Đề thi cuối kì 1 KHTN 9 Vật lí Chân trời sáng tạo (Đề số 2)

Ma trận đề thi, đề kiểm tra Khoa học tự nhiên 9 (Vật lí) chân trời sáng tạo Cuối kì 1 Đề số 2. Cấu trúc đề thi số 2 học kì 1 môn KHTN 9 chân trời này bao gồm: trắc nghiệm, tự luận, hướng dẫn chấm điểm, bảng ma trận, bảng đặc tả. Bộ tài liệu tải về là bản word, thầy cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng bộ đề thi này giúp ích được cho thầy cô.

Xem: => Giáo án vật lí 9 chân trời sáng tạo

PHÒNG GD & ĐT ……………….

Chữ kí GT1: ...........................

TRƯỜNG THCS……………….

Chữ kí GT2: ...........................

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1

KHOA HỌC TỰ NHIÊN (VẬT LÍ) 9 – CHÂN TRỜI SÁNG TẠO 

NĂM HỌC: 2024 – 2025

Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: ……………………………………  Lớp:  ………………..

Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:…………..

Mã phách

Điểm bằng số

 

 

 

 

Điểm bằng chữ

Chữ ký của GK1

Chữ ký của GK2

Mã phách

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) 

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1. Vật nào sau đây không có khả năng sinh công? 

A. Dòng nước lũ đang chảy mạnh.

B. Viên đạn đang bay.

C. Búa máy đang rơi.

D. Hòn đá đang nằm trên mặt đất.

Câu 2. Chiết suất tỉ đối của môi trường 2 đối với môi trường 1 được xác định bằng: 

Tech12h

Câu 3. Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn thì:

A. không thể có hiện tượng phản xạ toàn phần.

B. có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần.

C. hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn nhất.

D. luôn luôn xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần.

Câu 4. Sợi quang trong cáp quang ứng dụng hiện tượng

A. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng

B. Hiện tượng phản xạ ánh sáng

C. Hiện tượng phản xạ toàn phần

D. Hiện tượng tán sắc ánh sáng

Câu 5. Ánh sáng truyền trong môi trường có chiết suất n1, tới mặt phân cách với môi trường có chiết suất n2 với góc tới i ≠ 0. Xét các điều kiện sau:

(1) n2 >  n1                    (2) n2 <  n1            (3) sini ≥ n2/n1                 (4) sini ≤ n2/n1

Điều kiện để có phản xạ toàn phần là:

A. (1).  

B. (2).

C. (1) và (4). 

D. (2) và (3).

Câu 6. Biểu thức nào sau đây xác định điện trở của dây dẫn?

Tech12h

Câu 7. Nội dung định luật Ohm là: 

A. Cường độ dòng điện chạy qua một đoạn dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây và tỉ lệ với điện trở của nó.

B. Cường độ dòng điện chạy qua một đoạn dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây và không tỉ lệ với điện trở của nó.

C. Cường độ dòng điện chạy qua một đoạn dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây và tỉ lệ nghịch với điện trở của nó.

D. Cường độ dòng điện chạy qua một đoạn dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây và tỉ lệ thuận với điện trở của nó.

Câu 8. Khi thay đổi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn đó có mối quan hệ:

A. tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó.

B. tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó.

C. chỉ tỉ lệ khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó tăng.

D. chỉ tỉ lệ khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó giảm.

B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 1. (2,0 điểm) 

a) Hãy viết biểu thức tính thế năng của một vật ở gần mặt đất và giải thích các đại lượng có trong biểu thức đó. 

b) Khi chuyển động từ vị trí B đến vị trí C, vì sao thế năng của bạn nhỏ tăng dần đồng thời động năng của bạn nhỏ giảm dần?

Tech12h

Câu 2. (2,0 điểm) 

a) Quan sát bông hoa hướng dương và giải thích tại sao chúng ta nhìn thấy cánh hoa màu vàng, lá màu xanh và phần nhịu có màu nâu?

b) Lăng kính thuỷ tinh có góc chiết quang A, chiết suất n = Tech12h. Chiếu một tia sáng SI đến lăng kính tại I với góc tới i. Tính góc i để không có tia ló ra khỏi lăng kính?

