Đề thi cuối kì 1 địa lí 6 cánh diều (Đề số 6)
Ma trận đề thi, đề kiểm tra Địa lí 6 cánh diều Cuối kì 1 Đề số 6. Cấu trúc đề thi số 6 học kì 1 môn Địa lí 6 cánh diều này bao gồm: trắc nghiệm, tự luận, hướng dẫn chấm điểm, bảng ma trận, bảng đặc tả. Bộ tài liệu tải về là bản word, thầy cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng bộ đề thi này giúp ích được cho thầy cô.
Xem: => Giáo án địa lí 6 sách chân trời sáng tạo
PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
TRƯỜNG THCS………………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1
ĐỊA LÍ 6 – CÁNH DIỀU
NĂM HỌC: 2023 - 2024
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1. Lớp man – ti tồn tại ở trạng thái nào sau đây?
A. Rắn.
B. Lỏng.
C. Quánh dẻo.
D. Khí.
Câu 2. Ngoại lực không có quá trình nào sau đây?
A. Xói mòn.
B. Phong hoá.
C. Xâm thực.
D. Nâng lên.
Câu 3. Núi già thường có đỉnh là
A. Phẳng.
B. Nhọn.
C. Cao.
D. Tròn.
Câu 4. Không khí luôn chuyển động từ
A. Áp cao về áp thấp.
B. Đất liền ra biển.
C. Áp thấp về áp cao.
D. Biển vào đất liền.
Câu 5. Nhiệt độ trung bình năm cao nhất thường ở vùng
A. Chí tuyến.
B. Ôn đới.
C. Xích đạo.
D. Cận cực.
Câu 6. Biến đổi khí hậu là vấn đề của
A. mỗi quốc gia.
B. mỗi khu vực.
C. mỗi châu lục.
D. toàn thế giới.
Câu 7. Trên Trái Đất nước mặn chiếm khoảng
A. 30,1%.
B. 2,5%.
C. 97,5%.
D. 68,7%.
Câu 8. Hồ nào sau đây ở nước ta có nguồn gốc hình thành từ một khúc sông cũ?
A. Hồ Thác Bà.
B. Hồ Ba Bể.
C. Hồ Trị An.
D. Hồ Tây.
PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm). Em hãy trình bày các dạng địa hình chính.
Câu 2 (1,0 điểm). Em hãy cho biết đặc điểm của khối khí nhiệt đới có bề mặt tiếp xúc là đại dương.
Câu 3 (0,5 điểm). Tại sao nội sinh lại làm cho bề mặt Trái Đất gồ ghề.
_ _HẾT_ _
BÀI LÀM
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
TRƯỜNG THCS .........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 (2023 - 2024)
MÔN: ĐỊA LÍ 6 – CÁNH DIỀU
CHỦ ĐỀ | MỨC ĐỘ | Tổng số câu | Điểm số | ||||||||
Nhận biết | Thông hiểu | Vận dụng | VD cao | ||||||||
TN | TL | TN | TL | TN | TL | TN | TL | TN | TL | ||
1. Cấu tạo của Trái Đất. Các mảng kiến tạo. Núi lửa và động đất. | 1 | 1 | 0 | 0,25 | |||||||
2. Quá trình nội sinh và ngoại sinh. Hiện tượng tạo núi | 1 | 1 | 1 | 1 | 0,75 | ||||||
3. Các dạng địa hình chính. Khoáng sản. | 1 | 1 | 1 | 1 | 1,75 | ||||||
4. Khí quyển của Trái Đất. Các khối khí. Khí áp và gió. | 1 | 1 | 1 | 1 | 1,25 | ||||||
5. Nhiệt độ và mưa. Thời tiết và khí hậu. | 1 | 1 | 0 | 0,25 | |||||||
6. Biến đối khí hậu và ứng phó với biến đổi khí hậu | 1 | 1 | 0 | 0,25 | |||||||
7. Các thành phần chủ yếu của thuỷ quyển. Tuần hoàn nước trên Trái Đất | 1 | 1 | 0 | 0,25 | |||||||
8. Sông. Nước ngầm và băng hà | 1 | 1 | 0 | 0,25 | |||||||
9. Biển và đại dương. Một số đặc điểm của môi trường biển. | |||||||||||
Tổng số câu TN/TL | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | 1 | 8 | 3 | |
Điểm số | 2,0 | 0 | 1,5 | 0 | 1 | 0 | 0,5 | 2,0 | 3,0 | 5,0 | |
Tổng số điểm Tỉ lệ | 2,0 điểm 20 % | 1,5 điểm 15 % | 1,0 điểm 10 % | 0,5 điểm 5 % | 5,0 điểm 50 % | 5,0 điểm |
TRƯỜNG THCS .........
BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 (2023 - 2024)
MÔN: ĐỊA LÍ 6 – CÁNH DIỀU
Nội dung | Mức độ | Yêu cầu cần đạt | Số câu TL/ Số câu hỏi TN | Câu hỏi | ||||||
TL (số câu) | TN (số câu) | TL | TN | |||||||
1. Cấu tạo của Trái Đất. Các mảng kiến tạo. Núi lửa và động đất. | Nhận biết | Nhận biết được cấu tạo của Trái Đất | 1 | C1 | ||||||
2. Quá trình nội sinh và ngoại sinh. Hiện tượng tạo núi | Nhận biết | Nhận biết được quá trình ngoại sinh của Trái Đất | 1 | C2 | ||||||
Vận dụng cao | Giải thích được quá trình nội sinh làm cho địa hình Trái Đất gồ ghề | 1 | C3 | |||||||
3. Các dạng địa hình chính. Khoáng sản. | Nhận biết | Nhận biết được địa hình của núi già | 1 | C3 | ||||||
Thông hiểu | Trình bày được các dạng địa hình | 1 | C1 | |||||||
4. Khí quyển của Trái Đất. Các khối khí. Khí áp và gió. | Nhận biết | Nhận biết được các loại khí áp | 1 | C4 | ||||||
Vận dụng | Chỉ ra được đặc điểm của các loại gió | 1 | C2 | |||||||
5. Nhiệt độ và mưa. Thời tiết và khí hậu. | Nhận biết | Nhận biết được nhiệt độ của các vùng trên Trái Đất | 1 | C5 | ||||||
6. Biến đối khí hậu và ứng phó với biến đổi khí hậu | Nhận biết | Nhận biết được vấn đề của biến đổi khí hậu | 1 | C6 | ||||||
7. Các thành phần chủ yếu của thuỷ quyển. Tuần hoàn nước trên Trái Đất | Nhận biết | Nhận biết được tỉ lệ của nước mặn trên Trái Đất | 1 | C7 | ||||||
8. Sông. Nước ngầm và băng hà | Nhận biết | Nhận biết được nguồn gốc của sông, hồ | 1 | C8 | ||||||
9. Biển và đại dương. Một số đặc điểm của môi trường biển. | Nhận biết | |||||||||