Trắc nghiệm câu trả lời ngắn Địa lí 9 chân trời Bài 19: Vùng Đông Nam Bộ

Tài liệu trắc nghiệm dạng câu trả lời ngắn Địa lí 9 chân trời sáng tạo Bài 19: Vùng Đông Nam Bộ. Dựa trên kiến thức của bài học, bộ tài liệu được biên soạn chi tiết, đúng trọng tâm và rõ ràng. Câu hỏi đa dạng với các mức độ khó dễ khác nhau. Tài liệu có file Word tải về. Thời gian tới, nội dung này sẽ tiếp tục được bổ sung.

Xem: => Giáo án địa lí 9 chân trời sáng tạo

BÀI 19. VÙNG ĐÔNG NAM BỘ

Cho bảng số liệu, trả lời câu hỏi 1,2,3:

CƠ CẤU GRDP (GIÁ HIỆN HÀNH) CỦA VÙNG TÂY NGUYÊN GIAI ĐOẠN 2010-2021

(Đơn vị: %)

Năm1999200920192021
Số dân thành thị (triệu người)5,68,111,612,1
Tỉ lệ dân thành thị (%)55,457,464,866,4

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2000, 2010, 2022)

Câu 1: Tính mức tăng số dân thành thị ở Đông Nam Bộ từ năm 1999 đến năm 2021.

  • 6,5 triệu người

12,1 – 5,6 = 6,5 triệu người

Câu 2: Tính tỉ lệ tăng (%) dân thành thị từ năm 2009 đến 2021.

  • 49,4%

[(12,1 – 8,1) ÷ 8,1] × 100 ≈ 49,4%

Câu 3: Tính mức tăng tỉ lệ dân thành thị từ năm 1999 đến năm 2021.

  • 11,0%

66,4 – 55,4 = 11,0%

Cho bảng số liệu sau, trả lời câu hỏi 4, 5,6:

TỔNG MỨC BÁN LẺ HÀNG HOÁ VÀ DOANH THU DỊCH VỤ TIÊU DÙNG (GIÁ HIỆN HÀNH) Ở VÙNG ĐÔNG NAM BỘ GIAI ĐOẠN 2010 – 2022

Năm2010201520212022*
Tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ tiêu dùng (nghìn tỉ đồng)616,11070,91 224,21 485,0
Tỉ trọng % so với cả nước (cả nước = 100%)36,733,227,827,7

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2011, 2016, 2022; * số liệu sơ bộ)

Câu 4: Tính tốc độ tăng (%) của tổng mức bán lẻ và doanh thu tiêu dùng từ năm 2015 đến 2022.

  • 38,7%

[(1.485,0 – 1.070,9) ÷ 1070,9] × 100% ≈ 38,7%

Câu 5: Tính tỉ lệ tăng (%) của diện tích rừng trồng mới từ năm 2015 đến năm 2021.

  • 9,0%

36,7 – 27,7 = 9,0%

Câu 6: Trong giai đoạn 2021–2022, tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng ở Đông Nam Bộ tăng thêm bao nhiêu nghìn tỉ đồng, và tỉ lệ tăng (%) là bao nhiêu?

  • Tăng thêm: 260,8 nghìn tỉ đồngTỉ lệ tăng: 21,3%

1.485,0 – 1.224,2 = 260,8 nghìn tỉ đồng

=> (260,8 ÷ 1.224,2) × 100 ≈ 21,3%

BÀI TẬP THAM KHẢO THÊM

Câu 1: Vùng Đông Nam Bộ bao gồm lãnh thổ của những tỉnh nào?

Trả lời: Thành phố Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bình Phước và Tây Ninh

Câu 2: Theo dữ liệu của Tổng cục Thống kê, Đông Nam Bộ có diện tích tự nhiên là bao nhiêu?

Trả lời: Khoảng 23,6 nghìn km2

Câu 3: Vùng Đông Nam Bộ tiếp giáp với những vùng nào ở nước ta?

