Tải phụ lục 1, 2, 3 Ngữ văn 12 tích hợp NLS và AI

Tải Phụ lục 1, 2, 3 Ngữ văn 12 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Ngữ văn 12 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.

Một số tài liệu quan tâm khác


TRƯỜNG: ............................
TỔ: NGỮ VĂN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

PHỤ LỤC I

KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

MÔN NGỮ VĂN, KHỐI LỚP 12

Năm học: 2026 - 2027

I. Đặc điểm tình hình

1. Số lớp: ............; Số học sinh: ............; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): ............

2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ............; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....; Đại học: ....; Trên đại học: ....; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: ....; Khá: ....; Đạt: ....; Chưa đạt: ....

3. Thiết bị dạy học

STT

Thiết bị dạy học

Số lượng

Các bài thí nghiệm/thực hành

Ghi chú

1

SGK, sách giáo viên, tài liệu tham khảo Ngữ văn 12 (Tập một, Tập hai)

Theo điều kiện nhà trường

Bài 1-9Bảo đảm đúng chương trình GDPT 2018

2

Văn bản đọc mở rộng, tranh ảnh, sơ đồ, tư liệu tác giả - tác phẩm, tệp âm thanh/video

Theo bài học

Các bài đọc, nói và ngheƯu tiên nguồn rõ ràng, phù hợp bản quyền

3

Máy tính, máy chiếu/TV, kết nối Internet

Theo phòng học

Các bài có học liệu số, NLS/AIBảo đảm an toàn, đạo đức và quyền riêng tư số

4

Phiếu học tập, bảng tiêu chí/rubric, biểu mẫu ghi chép đọc - viết - nói và nghe

Theo kế hoạch bài dạy

Tất cả các bàiĐiều chỉnh theo đối tượng học sinh

5

Phần mềm trình chiếu, công cụ xử lí văn bản, thiết kế sản phẩm số/ghi âm

Theo điều kiện nhà trường

Bài có sản phẩm đọc, viết, nói và nghe sốChỉ sử dụng khi phù hợp mục tiêu bài học

4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập

STT

Tên phòng

Số lượng

Phạm vi và nội dung sử dụng

Ghi chú

1

Phòng học Ngữ văn/phòng học thông thường

....

Đọc, viết, nói và nghe; thảo luận, trình bày, thực hành tiếng Việt

Theo điều kiện thực tế

2

Phòng học có thiết bị trình chiếu

....

Khai thác học liệu số, xem/nghe tư liệu, hoạt động NLS/AI, báo cáo sản phẩm

Theo điều kiện thực tế

3

Thư viện/phòng máy/phòng đa năng (nếu có)

....

Nghiên cứu, đọc mở rộng, tìm kiếm tư liệu, sân khấu hóa, thiết kế sản phẩm học tập

Có thể sử dụng không gian học tập phù hợp


 

II. Kế hoạch dạy học

1. Phân phối chương trình

STT

Bài học

Nội dung/phần

Số tiết

Yêu cầu cần đạt

1

Bài 1. Khả năng lớn lao của tiểu thuyết

Văn bản 1: Xuân Tóc Đỏ cứu quốc (Trích Số đỏ – Vũ Trọng Phụng)

2

Đọc hiểu văn bản theo đặc trưng thể loại và yêu cầu của bài; nhận biết, phân tích nội dung, hình thức, cấu trúc, dữ liệu và thông tin quan trọng; biết đối chiếu, đánh giá nguồn và trình bày kết quả đọc.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

2

Văn bản 2: Mùa lá rụng trong vườn (Trích – Ma Văn Kháng)

2

Đọc hiểu văn bản theo đặc trưng thể loại và yêu cầu của bài; nhận biết, phân tích nội dung, hình thức, cấu trúc, dữ liệu và thông tin quan trọng; biết đối chiếu, đánh giá nguồn và trình bày kết quả đọc.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

3

Thực hành tiếng Việt: Biện pháp tu từ nói mỉa, nghịch ngữ: đặc điểm và tác dụng

1

Nhận biết và vận dụng kiến thức tiếng Việt của bài vào đọc, viết, nói và nghe; thực hành phát hiện, chỉnh sửa và sử dụng ngôn ngữ phù hợp ngữ cảnh.

Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

4

Viết: Viết bài văn nghị luận so sánh, đánh giá hai tác phẩm truyện

2

Thực hành tạo lập kiểu văn bản theo yêu cầu; biết tìm ý, lập dàn ý, viết, chỉnh sửa và hoàn thiện sản phẩm; sử dụng thông tin, dẫn chứng và công cụ số có trách nhiệm.

Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.B2.1; 12.C2.1.

5

Nói và nghe: Trình bày kết quả so sánh, đánh giá hai tác phẩm truyện

2

Thực hành nói và nghe theo yêu cầu; chuẩn bị nội dung, trình bày, trao đổi, phản hồi và sử dụng phương tiện hỗ trợ phù hợp; tôn trọng quy tắc giao tiếp.

Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a. AI: 12.B2.1; 12.C2.1.

6

Bài 2. Những thế giới thơ

Văn bản 1: Cảm hoài (Nỗi lòng – Đặng Dung)

2

Đọc hiểu văn bản theo đặc trưng thể loại và yêu cầu của bài; nhận biết, phân tích nội dung, hình thức, cấu trúc, dữ liệu và thông tin quan trọng; biết đối chiếu, đánh giá nguồn và trình bày kết quả đọc.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

7

Văn bản 2: Tây Tiến (Quang Dũng)

2

Đọc hiểu văn bản theo đặc trưng thể loại và yêu cầu của bài; nhận biết, phân tích nội dung, hình thức, cấu trúc, dữ liệu và thông tin quan trọng; biết đối chiếu, đánh giá nguồn và trình bày kết quả đọc.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

8

Văn bản 3: Đàn ghi ta của Lor-ca (Thanh Thảo)

2

Đọc hiểu văn bản theo đặc trưng thể loại và yêu cầu của bài; nhận biết, phân tích nội dung, hình thức, cấu trúc, dữ liệu và thông tin quan trọng; biết đối chiếu, đánh giá nguồn và trình bày kết quả đọc.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

9

Thực hành tiếng Việt: Tác dụng của một số biện pháp tu từ trong thơ

1

Nhận biết và vận dụng kiến thức tiếng Việt của bài vào đọc, viết, nói và nghe; thực hành phát hiện, chỉnh sửa và sử dụng ngôn ngữ phù hợp ngữ cảnh.

Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

10

Viết: Viết bài văn nghị luận so sánh, đánh giá hai tác phẩm thơ

1

Thực hành tạo lập kiểu văn bản theo yêu cầu; biết tìm ý, lập dàn ý, viết, chỉnh sửa và hoàn thiện sản phẩm; sử dụng thông tin, dẫn chứng và công cụ số có trách nhiệm.

Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.B2.1; 12.C2.1.

11

Nói và nghe: Trình bày kết quả so sánh, đánh giá hai tác phẩm thơ

2

Thực hành nói và nghe theo yêu cầu; chuẩn bị nội dung, trình bày, trao đổi, phản hồi và sử dụng phương tiện hỗ trợ phù hợp; tôn trọng quy tắc giao tiếp.

Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a. AI: 12.B2.1; 12.C2.1.

12

Bài 3. Lập luận trong văn bản nghị luận

Văn bản 1: Nhìn về vốn văn hoá dân tộc (Trích – Trần Đình Hượu)

2

Đọc hiểu văn bản theo đặc trưng thể loại và yêu cầu của bài; nhận biết, phân tích nội dung, hình thức, cấu trúc, dữ liệu và thông tin quan trọng; biết đối chiếu, đánh giá nguồn và trình bày kết quả đọc.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

13

Văn bản 2: Năng lực sáng tạo (Trích – Phan Đình Diệu)

2

Đọc hiểu văn bản theo đặc trưng thể loại và yêu cầu của bài; nhận biết, phân tích nội dung, hình thức, cấu trúc, dữ liệu và thông tin quan trọng; biết đối chiếu, đánh giá nguồn và trình bày kết quả đọc.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

14

Văn bản 3: Mấy ý nghĩ về thơ (Trích – Nguyễn Đình Thi)

2

Đọc hiểu văn bản theo đặc trưng thể loại và yêu cầu của bài; nhận biết, phân tích nội dung, hình thức, cấu trúc, dữ liệu và thông tin quan trọng; biết đối chiếu, đánh giá nguồn và trình bày kết quả đọc.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

15

Thực hành tiếng Việt: Lỗi logic, lỗi câu mơ hồ và cách sửa

1

Nhận biết và vận dụng kiến thức tiếng Việt của bài vào đọc, viết, nói và nghe; thực hành phát hiện, chỉnh sửa và sử dụng ngôn ngữ phù hợp ngữ cảnh.

Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

16

Viết: Viết bài văn nghị luận về một vấn đề liên quan đến tuổi trẻ (những hoài bão, ước mơ)

1

Thực hành tạo lập kiểu văn bản theo yêu cầu; biết tìm ý, lập dàn ý, viết, chỉnh sửa và hoàn thiện sản phẩm; sử dụng thông tin, dẫn chứng và công cụ số có trách nhiệm.

Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.B2.1; 12.C2.1.

17

Nói và nghe: Thuyết trình về một vấn đề liên quan đến tuổi trẻ

2

Thực hành nói và nghe theo yêu cầu; chuẩn bị nội dung, trình bày, trao đổi, phản hồi và sử dụng phương tiện hỗ trợ phù hợp; tôn trọng quy tắc giao tiếp.

Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a. AI: 12.B2.1; 12.C2.1.

18

Bài 4. Yếu tố kì ảo trong truyện kể

Văn bản 1: Hải khẩu linh từ (Đền thiêng cửa bể, Trích – Đoàn Thị Điểm)

3

Đọc hiểu văn bản theo đặc trưng thể loại và yêu cầu của bài; nhận biết, phân tích nội dung, hình thức, cấu trúc, dữ liệu và thông tin quan trọng; biết đối chiếu, đánh giá nguồn và trình bày kết quả đọc.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

19

Văn bản 2: Muối của rừng (Trích – Nguyễn Huy Thiệp)

2

Đọc hiểu văn bản theo đặc trưng thể loại và yêu cầu của bài; nhận biết, phân tích nội dung, hình thức, cấu trúc, dữ liệu và thông tin quan trọng; biết đối chiếu, đánh giá nguồn và trình bày kết quả đọc.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

20

Thực hành tiếng Việt: Nghệ thuật sử dụng điển cố trong tác phẩm văn học

1

Nhận biết và vận dụng kiến thức tiếng Việt của bài vào đọc, viết, nói và nghe; thực hành phát hiện, chỉnh sửa và sử dụng ngôn ngữ phù hợp ngữ cảnh.

Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

21

Viết: Viết bài văn nghị luận về việc vay mượn – cải biên – sáng tạo trong một tác phẩm văn học

2

Thực hành tạo lập kiểu văn bản theo yêu cầu; biết tìm ý, lập dàn ý, viết, chỉnh sửa và hoàn thiện sản phẩm; sử dụng thông tin, dẫn chứng và công cụ số có trách nhiệm.

Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.B2.1; 12.C2.1.

22

Nói và nghe: Trình bày về việc vay mượn – cải biên – sáng tạo trong một tác phẩm văn học

2

Thực hành nói và nghe theo yêu cầu; chuẩn bị nội dung, trình bày, trao đổi, phản hồi và sử dụng phương tiện hỗ trợ phù hợp; tôn trọng quy tắc giao tiếp.

Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a. AI: 12.B2.1; 12.C2.1.

23

Bài 5. Tiếng cười của hài kịch

Văn bản 1: Nhân vật quan trọng (Trích Quan thanh tra – Ni-cô-lai Gô-gôn – Nikolai Gogol)

3

Đọc hiểu văn bản theo đặc trưng thể loại và yêu cầu của bài; nhận biết, phân tích nội dung, hình thức, cấu trúc, dữ liệu và thông tin quan trọng; biết đối chiếu, đánh giá nguồn và trình bày kết quả đọc.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

24

Văn bản 2: Giấu của (Trích Quẫn – Lộng Chương)

2

Đọc hiểu văn bản theo đặc trưng thể loại và yêu cầu của bài; nhận biết, phân tích nội dung, hình thức, cấu trúc, dữ liệu và thông tin quan trọng; biết đối chiếu, đánh giá nguồn và trình bày kết quả đọc.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

25

Viết: Viết báo cáo nghiên cứu về một vấn đề tự nhiên, xã hội

2

Thực hành tạo lập kiểu văn bản theo yêu cầu; biết tìm ý, lập dàn ý, viết, chỉnh sửa và hoàn thiện sản phẩm; sử dụng thông tin, dẫn chứng và công cụ số có trách nhiệm.

Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.B2.1; 12.C2.1.

26

Nói và nghe: Trình bày báo cáo kết quả nghiên cứu về một vấn đề tự nhiên hoặc xã hội

2

Thực hành nói và nghe theo yêu cầu; chuẩn bị nội dung, trình bày, trao đổi, phản hồi và sử dụng phương tiện hỗ trợ phù hợp; tôn trọng quy tắc giao tiếp.

Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a. AI: 12.B2.1; 12.C2.1.

27

Bài 6. Hồ Chí Minh – “Văn hoá phải soi đường cho quốc dân đi”

Văn bản 1: Tác gia Hồ Chí Minh

2

Đọc hiểu văn bản theo đặc trưng thể loại và yêu cầu của bài; nhận biết, phân tích nội dung, hình thức, cấu trúc, dữ liệu và thông tin quan trọng; biết đối chiếu, đánh giá nguồn và trình bày kết quả đọc.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

28

Văn bản 2: Tuyên ngôn Độc lập (Hồ Chí Minh)

2

Đọc hiểu văn bản theo đặc trưng thể loại và yêu cầu của bài; nhận biết, phân tích nội dung, hình thức, cấu trúc, dữ liệu và thông tin quan trọng; biết đối chiếu, đánh giá nguồn và trình bày kết quả đọc.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

29

Văn bản 3, 4: Mộ (Chiều tối) – Hồ Chí Minh; Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng – Hồ Chí Minh)

2

Đọc hiểu văn bản theo đặc trưng thể loại và yêu cầu của bài; nhận biết, phân tích nội dung, hình thức, cấu trúc, dữ liệu và thông tin quan trọng; biết đối chiếu, đánh giá nguồn và trình bày kết quả đọc.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

30

Văn bản 5: Những trò lố hay là Va-ren và Phan Bội Châu (Nguyễn Ái Quốc)

2

Đọc hiểu văn bản theo đặc trưng thể loại và yêu cầu của bài; nhận biết, phân tích nội dung, hình thức, cấu trúc, dữ liệu và thông tin quan trọng; biết đối chiếu, đánh giá nguồn và trình bày kết quả đọc.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

31

Thực hành tiếng Việt: Một số biện pháp làm tăng tính khẳng định, phủ định trong văn bản nghị luận

1

Nhận biết và vận dụng kiến thức tiếng Việt của bài vào đọc, viết, nói và nghe; thực hành phát hiện, chỉnh sửa và sử dụng ngôn ngữ phù hợp ngữ cảnh.

Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

32

Viết: Viết báo cáo kết quả của bài tập dự án

1

Thực hành tạo lập kiểu văn bản theo yêu cầu; biết tìm ý, lập dàn ý, viết, chỉnh sửa và hoàn thiện sản phẩm; sử dụng thông tin, dẫn chứng và công cụ số có trách nhiệm.

Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.B2.1; 12.C2.1.

33

Nói và nghe: Trình bày kết quả của bài tập dự án

1

Thực hành nói và nghe theo yêu cầu; chuẩn bị nội dung, trình bày, trao đổi, phản hồi và sử dụng phương tiện hỗ trợ phù hợp; tôn trọng quy tắc giao tiếp.

Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a. AI: 12.B2.1; 12.C2.1.

34

Bài 7. Sự thật trong tác phẩm kí

Văn bản 1: Nghệ thuật băm thịt gà (Trích Việc làng – Ngô Tất Tố)

2

Đọc hiểu văn bản theo đặc trưng thể loại và yêu cầu của bài; nhận biết, phân tích nội dung, hình thức, cấu trúc, dữ liệu và thông tin quan trọng; biết đối chiếu, đánh giá nguồn và trình bày kết quả đọc.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

35

Văn bản 2: Bước vào đời (Trích Nhớ nghĩ chiều hôm – Đào Duy Anh)

2

Đọc hiểu văn bản theo đặc trưng thể loại và yêu cầu của bài; nhận biết, phân tích nội dung, hình thức, cấu trúc, dữ liệu và thông tin quan trọng; biết đối chiếu, đánh giá nguồn và trình bày kết quả đọc.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

36

Thực hành tiếng Việt: Ngôn ngữ trang trọng và ngôn ngữ thân mật

1

Nhận biết và vận dụng kiến thức tiếng Việt của bài vào đọc, viết, nói và nghe; thực hành phát hiện, chỉnh sửa và sử dụng ngôn ngữ phù hợp ngữ cảnh.

Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

37

Viết: Viết bài văn nghị luận về một vấn đề liên quan đến tuổi trẻ (Cách ứng xử trong các mối quan hệ gia đình, xã hội)

2

Thực hành tạo lập kiểu văn bản theo yêu cầu; biết tìm ý, lập dàn ý, viết, chỉnh sửa và hoàn thiện sản phẩm; sử dụng thông tin, dẫn chứng và công cụ số có trách nhiệm.

Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.B2.1; 12.C2.1.

38

Nói và nghe: Trình bày quan điểm về một vấn đề liên quan đến tuổi trẻ (Cách ứng xử trong các mối quan hệ gia đình, xã hội)

3

Thực hành nói và nghe theo yêu cầu; chuẩn bị nội dung, trình bày, trao đổi, phản hồi và sử dụng phương tiện hỗ trợ phù hợp; tôn trọng quy tắc giao tiếp.

Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a. AI: 12.B2.1; 12.C2.1.

39

Bài 8. Dữ liệu trong văn bản thông tin

Văn bản 1: Pa-ra-na (Parana) (Trích Nhiệt đới buồn – Cờ-lốt Lê-vi-Xto-rốt – Claude Lévi-Strauss)

2

Đọc hiểu văn bản theo đặc trưng thể loại và yêu cầu của bài; nhận biết, phân tích nội dung, hình thức, cấu trúc, dữ liệu và thông tin quan trọng; biết đối chiếu, đánh giá nguồn và trình bày kết quả đọc.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

40

Văn bản 2: Giáo dục khai phóng ở Việt Nam nhìn từ Đông Kinh Nghĩa Thục (Nguyễn Nam)

2

Đọc hiểu văn bản theo đặc trưng thể loại và yêu cầu của bài; nhận biết, phân tích nội dung, hình thức, cấu trúc, dữ liệu và thông tin quan trọng; biết đối chiếu, đánh giá nguồn và trình bày kết quả đọc.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

41

Văn bản 3: Đời muối (Trích Đời muối: Lịch sử thế giới – Mác Ko-len-xki – Mark Kurlansky)

2

Đọc hiểu văn bản theo đặc trưng thể loại và yêu cầu của bài; nhận biết, phân tích nội dung, hình thức, cấu trúc, dữ liệu và thông tin quan trọng; biết đối chiếu, đánh giá nguồn và trình bày kết quả đọc.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

42

Thực hành tiếng Việt: Tôn trọng và bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ

1

Nhận biết và vận dụng kiến thức tiếng Việt của bài vào đọc, viết, nói và nghe; thực hành phát hiện, chỉnh sửa và sử dụng ngôn ngữ phù hợp ngữ cảnh.

Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

43

Viết: Viết thư trao đổi về công việc hoặc một vấn đề đáng quan tâm

3

Thực hành tạo lập kiểu văn bản theo yêu cầu; biết tìm ý, lập dàn ý, viết, chỉnh sửa và hoàn thiện sản phẩm; sử dụng thông tin, dẫn chứng và công cụ số có trách nhiệm.

Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.B2.1; 12.C2.1.

44

Nói và nghe: Tranh biện về một vấn đề đời sống

2

Thực hành nói và nghe theo yêu cầu; chuẩn bị nội dung, trình bày, trao đổi, phản hồi và sử dụng phương tiện hỗ trợ phù hợp; tôn trọng quy tắc giao tiếp.

Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a. AI: 12.B2.1; 12.C2.1.

45

Bài 9. Văn học và cuộc đời

Văn bản 1: Vội vàng (Xuân Diệu)

2

Đọc hiểu văn bản theo đặc trưng thể loại và yêu cầu của bài; nhận biết, phân tích nội dung, hình thức, cấu trúc, dữ liệu và thông tin quan trọng; biết đối chiếu, đánh giá nguồn và trình bày kết quả đọc.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

46

Văn bản 2: Trở về (Trích Ông già và biển cả – Ơ-nít Hê-minh-uê – Ernest Hemingway)

2

Đọc hiểu văn bản theo đặc trưng thể loại và yêu cầu của bài; nhận biết, phân tích nội dung, hình thức, cấu trúc, dữ liệu và thông tin quan trọng; biết đối chiếu, đánh giá nguồn và trình bày kết quả đọc.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

47

Văn bản 3: Hồn Trương Ba, da hàng thịt (Trích – Lưu Quang Vũ)

2

Đọc hiểu văn bản theo đặc trưng thể loại và yêu cầu của bài; nhận biết, phân tích nội dung, hình thức, cấu trúc, dữ liệu và thông tin quan trọng; biết đối chiếu, đánh giá nguồn và trình bày kết quả đọc.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

48

Thực hành tiếng Việt: Giữ gìn và phát triển tiếng Việt

1

Nhận biết và vận dụng kiến thức tiếng Việt của bài vào đọc, viết, nói và nghe; thực hành phát hiện, chỉnh sửa và sử dụng ngôn ngữ phù hợp ngữ cảnh.

Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

49

Viết: Viết bài phát biểu trong lễ phát động một phong trào hoặc một hoạt động xã hội

3

Thực hành tạo lập kiểu văn bản theo yêu cầu; biết tìm ý, lập dàn ý, viết, chỉnh sửa và hoàn thiện sản phẩm; sử dụng thông tin, dẫn chứng và công cụ số có trách nhiệm.

Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.B2.1; 12.C2.1.

50

Nói và nghe: Thuyết trình về một vấn đề liên quan đến cơ hội và thách thức đối với đất nước

2

Thực hành nói và nghe theo yêu cầu; chuẩn bị nội dung, trình bày, trao đổi, phản hồi và sử dụng phương tiện hỗ trợ phù hợp; tôn trọng quy tắc giao tiếp.

Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a. AI: 12.B2.1; 12.C2.1.

2. Chuyên đề lựa chọn

Áp dụng đối với học sinh lựa chọn chuyên đề học tập Ngữ văn. Tổng thời lượng: 35 tiết.

