Tải phụ lục 1, 2, 3 Toán 12 tích hợp NLS và AI

Tải Phụ lục 1, 2, 3 Toán 12 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Toán 12 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.

Click vào ảnh dưới đây để xem rõ

Tải phụ lục 1, 2, 3 Toán 12 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Toán 12 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Toán 12 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Toán 12 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Toán 12 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Toán 12 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Toán 12 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Toán 12 tích hợp NLS và AI

Một số tài liệu quan tâm khác


TRƯỜNG: ............................
TỔ: TOÁN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

PHỤ LỤC I

KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

MÔN TOÁN 12

Năm học: 2026 - 2027

I. Đặc điểm tình hình

1. Số lớp: ............; Số học sinh: ............; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): ............

2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ............; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....; Đại học: ....; Trên đại học: ....; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: ....; Khá: ....; Đạt: ....; Chưa đạt: ....

3. Thiết bị dạy học

STTThiết bị dạy họcSố lượngCác bài thí nghiệm/thực hànhGhi chú
1SGK Toán 12 Tập 1, Tập 2; SGK Chuyên đề học tập Toán 12; SGV và tài liệu tham khảoTheo điều kiện nhà trườngTất cả các bài/chuyên đềBảo đảm đúng chương trình GDPT 2018
2Máy tính, máy chiếu/TV, kết nối InternetTheo phòng họcCác bài có học liệu số, trực quan hóa, xử lí dữ liệu, NLS/AIBảo đảm an toàn, bản quyền và đạo đức số
3Máy tính cầm tay; thước, compa, êke; mô hình hình học không gianTheo bộ mônCác bài khảo sát hàm số, vectơ, tọa độ, nguyên hàm - tích phân, xác suất và chuyên đềKiểm tra trước khi sử dụng
4Phần mềm GeoGebra/ bảng tính hoặc công cụ trực quan tương đươngTheo điều kiện nhà trườngCác hoạt động thực hành trải nghiệm và bài cần mô phỏng, vẽ đồ thị, xử lí số liệuCó thể thay bằng học liệu số tương đương
5Phiếu học tập, bộ dữ liệu/tình huống thực tiễn, học liệu sốTheo kế hoạch bài dạyCác bài vận dụng, thống kê, xác suất, tối ưu và tài chínhƯu tiên nguồn tin cậy, rõ nguồn gốc

4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập

STTTên phòngSố lượngPhạm vi và nội dung sử dụngGhi chú
1Phòng học Toán/phòng học chung....Học lí thuyết, luyện tập, thảo luận và trình bày lời giảiTheo điều kiện thực tế
2Phòng học có thiết bị trình chiếu/phòng máy tính....Trực quan hóa, mô phỏng, xử lí dữ liệu, hoạt động NLS/AITheo điều kiện thực tế
3Khuôn viên/sân trường hoặc không gian phù hợp....Hoạt động thực hành trải nghiệm, đo đạc/khảo sát và vận dụng Toán họcBảo đảm an toàn


 

II. Kế hoạch dạy học

1. Phân phối chương trình

STTBài họcSố tiếtYêu cầu cần đạt
1Bài 1. Tính đơn điệu và cực trị của hàm số5

Nhận biết tính đồng biến, nghịch biến và cực trị; sử dụng đạo hàm, bảng biến thiên và đồ thị để khảo sát, giải quyết bài toán.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.C3.2.

2Bài 2. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số4

Xác định giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số trên tập xác định hoặc đoạn; vận dụng vào bài toán tối ưu thực tiễn.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.D1.1.

3Bài 3. Đường tiệm cận của đồ thị hàm số3

Nhận biết và xác định các đường tiệm cận đứng, ngang, xiên của đồ thị hàm số; khai thác biểu diễn đồ thị để giải bài toán.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.C3.2.

4Bài 4. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số6

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của một số hàm số; đọc, phân tích đồ thị và vận dụng để giải phương trình, bất phương trình, bài toán thực tiễn.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.C3.2.

5Bài 5. Ứng dụng đạo hàm để giải quyết một số vấn đề liên quan đến thực tiễn5

Xây dựng và giải quyết các mô hình tối ưu, tốc độ biến thiên và các tình huống thực tiễn bằng đạo hàm; kiểm tra tính hợp lí của kết quả.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.D1.1.

6Bài 6. Vectơ trong không gian8

Nhận biết và thực hiện các phép toán vectơ trong không gian; vận dụng vectơ để biểu diễn, chứng minh và giải quyết các bài toán hình học.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.C3.2.

