Tải phụ lục 1, 2, 3 Công nghệ 9 Chế biến thực phẩm tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Công nghệ 9 Chế biến thực phẩm tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Công nghệ 9 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
TRƯỜNG: ............................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|---|
PHỤ LỤC I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN CÔNG NGHỆ 9 - CHẾ BIẾN THỰC PHẨM, KHỐI LỚP 9
Năm học: 2026 - 2027
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: ............; Số học sinh: ............; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): Không áp dụng đối với THCS.
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ............; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....; Đại học: ....; Trên đại học: ....; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: ....; Khá: ....; Đạt: ....; Chưa đạt: ....
3. Thiết bị dạy học
STT | Thiết bị dạy học | Số lượng | Các bài thí nghiệm/thực hành | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Máy tính, máy chiếu/TV, kết nối Internet | Theo phòng học | Tất cả các bài; đặc biệt hoạt động tìm kiếm, NLS/AI và báo cáo sản phẩm | Bảo đảm an toàn, quyền riêng tư và nguồn học liệu phù hợp |
2 | Tranh ảnh, mẫu thực phẩm, nhãn dinh dưỡng, bảng thành phần dinh dưỡng và tài liệu nghề nghiệp | Theo kế hoạch bài dạy | Bài 1-3 | Ưu tiên mẫu an toàn, rõ nguồn gốc; không sử dụng thực phẩm hư hỏng |
3 | Dụng cụ, thiết bị nhà bếp; thiết bị bảo hộ; mẫu bố trí khu vực chế biến | Theo điều kiện nhà trường | Bài 4 | Bảo đảm an toàn lao động, an toàn điện/gas và vệ sinh thực phẩm |
4 | Bảng giá thực phẩm, thực đơn mẫu, máy tính cầm tay/phần mềm bảng tính | Theo kế hoạch bài dạy | Bài 5 | Số liệu có thể điều chỉnh theo giá thực tế tại địa phương |
5 | Dụng cụ, thiết bị và nguyên liệu chế biến thực phẩm; dụng cụ bảo hộ và vệ sinh | Theo kế hoạch bài dạy | Bài 6-7 | Bảo đảm an toàn thực phẩm, dị ứng thực phẩm, an toàn nhiệt và dụng cụ sắc nhọn |
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT | Tên phòng | Số lượng | Phạm vi và nội dung sử dụng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Phòng học bộ môn/phòng học Công nghệ | .... | Học lí thuyết, khai thác tư liệu, thảo luận, tính toán và báo cáo sản phẩm | Theo điều kiện thực tế |
2 | Phòng thực hành Công nghệ/khu thực hành chế biến thực phẩm | .... | Thực hành sơ chế, chế biến món ăn có sử dụng nhiệt và không sử dụng nhiệt | Bảo đảm vệ sinh, nước sạch, thông thoáng, an toàn điện/gas và phòng cháy chữa cháy |
3 | Phòng học có thiết bị trình chiếu/phòng máy | .... | Khai thác học liệu số, hoạt động NLS/AI, lập bảng tính chi phí, trình bày sản phẩm | Theo điều kiện thực tế |
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
STT | Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Thành phần dinh dưỡng trong thực phẩm | 4 | Phân tích được vai trò của các chất dinh dưỡng có trong thực phẩm; nhận biết nguồn thực phẩm cung cấp protein, lipid, carbohydrate, vitamin, chất khoáng, chất xơ và nước; vận dụng để xây dựng chế độ ăn hợp lí. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.C5.1; 9.A3.1. |
2 | Bài 2. Lựa chọn và bảo quản thực phẩm | 5 | Lựa chọn được một số loại thực phẩm thông dụng; phân tích được các biện pháp bảo quản chất dinh dưỡng trước và trong chế biến; vận dụng để lựa chọn, bảo quản thực phẩm an toàn, phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.C5.1; 9.B2.1. |
3 | Bài 3. Một số ngành nghề liên quan đến chế biến thực phẩm | 2 | Mô tả được đặc điểm, nhiệm vụ và yêu cầu của một số nghề liên quan đến chế biến thực phẩm; tự đánh giá bước đầu sự phù hợp của bản thân với một số nghề. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C5.1. |
4 | Bài 4. An toàn lao động và an toàn vệ sinh thực phẩm | 5 | Trình bày và vận dụng được các yêu cầu cơ bản về an toàn lao động, sử dụng và bảo quản dụng cụ, thiết bị nhà bếp; nhận biết nguy cơ mất an toàn vệ sinh thực phẩm và thực hiện các nguyên tắc phòng tránh. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 4.2.TC2a; 5.3.TC2a; 5.3.TC2b. AI: 9.B2.1; 9.B3.1. |
5 | Bài 5. Dự án: Tính toán chi phí bữa ăn theo thực đơn | 3 | Tính toán được chi phí cho một bữa ăn theo thực đơn cho trước; xác định khối lượng, đơn giá, tổng chi phí; lập bảng tính, đánh giá kết quả và trình bày báo cáo dự án. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a; 5.3.TC2b. AI: 9.D1.1; 9.D2.1. |
6 | Bài 6. Chế biến thực phẩm có sử dụng nhiệt | 8 | Trình bày và thực hiện được một số phương pháp chế biến thực phẩm có sử dụng nhiệt như luộc, nấu, kho, hấp, nướng, rán, rang, xào; tuân thủ yêu cầu kĩ thuật, an toàn lao động và vệ sinh thực phẩm. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a; 5.3.TC2b. AI: 9.D1.1; 9.B2.1. |
7 | Bài 7. Chế biến thực phẩm không sử dụng nhiệt | 4 | Trình bày và thực hiện được một số phương pháp chế biến thực phẩm không sử dụng nhiệt như trộn dầu giấm, trộn hỗn hợp và lên men lactic; tuân thủ yêu cầu kĩ thuật, vệ sinh và an toàn thực phẩm. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a; 5.3.TC2b. AI: 9.D1.1; 9.B2.1. |
2. Chuyên đề lựa chọn
Không áp dụng đối với cấp THCS.
