Tải phụ lục 1, 2, 3 Toán 9 tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Toán 9 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Toán 9 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
TRƯỜNG: ............................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN TOÁN, KHỐI LỚP 9
Năm học: 2026 - 2027
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: ............; Số học sinh: ............; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): Không áp dụng đối với THCS.
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ............; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....; Đại học: ....; Trên đại học: ....; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: ....; Khá: ....; Đạt: ....; Chưa đạt: ....
3. Thiết bị dạy học
STT | Thiết bị dạy học | Số lượng | Các bài thí nghiệm/thực hành | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Máy tính cầm tay khoa học | Theo điều kiện nhà trường | Các bài tính toán đại số, lượng giác, xác suất và hình học | Kiểm tra pin/chế độ trước khi sử dụng |
2 | Máy tính/TV hoặc máy chiếu có kết nối Internet | Theo phòng học | Bài có học liệu số, mô phỏng, GeoGebra/Excel | Bảo đảm an toàn số và bản quyền |
3 | Phần mềm GeoGebra | Theo thiết bị hiện có | Hoạt động vẽ đồ thị, giải phương trình/hệ và dựng hình | Có thể dùng bản web hoặc cài đặt |
4 | Phần mềm bảng tính (Excel hoặc tương đương) | Theo thiết bị hiện có | Thống kê, bảng tần số, tần số tương đối và biểu đồ | Dùng dữ liệu học tập phù hợp |
5 | Dụng cụ đo: thước dây, thước đo góc, máy tính, vật liệu mô hình | Theo nhóm | Tỉ số lượng giác; đo chiều cao/khoảng cách; hình trụ, hình nón, hình cầu | Bảo đảm an toàn khi đo ngoài lớp |
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT | Tên phòng | Số lượng | Phạm vi và nội dung sử dụng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Phòng học Toán/phòng học chung | .... | Học lí thuyết, luyện tập, thảo luận và trình bày lời giải | Theo điều kiện thực tế |
2 | Phòng học có thiết bị trình chiếu/phòng máy tính | .... | Trực quan hóa, mô phỏng, xử lí dữ liệu, hoạt động NLS/AI | Theo điều kiện thực tế |
3 | Khuôn viên/sân trường hoặc không gian phù hợp | .... | Hoạt động thực hành trải nghiệm, đo đạc/khảo sát và vận dụng Toán học | Bảo đảm an toàn |
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
STT | Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Khái niệm phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn | 4 | Nhận biết phương trình bậc nhất hai ẩn, hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm; biểu diễn hình học nghiệm và vận dụng vào tình huống đơn giản. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. |
2 | Bài 2. Giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn | 5 | Giải được hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp thế, cộng đại số và công cụ tính toán phù hợp; kiểm tra và diễn giải nghiệm. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. |
3 | Bài 3. Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình | 4 | Mô hình hoá được một số bài toán thực tiễn bằng hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn; giải, kiểm tra điều kiện và kết luận theo ngữ cảnh. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2b; 5.2.TC2b. AI: 9.C2.1; 9.D1.1. |
4 | Bài 4. Phương trình quy về phương trình bậc nhất một ẩn | 4 | Giải được phương trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu và một số phương trình quy về bậc nhất một ẩn; xác định điều kiện và kiểm tra nghiệm. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. |
