài 19. Trật tự thế giới mới từ năm 1991 đến nay. Liên bang Nga và nước Mỹ từ năm 1991 đến nay - Biết: Nhận diện xu thế thế giới đa cực.C3           
4Bài 20. Châu Á từ năm 1991 đến nay- Hiểu: Sự năng động của Châu Á từ sau 1991. C4          
5Bài 21. Việt Nam từ năm 1991 đến nay

- Biết: Nêu được thành tựu hội nhập quốc tế của Việt Nam.

- Vận dụng: Đọc hiểu và phân tích tư liệu ngoài SGK về quá trình Việt Nam hội nhập kinh tế quốc tế.

C5    C2      
6Bài 22. Cách mạng khoa học – kĩ thuật và xu thế toàn cầu hóa

- Hiểu: Hiểu bản chất của quá trình toàn cầu hóa.

- Vận dụng: Rút ra bài học từ quá trình hội nhập.

 C6         C3a
7Địa líBài 17: Vùng Tây Nguyên

- Biết: Đặc điểm phân bố cây công nghiệp chủ lực.

- Hiểu: Giải thích vì sao đây là vùng chuyên canh lớn.

C7         C2 
8Bài 18: Vùng Đông Nam Bộ

- Hiểu: 

+ Nắm được vị thế công nghiệp của vùng.

+ Đọc hiểu tư liệu về sức hút FDI của Đông Nam Bộ.

 C8  C3       
9Bài 19: Tìm hiểu vùng kinh tế trọng điểm phía Nam- Biết: Chỉ ra được vị trí vùng kinh tế trọng điểm.C9           
10Bài 20: Vùng Đồng bằng sông Cửu Long- Biết: Xác định được tỉnh thuộc vùng ĐBSCL.C10           
11Bài 21: Tìm hiểu về tác động của biến đổi khí hậu đối với ĐBSCL

- Hiểu: Vấn đề tự nhiên khó khăn nhất vào mùa khô.

- Vận dụng: Phân tích báo cáo tác động biến đổi khí hậu.

 C11   C4      
12Bài 22: Phát triển tổng hợp kinh tế và bảo vệ tài nguyên, môi trường biển đảo.

- Biết: Trình bày được ý nghĩa phát triển kinh tế biển.

- Vận dụng: Đề xuất giải pháp bảo vệ môi trường biển.

C12          C3b

 

Đề thi Lịch sử và Địa lí 9 kết nối tri thức theo công văn 7991
Đề thi Lịch sử và Địa lí 9 kết nối tri thức theo công văn 7991

=> Giáo án lịch sử 9 kết nối tri thức

Từ khóa: Đề thi Lịch sử và Địa lí 9 theo công văn 7991, đề thi Lsdl 9 cv 7991 kết nối, đề thi học kì mẫu mới 7991

Tài liệu quan tâm

Chat hỗ trợ
Chat ngay