Phiếu học tập Toán 10 kết nối Bài 14: Các số đặc trưng đo độ phân tán
Dưới đây là phiếu học tập Bài 14: Các số đặc trưng đo độ phân tán môn Toán 10 sách Kết nối tri thức. PHT có nội dung trải đều kiến thức trong bài, hình thức đẹp mắt, bố trí hợp lí. Tài liệu có thể in và làm trực tiếp trên phiếu, rất tiện lợi. Hi vọng tài liệu này sẽ giúp thầy cô nhẹ nhàng hơn trong việc giảng dạy.
Xem: => Giáo án toán 10 kết nối tri thức (bản word)
PHIẾU HỌC TẬP 1
BÀI 14. CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG ĐO ĐỘ PHÂN TÁN
Bài 1. Một công ty thương mại phát triển ứng dụng mua sắm trực tuyến ghi lại số mã giảm giá mà 50 khách hàng ngẫu nhiên của họ đã áp dụng trong một ngày và thu được bảng số liệu sau:
Số mã giảm giá | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 |
Số khách hàng | 9 | 13 | 10 | 15 | 3 |
Giá trị phương sai mẫu là?
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Bài 2. Thống kê số bàn thua trong một số trận đấu của một đội bóng trong một mùa giải người ta thu được:
Số bàn | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 |
Số trận | 4 | 6 | 1 | 2 | 3 |
Giá trị phương sai mẫu là?
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Bài 3. Có 40 học sinh tham dự một kì thi học sinh giỏi Văn cấp Trường (thang điểm là 20). Kết quả của 40 bạn được ghi lại trong bảng sau đây:
Điểm | 12 | 15 | 16 | 18 | 20 |
Tần số | 15 | 10 | 8 | 5 | 2 |
Giá trị độ lệch mẫu là:
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Bài 4. Một công ty viễn thông điều tra số cuộc gọi trong tháng đầu tiên của 50 thuê bao sử dụng dịch vụ của họ và thu được bảng số liệu sau:
Số cuộc gọi | 6 | 10 | 14 | 24 | 30 |
Số thuê bao | 4 | 10 | 26 | 4 | 6 |
Giá trị độ lệch mẫu là?
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Bài 5. Thời gian chờ của 10 bệnh nhân (đơn vị: phút) tại một phòng khám được ghi lại như sau:
5 | 13 | 9 | 30 | 10 | 11 | 2 | 14 | 55 | 5 |
Nên dùng đại lượng nào để biểu diễn thời gian chờ của bệnh nhân tại phòng khám này?
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
PHIẾU HỌC TẬP 2
Bài 1. Giáo viên bộ môn Toán ở trường Hà Nội - Amsterdam thống kê lại điểm trong kì thi khảo sát chất lượng của học sinh tham gia đội tuyển Toán khối 10 của trường. Số liệu thu được như trong bảng dưới đây:
Điểm | 10 | 9 | 8 | 7 | 6 | 5 | 4 | 3 |
Số HS | 1 | 1 | 4 | 4 | 3 | 3 | 0 | 1 |
Tìm khoảng tứ phân vị và xác định các giá trị bất thường (nếu có)
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Bài 2. Có 100 học sinh đã được hỏi mình tiêu bao nhiêu tiền hàng tuần. Bảng dưới đây tổng hợp câu trả lời của học sinh.
Số tiền ( nghìn đồng) | 0 < m | 5 < m | 10 < m | 20 < m | 30 < m |
Số HS | 16 | 38 | 30 | 9 | 7 |
Giá trị phương sai mẫu là?
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Bài 3. Tính khoảng biến thiên của mẫu số liệu : 40; 35; 47; 55; 168; 126; 58
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Bài 4. Cho dãy số liệu thống kê sau: 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9. Phương sai và độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên lần lượt là?
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Bài 5. Cho mẫu số liệu có : Giá trị nhỏ nhất là 17; Q1 = 38; Q2 = 65; Q3 = 99; giá trị lớn nhất là 218. Số giá trị lớn hơn 38 chiếm bao nhiêu phần trăm mẫu số liệu ?