5 | Bài 5. Bất đẳng thức và tính chất | 3 | Nhận biết bất đẳng thức; vận dụng các tính chất cơ bản của bất đẳng thức để so sánh, biến đổi và giải quyết tình huống phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. |
6 | Bài 6. Bất phương trình bậc nhất một ẩn | 4 | Nhận biết và giải được bất phương trình bậc nhất một ẩn; biểu diễn tập nghiệm trên trục số và vận dụng vào bài toán thực tiễn. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. |
7 | Bài 7. Căn bậc hai và căn thức bậc hai | 3 | Nhận biết căn bậc hai, căn thức bậc hai; xác định điều kiện có nghĩa, tính giá trị và vận dụng các tính chất cơ bản. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. |
8 | Bài 8. Khai căn bậc hai với phép nhân và phép chia | 4 | Vận dụng được quy tắc khai căn một tích, một thương và các phép biến đổi liên quan để tính toán, rút gọn biểu thức. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. |
9 | Ôn tập giữa học kì I | 4 | Hệ thống hoá kiến thức từ Bài 1 đến Bài 8; củng cố kĩ năng tính toán, lập luận và giải quyết vấn đề. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b. AI: 9.A3.1. |
10 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì I | 1 | Đánh giá mức độ đạt yêu cầu đối với nội dung đã học đến hết Bài 8. |
11 | Bài 9. Biến đổi đơn giản và rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai | 4 | Thực hiện được các phép biến đổi cơ bản, trục căn thức ở mẫu và rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai; vận dụng giải bài toán. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. |
12 | Bài 10. Căn bậc ba và căn thức bậc ba | 2 | Nhận biết căn bậc ba, căn thức bậc ba; tính được căn bậc ba trong các trường hợp phù hợp và vận dụng vào bài toán đơn giản. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. |
13 | Bài 11. Tỉ số lượng giác của góc nhọn | 4 | Nhận biết và tính được các tỉ số lượng giác của góc nhọn; sử dụng bảng, máy tính và quan hệ giữa các tỉ số để giải bài toán. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b; 5.3.TC2a. AI: 9.C2.1; 9.C3.1. |
14 | Bài 12. Một số hệ thức giữa cạnh, góc trong tam giác vuông và ứng dụng | 4 | Thiết lập và vận dụng các hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông để tính độ dài, số đo góc và giải quyết các bài toán đo đạc. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b; 5.3.TC2a. AI: 9.C2.1; 9.C3.1. |
15 | Bài 13. Mở đầu về đường tròn | 3 | Nhận biết các yếu tố cơ bản của đường tròn, tính đối xứng và mối quan hệ giữa tâm, bán kính, đường kính; vận dụng trong hình học. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b; 5.3.TC2a. AI: 9.C2.1; 9.C3.1. |
16 | Bài 14. Cung và dây của một đường tròn | 3 | Nhận biết cung, dây và các quan hệ giữa cung, dây, khoảng cách từ tâm đến dây; vận dụng để chứng minh và tính toán. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b; 5.3.TC2a. AI: 9.C2.1; 9.C3.1. |
17 | Bài 15. Độ dài của cung tròn. Diện tích hình quạt tròn và hình vành khuyên | 3 | Tính được độ dài cung tròn, diện tích hình quạt tròn và hình vành khuyên; vận dụng vào bài toán thực tế. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b; 5.3.TC2a. AI: 9.C2.1; 9.C3.1. |
18 | Bài 16. Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn | 3 | Nhận biết các vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn; vận dụng tính chất tiếp tuyến để giải bài toán hình học. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b; 5.3.TC2a. AI: 9.C2.1; 9.C3.1. |
19 | Bài 17. Vị trí tương đối của hai đường tròn | 3 | Nhận biết các vị trí tương đối của hai đường tròn; vận dụng quan hệ giữa đường nối tâm, bán kính và tiếp điểm trong giải toán. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b; 5.3.TC2a. AI: 9.C2.1; 9.C3.1. |
