Giáo án NLS Tin học 11 KHMT kết nối Bài 16: Công việc quản trị cơ sở dữ liệu
Giáo án NLS Tin học 11 (Khoa học máy tính) kết nối tri thức Bài 16: Công việc quản trị cơ sở dữ liệu. Với năng lực số được tích hợp, tiết học sẽ giúp học sinh làm quen và ứng dụng công nghệ, tin học. KHBD này là file word, tải về dễ dàng. Là mẫu giáo án mới nhất năm 2026 để giáo viên dạy tốt môn Tin học 11.
=> Giáo án tích hợp NLS Tin học 11 Khoa học máy tính Kết nối tri thức
Các tài liệu bổ trợ
Ngày soạn: .../.../...
Ngày dạy: .../.../...
BÀI 16: CÔNG VIỆC QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:
- Hiểu được các công việc cần thực hiện cùng các kiến thức và kĩ năng cần thiết để quản trị CSDL, các ngành học có liên quan và nhu cầu xã hội đối với công việc quản trị CSDL.
- Có thể tìm kiếm, khai thác và trao đổi thông tin hướng nghiệp liên quan đến công việc quản trị CSDL.
2. Năng lực
Năng lực chung:
- Tự chủ và tự học: biết lắng nghe, tự giác học tập và hoàn thành nhiệm vụ; tích cực tham gia các hoạt động học tập trong lớp.
- Giao tiếp và hợp tác: có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập; biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn của GV.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: ứng dụng các kiến thức đã học vào thực tế, phát triển khả năng giải quyết vấn đề có tính tích hợp liên môn giữa Tin học với các môn học khác.
Năng lực riêng:
- Hiểu được vai trò, trách nhiệm của người làm nghề QTCSDL.
- Hiểu được các tố chất cần có để làm công việc QTCSDL.
Năng lực số:
- 1.1.NC1a: Đáp ứng được nhu cầu thông tin.
- 1.1.NC1b: Áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số.
- 2.1.NC1a: Sử dụng được nhiều công nghệ số để tương tác.
- 5.2.NC1b: Áp dụng được các công cụ số khác nhau và các giải pháp công nghệ có thể có để giải quyết bài toán tin học.
- 6.2.NC1a: Lựa chọn và sử dụng được các công cụ AI phù hợp để giải quyết vấn đề.
3. Phẩm chất
- Trách nhiệm, tính cẩn thận, chăm chỉ trong học tập và công việc.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Đối với GV
- KHBD, SGV, SGK, SBT Tin học 11 – Định hướng Khoa học máy tính – Kết nối tri thức, giáo án PPT.
- Phòng thực hành máy tính kết nối Internet, máy chiếu.
- Video AI tạo bằng công cụ AI được dùng để khởi động bài học.
- Bộ câu hỏi trắc nghiệm trên phần mềm Quizizz.
2. Đối với HS
- SGK, SBT Tin học 11 – Định hướng Khoa học máy tính – Kết nối tri thức, vở ghi.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
a) Mục tiêu: Đặt HS vào tình huống thực tiễn chứa đựng vấn đề cần giải quyết.
b) Nội dung: HS đọc thông tin được cung cấp và đưa ra cách giải quyết tình huống.
c) Sản phẩm: Gợi ý trả lời câu hỏi Phần khởi động và cách giải quyết tình huống.
d) Tổ chức thực hiện:
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ:
- GV yêu cầu xem video AI được thiết kế để phục vụ bài dạy và trả lời câu hỏi xuất hiện trong video đó.
- GV dẫn dắt, đặt vấn đề cho HS: Trong các tổ chức, những CSDL phục vụ công tác quản lí có thể rất lớn, mỗi CSDL có thể gồm rất nhiều bảng với những quan hệ phức tạp. Không phải ai cũng biết rõ CSDL của đơn vị mình, ngay cả với những nhân viên tin học nếu không tìm hiểu chi tiết.
- GV đặt câu hỏi cho HS trả lời: Làm thế nào để có thể vận hành, duy trì cho các CSDL hoạt động thông suốt, luôn sẵn sàng đáp ứng được nhu cầu khai thác? Có cần những cán bộ chuyên trách quản lí CSDL không?
Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập:
- HS xem video và suy nghĩ câu trả lời.
- HS lắng nghe, suy nghĩ câu trả lời.
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động, thảo luận:
- GV gọi đại diện một số HS trả lời.
- HS khác nhận xét, bổ sung.
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện:
- GV nhận xét, đánh giá và kết luận.
[6.2.NC1a: HS sử dụng công cụ AI hoặc sản phẩm số do GV cung cấp để tiếp nhận thông tin, trả lời câu hỏi đơn giản.
2.1.NC1a: HS thực hiện các tương tác cơ bản với học liệu số (xem video, trả lời câu hỏi trên môi trường số).
