Bài tập file word Toán 6 Cánh diều Ôn tập chương 1 (P5)

Bộ câu hỏi tự luận Toán 6 Cánh diều. Câu hỏi và bài tập tự luận Ôn tập chương 1. Bộ tài liệu tự luận này có 4 mức độ: Nhận biết, thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao. Phần tự luận này sẽ giúp học sinh hiểu sâu, sát hơn về môn học Toán 6 Cánh diều.

Xem: => Giáo án Toán 6 sách cánh diều

ÔN TẬP CHƯƠNG 1. SỐ TỰ NHIÊN (PHẦN 5)

Bài 1: Tìm Ư(18)

Trả lời:

Ư(18) = {1; 2; 3; 6; 8;18}

Bài 2:   Xét các tổng (hiệu) sau có chia hết cho 3 không? Có chia hết cho 9 không?

A = 36 + 54

Trả lời:

A = 36 + 54 = 90 => chia hết cho 3 và cho 9

Bài 3: Xét các tổng (hiệu) sau có chia hết cho 3 không? Có chia hết cho 9 không?

B = 156 - 12

Trả lời:

B = 156 - 12 = 144 => chia hết cho 3 và cho 9

Bài 4: Xét các tổng (hiệu) sau có chia hết cho 3 không? Có chia hết cho 9 không?

C = 100 + 723 - 123

Trả lời:

C = 100 + 723 - 123 = 700 => không chia hết cho 3 và cho 9

 

Bài 5: Xét các tổng (hiệu) sau có chia hết cho 3 không? Có chia hết cho 9 không?

D = 72 - 45 + 99

Trả lời:

D = 72 - 45 + 99 = 126 => chia hết cho 3 và cho 9

Bài 6: Tìm các số tự nhiên x sao cho:

x  Ư(80) và x > 20

Trả lời:

x  Ư(80) = {1; 2; 4; 5; 8; 10; 20; 40; 80}

và x > 20 nên x = {40; 80}

Bài 7: Tìm các số tự nhiên x sao cho:

x  Ư(100) và 5 < x < 20

Trả lời:

x  Ư(100) = {1; 2; 4; 5; 10; 20; 25; 50; 100}

và 5 < x < 20 nên x = 10

Bài 8: Tìm các số tự nhiên x sao cho:

x  B(15) và 100 ≤ x ≤ 200

Trả lời:

x  B(15) nên x = k.15 (k  N)

Do 100 ≤ x ≤ 200 nên 100 ≤ k.15 ≤ 200 ó ≤ k ≤

=> k = {7; 8; 9; 10; 11; 12; 13}

Vậy x = {105; 120; 135; 150; 165; 180; 195}

Bài 9: Tìm các số tự nhiên x sao cho:

x  Ư(200) và x B(50)

Trả lời:

x Ư(200) = {1; 2; 4; 5; 8; 10; 20; 25; 40; 50; 100; 200}

Trong các số trên, bội của 50 là 50; 100 và 200

Vậy x = {50; 100; 200}

Bài 10: Tìm các số tự nhiên x sao cho:

x  B(12) và x > 100

Trả lời:

x B(12) nên x = k.12 (k N)

Do x > 100 nên 12k > 100 => k >  => k = 9; 10; 11;...

Vậy x  {12k│k = 9; 10; 11; ...}

Bài 11: Từ bốn chữ số 0; 6; 4; 5 hãy ghép thành các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau chia hết cho 9

Trả lời:

Chỉ có ba chữ số có tổng chia hết cho 9 là 4; 5; 0 (vì 4 + 5 +0 = 9)

Với ba chữ số trên lập được các số: 450; 405; 540; 504

 

Bài 12: Từ bốn chữ số 0; 6; 4; 5 hãy ghép thành các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9

Trả lời:

Bộ ba chữ số có tổng chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9 là 4; 5; 6 (vì 4 + 5 + 6 = 15).

Với ba chữ số trên lập được các số: 456; 465; 546; 564; 645; 654.

Bài 13: Cho 5 số 0; 1; 3; 6; 7. Có bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số và chia hết cho 3 được lập từ các số trên mà các chữ số không lập lại.

Trả lời:

Các số tự nhiên có ba chữ số vào chia hết cho 3 được lập từ các số trên mà các chữ số chữ lặp lại là: 360; 306; 630; 603

Bài 14: Cho A = a785b. Tìm tổng các chữ số a và b sao cho A chia cho 9 dư 2.

Trả lời:

Ta có a, b ∈ {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9} và a ≠ 0

A chia cho 9 dư 2

⇒ a + 7 + 8 + 5 + b = a + b + 20 chia cho 9 dư 2 hay (a + b + 18) ⋮ 9

Mà 18 ⋮ 9 ⇒ (a + b) ⋮ 9 ⇒ (a + b) ∈ {9; 18}

Bài 15: Cho các số: 3564; 4352; 6531; 6570; 1248.

a) Viết tập hợp A các số chia hết cho 3 trong các số trên.

b) Viết tập hợp B các số chia hết cho 9 trong các số trên.

c) Dùng kí hiệu ⊂ để thể hiện quan hệ giữa hai tập hợp A và B.

Trả lời:

a) Ta có: A = {3564; 6531; 6570; 1248}

b) Ta có: B = {3564; 6570}

c) Ta có B ⊂ A

Bài 16: Cho B = 121 - 110 + 99 - 88 + ... + 11 + a.

Tìm a để B không chia hết cho 11, biết a là số lẻ nhỏ hơn 10.

Trả lời:

Có 121 - 110 = 11  11

99 - 88 = 11  11

Nên 121 - 110 + 99 - 88 + ... + 11  11

Để B  11 thì a  11 mà a là số lẻ nhỏ hơn 10 => a ={1; 3; 5; 7; 9}

Bài 17: Tìm số tự nhiên n > 1, sao cho:

a) n + 5 chia hết cho n + 1;

b) 2n + 1 chia hết cho n – 1

Trả lời:

a) Ta có: n + 5 = (n +1) + 4

Vì (n + 1) chia hết cho (n +1) nên để (n + 5) chia hết cho (n + 1) thì 4 phải chia hết cho n + 1.

Vì n > 1 nên n + 1 > 2, mặt khác 4  (n + 1) nên n + 1 = 4 ó n =3

Vậy n = 3

b) Ta có: 2n + 1 = 2 (n - 1) + 3

Vì (n - 1)  ( n - 1) nên để (2n + 1) (n - 1) thì 3 phải chia hết cho n - 1

Bài  18: Tính

Trả lời:

 

Bài  19: Tìm x biết:

a)      

b)    

c)

Trả lời:

a)

b)

c)

 

Bài 20: Tìm số tự nhiên , biết rằng:

a)     

b)

Trả lời:

a)

  

 ( Thỏa mãn  ). Vậy x = 2

b)

 

 

 

   ( Thỏa mãn  ). Vậy x = 4

Thông tin tải tài liệu:

Phía trên chỉ là 1 phần, tài liệu khi tải về là file word, có nhiều hơn + đầy đủ đáp án. Xem và tải: Bài tập file word Toán 6 Cánh diều - Tại đây

Tài liệu khác

Tài liệu của bạn

Tài liệu mới cập nhật

Tài liệu môn khác

Chat hỗ trợ
Chat ngay