20 | Hoạt động thực hành trải nghiệm: Pha chế dung dịch theo nồng độ yêu cầu | 2 | Vận dụng hệ phương trình, tỉ lệ và dữ liệu để xác định lượng chất cần thiết; thực hiện tính toán, ghi kết quả và đánh giá tính hợp lí. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2b; 5.2.TC2b. AI: 9.C2.1; 9.D1.1. |
21 | Hoạt động thực hành trải nghiệm: Tính chiều cao và xác định khoảng cách | 2 | Vận dụng tỉ số lượng giác và hệ thức trong tam giác vuông để đo, ước lượng chiều cao hoặc khoảng cách; xử lí và trình bày dữ liệu đo. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b; 5.3.TC2a. AI: 9.C2.1; 9.C3.1. |
22 | Ôn tập cuối học kì I | 2 | Hệ thống hoá kiến thức học kì I; củng cố các mạch đại số, hình học và vận dụng thực tiễn. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b. AI: 9.A3.1. |
23 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì I | 1 | Đánh giá tổng hợp các yêu cầu cần đạt của học kì I. |
24 | Bài 18. Hàm số y = ax² (a ≠ 0) | 4 | Thiết lập bảng giá trị, vẽ và nhận biết các đặc điểm của đồ thị hàm số y = ax²; vận dụng đồ thị vào giải quyết tình huống. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.3.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2b; 5.2.TC2b. AI: 9.C2.1; 9.C4.1. |
25 | Bài 19. Phương trình bậc hai một ẩn | 5 | Nhận biết phương trình bậc hai một ẩn; giải bằng công thức nghiệm, công thức nghiệm thu gọn và công cụ tính toán; vận dụng vào bài toán. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. |
26 | Bài 20. Định lí Viète và ứng dụng | 3 | Vận dụng định lí Viète để tính tổng, tích nghiệm, nhẩm nghiệm và giải các bài toán liên quan đến nghiệm phương trình bậc hai. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. |
27 | Bài 21. Giải bài toán bằng cách lập phương trình | 4 | Mô hình hoá và giải được một số bài toán thực tiễn bằng phương trình bậc hai; kiểm tra điều kiện và diễn giải kết quả. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2b; 5.2.TC2b. AI: 9.C2.1; 9.D1.1. |
28 | Bài 22. Bảng tần số và biểu đồ tần số | 3 | Lập và đọc được bảng tần số, biểu đồ tần số; mô tả và phân tích dữ liệu từ các tình huống thực tiễn. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.3.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2b; 5.2.TC2b. AI: 9.B2.1; 9.C4.1. |
29 | Bài 23. Bảng tần số tương đối và biểu đồ tần số tương đối | 3 | Lập và đọc bảng tần số tương đối, biểu đồ tần số tương đối; so sánh, nhận xét dữ liệu theo ngữ cảnh. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.3.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2b; 5.2.TC2b. AI: 9.B2.1; 9.C4.1. |
30 | Bài 24. Bảng tần số, tần số tương đối ghép nhóm và biểu đồ | 3 | Tổ chức dữ liệu ghép nhóm; lập bảng tần số, tần số tương đối và biểu đồ phù hợp; phân tích đặc điểm của dữ liệu. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.3.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2b; 5.2.TC2b. AI: 9.B2.1; 9.C4.1. |
31 | Bài 25. Phép thử ngẫu nhiên và không gian mẫu | 3 | Nhận biết phép thử ngẫu nhiên, không gian mẫu và kết quả có thể xảy ra; mô tả được không gian mẫu trong tình huống đơn giản. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.3.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b. AI: 9.B2.1; 9.C2.1. |
32 | Bài 26. Xác suất của biến cố liên quan tới phép thử | 3 | Tính được xác suất của biến cố trong một số mô hình đơn giản; so sánh, giải thích kết quả và vận dụng vào tình huống thực tế. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.3.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b. AI: 9.B2.1; 9.C2.1. |