STT

Chuyên đề/Bài học

Số tiết

Yêu cầu cần đạt

1

Bài 1. Tập nghiên cứu và viết báo cáo về một vấn đề văn học hiện đại

12

Thực hiện quy trình nghiên cứu một vấn đề văn học hiện đại; xác định hướng nghiên cứu, thu thập và xử lí thông tin, viết và thuyết trình báo cáo nghiên cứu.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

2

Bài 2. Tìm hiểu về một tác phẩm nghệ thuật chuyển thể từ văn học

10

Tìm hiểu một tác phẩm nghệ thuật chuyển thể từ văn học; phân tích mối quan hệ giữa tác phẩm văn học và sản phẩm chuyển thể; viết và trình bày bài giới thiệu, đánh giá.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.B2.1; 12.C2.1.

3

Bài 3. Tìm hiểu phong cách sáng tác của một trường phái văn học: cổ điển, hiện thực hoặc lãng mạn

13

Tìm hiểu đặc điểm phong cách của một trường phái văn học; đọc, thu thập tư liệu, phân tích tác phẩm tiêu biểu và thuyết trình kết quả tìm hiểu.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.B2.1; 12.C2.1.

3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ

Bài kiểm tra, đánh giá

Thời gian

Thời điểm

Yêu cầu cần đạt

Hình thức

Giữa học kì I

90 phút

Tuần 9

Đánh giá các yêu cầu cần đạt đã học ở Bài 1-3; chú trọng đọc hiểu, viết và vận dụng tiếng Việt.

Viết

Cuối học kì I

90 phút

Tuần 18

Đánh giá tổng hợp các yêu cầu cần đạt của Tập một; chú trọng đọc hiểu văn bản và tạo lập văn bản theo yêu cầu chương trình.

Viết

Giữa học kì II

90 phút

Tuần 27

Đánh giá các yêu cầu cần đạt đã học ở Bài 6-7 và phần nội dung phù hợp của Bài 8; chú trọng đọc hiểu, viết và vận dụng.

Viết

Cuối học kì II

90 phút

Tuần 35

Đánh giá tổng hợp chương trình Ngữ văn 12, gồm đọc hiểu và viết; vận dụng kiến thức, kĩ năng ngôn ngữ và văn học.

Viết

III. Các nội dung khác (nếu có)

................................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................................

TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)


 

TRƯỜNG: ........................................
TỔ: NGỮ VĂN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

PHỤ LỤC II

KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

Năm học: 2026 - 2027

Khối lớp: 12                                     Số học sinh: ..................

STT

Chủ đề

Yêu cầu cần đạt

Số tiết

Thời điểm

Địa điểm

Chủ trì

Phối hợp

Điều kiện thực hiện

1

Ngày hội đọc và giới thiệu tác phẩm văn học

Lựa chọn tác phẩm, tìm kiếm và kiểm chứng thông tin, thiết kế sản phẩm giới thiệu và trình bày trước cộng đồng học tập.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

2

Tuần 8Thư viện/lớp học

GV Ngữ văn

Thư viện/GVCN/Đoàn trường

Sách, học liệu số, thiết bị trình chiếu; tôn trọng bản quyền

2

Diễn đàn: Câu chuyện, điểm nhìn và lựa chọn của con người

Phân tích cách kể, điểm nhìn, lựa chọn và hành động của nhân vật/con người trong văn bản; trình bày quan điểm có căn cứ và phản hồi ý kiến khác.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 12.B2.1; 12.C2.1.

2

Tuần 14Lớp học

GV Ngữ văn

GVCN/Thư viện

Văn bản, học liệu số, máy chiếu/TV

3

Dự án nghiên cứu nhỏ: Văn học và đời sống xã hội

Thu thập tư liệu, khảo sát/phỏng vấn, xử lí thông tin và xây dựng báo cáo nghiên cứu ngắn; chú trọng nguồn tin, bản quyền và quyền riêng tư.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a. AI: 12.B2.1; 12.C2.1.

3

Tuần 21Lớp học/thư viện/địa phương

GV Ngữ văn

Thư viện/GVCN

Phiếu khảo sát, thiết bị số, Internet; không thu thập dữ liệu nhạy cảm

4

Tranh biện: Trí tuệ nhân tạo, thông tin và đời sống

Khai thác văn bản thông tin, so sánh nguồn, xây dựng luận điểm và tranh biện về ảnh hưởng của AI/thông tin đối với đời sống hiện đại.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.B2.1; 12.C2.1.

2

Tuần 30Lớp học/phòng máy

GV Ngữ văn

GV Tin học (nếu có)

Internet, văn bản thông tin, máy chiếu/TV

5

Giới thiệu một tác giả hoặc tác phẩm văn học

Tìm kiếm, chọn lọc tư liệu; thiết kế bài giới thiệu có phương tiện hỗ trợ; trình bày và phản hồi theo tiêu chí.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

2

Tuần 34Lớp học/thư viện

GV Ngữ văn

Thư viện/GVCN

Tư liệu, máy chiếu, công cụ trình bày, rubric đánh giá

Lưu ý: Nhà trường/tổ chuyên môn điều chỉnh số hoạt động, thời lượng, người phối hợp và điều kiện thực hiện theo kế hoạch giáo dục thực tế; không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.

TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)


 

TRƯỜNG: ........................................
TỔ: NGỮ VĂN
Họ và tên giáo viên: ........................................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

PHỤ LỤC III

KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN

MÔN NGỮ VĂN, LỚP 12

Năm học: 2026 - 2027

I. Kế hoạch dạy học

1. Phân phối chương trình

Thời lượng: 35 tuần x 3 tiết/tuần = 105 tiết; Học kì I: 18 tuần = 54 tiết; Học kì II: 17 tuần = 51 tiết. Việc xếp tuần có thể điều chỉnh theo kế hoạch thời gian năm học của địa phương/nhà trường.