7Bài 7. Hệ trục tọa độ trong không gian4

Thiết lập và sử dụng hệ trục tọa độ Oxyz; xác định tọa độ điểm, vectơ, khoảng cách và các đại lượng liên quan.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.C3.2.

8Bài 8. Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ4

Thực hiện các phép toán vectơ bằng tọa độ; vận dụng tích vô hướng, tích có hướng và biểu thức tọa độ để giải bài toán.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.C3.2.

9Bài 9. Khoảng biến thiên và khoảng tứ phân vị4

Tính và giải thích khoảng biến thiên, khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm; dùng các số đặc trưng để so sánh mức độ phân tán.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.B2.1.

10Bài 10. Phương sai và độ lệch chuẩn4

Tính và giải thích phương sai, độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm; so sánh mức độ phân tán và đưa ra nhận xét có căn cứ.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.B2.1.

11Bài 11. Nguyên hàm4

Nhận biết khái niệm nguyên hàm; sử dụng các tính chất và bảng nguyên hàm để tìm nguyên hàm của một số hàm số.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.C3.2.

12Bài 12. Tích phân5

Nhận biết tích phân; vận dụng định lí cơ bản, các tính chất và phương pháp tính tích phân để giải bài toán.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.C3.2.

13Bài 13. Ứng dụng hình học của tích phân4

Sử dụng tích phân để tính diện tích hình phẳng và thể tích một số vật thể/khối tròn xoay; vận dụng vào tình huống thực tiễn.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.D1.1.

14Bài 14. Phương trình mặt phẳng5

Thiết lập và sử dụng phương trình mặt phẳng trong không gian; xác định vectơ pháp tuyến, vị trí tương đối và khoảng cách liên quan.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.C3.2.

15Bài 15. Phương trình đường thẳng trong không gian5

Thiết lập và sử dụng phương trình đường thẳng trong không gian; xác định vị trí tương đối và giải các bài toán tọa độ.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.C3.2.

16Bài 16. Công thức tính góc trong không gian4

Sử dụng tọa độ và vectơ để tính góc giữa hai đường thẳng, đường thẳng và mặt phẳng, hai mặt phẳng; vận dụng vào bài toán thực tiễn.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.C3.2.

17Bài 17. Phương trình mặt cầu4

Nhận biết, thiết lập và khai thác phương trình mặt cầu; xác định tâm, bán kính và giải quyết các bài toán tọa độ liên quan.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.C3.2.

18Bài 18. Xác suất có điều kiện6

Nhận biết và tính xác suất có điều kiện; vận dụng quy tắc nhân, tính độc lập và mô hình xác suất để giải bài toán thực tiễn.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.B2.1.

19Bài 19. Công thức xác suất toàn phần và công thức Bayes6

Vận dụng công thức xác suất toàn phần và công thức Bayes để phân tích thông tin, cập nhật xác suất và giải quyết các tình huống thực tiễn.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.B2.1.

20Hoạt động thực hành trải nghiệm: Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số với phần mềm GeoGebra1

Sử dụng phần mềm để khảo sát sự biến thiên, vẽ đồ thị, đối chiếu kết quả tính toán và trình bày nhận xét.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.C3.2.

21Hoạt động thực hành trải nghiệm: Vẽ vectơ tổng của ba vectơ trong không gian bằng phần mềm GeoGebra1

Mô hình hóa và trực quan hóa phép cộng vectơ trong không gian; kiểm chứng kết quả hình học bằng công cụ số.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.C3.2.

22Hoạt động thực hành trải nghiệm: Độ dài gang tay (gang tay của bạn dài bao nhiêu?)1

Thu thập, tổ chức và phân tích dữ liệu đo; tính các số đặc trưng phù hợp và trình bày kết quả khảo sát.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.B2.1.

23Hoạt động thực hành trải nghiệm: Tính nguyên hàm và tích phân với phần mềm GeoGebra; tính gần đúng tích phân bằng phương pháp hình thang2

Sử dụng công cụ số để kiểm tra nguyên hàm, tích phân và thực hiện tính gần đúng; so sánh, đánh giá sai số và kết quả.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.C3.2.

24Hoạt động thực hành trải nghiệm: Vẽ đồ họa 3D với phần mềm GeoGebra2

Thiết kế và trình bày mô hình/đồ họa 3D bằng phần mềm; vận dụng kiến thức tọa độ không gian và đánh giá sản phẩm.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.D1.1.

2. Chuyên đề lựa chọn

Tổng thời lượng Chuyên đề học tập Toán 12: 35 tiết; phân phối theo từng bài.

STTChuyên đề/Bài họcSố tiếtYêu cầu cần đạt
1Bài 1. Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng5

Nhận biết biến ngẫu nhiên rời rạc, bảng phân bố xác suất; tính và giải thích kì vọng, phương sai, độ lệch chuẩn trong các tình huống phù hợp.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.B2.1.