33 | Ôn tập giữa học kì II | 4 | Hệ thống hoá kiến thức từ Bài 18 đến Bài 26; củng cố phương trình bậc hai, thống kê và xác suất. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b. AI: 9.A3.1. |
34 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì II | 1 | Đánh giá mức độ đạt yêu cầu đối với nội dung đã học đến hết Bài 26. |
35 | Bài 27. Góc nội tiếp | 3 | Nhận biết góc nội tiếp và mối liên hệ với cung bị chắn; vận dụng các định lí về góc nội tiếp để chứng minh và tính toán. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b; 5.3.TC2a. AI: 9.C2.1; 9.C3.1. |
36 | Bài 28. Đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp một tam giác | 4 | Nhận biết, dựng và vận dụng tính chất đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác; giải các bài toán hình học liên quan. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b; 5.3.TC2a. AI: 9.C2.1; 9.C3.1. |
37 | Bài 29. Tứ giác nội tiếp | 4 | Nhận biết và chứng minh tứ giác nội tiếp; vận dụng tính chất về góc và điều kiện nội tiếp để giải bài toán. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b; 5.3.TC2a. AI: 9.C2.1; 9.C3.1. |
38 | Bài 30. Đa giác đều | 3 | Nhận biết đa giác đều, tính được một số yếu tố cơ bản và vận dụng tính đối xứng, góc để giải bài toán. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b; 5.3.TC2a. AI: 9.C2.1; 9.C3.1. |
39 | Bài 31. Hình trụ và hình nón | 4 | Nhận biết hình trụ, hình nón; tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích; vận dụng vào bài toán thực tế. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b; 5.3.TC2a. AI: 9.C2.1; 9.C3.1. |
40 | Bài 32. Hình cầu | 3 | Nhận biết hình cầu, mặt cầu; tính diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu; vận dụng trong các tình huống thực tế. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b; 5.3.TC2a. AI: 9.C2.1; 9.C3.1. |
41 | Hoạt động thực hành trải nghiệm: Giải phương trình, hệ phương trình và vẽ đồ thị hàm số với phần mềm GeoGebra | 2 | Sử dụng GeoGebra để giải, kiểm tra phương trình/hệ phương trình và vẽ đồ thị; đối chiếu kết quả số với kết quả giải toán. Tích hợp NLS: 2.1.TC2a; 3.1.TC2b; 3.2.TC2a; 5.2.TC2b; 5.3.TC2b. AI: 9.C3.1; 9.D2.1. |
42 | Hoạt động thực hành trải nghiệm: Vẽ hình đơn giản với phần mềm GeoGebra | 2 | Sử dụng công cụ hình học động để dựng hình, kiểm tra quan hệ hình học và lưu sản phẩm số. Tích hợp NLS: 2.1.TC2a; 3.1.TC2b; 3.2.TC2a; 5.2.TC2b; 5.3.TC2b. AI: 9.C3.1; 9.D2.1. |
43 | Hoạt động thực hành trải nghiệm: Xác định tần số, tần số tương đối, vẽ biểu đồ bằng Excel | 2 | Nhập, tổ chức dữ liệu; tính tần số, tần số tương đối và tạo biểu đồ trên bảng tính; đọc và nhận xét kết quả. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.3.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2b; 5.2.TC2b. AI: 9.B2.1; 9.C4.1. |
44 | Hoạt động thực hành trải nghiệm: Gene trội trong một thế hệ lai | 2 | Vận dụng xác suất để mô phỏng và phân tích kết quả một mô hình di truyền đơn giản; thu thập, so sánh và trình bày dữ liệu. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.3.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b. AI: 9.B2.1; 9.C2.1. |
45 | Ôn tập cuối học kì II | 2 | Hệ thống hoá kiến thức học kì II và toàn năm; củng cố năng lực vận dụng, mô hình hoá và sử dụng công cụ. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b. AI: 9.A3.1. |
46 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì II | 1 | Đánh giá tổng hợp các yêu cầu cần đạt cuối năm học. |
2. Chuyên đề lựa chọn
Không áp dụng đối với cấp THCS.
