Giáo án NLS Thể dục 1 Bài 3: Lặn, nhịn thở trong nước
Giáo án NLS Giáo dục thể chất 1 (bộ SGK thống nhất từ 2026 - 2027) Bài 3: Lặn, nhịn thở trong nước. Với năng lực số được tích hợp, tiết học sẽ giúp học sinh làm quen và ứng dụng công nghệ, tin học. KHBD này là file word, tải về dễ dàng. Là mẫu giáo án mới nhất để giáo viên dạy tốt môn học.
=> Giáo án tích hợp NLS Thể dục 1 (bộ SGK thống nhất)
Các tài liệu bổ trợ
Ngày soạn:…/…/…
Ngày dạy:…/…/…
PHẦN 3. THỂ THAO TỰ CHỌN
CHỦ ĐỀ 2: MÔN BƠI
BÀI 3: LẶN, NHỊN THỞ TRONG NƯỚC
(4 tiết)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức
Sau bài học này, HS sẽ:
- Biết thực hiện vệ sinh sân tập, chuẩn bị dụng cụ trong tập luyện thể dục thể thao.
- Biết quan sát tranh ảnh, động tác làm mẫu của GV để thực hiện các động tác lặn, nhịn thở trong nước.
- Thực hiện được động tác lặn, nhịn thở trong nước.
2. Năng lực
Năng lực chung:
- HS tham gia tích cực các trò chơi vận động và bài tập phát triển thể lực.
- HS hoàn thành lượng vận động theo yêu cầu, phát triển thể lực.
Năng lực riêng:
- HS nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể.
- HS hoàn thành lượng vận động theo yêu cầu, phát triển thể lực.
Năng lực số:
- 6.1.CB1a: Xác định và nhận diện được ứng dụng đơn giản của AI trong bài học qua việc theo dõi video AI phục vụ bài dạy và trả lời câu hỏi tương tác.
- 1.1.CB1c: Xác định được cách nhận biết và quan sát trực quan các thông tin kĩ thuật động tác lặn, nhịn thở hiển thị trên màn hình thiết bị dạy học số.
- 4.1.CB1c: Tuân theo các biện pháp an toàn và bảo mật đơn giản cho thiết bị số (đồng hồ thông minh chống nước/Smartwatch) khi hoạt động trong môi trường nước.
- 5.1.CB1a: Xác định và nhận biết được thao tác chạm/chọn đơn giản trên màn hình cảm ứng tương tác để hoàn thành bài tập phân loại tư thế đúng.
Năng lực AI:
- 1.C1.1: Nhận biết được ứng dụng AI đơn giản (video hoạt hình AI tương tác) hỗ trợ hoạt động dẫn dắt và đặt câu hỏi gợi mở trong học tập.
- 1.A1.2: Nhận biết và hiểu rằng lời chào, cử chỉ và giọng nói của nhân vật trong video AI là do con người lập trình/thiết kế trước chứ AI không tự có cảm xúc như con người.
- 1.D1.1: Nhận biết ở mức độ trực quan rằng hệ thống tương tác đưa ra câu trả lời hoặc đánh giá đúng/sai dựa trên các dữ liệu hình ảnh chuẩn mực về động tác thể dục đã được con người cài đặt sẵn.
3. Phẩm chất
- Nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể.
- Thể hiện sự yêu thích, hình thành thói quen thường xuyên tập luyện thể dục thể thao.
- Vui vẻ, hòa đồng với mọi người.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC
1. Đối với giáo viên
- Bể bơi/sân tập bảo đảm an toàn, phao cứu sinh, sào cứu hộ, bóng nhựa nhỏ, còi chỉ huy, tranh ảnh kĩ thuật in màu.
- Thiết bị & Học liệu số: Tivi/Màn hình tương tác cảm ứng (hoặc máy chiếu); Máy tính bảng/Laptop giáo viên; Video AI được thiết kế phục vụ bài dạy; Đồng hồ thông minh chống nước (Smartwatch) cảm biến nhịp tim/vận động.
2. Đối với học sinh
- Trang phục bơi/thể thao phù hợp, kính bơi, khăn lau.
- Đảm bảo vệ sinh và an toàn tuyệt đối trong tập luyện.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
| HOẠT ĐỘNG CỦA GV | HOẠT ĐỘNG CỦA HS | NLS/AI |
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG a. Mục tiêu: HS giãn cơ, làm nóng cơ thể, tăng khả năng phản xạ, tạo hứng thú để tiếp nhận nội dung bài học. b. Cách tiến hành Nhiệm vụ 1. Khởi động ………………………………………….. ………………………………………….. …………………………………………..
|
………………………………………….. ………………………………………….. …………………………………………..
| |
Nhiệm vụ 2. Trò chơi bổ trợ khởi động - GV tổ chức cho HS chơi trò chơi bổ trợ khởi động – Trò chơi Chim bay, cò bay. - GV phổ biến mục đích, cách chơi cho HS: + Mục đích: Làm nóng cơ thể, tăng khả năng phản xạ, tạo hứng thú để tiếp nhận nội dung sẽ học. + Cách chơi:
- GV ra hiệu lệnh cho HS bắt đầu chơi trò chơi. - GV nhận xét, động viên, khích lệ HS. - GV dẫn dắt HS vào bài học: Chủ đề 2 – Bài 3: Lặn, nhịn thở trong nước.
|
- HS tham gia nghiêm túc.
- HS chú ý lắng nghe.
- HS lắng nghe.