Câu 3. (2,0 điểm) Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 5 cm. Một vật sáng AB có độ cao 2 cm được đặt trước thấu kính, vuông góc với trục chính, A nằm trên trục chính, cách thấu kính một đoạn 4 cm. 

a) Với tỉ lệ tuỳ chọn, vẽ ảnh A’B’ của AB được tạo bởi thấu kính.

b) Từ sơ đồ tỉ lệ trên, xác định khoảng cách từ ảnh đến thấu kính và độ cao của ảnh.

BÀI LÀM

............................................................................................................................................. 

............................................................................................................................................. 

............................................................................................................................................. 

TRƯỜNG THCS .........

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 (2024 – 2025)

MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN (VẬT LÍ) 9 – CHÂN TRỜI SÁNG TẠO

CHỦ ĐỀ

MỨC ĐỘ

Tổng số câu

Điểm số

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

VD cao

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

NĂNG LƯỢNG CƠ HỌC

1. Cơ năng

0

1

1

0

2

2,0

điểm

2. Công và công suất

1

1

0

0,5 điểm

ÁNH SÁNG

3. Khúc xạ ánh sáng

1

1

0

0,5 điểm

4. Tán sắc ánh sáng qua lăng kính. Màu sắc của vật

0

1

1

0

2

2,0 điểm

5. Phản xạ toàn phần

2

1

3

0

1,5 điểm

6. Thấu kính. Kính lúp

0

2

0

2

2,0 điểm

7. Điện trở. Định luật Ohm

2

1

3

0

1,5 điểm

Tổng số câu TN/TL

6

1

2

2

0

2

0

1

8

6

14

Điểm số

3

1

1

2

0

2

0

1

4

6

10

Tổng số điểm

4 điểm

40%

3 điểm

30%

2 điểm

20%

1 điểm

10%

10 điểm

100 %

10 điểm

 
 

TRƯỜNG THCS.........

BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 (2024 – 2025)

MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 (VẬT LÍ) – CHÂN TRỜI SÁNG TẠO

Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

Số ý TL/ 

Số câu hỏi TN

Câu hỏi

TL 

(số ý)

TN 

(số câu)

TL

(số ý)

TN 

(số câu)

NĂNG LƯỢNG CƠ HỌC

1. Cơ năng

Nhận biết

- Nắm được đơn vị, các đại lượng, viết được biểu thức tính động năng, thế năng của vật.

- Nắm được các yếu tố mà động năng, thế năng phụ thuộc vào.

1

C1a

Thông hiểu

1

C1b

2. Công và công suất

Nhận biết

- Nhận biết được các trường hợp sinh công và không sinh công trong thực tế.

1

C1

ÁNH SÁNG

3. Khúc xạ ánh sáng

Nhận biết

- Nêu được công thức tính chiết suất tỉ đối của môi trường 2 đối với môi trường 1.

1

C2

4. Tán sắc ánh sáng qua lăng kính. Màu sắc của vật

Thông hiểu

- Vận dụng kiến thức về màu sắc ánh sáng, giải thích được một số hiện tượng đơn giản thường gặp trong thực tế.

- Vận dụng được điều kiện để không có tia ló đi qua mặt phẳng trong bài tập cụ thể

1

C2a

Vận dụng cao

1

C2b

5. Phản xạ toàn phần

Nhận biết

- Nắm được điều kiện xảy ra phản xạ toàn phần và đặc điểm của sợi cáp quang.

2

C3,4

Thông hiểu

1

C6

6. Thấu kính. Kính lúp

Vận dụng

- Vẽ được sự tạo ảnh bởi thấu kính.

- Tính được khoảng cách từ ảnh đến thấu kính bằng các kiến thức đã học.

2

C3

7. Điện trở. Định luật Ohm

Nhận biết

- Nắm được biểu thức định luật Ohm: cường độ dòng điện đi qua một đoạn dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây và tỉ lệ nghịch với điện trở của nó.

- Nắm được công thức tính điện trở của dây dẫn. 

2

C6,7

Thông hiểu

1

C8

Thông tin tải tài liệu:

Phía trên chỉ là 1 phần, tài liệu khi tải về là file word, có nhiều hơn + đầy đủ đáp án. Xem và tải: Đề thi Vật lí 9 Chân trời sáng tạo - Tại đây

Tài liệu khác

Tài liệu của bạn

Tài liệu mới cập nhật

Tài liệu môn khác

Chat hỗ trợ
Chat ngay