Đề thi giữa kì 1 HĐTN 11 chân trời sáng tạo bản 1 (Đề số 9)
Ma trận đề thi, đề kiểm tra Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp 11 chân trời sáng tạo (Bản 1) Giữa kì 1 Đề số 9. Cấu trúc đề thi số 9 giữa kì 1 môn HĐTN 11 chân trời này bao gồm: trắc nghiệm, tự luận, hướng dẫn chấm điểm, bảng ma trận, bảng đặc tả. Bộ tài liệu tải về là bản word, thầy cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng bộ đề thi này giúp ích được cho thầy cô.
Xem: => Giáo án hoạt động trải nghiệm hướng nghiệp 11 chân trời sáng tạo bản 1
| PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG THPT…………... | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM - HƯỚNG NGHIỆP 11
– CHÂN TRỜI SÁNG TẠO (BẢN 1)
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
ĐỀ BÀI
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)
Câu 1: Đâu là biểu hiện của một người có khả năng thích ứng tốt với sự thay đổi?
A. Luôn tìm cách để hoàn thành công việc một cách nhanh nhất.
B. Sẵn sàng đối mặt với khó khăn và không ngừng cố gắng.
C. Luôn phàn nàn và đổ lỗi cho hoàn cảnh khi có sự thay đổi.
D. Học hỏi và điều chỉnh bản thân để phù hợp với môi trường mới.
Câu 2: Việc tuân thủ nội quy thư viện thể hiện phẩm chất nào?
A. Sự khiêm tốn.
B. Tinh thần trách nhiệm và tuân thủ kỉ luật.
C. Lòng dũng cảm.
D. Sự tự tin.
Câu 3: Khi một bạn trong lớp gặp khó khăn, việc em chủ động đề xuất giúp đỡ bạn thể hiện phẩm chất nào?
A. Sự tự tin.
B. Tinh thần trách nhiệm.
C. Tính kiên trì.
D. Tư duy độc lập.
Câu 4: Để điều chỉnh cảm xúc khi tức giận, em cần làm gì?
A. Phản ứng ngay lập tức.
B. Giữ thái độ bình tĩnh và hít thở sâu trước khi đưa ra phản ứng.
C. Tránh mặt mọi người khi tức giận.
D. Luôn đổ lỗi cho người khác khi có chuyện không vui.
Câu 5: Đâu là biểu hiện của tính kiên trì để theo đuổi mục tiêu?
A. Sẵn sàng bỏ cuộc khi gặp khó khăn.
B. Vượt qua những lời chỉ trích và không ngừng cố gắng.
C. Chỉ theo đuổi những mục tiêu dễ dàng đạt được.
D. Luôn cần sự động viên, thúc đẩy từ người khác.
Câu 6: Việc tham gia vào các hoạt động ngoại khóa do nhà trường tổ chức giúp học sinh đạt được mục tiêu nào?
A. Tăng tính cạnh tranh giữa các bạn.
B. Học hỏi và phát triển bản thân.
C. Tránh các hoạt động nhóm.
D. Chỉ tập trung vào việc học.
Câu 7: Việc em luôn tin tưởng vào khả năng của mình, không bị dao động trước những ý kiến trái chiều thể hiện phẩm chất nào?
A. Lòng dũng cảm.
B. Sự khiêm tốn.
C. Sự tự tin.
D. Tinh thần trách nhiệm.
Câu 8: Đâu là một biểu hiện của tư duy độc lập?
A. Chỉ tìm kiếm thông tin từ một nguồn duy nhất.
B. Luôn làm theo ý kiến của số đông để tránh rắc rối.
C. Có khả năng tự phân tích, đánh giá vấn đề trước khi đưa ra ý kiến.
D. Tránh đưa ra ý kiến cá nhân để không gây mâu thuẫn.
Câu 9: Khi khám phá bản thân, đâu là một trong những mục tiêu cần đạt được?
A. Xác định được sự ưu việt của bản thân so với người khác.
B. Nhận diện được năng lực, sở trường, sở đoản của mình.
C. Chỉ ra những sai lầm của người khác.
D. Phớt lờ những điểm yếu của bản thân.
Câu 10: Để góp phần xây dựng, phát triển nhà trường, học sinh có thể làm gì?
A. Chỉ tham gia các cuộc thi về văn nghệ, thể thao.
B. Tích cực tham gia các hoạt động thiện nguyện, văn hóa, thể thao của trường.
C. Chỉ làm việc một mình.
D. Tránh các hoạt động nhóm.
Câu 11: Khi làm việc nhóm, việc em chủ động đề xuất ý tưởng và phân công nhiệm vụ thể hiện phẩm chất gì?
A. Khả năng thuyết phục.
B. Sự quyết đoán.
C. Sự khiêm tốn.
D. Tư duy độc lập.
Câu 12: Đâu là hành động thể hiện sự tuân thủ nội quy của nhà trường?
