Giáo án và PPT Toán 4 cánh diều Bài 1: Ôn tập về số và phép tính trong phạm vi 100 000
Đồng bộ giáo án word và powerpoint (ppt) Bài 1: Ôn tập về số và phép tính trong phạm vi 100 000. Thuộc chương trình Toán 4 cánh diều. Giáo án được biên soạn chỉnh chu, hấp dẫn. Nhằm tạo sự lôi cuốn và hứng thú học tập cho học sinh.
Click vào ảnh dưới đây để xem giáo án WORD rõ nét
Giáo án ppt đồng bộ với word
Còn nữa....
Các tài liệu bổ trợ khác
Xem toàn bộ: Trọn bộ giáo án và PPT Toán 4 cánh diều
BÀI 1: ÔN TẬP VỀ SỐ VÀ PHÉP TÍNH TRONG PHẠM VI 100 000
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
GV yêu cầu HS thảo luận và trả lời:
Thực hiện phép tính:
7 200 + 800 = ?
5 400 + 600 = ?
….
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH, LUYỆN TẬP
Hoạt động 1: Hoàn thành BT1.
HS thảo luận trả lời câu hỏi:
Trò chơi “Ai nhanh, ai đúng”
- Hai bạn, mỗi bạn viết một số bất kì, chẳng hạn: 30 820 và 12 315.
- Thực hiện cộng, trừ hai số vừa viết.
- Nhân số vừa viết với 2, chia số vừa viết cho 2.
Sản phẩm dự kiến:
Ví dụ: 30 820 và 12 315
30 820 + 12 315 = 43 135
30 820 - 12 315 = 18 505
30 820
2 = 61 640
30 820 : 2 = 15 410
12 315 2 = 24 630
12 315 : 2 = 6 157 (dư 1)
Hoạt động 2: Hoàn thành BT2
HS thảo luận trả lời câu hỏi:
a) Số ?
b) Làm tròn số 26 358 đến hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn, hàng chục nghìn.
c) Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
29 999, 90 000, 20 990, 29 909
Sản phẩm dự kiến:
a) 26 450, 26 850
b) 26 358 làm tròn đến:
+ Hàng chục: 26 360
+ Hàng trăm: 26 400
+ Hàng nghìn: 26 000
+ Hàng chục nghìn: 30 000
c) 20 990, 29 909, 29 999, 90 000
Hoạt động 3: Hoàn thành BT3:
HS thảo luận trả lời câu hỏi:
Đặt tính rồi tính:
27 369 + 34 425
90 714 – 61 533
15 273 x 3
36 472 : 4
Sản phẩm dự kiến:
Hoạt động 4: Hoàn thành BT4
HS thảo luận trả lời câu hỏi:
Số điểm cao nhất trong trò chơi tung bóng vào lưới hiện nay là 25 928 điểm. Kiên còn thiếu 2 718 điểm nữa là bằng số điểm đó. Hỏi Kiên đang có bao nhiêu điểm?
Sản phẩm dự kiến:
Bài giải
Số điểm Kiên đang có là:
25 928 – 2 718 = 23 210 (điểm)
Đáp số: 23 210 điểm.
Hoạt động 5: Hoàn thành BT5
HS thảo luận trả lời câu hỏi:
a) Chọn hai biểu thức có cùng giá trị:
b) Tính giá trị của mỗi biểu thức sau:
32 x (15 – 6)
244 – 124 : 4
180 : (3 x 2)
Sản phẩm dự kiến:
a) (450 + 38) + 105 = 450 + (38 + 105)
231 + (153 + 924) = (231 + 153) + 924
989 + 0 = 0 + 989
405 + 165 = 165 + 405
b) 32 x (15 – 6) = 32 x 9 = 288
244 – 124 : 4 = 244 – 31 = 213
180 : (3 x 2) = 180 : 6 = 30
Hoạt động 6: Hoàn thành BT6
HS thảo luận trả lời câu hỏi:
Tìm các số La Mã còn thiếu:
Sản phẩm dự kiến:
Có 14 dấu “?”
→ VII, VIII, IX, X, XI, XII, XIII, XIV, XV, XVI, XVII, XVIII, XIX, XX.
Hoạt động 7: Hoàn thành BT7
HS thảo luận trả lời câu hỏi:
Hiền, Hải và Đức mua các loại bánh ngọt như sau:
- Hiền mua một hộp bánh vị cam có 3 chiếc giá 39 000 đồng.
- Hải mua một hộp bánh vị dâu có 2 chiếc giá 50 000 đồng.
- Đức mua một hộp bánh vị sô-cô-la có 4 chiếc giá 48 000 đồng.
Theo em, trong các loại bánh trên, chiếc bánh loại nào có giá bán cao nhất, chiếc bánh loại nào có giá bán thấp nhất?