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Bài 6. Theo thống kê kết quả thi học kì, người ta tính được độ lệch chuẩn bằng 0,96. Hãy tính phương sai của mẫu số liệu.
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Bài 7. Cho dãy số liệu thống kê sau: 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9. Phương sai và độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên lần lượt là:
PHIẾU HỌC TẬP 2
Bài 1. Giáo viên bộ môn Toán ở trường Hà Nội - Amsterdam thống kê lại điểm trong kì thi khảo sát chất lượng của học sinh tham gia đội tuyển Toán khối 10 của trường. Số liệu thu được như trong bảng dưới đây:
Điểm | 10 | 9 | 8 | 7 | 6 | 5 | 4 | 3 |
Số HS | 1 | 1 | 4 | 4 | 3 | 3 | 0 | 1 |
Tìm khoảng tứ phân vị và xác định các giá trị bất thường (nếu có)
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Bài 2. Có 100 học sinh đã được hỏi mình tiêu bao nhiêu tiền hàng tuần. Bảng dưới đây tổng hợp câu trả lời của học sinh.
Số tiền ( nghìn đồng) | 0 < m | 5 < m | 10 < m | 20 < m | 30 < m |
Số HS | 16 | 38 | 30 | 9 | 7 |
Giá trị phương sai mẫu là?
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Bài 3. Tính khoảng biến thiên của mẫu số liệu : 40; 35; 47; 55; 168; 126; 58
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Bài 4. Cho dãy số liệu thống kê sau: 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9. Phương sai và độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên lần lượt là?
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Bài 5. Cho mẫu số liệu có : Giá trị nhỏ nhất là 17; Q1 = 38; Q2 = 65; Q3 = 99; giá trị lớn nhất là 218. Số giá trị lớn hơn 38 chiếm bao nhiêu phần trăm mẫu số liệu ?
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Bài 6. Theo thống kê kết quả thi học kì, người ta tính được độ lệch chuẩn bằng 0,96. Hãy tính phương sai của mẫu số liệu.
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Bài 7. Cho dãy số liệu thống kê sau: 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9. Phương sai và độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên lần lượt là:
PHIẾU HỌC TẬP 2
Bài 1. Giáo viên bộ môn Toán ở trường Hà Nội - Amsterdam thống kê lại điểm trong kì thi khảo sát chất lượng của học sinh tham gia đội tuyển Toán khối 10 của trường. Số liệu thu được như trong bảng dưới đây:
Điểm | 10 | 9 | 8 | 7 | 6 | 5 | 4 | 3 |
Số HS | 1 | 1 | 4 | 4 | 3 | 3 | 0 | 1 |
Tìm khoảng tứ phân vị và xác định các giá trị bất thường (nếu có)
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Bài 2. Có 100 học sinh đã được hỏi mình tiêu bao nhiêu tiền hàng tuần. Bảng dưới đây tổng hợp câu trả lời của học sinh.
Số tiền ( nghìn đồng) | 0 < m | 5 < m | 10 < m | 20 < m | 30 < m |
Số HS | 16 | 38 | 30 | 9 | 7 |
Giá trị phương sai mẫu là?
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Bài 3. Tính khoảng biến thiên của mẫu số liệu : 40; 35; 47; 55; 168; 126; 58
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Bài 4. Cho dãy số liệu thống kê sau: 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9. Phương sai và độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên lần lượt là?
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Bài 5. Cho mẫu số liệu có : Giá trị nhỏ nhất là 17; Q1 = 38; Q2 = 65; Q3 = 99; giá trị lớn nhất là 218. Số giá trị lớn hơn 38 chiếm bao nhiêu phần trăm mẫu số liệu ?
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Bài 6. Theo thống kê kết quả thi học kì, người ta tính được độ lệch chuẩn bằng 0,96. Hãy tính phương sai của mẫu số liệu.
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Bài 7. Cho dãy số liệu thống kê sau: 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9. Phương sai và độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên lần lượt là:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
=> Giáo án toán 10 kết nối bài 14: Các số đặc trưng đo độ phân tán (2 tiết)