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá | Thời gian | Thời điểm | Yêu cầu cần đạt | Hình thức |
|---|---|---|---|---|
Giữa học kì I | 01 tiết (45 phút) | Tuần 9 | Đánh giá các yêu cầu cần đạt đã học đến hết Bài 8; chú trọng lập luận, biến đổi đại số, giải phương trình/bất phương trình và căn thức. | Viết |
Cuối học kì I | 01 tiết (45 phút) | Tuần 18 - cuối học kì I, sau khi hoàn thành Bài 17 và các hoạt động trải nghiệm của Tập 1. | Đánh giá tổng hợp nội dung học kì I; chú trọng giải quyết vấn đề, đại số, lượng giác tam giác vuông và đường tròn. | Viết |
Giữa học kì II | 01 tiết (45 phút) | Tuần 27 - sau khi hoàn thành Bài 26. | Đánh giá các yêu cầu cần đạt từ Bài 18 đến Bài 26; chú trọng hàm số bậc hai, phương trình bậc hai, thống kê và xác suất. | Viết |
Cuối học kì II | 01 tiết (45 phút) | Tuần 35 - cuối học kì II, sau khi hoàn thành Bài 32 và các hoạt động trải nghiệm. | Đánh giá tổng hợp cuối năm; chú trọng vận dụng kiến thức, mô hình hoá, hình học đường tròn và hình khối. | Viết |
III. Các nội dung khác (nếu có)
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC II
KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Năm học: 2026 - 2027
Khối lớp: 9 Số học sinh: ..................
STT | Chủ đề | Yêu cầu cần đạt | Số tiết | Thời điểm | Địa điểm | Chủ trì | Phối hợp | Điều kiện thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Đo chiều cao và khoảng cách trong khuôn viên trường | Vận dụng tỉ số lượng giác, đo đạc, tính toán và đối chiếu kết quả; trình bày phương án đo an toàn. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b; 5.3.TC2a. AI: 9.C2.1; 9.C3.1. | 2 | Tuần 15 | Khuôn viên trường | GV Toán | GV Vật lí/ GVCN | Thước dây, thước đo góc/ứng dụng đo phù hợp, máy tính |
2 | Khám phá đồ thị và hình học với GeoGebra | Tạo, điều chỉnh mô hình số; kiểm tra nghiệm, đồ thị hoặc quan hệ hình học; lưu và chia sẻ sản phẩm học tập. Tích hợp NLS: 2.1.TC2a; 3.1.TC2b; 3.2.TC2a; 5.2.TC2b; 5.3.TC2b. AI: 9.C3.1; 9.D2.1. | 2 | Tuần 24 | Lớp học/phòng máy | GV Toán | GV Tin học | Máy tính, GeoGebra, máy chiếu |
3 | Khảo sát dữ liệu và trực quan hoá bằng Excel | Thu thập dữ liệu đơn giản, lập bảng tần số/tần số tương đối, tạo biểu đồ và rút ra nhận xét có căn cứ. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.3.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2b; 5.2.TC2b. AI: 9.B2.1; 9.C4.1. | 2 | Tuần 30 | Lớp học/phòng máy | GV Toán | GV Tin học/ GVCN | Máy tính, bảng tính, dữ liệu khảo sát |
4 | Ngày hội Toán học: Mô hình hình khối trong thực tiễn | Thiết kế hoặc phân tích mô hình hình trụ, hình nón, hình cầu; ước lượng kích thước, diện tích/thể tích và trình bày sản phẩm. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b; 5.3.TC2a. AI: 9.C2.1; 9.C3.1. | 2 | Tuần 34 | Lớp học/khu trưng bày | GV Toán | GV Công nghệ/Mĩ thuật | Vật liệu mô hình, dụng cụ đo, thiết bị trình chiếu |
Lưu ý: Nhà trường/tổ chuyên môn điều chỉnh số hoạt động, thời lượng, người phối hợp và điều kiện thực hiện theo kế hoạch giáo dục thực tế; không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN TOÁN 9
Năm học: 2026 - 2027
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Thời lượng tham khảo: 35 tuần x 4 tiết/tuần = 140 tiết; Học kì I: 18 tuần = 72 tiết; Học kì II: 17 tuần = 68 tiết.
Việc xếp tuần có thể điều chỉnh theo kế hoạch giáo dục của nhà trường, nhưng phải bảo đảm đủ thời lượng chương trình.