1.1.NC1a: HS tiếp cận, khai thác được thông tin từ nguồn học liệu số dưới sự hướng dẫn của GV.]
- GV dẫn dắt HS vào bài học mới: Bài 16: Công việc quản trị cơ sở dữ liệu.
2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Tìm hiểu về nhà quản trị cơ sở dữ liệu
a) Mục tiêu: Giúp HS khám phá những công việc chính trong QTCSDL, nhiệm vụ của QTCSDL.
b) Nội dung: GV tổ chức các hoạt động theo SGK cho HS tìm hiểu về thế nào là quản trị và QTCSDL những công việc chính trong QTCSDL và nhiệm vụ của QTCSDL.
c) Sản phẩm: HS nêu được những công việc chính trong QTCSDL và nhiệm vụ của QTCSDL.
d) Tổ chức thực hiện:
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Hoạt động 2: Tìm hiểu phẩm chất và năng lực của nhà quản trị CSDL
a) Mục tiêu: Giúp HS đề xuất những kiến thức, kĩ năng, phẩm chẩm cần có của nhà QTCSDL và tìm hiểu học và rèn luyện kĩ năng QTCSDL ở đâu.
b) Nội dung: GV tổ chức các hoạt động theo SGK cho HS tìm hiểu những phẩm chất và năng lực cần có của nhà QTCSDL.
c) Sản phẩm: HS nêu được các kiến thức, kĩ năng, phẩm chất cần có của nhà quản trị CSDL; nêu được những nơi đào tạo nghề quản trị CSDL.
d) Tổ chức thực hiện:
| HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS | SẢN PHẨM DỰ KIẾN | NLS |
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ: - GV yêu cầu HS thảo luận theo nhóm đôi, nghiên cứu SGK và trả lời câu hỏi theo Hoạt động 2 trang 79 SGK: 1. Căn cứ vào các công việc cần thực hiện để quản trị CSDL, em hãy đề xuất những kiến thức, kĩ năng và phẩm chất cần có của nhà quản trị CSDL. 2. Có thể học kiến thức và rèn luyện kĩ năng quản trị CSDL ở đâu? - Trên cơ sở kiến thức vừa nêu, GV yêu cầu HS: Sử dụng công cụ số (Máy tìm kiếm hoặc Chatbot AI) tìm hiểu những phẩm chất và năng lực cần có của nhà quản trị CSDL. - Dựa vào câu hỏi vừa nêu ở Hoạt động 2, GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi củng cố trang 79 SGK: + Câu 1: Hãy kể ra các phẩm chất và năng lực cần có của một nhà quản trị CSDL. + Câu 2: Cần làm gì để có các kiến thức và kĩ năng cần thiết về quản trị CSDL? Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập: - HS sử dụng công cụ số tìm hiểu kiến thức. - HS thảo luận nhóm, đọc SGK và trả lời câu hỏi. Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động, thảo luận: - HS đọc kết quả tìm kiếm, đối chiếu với SGK và rút ra kết luận. - Đại diện nhóm HS trình bày. *Câu hỏi củng cố trang 79 SGK: + Câu 1: Năng lực để chỉ khả năng thực hiện công việc QTCSDL được thể hiện cụ thể qua hiểu biết và kĩ năng. Tất cả những yếu tố như hiểu biết về mô hình CSDL, về thiết kế, về sự thành thạo một hệ QTCSDL cụ thể,…đều là các yếu tố về năng lực. Còn phẩm chất là các tố chất cá nhân, không thuộc phạm vi chuyên môn nhưng có ảnh hưởng thuận lợi đến công việc QTCSDL gồm: tính cẩn thận, tỉ mỉ, kiên trì, khả năng phân tích, ham hiểu biết,… + Câu 2: Để có kiến thức và kĩ năng cần thiết về QTCSDL không những cần học một cách bài bản ở các cơ sở đào tạo chuyên ngành, rèn luyện kĩ năng trong các khóa học nghề nghiệp về QTCSDL, về các hệ QTCSDL cụ thể và rèn luyện trong môi trường công việc thực tế. - Các nhóm khác nhận xét, bổ sung cho nhóm bạn. Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện: - GV nhận xét, đánh giá kết quả thảo luận của HS. | 2. Phẩm chất và năng lực của nhà quản trị CSDL - Nhà quản trị CSDL cần có kiến thức cơ bản về CSDL, biết thiết kế CSDL và sử dụng thành thạo hệ QTCSDL. - Tính cách tỉ mỉ, cẩn thận, kiên nhẫn, kĩ năng phân tích rất cần thiết với nhà quản trị CSDL khi phải xử lí tình huống. - Khả năng học tập suốt đời, giúp nhà quản trị CSDL nâng cao bản lĩnh nghề nghiệp. - Để trở thành nhà quản trị CSDL tốt, cần được học kiến thức một cách bài bản ở các trường đại học chuyên ngành, rèn luyện kĩ năng trong các khóa học nghề nghiệp về quản trị CSDL, về các hệ QTCSDL cụ thể và rèn luyện trong công việc thực tế. | - 1.1.NC1b: Áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số. - 5.2.NC1b: HS sử dụng công cụ số để tìm kiếm thông tin. |
Hoạt động 3: Tìm hiểu về cơ hội việc làm
a) Mục tiêu: Giúp HS nêu được nhu cầu tuyển dụng nhân lực QTCSDL.