A. Chỉ tuân thủ khi có giáo viên giám sát.
B. Tích cực tham gia các hoạt động thiện nguyện, văn hóa, thể thao của trường.
C. Đọc, hiểu và thực hiện đúng các quy định của nhà trường.
D. Luôn phê bình, chỉ trích những bạn vi phạm.
B. PHẦN TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm): .............................................
.............................................
.............................................
BÀI LÀM:
.............................................
.............................................
.............................................
TRƯỜNG THPT......................................
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN: HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM – HƯỚNG NGHIỆP 11
BỘ CHÂN TRỜI SÁNG TẠO BẢN 1
.............................................
.............................................
.............................................
TRƯỜNG THPT............................
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN: HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM – HƯỚNG NGHIỆP 11
BỘ CHÂN TRỜI SÁNG TẠO BẢN 1
Tên bài học | MỨC ĐỘ | Tổng số câu | Điểm số | |||||||||
| Nhận biết | Thông hiểu | Vận dụng | VD cao | |||||||||
| TN | TL | TN | TL | TN | TL | TN | TL | TN | TL | |||
Chủ đề 1: Phấn đấu hoàn thiện bản thân | 2 | 2 | 1 | 1 | 1 | 5 | 2 | 5,5 | ||||
| Chủ đề 2: Tự tin và thích ứng với sự thay đổi | 1 | 2 | 1 | 4 | 0 | 2,0 | ||||||
Chủ đề 3: Góp phần xây dựng và phát triển nhà trường | 1 | 2 | 1 | 3 | 1 | 2,5 | ||||||
| Tổng số câu TN/TL | 4 | 0 | 4 | 1 | 4 | 1 | 0 | 1 | 12 | 3 | 15 | |
| Điểm số | 2 | 0 | 2 | 1 | 2 | 2 | 0 | 1 | 6 | 4 | 10,0 | |
| Tổng số điểm | 2,0 điểm 20% | 3,0 điểm 30% | 4,0 điểm 40% | 1,0 điểm 10% | 10 điểm 100 % | 10 điểm | ||||||
TRƯỜNG THPT...........................
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN: HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM – HƯỚNG NGHIỆP 11
BỘ CHÂN TRỜI SÁNG TẠO BẢN 1
Nội dung | Mức độ | Yêu cầu cần đạt | Số câu TL/ Số câu hỏi TN | Câu hỏi | ||
TN (số câu) | TL (số câu) | TN | TL | |||
| CHỦ ĐỀ 1. PHẤN ĐẤU HOÀN THIỆN BẢN THÂN | ||||||
Phấn đấu hoàn thiện bản thân | Nhận biết | - Chỉ ra cách thu hút các bạn cùng phấn đấu hoàn thiện bản thân. - Hiểu được khái niệm nỗ lực hoàn thiện bản thân. | 2 | C1 C2 | ||
Thông hiểu | - Đưa ra được biểu hiện của người có tính kỉ luật trong tập thể. - Chỉ ra được việc làm của người sống có tuân thủ theo quy định, nội quy. - Phân tích được điểm mạnh, điểm yếu của bản thân. | 2 |
1 | C3 C4
|
C2 | |
Vận dụng | - Đưa ra việc làm phù hợp trong tình huống. - Xử lí tình huống để thể hiện khả năng quản lí cảm xúc và ứng xử hợp lí trong giao tiếp. | 1 |
1 | C9 |
C1 | |
| CHỦ ĐỀ 2. TỰ TIN VÀ THÍCH ỨNG VỚI SỰ THAY ĐỔI | ||||||
Tự tin và thích ứng với sự thay đổi | Nhận biết | - Biết cách sử dụng ngôn ngữ để quản lí cảm xúc. | 1 | C5 | ||
Thông hiểu | - Chỉ ra được ý kiến không đúng. - Chỉ ra cách nghĩ thể hiện sự thiếu tự tin khi so sánh bản thân với bạn bè xung quanh. | 2 | C6 C7 | |||
Vận dụng | Dựa vào tình huống chỉ ra tính cách của nhân vật Xuân. | 1 | C8 | |||
| CHỦ ĐỀ 3. GÓP PHẦN XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN NHÀ TRƯỜNG | ||||||
Góp phần xây dựng và phát triển nhà trường | Nhận biết | Biết việc nên làm để góp phần xây dựng và phát huy truyền thống nhà trường. | 1 | C10 | ||
Vận dụng | - Xử lí tình huống khi của người bạn xin số điện thoại và tài khoản mạng xã hội để dễ liên lạc. - Xử lí tình huống khi thấy hai bạn nam đuổi nhau, dẫm lên bồn hoa, làm gãy hết hoa. | 2 | C11 C12 | |||
Vận dụng cao | Chỉ ra những cách mà em thường làm để phát triển mối quan hệ tốt đẹp với thầy cô, bạn bè. | 1 | C3 | |||