STT

Bài học

Nội dung/phần

Số tiết

Thời điểm

Thiết bị dạy học

Địa điểm dạy học

1

Bài 1. Khả năng lớn lao của tiểu thuyết

Văn bản 1: Xuân Tóc Đỏ cứu quốc (Trích Số đỏ – Vũ Trọng Phụng)

NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

2

Tuần 1

SGK Ngữ văn 12; văn bản/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học

2

Văn bản 2: Mùa lá rụng trong vườn (Trích – Ma Văn Kháng)

NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

2

Tuần 1-2

SGK Ngữ văn 12; văn bản/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học

3

Thực hành tiếng Việt: Biện pháp tu từ nói mỉa, nghịch ngữ: đặc điểm và tác dụng

NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

1

Tuần 2

SGK Ngữ văn 12; phiếu học tập; bảng/ máy chiếu; ngữ liệu thực hành

Lớp học

4

Viết: Viết bài văn nghị luận so sánh, đánh giá hai tác phẩm truyện

NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.B2.1; 12.C2.1.

2

Tuần 2-3

SGK Ngữ văn 12; phiếu hướng dẫn viết; máy tính/công cụ xử lí văn bản (nếu sử dụng)

Lớp học

5

Nói và nghe: Trình bày kết quả so sánh, đánh giá hai tác phẩm truyện

NLS: 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a. AI: 12.B2.1; 12.C2.1.

2

Tuần 3

SGK Ngữ văn 12; rubric nói và nghe; máy chiếu/thiết bị trình bày, ghi âm (nếu sử dụng)

Lớp học

6

Bài 2. Những thế giới thơ

Văn bản 1: Cảm hoài (Nỗi lòng – Đặng Dung)

NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

2

Tuần 4

SGK Ngữ văn 12; văn bản/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học

7

Văn bản 2: Tây Tiến (Quang Dũng)

NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

2

Tuần 4-5

SGK Ngữ văn 12; văn bản/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học

8

Văn bản 3: Đàn ghi ta của Lor-ca (Thanh Thảo)

NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

2

Tuần 5

SGK Ngữ văn 12; văn bản/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học

9

Thực hành tiếng Việt: Tác dụng của một số biện pháp tu từ trong thơ

NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

1

Tuần 6

SGK Ngữ văn 12; phiếu học tập; bảng/ máy chiếu; ngữ liệu thực hành

Lớp học

10

Viết: Viết bài văn nghị luận so sánh, đánh giá hai tác phẩm thơ

NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.B2.1; 12.C2.1.

1

Tuần 6

SGK Ngữ văn 12; phiếu hướng dẫn viết; máy tính/công cụ xử lí văn bản (nếu sử dụng)

Lớp học

11

Nói và nghe: Trình bày kết quả so sánh, đánh giá hai tác phẩm thơ

NLS: 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a. AI: 12.B2.1; 12.C2.1.

2

Tuần 6-7

SGK Ngữ văn 12; rubric nói và nghe; máy chiếu/thiết bị trình bày, ghi âm (nếu sử dụng)

Lớp học

12

Bài 3. Lập luận trong văn bản nghị luận

Văn bản 1: Nhìn về vốn văn hoá dân tộc (Trích – Trần Đình Hượu)

NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

2

Tuần 7

SGK Ngữ văn 12; văn bản/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học

13

Văn bản 2: Năng lực sáng tạo (Trích – Phan Đình Diệu)

NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

2

Tuần 8

SGK Ngữ văn 12; văn bản/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học

14

Văn bản 3: Mấy ý nghĩ về thơ (Trích – Nguyễn Đình Thi)

NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

2

Tuần 8-9

SGK Ngữ văn 12; văn bản/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học

15

Thực hành tiếng Việt: Lỗi logic, lỗi câu mơ hồ và cách sửa

NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

1

Tuần 9

SGK Ngữ văn 12; phiếu học tập; bảng/ máy chiếu; ngữ liệu thực hành

Lớp học

16

Viết: Viết bài văn nghị luận về một vấn đề liên quan đến tuổi trẻ (những hoài bão, ước mơ)

NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.B2.1; 12.C2.1.

1

Tuần 9

SGK Ngữ văn 12; phiếu hướng dẫn viết; máy tính/công cụ xử lí văn bản (nếu sử dụng)

Lớp học

17

Nói và nghe: Thuyết trình về một vấn đề liên quan đến tuổi trẻ

NLS: 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a. AI: 12.B2.1; 12.C2.1.

2

Tuần 10

SGK Ngữ văn 12; rubric nói và nghe; máy chiếu/thiết bị trình bày, ghi âm (nếu sử dụng)

Lớp học

18

Ôn tập giữa học kì I

Ôn tập: Hệ thống hóa và luyện tập các nội dung đã học

NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

1

Tuần 10

SGK; đề cương/phiếu ôn tập; máy chiếu hoặc thiết bị số (nếu sử dụng)

Lớp học

19

Kiểm tra, đánh giá giữa học kì I

Đánh giá định kì

2

Tuần 11

Đề/ma trận kiểm tra; giấy kiểm tra hoặc hệ thống đánh giá của nhà trường

Lớp học

20

Bài 4. Yếu tố kì ảo trong truyện kể

Văn bản 1: Hải khẩu linh từ (Đền thiêng cửa bể, Trích – Đoàn Thị Điểm)

NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

3

Tuần 11-12

SGK Ngữ văn 12; văn bản/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học

21

Văn bản 2: Muối của rừng (Trích – Nguyễn Huy Thiệp)

NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

2

Tuần 12-13

SGK Ngữ văn 12; văn bản/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học

22

Thực hành tiếng Việt: Nghệ thuật sử dụng điển cố trong tác phẩm văn học

NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

1

Tuần 13

SGK Ngữ văn 12; phiếu học tập; bảng/ máy chiếu; ngữ liệu thực hành

Lớp học

23

Viết: Viết bài văn nghị luận về việc vay mượn – cải biên – sáng tạo trong một tác phẩm văn học

NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.B2.1; 12.C2.1.