STT | Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Khái niệm phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 4 | Tuần 1 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/GeoGebra nếu phù hợp | Lớp học |
2 | Bài 2. Giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 5 | Tuần 2-3 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/GeoGebra nếu phù hợp | Lớp học |
3 | Bài 3. Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2b; 5.2.TC2b. AI: 9.C2.1; 9.D1.1. | 4 | Tuần 3-4 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/GeoGebra nếu phù hợp | Lớp học |
4 | Bài 4. Phương trình quy về phương trình bậc nhất một ẩn Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 4 | Tuần 4-5 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/GeoGebra nếu phù hợp | Lớp học |
5 | Bài 5. Bất đẳng thức và tính chất Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 3 | Tuần 5 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/GeoGebra nếu phù hợp | Lớp học |
6 | Bài 6. Bất phương trình bậc nhất một ẩn Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 4 | Tuần 6 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/GeoGebra nếu phù hợp | Lớp học |
7 | Bài 7. Căn bậc hai và căn thức bậc hai Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 3 | Tuần 7 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/GeoGebra nếu phù hợp | Lớp học |
8 | Bài 8. Khai căn bậc hai với phép nhân và phép chia Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 4 | Tuần 7-8 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/GeoGebra nếu phù hợp | Lớp học |
9 | Ôn tập giữa học kì I Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b. AI: 9.A3.1. | 4 | Tuần 8-9 | SGK; phiếu ôn tập; máy tính/máy chiếu nếu sử dụng | Lớp học |
10 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì I | 1 | Tuần 9 | Đề/ma trận/phiếu đánh giá theo kế hoạch nhà trường | Lớp học |
11 | Bài 9. Biến đổi đơn giản và rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 4 | Tuần 10 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/GeoGebra nếu phù hợp | Lớp học |
12 | Bài 10. Căn bậc ba và căn thức bậc ba Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 2 | Tuần 11 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/GeoGebra nếu phù hợp | Lớp học |
13 | Bài 11. Tỉ số lượng giác của góc nhọn Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b; 5.3.TC2a. AI: 9.C2.1; 9.C3.1. | 4 | Tuần 11-12 | SGK; máy tính; thước, compa/êke hoặc mô hình; máy chiếu/GeoGebra nếu sử dụng | Lớp học |
14 | Bài 12. Một số hệ thức giữa cạnh, góc trong tam giác vuông và ứng dụng Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b; 5.3.TC2a. AI: 9.C2.1; 9.C3.1. | 4 | Tuần 12-13 | SGK; máy tính; thước, compa/êke hoặc mô hình; máy chiếu/GeoGebra nếu sử dụng | Lớp học |
15 | Bài 13. Mở đầu về đường tròn Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b; 5.3.TC2a. AI: 9.C2.1; 9.C3.1. | 3 | Tuần 13-14 | SGK; máy tính; thước, compa/êke hoặc mô hình; máy chiếu/GeoGebra nếu sử dụng | Lớp học |
16 | Bài 14. Cung và dây của một đường tròn Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b; 5.3.TC2a. AI: 9.C2.1; 9.C3.1. | 3 | Tuần 14 | SGK; máy tính; thước, compa/êke hoặc mô hình; máy chiếu/GeoGebra nếu sử dụng | Lớp học |
17 | Bài 15. Độ dài của cung tròn. Diện tích hình quạt tròn và hình vành khuyên Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b; 5.3.TC2a. AI: 9.C2.1; 9.C3.1. | 3 | Tuần 15 | SGK; máy tính; thước, compa/êke hoặc mô hình; máy chiếu/GeoGebra nếu sử dụng | Lớp học |