2Bài 2. Biến ngẫu nhiên có phân bố nhị thức và áp dụng5

Nhận biết phép thử lặp, công thức Bernoulli và phân bố nhị thức; vận dụng để giải quyết các bài toán xác suất thực tiễn.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.B2.1.

3Bài 3. Vận dụng hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn để giải quyết một số bài toán quy hoạch tuyến tính6

Mô hình hóa bài toán tối ưu bằng hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn; xác định miền nghiệm và lựa chọn phương án tối ưu.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.D1.1.

4Bài 4. Vận dụng đạo hàm để giải quyết một số bài toán tối ưu6

Xây dựng hàm mục tiêu, xác định điều kiện và sử dụng đạo hàm để giải quyết các bài toán tối ưu trong thực tiễn.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.D1.1.

5Bài 5. Tiền tệ. Lãi suất4

Vận dụng kiến thức toán học để mô tả tiền tệ, lãi suất đơn/lãi suất kép; phân tích các phương án tài chính cơ bản.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.A1.1.

6Bài 6. Tín dụng. Vay nợ4

Mô hình hóa các tình huống tín dụng, vay nợ; tính toán nghĩa vụ tài chính và đánh giá phương án dựa trên dữ liệu.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.A1.1.

7Bài 7. Đầu tư tài chính. Lập kế hoạch tài chính cá nhân5

Phân tích một số hình thức đầu tư, rủi ro và lợi ích; xây dựng kế hoạch tài chính cá nhân bằng các mô hình toán học phù hợp.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.D1.1.

3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ

Bài kiểm tra, đánh giáThời gianThời điểmYêu cầu cần đạtHình thức
Giữa học kì I90 phútTuần 9Đánh giá yêu cầu cần đạt về ứng dụng đạo hàm và nội dung đã học; chú trọng lập luận, giải quyết vấn đề và sử dụng công cụ toán học phù hợp.Viết
Cuối học kì I90 phútTuần 18Đánh giá tổng hợp nội dung học kì I: ứng dụng đạo hàm, vectơ - tọa độ trong không gian, số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm và vận dụng.Viết
Giữa học kì II90 phútTuần 27Đánh giá nội dung nguyên hàm - tích phân và phương pháp tọa độ trong không gian đã học; chú trọng vận dụng, mô hình hóa.Viết
Cuối học kì II90 phútTuần 35Đánh giá tổng hợp chương trình Toán 12; chú trọng giải quyết vấn đề, xác suất có điều kiện và vận dụng kiến thức vào tình huống thực tiễn.Viết

III. Các nội dung khác (nếu có)

................................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................................

TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)


 

TRƯỜNG: ........................................
TỔ: TOÁN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

PHỤ LỤC II

KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

Năm học: 2026 - 2027

Khối lớp: 11                                     Số học sinh: ..................

STTChủ đềYêu cầu cần đạtSố tiếtThời điểmĐịa điểmChủ trìPhối hợpĐiều kiện thực hiện
1Khảo sát dữ liệu và ra quyết định

Thu thập hoặc sử dụng bộ dữ liệu; tính các số đặc trưng, lập biểu diễn phù hợp và đưa ra nhận xét/khuyến nghị dựa trên dữ liệu.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.B2.1.

2Tuần 12Lớp học/phòng máyGV ToánGV Tin học (nếu có)Máy tính/bảng tính, bộ dữ liệu mẫu, máy chiếu
2Mô hình hóa tối ưu trong thực tiễn

Xây dựng mô hình hàm số hoặc hệ bất phương trình cho một tình huống tối ưu; giải và giải thích phương án lựa chọn.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.D1.1.

2Tuần 18Lớp học/phòng máyGV ToánGV Công nghệ/Tin họcMáy tính, GeoGebra/bảng tính, phiếu tình huống
3Không gian 3D và thiết kế trực quan

Sử dụng công cụ hình học động để xây dựng mô hình tọa độ không gian, vectơ, mặt phẳng/đường thẳng và trình bày sản phẩm.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.C3.2.

2Tuần 27Lớp học/phòng máyGV ToánGV Tin học (nếu có)Máy tính, phần mềm GeoGebra 3D, máy chiếu
4Xác suất và cập nhật thông tin

Phân tích một tình huống xác suất có điều kiện; sử dụng sơ đồ/bảng dữ liệu để tính toán và giải thích kết quả, kiểm tra độ tin cậy của thông tin.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.B2.1.