2

Tuần 13-14

SGK Ngữ văn 12; phiếu hướng dẫn viết; máy tính/công cụ xử lí văn bản (nếu sử dụng)

Lớp học

24

Nói và nghe: Trình bày về việc vay mượn – cải biên – sáng tạo trong một tác phẩm văn học

NLS: 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a. AI: 12.B2.1; 12.C2.1.

2

Tuần 14

SGK Ngữ văn 12; rubric nói và nghe; máy chiếu/thiết bị trình bày, ghi âm (nếu sử dụng)

Lớp học

25

Bài 5. Tiếng cười của hài kịch

Văn bản 1: Nhân vật quan trọng (Trích Quan thanh tra – Ni-cô-lai Gô-gôn – Nikolai Gogol)

NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

3

Tuần 15

SGK Ngữ văn 12; văn bản/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học

26

Văn bản 2: Giấu của (Trích Quẫn – Lộng Chương)

NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

2

Tuần 16

SGK Ngữ văn 12; văn bản/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học

27

Viết: Viết báo cáo nghiên cứu về một vấn đề tự nhiên, xã hội

NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.B2.1; 12.C2.1.

2

Tuần 16-17

SGK Ngữ văn 12; phiếu hướng dẫn viết; máy tính/công cụ xử lí văn bản (nếu sử dụng)

Lớp học

28

Nói và nghe: Trình bày báo cáo kết quả nghiên cứu về một vấn đề tự nhiên hoặc xã hội

NLS: 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a. AI: 12.B2.1; 12.C2.1.

2

Tuần 17

SGK Ngữ văn 12; rubric nói và nghe; máy chiếu/thiết bị trình bày, ghi âm (nếu sử dụng)

Lớp học

29

Ôn tập cuối học kì I

Ôn tập: Hệ thống hóa và luyện tập các nội dung đã học

NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

1

Tuần 18

SGK; đề cương/phiếu ôn tập; máy chiếu hoặc thiết bị số (nếu sử dụng)

Lớp học

30

Kiểm tra, đánh giá cuối học kì I

Đánh giá định kì

2

Tuần 18

Đề/ma trận kiểm tra; giấy kiểm tra hoặc hệ thống đánh giá của nhà trường

Lớp học

31

Bài 6. Hồ Chí Minh – “Văn hoá phải soi đường cho quốc dân đi”

Văn bản 1: Tác gia Hồ Chí Minh

NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

2

Tuần 19

SGK Ngữ văn 12; văn bản/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học

32

Văn bản 2: Tuyên ngôn Độc lập (Hồ Chí Minh)

NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

2

Tuần 19-20

SGK Ngữ văn 12; văn bản/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học

33

Văn bản 3, 4: Mộ (Chiều tối) – Hồ Chí Minh; Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng – Hồ Chí Minh)

NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

2

Tuần 20

SGK Ngữ văn 12; văn bản/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học

34

Văn bản 5: Những trò lố hay là Va-ren và Phan Bội Châu (Nguyễn Ái Quốc)

NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

2

Tuần 21

SGK Ngữ văn 12; văn bản/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học

35

Thực hành tiếng Việt: Một số biện pháp làm tăng tính khẳng định, phủ định trong văn bản nghị luận

NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

1

Tuần 21

SGK Ngữ văn 12; phiếu học tập; bảng/ máy chiếu; ngữ liệu thực hành

Lớp học

36

Viết: Viết báo cáo kết quả của bài tập dự án

NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.B2.1; 12.C2.1.

1

Tuần 22

SGK Ngữ văn 12; phiếu hướng dẫn viết; máy tính/công cụ xử lí văn bản (nếu sử dụng)

Lớp học

37

Nói và nghe: Trình bày kết quả của bài tập dự án

NLS: 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a. AI: 12.B2.1; 12.C2.1.

1

Tuần 22

SGK Ngữ văn 12; rubric nói và nghe; máy chiếu/thiết bị trình bày, ghi âm (nếu sử dụng)

Lớp học

38

Bài 7. Sự thật trong tác phẩm kí

Văn bản 1: Nghệ thuật băm thịt gà (Trích Việc làng – Ngô Tất Tố)

NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

2

Tuần 22-23

SGK Ngữ văn 12; văn bản/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học

39

Văn bản 2: Bước vào đời (Trích Nhớ nghĩ chiều hôm – Đào Duy Anh)

NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

2

Tuần 23

SGK Ngữ văn 12; văn bản/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học

40

Thực hành tiếng Việt: Ngôn ngữ trang trọng và ngôn ngữ thân mật

NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

1

Tuần 24

SGK Ngữ văn 12; phiếu học tập; bảng/ máy chiếu; ngữ liệu thực hành

Lớp học

41

Viết: Viết bài văn nghị luận về một vấn đề liên quan đến tuổi trẻ (Cách ứng xử trong các mối quan hệ gia đình, xã hội)

NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.B2.1; 12.C2.1.

2

Tuần 24

SGK Ngữ văn 12; phiếu hướng dẫn viết; máy tính/công cụ xử lí văn bản (nếu sử dụng)

Lớp học

42

Nói và nghe: Trình bày quan điểm về một vấn đề liên quan đến tuổi trẻ (Cách ứng xử trong các mối quan hệ gia đình, xã hội)

NLS: 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a. AI: 12.B2.1; 12.C2.1.