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá | Thời gian | Thời điểm | Yêu cầu cần đạt | Hình thức |
|---|---|---|---|---|
Giữa học kì I | 45 phút | Tuần 9 | Đánh giá yêu cầu cần đạt của Bài 1 và phần đã học của Bài 2; chú trọng thành phần dinh dưỡng, lựa chọn và bảo quản thực phẩm. | Viết và/hoặc sản phẩm học tập |
Cuối học kì I | 45 phút | Tuần 18 | Đánh giá tổng hợp học kì I: dinh dưỡng, lựa chọn và bảo quản thực phẩm, nghề nghiệp liên quan và an toàn lao động - an toàn vệ sinh thực phẩm. | Viết và/hoặc thực hành |
Giữa học kì II | 45 phút | Tuần 27 | Đánh giá yêu cầu cần đạt của dự án tính toán chi phí bữa ăn và phần đã học về chế biến thực phẩm có sử dụng nhiệt; chú trọng quy trình, kĩ thuật và an toàn. | Viết và/hoặc sản phẩm thực hành |
Cuối học kì II | 45 phút | Tuần 35 | Đánh giá tổng hợp chương trình Công nghệ 9 - Chế biến thực phẩm; chú trọng vận dụng quy trình chế biến, an toàn lao động, vệ sinh thực phẩm và tính toán chi phí. | Viết và/hoặc sản phẩm thực hành |
III. Các nội dung khác (nếu có)
..................................................................................
..................................................................................
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|---|
PHỤ LỤC II
KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Năm học: 2026 - 2027
Khối lớp: 7 Số học sinh: ..................
STT | Chủ đề | Yêu cầu cần đạt | Số tiết | Thời điểm | Địa điểm | Chủ trì | Phối hợp | Điều kiện thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Khảo sát dinh dưỡng và lựa chọn thực phẩm | Thu thập thông tin nhãn dinh dưỡng, phân loại nguồn thực phẩm, so sánh lựa chọn và đề xuất cách bảo quản phù hợp; trình bày kết quả bằng sản phẩm số/ngắn. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.C5.1; 9.A3.1. | 2 | Học kì I - sau Bài 2 | Lớp học/phòng Công nghệ | GV Công nghệ | GV KHTN/Tin học (nếu có) | Nhãn thực phẩm, học liệu số, máy tính/máy chiếu, phiếu học tập |
2 | Thực hành an toàn lao động và vệ sinh thực phẩm | Nhận diện nguy cơ tại khu vực chế biến, đánh giá cách bố trí dụng cụ - thiết bị, thực hành quy tắc vệ sinh và xây dựng bảng kiểm an toàn. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 4.2.TC2a; 5.3.TC2a; 5.3.TC2b. AI: 9.B2.1; 9.B3.1. | 2 | Học kì I - sau Bài 4 | Phòng thực hành Công nghệ | GV Công nghệ | Nhân viên thiết bị/y tế (nếu có) | Dụng cụ bảo hộ, thiết bị nhà bếp, bảng kiểm an toàn, học liệu trực quan |
3 | Dự án tính toán chi phí bữa ăn | Lựa chọn thực đơn, xác định định lượng và đơn giá, lập bảng tính chi phí, so sánh phương án và trình bày báo cáo dự án. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a; 5.3.TC2b. AI: 9.D1.1; 9.D2.1. | 2 | Học kì II - sau Bài 5 | Lớp học/phòng máy | GV Công nghệ | GV Toán/Tin học (nếu có) | Bảng giá, thực đơn, máy tính hoặc bảng tính, máy chiếu |
4 | Thực hành chế biến món ăn | Lập kế hoạch, chuẩn bị nguyên liệu và dụng cụ, thực hiện một phương pháp chế biến có hoặc không sử dụng nhiệt; tự đánh giá chất lượng, an toàn và vệ sinh sản phẩm. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a; 5.3.TC2b. AI: 9.D1.1; 9.B2.1. | 3 | Học kì II - sau Bài 7 | Phòng thực hành Công nghệ | GV Công nghệ | Nhân viên thiết bị/y tế (nếu có) | Nguyên liệu, dụng cụ chế biến, thiết bị bảo hộ, nước sạch, phiếu đánh giá |
Lưu ý: Nhà trường/tổ chuyên môn điều chỉnh số hoạt động, thời lượng, người phối hợp và điều kiện thực hiện theo kế hoạch giáo dục thực tế; không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|---|
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN CÔNG NGHỆ 9 - CHẾ BIẾN THỰC PHẨM, LỚP 9
Năm học: 2026 - 2027
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Thời lượng tham khảo: 35 tuần x 1 tiết/tuần = 35 tiết; Học kì I: 18 tuần = 18 tiết; Học kì II: 17 tuần = 17 tiết. Thời điểm kiểm tra, đánh giá định kì được ghi rõ theo tuần; có thể điều chỉnh khi kế hoạch thời gian năm học của địa phương/nhà trường thay đổi.