b) Nội dung: GV tổ chức các hoạt động theo SGK cho HS tìm hiểu những địa chỉ tuyển dụng người quản trị mạng, từ đó rút ra được cơ hội việc làm QTCSDL.
c) Sản phẩm: HS nêu được nhu cầu tuyển dụng nhân lực quản trị CSDL.
d) Tổ chức thực hiện:
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a) Mục tiêu: HS củng cố kiến thức về công việc quản trị cơ sở dữ liệu.
b) Nội dung: HS trả lời câu hỏi trắc nghiệm và hoàn thành bài tập phần Luyện tập trang 80 SGK.
c) Sản phẩm học tập: Gợi ý trả lời câu hỏi về công việc quản trị cơ sở dữ liệu.
d) Tổ chức thực hiện:
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ:
- GV tổ chức trò chơi trắc nghiệm nhanh trên Quizizz để củng cố toàn bài.
- GV cung cấp mã QR hoặc đường Links cho HS trả lời nhanh một số câu hỏi trắc nghiệm tổng kết bài học.
Câu 1: Đâu không phải nhiệm vụ của quản trị CSDL?
A. Cài đặt và nâng cấp các hệ QTCSDL.
B. Tạo lập, điều chỉnh CSDL.
C. Thiết kế CSDL.
D. Đảm bảo an toàn và bảo mật cho dữ liệu.
Câu 2: Quản trị CSDL có mục đích gì?
A. Đảm bảo cho các hoạt động liên quan đến CSDL thông suốt, an toàn và có hiệu quả cao.
B. Đảm bảo cho các hoạt động liên quan đến CSDL duy trì và nâng cấp hệ thống.
C. Đảm bảo cho các hoạt động liên quan đến CSDL luôn tăng trưởng và tiến triển.
D. Đảm bảo cho các hoạt động liên quan đến CSDL luôn thông suốt, phát hiện kịp thời các sự cố và khôi phục dữ liệu.
Câu 3: Ở bậc đại học, các chuyên ngành liên quan đến nghề CSDL là:
A. Kinh tế và An toàn thông tin.
B. Các hệ thống thông tin và Công nghệ phần mềm.
C. Hệ thống thông tin quản lí và Khoa học máy tính.
D. Công nghệ phần mềm và Công nghệ thông tin.
Câu 4: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
- GV tổ chức cho HS làm bài tập phần Luyện tập trang 80 SGK:
Bài 1: Hãy tìm danh sách ít nhất 5 trường đại học có đào tạo quản trị CSDL hay tin học quản lí.
Bài 2: Hãy tìm một số địa chỉ cung cấp các dịch vụ đào tạo để cấp chứng chỉ về CSDL của các công ti như IBM, Oracle, Microsoft.
Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập:
- HS hoàn thành bài tập GV yêu cầu.
- GV quan sát và hỗ trợ, hướng dẫn.
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động, thảo luận:
- HS xung phong báo cáo bài tập mình làm.
- Các HS khác nhận xét, bổ sung bài làm của bạn.
Gợi ý trả lời:
Đáp án trắc nghiệm:
| Câu 1 | Câu 2 | Câu 3 | Câu 4 | Câu 5 |
| C | A | B | D | D |
[2.1.NC1a: HS thực hiện các tương tác được xác định rõ ràng với công nghệ số (làm bài tập online) trong lớp học].
Bài 1. Một số trường đại học có đào tạo quản trị CSDL hay tin học quản lí: Học viện Ngân hàng, Học viện Tài chính, Khoa Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Công nghệ TP.HCM, Đại học Bách khoa Hà Nội,…
Bài 2. (HS tìm kiếm từ khóa "chứng chỉ cơ sở dữ liệu của IBM" hay "chứng chỉ cơ sở dữ liệu của Oracle" hay "chứng chỉ cơ sở dữ liệu của Microsoft").
[1.1.NC1b: Áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số.
5.2.NC1b: HS sử dụng công cụ số để tìm kiếm thông tin.]
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện:
- GV nhận xét, tuyên dương các hoạt động tốt, nhanh và chính xác.
4. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..