Sản phẩm dự kiến:
1 chiếc bánh vị cam có giá bán là 39 000 : 3 = 13 000 (đồng);
1 chiếc bánh vị dâu có giá bán là 50 000 : 2 = 25 000 (đồng)
1 chiếc bánh vị sô-cô-la có giá bán là 48 000 : 4 = 12 000 (đồng)
→ Trong các loại bánh trên, chiếc bánh vị sô-cô-la có giá bán thấp nhất là 12 000 đồng, chiếc bánh vị dâu có giá bán cao nhất là 25 000 đồng.
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Câu 1: Làm tròn số 87 109 đến hàng chục:
A. 87 000
B. 86 000
C. 87 100
D. 88 000
Câu 2: Hai biểu thức nào dưới đây có cùng giá trị?
A. 261 + 12 371 và 127 + 21 921
B. 81 123 + 10 000 và 81 120 + 10 000
C. 34 125 + 23 481 và 37 192 + 12 128
D. 35 182 + 765 và 34 192 + 1 755
Câu 3: Tìm kết quả của phép tính sau: 89 384 - 52 192 = ...
A. 62 381
B. 37 192
C. 37 923
D. 89 384
Sản phẩm dự kiến:
Câu 1: C
Câu 2: D
Câu 3: B
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
Vận dụng kiến thức, GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi:
Câu 1: Đặt tính rồi tính:
a) 54637 + 28245
b) 54637 – 28245
c) 4517 x 4
d) 34875 : 3
Câu 2: Tìm số lớn nhất trong dãy số sau:
a) 76 765; 99 868; 89 200; 98 765; 99 001; 99 867.
b) 52 109; 58 391; 51 906; 59 091; 58 601; 52 905.
c) 84 327; 87 406; 89 012; 87 809; 84 888; 87 009.
d) 60 996; 61 307; 60 990; 69 981; 61 906; 69 999.
Trên chỉ là 1 phần của giáo án. Giáo án khi tải về có đầy đủ nội dung của bài. Đủ nội dung của học kì I + học kì II
Hệ thống có đầy đủ các tài liệu:
- Giáo án word (300k)
- Giáo án Powerpoint (300k)
- Trắc nghiệm theo cấu trúc mới (150k)
- Đề thi cấu trúc mới: ma trận, đáp án, thang điểm..(150k)
- Phiếu trắc nghiệm câu trả lời ngắn (100k)
- Trắc nghiệm đúng sai (100k)
- Lý thuyết bài học và kiến thức trọng tâm (100k)
- File word giải bài tập sgk (100k)
- Phiếu bài tập để học sinh luyện kiến thức (100k)
Nâng cấp lên VIP đê tải tất cả ở tài liệu trên
- Phí nâng cấp VIP: 550k
=> Nếu giáo viên đang là chủ nhiệm thì phí nâng cấp 5 môn: Toán, TV, HĐTN, đạo đức, lịch sử địa lí là 1650k
Cách tải hoặc nâng cấp:
- Bước 1: Chuyển phí vào STK: 1214136868686 - cty Fidutech - MB(QR)
- Bước 2: Nhắn tin tới Zalo Fidutech - nhấn vào đây để thông báo và nhận tài liệu
Xem toàn bộ: Trọn bộ giáo án và PPT Toán 4 cánh diều
Giáo án Toán 4 mới có đủ kết nối, cánh diều, chân trời
Tài liệu giảng dạy toán 4 kết nối
Giáo án powerpoint toán 4 kết nối tri thức
Giáo án dạy thêm toán 4 kết nối tri thức
Giáo án powerpoint dạy thêm toán 4 kết nối tri thức
Phiếu bài tập tuần toán 4 kết nối tri thức
Giáo án toán 4 kết nối tri thức đủ cả năm
Giáo án điện tử toán 4 kết nối tri thức
Giáo án dạy thêm toán 4 kết nối tri thức cả năm
Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm toán 4 kết nối tri thức
Đề thi toán 4 kết nối tri thức có ma trận
File word đáp án toán 4 kết nối tri thức
Tài liệu giảng dạy toán 4 Chân trời
Giáo án powerpoint toán 4 chân trời sáng tạo
Giáo án dạy thêm toán 4 chân trời sáng tạo
Phiếu bài tập tuần toán 4 chân trời sáng tạo
Giáo án toán 4 chân trời sáng tạo đủ cả năm
Giáo án điện tử toán 4 chân trời sáng tạo
Giáo án dạy thêm toán 4 chân trời sáng tạo cả năm
Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm toán 4 chân trời sáng tạo
Đề thi toán 4 chân trời sáng tạo có ma trận
File word đáp án toán 4 chân trời sáng tạo