- HS bắt đầu trò chơi. - HS lắng nghe. - HS lắng nghe chuẩn bị vào bài học.
| |
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC Hoạt động 1. Lặn, nhịn thở trong nước a. Mục tiêu: Thông qua hoạt động, HS thực hiện động tác lặn, nhịn thở trong nước. b. Cách tiến hành Nhiệm vụ 1: Nhịn thở trong nước có điểm tì ………………………………………….. ………………………………………….. …………………………………………..
| ||
Nhiệm vụ 2: Lặn trong nước có điểm tì – GV hướng dẫn HS: Khi có hiệu lệnh, từ TTCB đứng trong nước, bám một hoặc hai tay vào thành bể, hít một hơi thật sâu rồi ngồi xuống, nhịn thở, sau đó đứng lên.
* Lưu ý: – Lặn, nhịn thở trong nước là một yêu cầu rất quan trọng trong bơi vì khi bơi hầu như phải cúi mặt trong nước (trừ bơi ngửa). – Nhịn thở trong nước, đếm nhẩm trong đầu từ 1 – 10 và tăng dần số đếm vào các lần thực hiện tiếp theo.
|
- HS chú ý lắng nghe và thực hiện.
| |
Hoạt động 2. Làm quen, giới thiệu động tác ………………………………………….. ………………………………………….. …………………………………………..
| ||
Hoạt động 3: Hình thành động tác mới a. Mục tiêu: Thông qua hoạt động, HS luyện tập các động tác chạy, nhảy trong nước. b. Cách tiến hành – GV hướng dẫn HS theo các bước: + Bước 1: GV hô hiệu lệnh cho cả lớp thực hiện động tác lặn, nhịn thở trong nước, mỗi động tác tập từ 5 – 7 lần. + Bước 2: GV gọi một hàng (hoặc một tổ) thực hiện động tác. GV biểu dương những HS làm đúng và sửa từng động tác sai cho những HS làm chưa đúng. Cả lớp chú ý quan sát để ghi nhớ, chuẩn bị bước vào tập luyện chính thức. – GV quan sát và sửa sai cho HS. |
- HS thực hiện theo hướng dẫn.
- Từng hàng/tổ thực hiện động tác.
- HS chú ý lắng nghe. | |
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP Hoạt động 1. Tổ chức luyện tập động tác ………………………………………….. ………………………………………….. …………………………………………..
| ||
Hoạt động 2. Tổ chức trò chơi vận động bổ trợ môn Bơi a. Mục tiêu: Rèn luyện kĩ năng chạy trong nước, sự phối hợp khéo léo và nhanh nhẹn. b. Cách tiến hành - GV tổ chức cho HS chơi trò chơi Tiếp sức chuyền bóng.
- GV phổ biến cho HS mục đích và cách chơi trò chơi: + Mục đích: Rèn luyện kĩ năng chạy trong nước, sự phối hợp khéo léo và nhanh nhẹn. + Chuẩn bị:
+ Cách chơi:
- GV khen ngợi, động viên, khích lệ HS tiếp tục thực hiện, cố gắng.
|
- HS tham gia trò chơi.
- HS chú ý lắng nghe.
- HS chuẩn bị.
- HS chơi trò chơi.
- HS chú ý lắng nghe.
| |
Hoạt động 3. Tập bài tập phát triển thể lực ………………………………………….. ………………………………………….. …………………………………………..
| ||
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG a. Mục tiêu: Thông qua hoạt động, HS vận dụng kiến thức đã học để trả lời câu hỏi và luyện tập thực hành sau giờ học. b. Cách tiến hành Nhiệm vụ 1: Trả lời câu hỏi bài tập 1, 2 SGK tr.87 - GV trình chiếu bài tập nhận diện lên màn hình tương tác thông minh (hoặc máy tính bảng):
+ Bài 1.Hình nào thể hiện đúng động tác lặn trong nước có điểm tì?
+ Bài 2: GV cho HS thực hiện động tác nhịn thở trong nước có điểm tì. - GV hướng dẫn HS thực hiện thao tác chạm tay chọn trực tiếp đáp án đúng trên màn hình cảm ứng tương tác. - GV cho HS thực hiện lại động tác nhịn thở trong nước có điểm tì để củng cố kỹ năng. |
- HS thảo luận nhóm và đại diện lên chạm tay vào màn hình chọn đáp án đúng: + Hình B.
- HS thực hiện lại động tác nhịn thở trong nước có điểm tì theo hướng dẫn của GV.
|
5.1.CB1a: HS xác định và thực hiện thao tác tương tác chạm chọn đơn giản trên thiết bị màn hình cảm ứng để hoàn thành bài tập lựa chọn động tác đúng. 1.D1.1: Nhận biết ở mức độ trực quan rằng hệ thống tương tác đưa ra câu trả lời đúng dựa trên các hình ảnh chuẩn mực về động tác thể dục đã được con người cài đặt sẵn. |
Nhiệm vụ 2: Vận dụng trong thực tiễn ………………………………………….. ………………………………………….. …………………………………………..
| ||
* CỦNG CỐ VÀ ĐÁNH GIÁ ………………………………………….. ………………………………………….. …………………………………………..
| ||
* DẶN DÒ - GV nhắc nhở HS: + Ôn lại động tác tập luyện với sự hướng dẫn của bố mẹ, người lớn. + Tích cực rèn luyện thể dục thể thao tại nhà. + Đọc và chuẩn bị trước Chủ đề 2 – Bài 4: Tập thở có điểm tì. |
- HS lắng nghe thực hiện. |