18 | Bài 16. Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b; 5.3.TC2a. AI: 9.C2.1; 9.C3.1. | 3 | Tuần 15-16 | SGK; máy tính; thước, compa/êke hoặc mô hình; máy chiếu/GeoGebra nếu sử dụng | Lớp học |
19 | Bài 17. Vị trí tương đối của hai đường tròn Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b; 5.3.TC2a. AI: 9.C2.1; 9.C3.1. | 3 | Tuần 16-17 | SGK; máy tính; thước, compa/êke hoặc mô hình; máy chiếu/GeoGebra nếu sử dụng | Lớp học |
20 | Hoạt động thực hành trải nghiệm: Pha chế dung dịch theo nồng độ yêu cầu Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2b; 5.2.TC2b. AI: 9.C2.1; 9.D1.1. | 2 | Tuần 17 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/GeoGebra nếu phù hợp | Lớp học |
21 | Hoạt động thực hành trải nghiệm: Tính chiều cao và xác định khoảng cách Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b; 5.3.TC2a. AI: 9.C2.1; 9.C3.1. | 2 | Tuần 17-18 | SGK; máy tính; thước, compa/êke hoặc mô hình; máy chiếu/GeoGebra nếu sử dụng | Khuôn viên trường/lớp học |
22 | Ôn tập cuối học kì I Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b. AI: 9.A3.1. | 2 | Tuần 18 | SGK; phiếu ôn tập; máy tính/máy chiếu nếu sử dụng | Lớp học |
23 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì I | 1 | Tuần 18 | Đề/ma trận/phiếu đánh giá theo kế hoạch nhà trường | Lớp học |
24 | Bài 18. Hàm số y = ax² (a ≠ 0) Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.3.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2b; 5.2.TC2b. AI: 9.C2.1; 9.C4.1. | 4 | Tuần 19 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/GeoGebra nếu phù hợp | Lớp học |
25 | Bài 19. Phương trình bậc hai một ẩn Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 5 | Tuần 20-21 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/GeoGebra nếu phù hợp | Lớp học |
26 | Bài 20. Định lí Viète và ứng dụng Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b. AI: 9.A3.1; 9.C2.1. | 3 | Tuần 21 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/GeoGebra nếu phù hợp | Lớp học |
27 | Bài 21. Giải bài toán bằng cách lập phương trình Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2b; 5.2.TC2b. AI: 9.C2.1; 9.D1.1. | 4 | Tuần 22 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/GeoGebra nếu phù hợp | Lớp học |
28 | Bài 22. Bảng tần số và biểu đồ tần số Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.3.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2b; 5.2.TC2b. AI: 9.B2.1; 9.C4.1. | 3 | Tuần 23 | SGK; dữ liệu/bảng biểu; máy tính; bảng tính hoặc máy chiếu nếu sử dụng | Phòng máy/lớp học |
29 | Bài 23. Bảng tần số tương đối và biểu đồ tần số tương đối Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.3.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2b; 5.2.TC2b. AI: 9.B2.1; 9.C4.1. | 3 | Tuần 23-24 | SGK; dữ liệu/bảng biểu; máy tính; bảng tính hoặc máy chiếu nếu sử dụng | Phòng máy/lớp học |
30 | Bài 24. Bảng tần số, tần số tương đối ghép nhóm và biểu đồ Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.3.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2b; 5.2.TC2b. AI: 9.B2.1; 9.C4.1. | 3 | Tuần 24-25 | SGK; dữ liệu/bảng biểu; máy tính; bảng tính hoặc máy chiếu nếu sử dụng | Phòng máy/lớp học |
31 | Bài 25. Phép thử ngẫu nhiên và không gian mẫu Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.3.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b. AI: 9.B2.1; 9.C2.1. | 3 | Tuần 25 | SGK; phiếu/mô hình phép thử; máy tính; bảng tính nếu phù hợp | Lớp học |