STT | Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Thành phần dinh dưỡng trong thực phẩm Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.C5.1; 9.A3.1. | 4 | Tuần 1-4 | SGK; mẫu/ảnh thực phẩm; nhãn dinh dưỡng; bảng thành phần; máy tính, máy chiếu/TV; học liệu số | Lớp học/phòng Công nghệ |
2 | Bài 2. Lựa chọn và bảo quản thực phẩm Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.C5.1; 9.B2.1. | 5 | Tuần 5-8, 10 | SGK; mẫu/ảnh thực phẩm; nhãn dinh dưỡng; bảng thành phần; máy tính, máy chiếu/TV; học liệu số | Lớp học/phòng Công nghệ |
3 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì I | 1 | Tuần 9 | Đề/ma trận kiểm tra; phiếu trả lời hoặc dụng cụ, nguyên liệu thực hành nếu có | Lớp học/phòng Công nghệ |
4 | Bài 3. Một số ngành nghề liên quan đến chế biến thực phẩm Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C5.1. | 2 | Tuần 11-12 | SGK; mẫu/ảnh thực phẩm; nhãn dinh dưỡng; bảng thành phần; máy tính, máy chiếu/TV; học liệu số | Lớp học/phòng Công nghệ |
5 | Bài 4. An toàn lao động và an toàn vệ sinh thực phẩm Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 4.2.TC2a; 5.3.TC2a; 5.3.TC2b. AI: 9.B2.1; 9.B3.1. | 5 | Tuần 13-17 | SGK; dụng cụ, thiết bị nhà bếp; bảo hộ lao động; bảng kiểm vệ sinh; máy chiếu/TV | Phòng thực hành Công nghệ |
6 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì I | 1 | Tuần 18 | Đề/ma trận kiểm tra; phiếu trả lời hoặc dụng cụ, nguyên liệu thực hành nếu có | Lớp học/phòng Công nghệ |
7 | Bài 5. Dự án: Tính toán chi phí bữa ăn theo thực đơn Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a; 5.3.TC2b. AI: 9.D1.1; 9.D2.1. | 3 | Tuần 19-21 | SGK; thực đơn, bảng giá; máy tính cầm tay/bảng tính; máy tính, máy chiếu/TV | Lớp học/phòng Công nghệ |
8 | Bài 6. Chế biến thực phẩm có sử dụng nhiệt Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a; 5.3.TC2b. AI: 9.D1.1; 9.B2.1. | 8 | Tuần 22-26, 28-30 | SGK; nguyên liệu; dụng cụ, thiết bị chế biến; bảo hộ; nước sạch; phiếu quy trình và đánh giá | Phòng thực hành Công nghệ |
9 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì II | 1 | Tuần 27 | Đề/ma trận kiểm tra; phiếu trả lời hoặc dụng cụ, nguyên liệu thực hành nếu có | Lớp học/phòng Công nghệ |
10 | Bài 7. Chế biến thực phẩm không sử dụng nhiệt Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a; 5.3.TC2b. AI: 9.D1.1; 9.B2.1. | 4 | Tuần 31-34 | SGK; nguyên liệu; dụng cụ, thiết bị chế biến; bảo hộ; nước sạch; phiếu quy trình và đánh giá | Phòng thực hành Công nghệ |
11 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì II | 1 | Tuần 35 | Đề/ma trận kiểm tra; phiếu trả lời hoặc dụng cụ, nguyên liệu thực hành nếu có | Lớp học/phòng Công nghệ |
2. Chuyên đề lựa chọn
Không áp dụng đối với cấp THCS.
II. Nhiệm vụ khác (nếu có)
..................................................................................
..................................................................................
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)