Bài tập file word Toán 6 Cánh diều Ôn tập chương 1 (P8)
Bộ câu hỏi tự luận Toán 6 Cánh diều. Câu hỏi và bài tập tự luận Ôn tập chương 1. Bộ tài liệu tự luận này có 4 mức độ: Nhận biết, thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao. Phần tự luận này sẽ giúp học sinh hiểu sâu, sát hơn về môn học Toán 6 Cánh diều.
Xem: => Giáo án Toán 6 sách cánh diều
ÔN TẬP CHƯƠNG 1. SỐ TỰ NHIÊN (PHẦN 8)
Bài 1: Cho tập hợp P = {21;22;23;24;25;26;27;28;29}
Chỉ ra các số nguyên tố và hợp số trong tập hợp trên
Trả lời:
- Số nguyên tố: 23; 29 - Số nguyên tố: 23; 29
- Hợp số: còn lại - Hợp số: còn lại
Bài 2: Phân tích 3 ra tích của các thừa số nguyên tố
Trả lời:
3 = 3
Bài 3: Phân tích 120 ra tích của các thừa số nguyên tố
Trả lời:
Bài 4: Phân tích 900 ra tích của các thừa số nguyên tố
Trả lời:
Bài 5: Phân tích 450 ra thừa số nguyên tố rồi cho biết số đó chia hết cho các số nguyên tố nào ?
Trả lời:
Số chia hết cho các số nguyên tố
Bài 6: Phân tích 2100 ra thừa số nguyên tố rồi cho biết số đó chia hết cho các số nguyên tố nào ?
Trả lời:
Số chia hết cho các số nguyên tố .
Bài 7: Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố: 48; 1 500; 2 929
Trả lời:
48 = 2. 24 = 2.2.12= 2.2.2.6 = 2.2.2.2.3 = 24. 3
1 500 = 15. 100 = 3. 5. 22. 52 = 22. 3. 53
2 929 = 29. 101
Bài 8: Tìm hai số x, y * biết rằng x.y = 20 và BCNN(x; y) = 10
Trả lời:
x = 2; y = 10 hoặc x = 10; y = 2
Bài 9: Tìm số x biết x 10; x 12; x 15 và 100 < x < 150
Trả lời:
Ta có: BCNN(10; 12; 15) = 60
=> B(60) = {0; 60; 120; 180; ….}
Vậy x = 120
Bài 10: Tìm số x thỏa mãn 700 < x < 800 và khi chia x cho 6 có dư 1, chia x cho 8 có dư 3 và x chia hết cho 5.
Trả lời:
x chia cho 6 có dư 1 => (x + 5) 6. Tương tự (x + 5) 8
BCNN(6; 8) = 24. Các bội của 24 từ 700 đến 800 là 720; 744; 768; 792.
Trong đó 720 – 5 = 715 5
Số cần tìm là 715
Bài 11: Tìm số tự nhiên x nhỏ nhất biết rằng x chia cho 5 còn dư 3, x chia cho 7 còn dư 5.
Trả lời:
x = 33 là số nhỏ nhất cần tìm.
Bài 12: Các số sau là số nguyên tố hay hợp số ?
Trả lời:
là hợp số vì chia hết cho và lớn hơn 3
chia hết cho và lớn hơn nên là hợp số
Bài 13: Các số sau là số nguyên tố hay hợp số ?
Trả lời:
chia hết cho và lớn hơn nên là hợp số
là số nguyên tố.
Bài 14: Tổng hiệu sau là số nguyên tố hay hợp số ?
a)
b)
Trả lời:
a) chia hết cho và lớn hơn 2 nên là hợp số
b) là hợp số vì chia hết cho và lớn hơn 3
Bài 15: Tổng hiệu sau là số nguyên tố hay hợp số ?
a)
b)
Trả lời:
a) là số chẵn lớn hơn nên là hợp số
b) chia hết cho 5 và lớn hơn 5 nên là hợp số
Bài 16: Trong các số sau, số nào là số nguyên tố, số nào là hợp số?
Trả lời:
Các số 0 và 1 không phải là số nguyên tố, không phải là hợp số.
Số là hợp số vì và (ngoài 1 và chính nó) ;
Số là hợp số vì và (ngoài 1 và chính nó) ;
Số là số nguyên tố vì và chỉ chia hết cho 1 và chính nó) ;
Số là số nguyên tố (vì có trong bảng các số nguyên tố nhỏ hơn ) ;
Bài 17: Các số sau đây là số nguyên tố hay hợp số?
a) ; ; ;
b) ( gồm chữ số );
c) (gồm chữ số )
Trả lời:
là hợp số vì nó chia hết cho và lớn hơn .
là hợp số vì chia hết cho và nên nó chia hết cho và
là số nguyên tố
( gồm chữ số ) là hợp số vì nó chia hết cho và lớn hơn .
(gồm chữ số ) là hợp số vì nó chia hết cho và lớn hơn .
Bài 18: Tìm các ước chung của 6x + 5 và 6x (x ).
Trả lời:
Gọi y là một ước chung của 6x + 5 và 6x
=> (6x + 5) y và 6x y => (6x + 5 – 6x) y => 5 y
Vậy Ư (5) = {1; 5} => y {1; 5}
Bài 19: Tìm hai số tự nhiên x, y biết x + y = 20 và ƯCLN (x, y) = 5
Trả lời:
Vì ƯCLN của x và y là 5 => x = 5k và y = 5l; k; l
Khi đó x + y = 5k + 5l = 5( k + l) = 20 => k + l = 4
· k = 1 => l = 3. Ta được x = 5; y = 15. Tương tự: x = 15; y = 5
· k = l = 2 => x = y = 10 và ƯCLN (x; y) = 10 (không thỏa mãn).
Bài 20: Tìm hai số tự nhiên biết x, y biết rằng xy = 420 và ƯCLN (x, y) = 20
Trả lời:
Vì ƯCLN(x; y) = 20 => x 20 và y 20 => x = 20k; y = 20l
Vậy xy = (20k). (20l) = 420 => 400kl = 420
=> Không tồn tại các số k; l . Vậy không tìm được x; y.