32 | Bài 26. Xác suất của biến cố liên quan tới phép thử Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.3.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b. AI: 9.B2.1; 9.C2.1. | 3 | Tuần 26 | SGK; phiếu/mô hình phép thử; máy tính; bảng tính nếu phù hợp | Lớp học |
33 | Ôn tập giữa học kì II Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b. AI: 9.A3.1. | 4 | Tuần 26-27 | SGK; phiếu ôn tập; máy tính/máy chiếu nếu sử dụng | Lớp học |
34 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì II | 1 | Tuần 27 | Đề/ma trận/phiếu đánh giá theo kế hoạch nhà trường | Lớp học |
35 | Bài 27. Góc nội tiếp Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b; 5.3.TC2a. AI: 9.C2.1; 9.C3.1. | 3 | Tuần 28 | SGK; máy tính; thước, compa/êke hoặc mô hình; máy chiếu/GeoGebra nếu sử dụng | Lớp học |
36 | Bài 28. Đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp một tam giác Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b; 5.3.TC2a. AI: 9.C2.1; 9.C3.1. | 4 | Tuần 28-29 | SGK; máy tính; thước, compa/êke hoặc mô hình; máy chiếu/GeoGebra nếu sử dụng | Lớp học |
37 | Bài 29. Tứ giác nội tiếp Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b; 5.3.TC2a. AI: 9.C2.1; 9.C3.1. | 4 | Tuần 29-30 | SGK; máy tính; thước, compa/êke hoặc mô hình; máy chiếu/GeoGebra nếu sử dụng | Lớp học |
38 | Bài 30. Đa giác đều Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b; 5.3.TC2a. AI: 9.C2.1; 9.C3.1. | 3 | Tuần 30-31 | SGK; máy tính; thước, compa/êke hoặc mô hình; máy chiếu/GeoGebra nếu sử dụng | Lớp học |
39 | Bài 31. Hình trụ và hình nón Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b; 5.3.TC2a. AI: 9.C2.1; 9.C3.1. | 4 | Tuần 31-32 | SGK; máy tính; thước, compa/êke hoặc mô hình; máy chiếu/GeoGebra nếu sử dụng | Lớp học |
40 | Bài 32. Hình cầu Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b; 5.3.TC2a. AI: 9.C2.1; 9.C3.1. | 3 | Tuần 32-33 | SGK; máy tính; thước, compa/êke hoặc mô hình; máy chiếu/GeoGebra nếu sử dụng | Lớp học |
41 | Hoạt động thực hành trải nghiệm: Giải phương trình, hệ phương trình và vẽ đồ thị hàm số với phần mềm GeoGebra Tích hợp NLS: 2.1.TC2a; 3.1.TC2b; 3.2.TC2a; 5.2.TC2b; 5.3.TC2b. AI: 9.C3.1; 9.D2.1. | 2 | Tuần 33 | Máy tính; GeoGebra/Excel; máy chiếu; tệp dữ liệu hoặc phiếu hướng dẫn | Phòng máy/lớp học |
42 | Hoạt động thực hành trải nghiệm: Vẽ hình đơn giản với phần mềm GeoGebra Tích hợp NLS: 2.1.TC2a; 3.1.TC2b; 3.2.TC2a; 5.2.TC2b; 5.3.TC2b. AI: 9.C3.1; 9.D2.1. | 2 | Tuần 33-34 | Máy tính; GeoGebra/Excel; máy chiếu; tệp dữ liệu hoặc phiếu hướng dẫn | Phòng máy/lớp học |
43 | Hoạt động thực hành trải nghiệm: Xác định tần số, tần số tương đối, vẽ biểu đồ bằng Excel Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.3.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2b; 5.2.TC2b. AI: 9.B2.1; 9.C4.1. | 2 | Tuần 34 | SGK; dữ liệu/bảng biểu; máy tính; bảng tính hoặc máy chiếu nếu sử dụng | Phòng máy/lớp học |
44 | Hoạt động thực hành trải nghiệm: Gene trội trong một thế hệ lai Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.3.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b. AI: 9.B2.1; 9.C2.1. | 2 | Tuần 34-35 | SGK; phiếu/mô hình phép thử; máy tính; bảng tính nếu phù hợp | Lớp học |
45 | Ôn tập cuối học kì II Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b. AI: 9.A3.1. | 2 | Tuần 35 | SGK; phiếu ôn tập; máy tính/máy chiếu nếu sử dụng | Lớp học |
46 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì II | 1 | Tuần 35 | Đề/ma trận/phiếu đánh giá theo kế hoạch nhà trường | Lớp học |
2. Chuyên đề lựa chọn
Không áp dụng đối với cấp THCS.
II. Nhiệm vụ khác (nếu có)
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)