Trả lời: Tây Nguyên, Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung

Câu 4: Địa hình ở Đông Nam Bộ có đặc điểm như thế nào?

Trả lời: Là vùng bán bình nguyên, địa hình tương đối bằng phẳng

Câu 5: Đông Nam Bộ có những thế mạnh nào về điều kiện tự nhiên để hình thành các vùng trồng cây công nghiệp và cây ăn quả, phát triển công nghiệp, xây dựng đô thị và hệ thống giao thông vận tải?

Trả lời: Là vùng bán bình nguyên, địa hình tương đối bằng phẳng, đất đỏ badan, đất feralit, đất xám phù sa cổ chiếm diện tích lớn.

Câu 6: Khí hậu ở Đông Nam Bộ có đặc điểm như thế nào?

Trả lời: ………………………………………

Câu 7: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của Đông Nam Bộ là gì?

Trả lời: ………………………………………

Câu 8: Theo dữ liệu của Tổng cục Thống kê, năm 2021, số dân Đông Nam Bộ là bao nhiêu?

Trả lời: ………………………………………

Câu 9: Theo dữ liệu của Tổng cục Thống kê, năm 2021, mật độ dân số trung bình ở Đông Nam Bộ bao nhiêu?

Trả lời: ………………………………………

Câu 10: Loại hình dịch vụ nào chiếm tỷ trọng cao nhất vùng Đông Nam Bộ và cả nước?

Trả lời: ………………………………………

Câu 11: Ở Đông Nam Bộ, để khắc phục hạn chế do mùa khô kéo dài, nâng cao hiệu quả sản xuất nông nghiệp, vấn đề quan trọng cần quan tâm là gì?

Trả lời: ………………………………………

Câu 12: Cây công nghiệp lâu năm nào được trồng nhiều nhất ở khu vực Đông Nam Bộ?

Trả lời: ………………………………………

Câu 13: Tỉnh, thành phố nào thuộc vùng Đông Nam Bộ có mật độ dân số đứng đầu cả nước? 

Trả lời: ………………………………………

Câu 14: Đông Nam Bộ có thế mạnh trong khai thác thủy sản nhờ vào điều kiện tự nhiên nào?

Trả lời: ………………………………………

Câu 15: Tỉ lệ gia tăng tự nhiên ở Đông Nam Bộ có đặc điểm như thế nào?

Trả lời: ………………………………………

Câu 16: Theo dữ liệu của Tổng cục Thống kê, năm 2021, tỉ suất nhập của ở vùng Đông Nam Bộ là bao nhiêu?

Trả lời: ………………………………………

Câu 17: Cơ cấu kinh tế và cơ cấu lãnh thổ của Đông Nam Bộ đang chuyển dịch như thế nào?

Trả lời: ………………………………………

Câu 18: Theo dữ liệu của Tổng cục Thống kê, năm 2021, công nghiệp chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm giá trị sản xuất công nghiệp của cả nước?

Trả lời: ………………………………………

Câu 19: Ở Đông Nam Bộ, công nghiệp phân bố tập trung ở khu vực nào?

Trả lời: ………………………………………

Câu 20: Ngành khai thác, nuôi trồng và chế biến hải hải ở Đông Nam Bộ hiện nay phát triển như thế nào?

Trả lời: ………………………………………

------------------------------

----------------- Còn tiếp ------------------

=> Giáo án Địa lí 9 Chân trời bài 19: Vùng Đông Nam Bộ

Thông tin tải tài liệu:

Phía trên chỉ là 1 phần, tài liệu khi tải sẽ có đầy đủ. Xem và tải: Trắc nghiệm dạng câu trả lời ngắn Địa lí 9 chân trời sáng tạo cả năm - Tại đây

Tài liệu khác

Tài liệu của bạn

Tài liệu mới cập nhật

Tài liệu môn khác

Chat hỗ trợ
Chat ngay