3

Tuần 25

SGK Ngữ văn 12; rubric nói và nghe; máy chiếu/thiết bị trình bày, ghi âm (nếu sử dụng)

Lớp học

43

Ôn tập giữa học kì II

Ôn tập: Hệ thống hóa và luyện tập các nội dung đã học

NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

1

Tuần 26

SGK; đề cương/phiếu ôn tập; máy chiếu hoặc thiết bị số (nếu sử dụng)

Lớp học

44

Kiểm tra, đánh giá giữa học kì II

Đánh giá định kì

2

Tuần 26

Đề/ma trận kiểm tra; giấy kiểm tra hoặc hệ thống đánh giá của nhà trường

Lớp học

45

Bài 8. Dữ liệu trong văn bản thông tin

Văn bản 1: Pa-ra-na (Parana) (Trích Nhiệt đới buồn – Cờ-lốt Lê-vi-Xto-rốt – Claude Lévi-Strauss)

NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

2

Tuần 27

SGK Ngữ văn 12; văn bản/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học

46

Văn bản 2: Giáo dục khai phóng ở Việt Nam nhìn từ Đông Kinh Nghĩa Thục (Nguyễn Nam)

NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

2

Tuần 27-28

SGK Ngữ văn 12; văn bản/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học

47

Văn bản 3: Đời muối (Trích Đời muối: Lịch sử thế giới – Mác Ko-len-xki – Mark Kurlansky)

NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

2

Tuần 28

SGK Ngữ văn 12; văn bản/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học

48

Thực hành tiếng Việt: Tôn trọng và bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ

NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

1

Tuần 29

SGK Ngữ văn 12; phiếu học tập; bảng/ máy chiếu; ngữ liệu thực hành

Lớp học

49

Viết: Viết thư trao đổi về công việc hoặc một vấn đề đáng quan tâm

NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.B2.1; 12.C2.1.

3

Tuần 29-30

SGK Ngữ văn 12; phiếu hướng dẫn viết; máy tính/công cụ xử lí văn bản (nếu sử dụng)

Lớp học

50

Nói và nghe: Tranh biện về một vấn đề đời sống

NLS: 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a. AI: 12.B2.1; 12.C2.1.

2

Tuần 30

SGK Ngữ văn 12; rubric nói và nghe; máy chiếu/thiết bị trình bày, ghi âm (nếu sử dụng)

Lớp học

51

Bài 9. Văn học và cuộc đời

Văn bản 1: Vội vàng (Xuân Diệu)

NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

2

Tuần 31

SGK Ngữ văn 12; văn bản/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học

52

Văn bản 2: Trở về (Trích Ông già và biển cả – Ơ-nít Hê-minh-uê – Ernest Hemingway)

NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

2

Tuần 31-32

SGK Ngữ văn 12; văn bản/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học

53

Văn bản 3: Hồn Trương Ba, da hàng thịt (Trích – Lưu Quang Vũ)

NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

2

Tuần 32

SGK Ngữ văn 12; văn bản/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học

54

Thực hành tiếng Việt: Giữ gìn và phát triển tiếng Việt

NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

1

Tuần 33

SGK Ngữ văn 12; phiếu học tập; bảng/ máy chiếu; ngữ liệu thực hành

Lớp học

55

Viết: Viết bài phát biểu trong lễ phát động một phong trào hoặc một hoạt động xã hội

NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.B2.1; 12.C2.1.

3

Tuần 33-34

SGK Ngữ văn 12; phiếu hướng dẫn viết; máy tính/công cụ xử lí văn bản (nếu sử dụng)

Lớp học

56

Nói và nghe: Thuyết trình về một vấn đề liên quan đến cơ hội và thách thức đối với đất nước

NLS: 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a. AI: 12.B2.1; 12.C2.1.

2

Tuần 34

SGK Ngữ văn 12; rubric nói và nghe; máy chiếu/thiết bị trình bày, ghi âm (nếu sử dụng)

Lớp học

57

Ôn tập cuối học kì II

Ôn tập: Hệ thống hóa và luyện tập các nội dung đã học

NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

1

Tuần 35

SGK; đề cương/phiếu ôn tập; máy chiếu hoặc thiết bị số (nếu sử dụng)

Lớp học

58

Kiểm tra, đánh giá cuối học kì II

Đánh giá định kì

2

Tuần 35

Đề/ma trận kiểm tra; giấy kiểm tra hoặc hệ thống đánh giá của nhà trường

Lớp học

2. Chuyên đề lựa chọn

Áp dụng đối với học sinh lựa chọn chuyên đề học tập Ngữ văn. Tổng thời lượng: 35 tiết.

STT

Chuyên đề/Bài học

Số tiết

Thời điểm

Thiết bị dạy học

Địa điểm dạy học

1

Bài 1. Tập nghiên cứu và viết báo cáo về một vấn đề văn học hiện đại

NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

12

Tuần 1-12SGK chuyên đề Ngữ văn 12; tài liệu, máy tính/máy chiếu; Internet/học liệu số phù hợp

Lớp học/thư viện/phòng đa năng

2

Bài 2. Tìm hiểu về một tác phẩm nghệ thuật chuyển thể từ văn học

NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.B2.1; 12.C2.1.

10

Tuần 13-22SGK chuyên đề Ngữ văn 12; tài liệu, máy tính/máy chiếu; Internet/học liệu số phù hợp

Lớp học/thư viện/phòng đa năng

3

Bài 3. Tìm hiểu phong cách sáng tác của một trường phái văn học: cổ điển, hiện thực hoặc lãng mạn

NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.B2.1; 12.C2.1.

13

Tuần 23-35SGK chuyên đề Ngữ văn 12; tài liệu, máy tính/máy chiếu; Internet/học liệu số phù hợp

Lớp học/thư viện/phòng đa năng

II. Nhiệm vụ khác (nếu có)

................................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................................

GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)

 


Tài liệu liên quan

Tài liệu khác môn Ngữ văn 12

Chat hỗ trợ
Chat ngay