2Tuần 33Lớp học/phòng máyGV ToánGV Tin học/GVCNBộ dữ liệu/tình huống, máy tính/bảng tính
5Toán học tài chính cá nhân

Lập bảng tính cho tình huống tiết kiệm, vay hoặc đầu tư; so sánh phương án, nhận diện rủi ro và xây dựng kế hoạch tài chính hợp lí.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.D1.1.

2Tuần 35Lớp học/phòng máyGV ToánGVCN/GV Tin họcMáy tính, bảng tính, dữ liệu/tình huống tài chính mẫu

Lưu ý: Nhà trường/tổ chuyên môn điều chỉnh số hoạt động, thời lượng, người phối hợp và điều kiện thực hiện theo kế hoạch giáo dục thực tế; không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.

TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)


 

TRƯỜNG: ........................................
TỔ: TOÁN
Họ và tên giáo viên: ........................................
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

PHỤ LỤC III

KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN

MÔN TOÁN, LỚP 12

Năm học: 2026 - 2027

I. Kế hoạch dạy học

1. Phân phối chương trình

Thời lượng tham khảo: 35 tuần x 3 tiết/tuần = 105 tiết; Học kì I: 18 tuần = 54 tiết; Học kì II: 17 tuần = 51 tiết. Việc xếp tuần có thể điều chỉnh theo kế hoạch thời gian năm học của địa phương/nhà trường.

STTBài họcSố tiếtThời điểmThiết bị dạy họcĐịa điểm dạy học
1

Bài 1. Tính đơn điệu và cực trị của hàm số

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.C3.2.

5Tuần 1-2SGK; máy tính cầm tay; GeoGebra/phần mềm đồ thị; máy chiếu hoặc học liệu số phù hợpLớp học/phòng máy (khi cần)
2

Bài 2. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.D1.1.

4Tuần 2-3SGK; máy tính cầm tay; GeoGebra/phần mềm đồ thị; máy chiếu hoặc học liệu số phù hợpLớp học/phòng máy (khi cần)
3

Bài 3. Đường tiệm cận của đồ thị hàm số

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.C3.2.

3Tuần 4SGK; máy tính cầm tay; GeoGebra/phần mềm đồ thị; máy chiếu hoặc học liệu số phù hợpLớp học/phòng máy (khi cần)
4

Bài 4. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.C3.2.

6Tuần 5-6SGK; máy tính cầm tay; GeoGebra/phần mềm đồ thị; máy chiếu hoặc học liệu số phù hợpLớp học/phòng máy (khi cần)
5

Bài 5. Ứng dụng đạo hàm để giải quyết một số vấn đề liên quan đến thực tiễn

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.D1.1.

5Tuần 7-8SGK; máy tính cầm tay; GeoGebra/phần mềm đồ thị; máy chiếu hoặc học liệu số phù hợpLớp học/phòng máy (khi cần)
6

Ôn tập giữa học kì I

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

1Tuần 8SGK; đề cương/phiếu ôn tập; máy tính cầm tay; thiết bị số (nếu sử dụng)Lớp học
7Kiểm tra, đánh giá giữa học kì I1Tuần 9Đề/ma trận kiểm tra; giấy kiểm tra hoặc hệ thống đánh giá của nhà trườngLớp học
8

Bài 6. Vectơ trong không gian

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.C3.2.

8Tuần 9-11SGK; thước/mô hình; máy tính; GeoGebra 3D hoặc học liệu số phù hợpLớp học/phòng máy (khi cần)
9

Bài 7. Hệ trục tọa độ trong không gian

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.C3.2.

4Tuần 12-13SGK; thước/mô hình; máy tính; GeoGebra 3D hoặc học liệu số phù hợpLớp học/phòng máy (khi cần)
10

Bài 8. Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.C3.2.

4Tuần 13-14SGK; thước/mô hình; máy tính; GeoGebra 3D hoặc học liệu số phù hợpLớp học/phòng máy (khi cần)
11

Bài 9. Khoảng biến thiên và khoảng tứ phân vị

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.B2.1.

4Tuần 14-15SGK; máy tính cầm tay; máy chiếu hoặc học liệu số phù hợpLớp học/phòng máy (khi cần)
12

Bài 10. Phương sai và độ lệch chuẩn

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.B2.1.

4Tuần 16-17SGK; máy tính cầm tay; máy chiếu hoặc học liệu số phù hợpLớp học/phòng máy (khi cần)
13

Hoạt động thực hành trải nghiệm: Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số với phần mềm GeoGebra

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.C3.2.

1Tuần 17SGK; máy tính cầm tay; GeoGebra/phần mềm đồ thị; máy chiếu hoặc học liệu số phù hợpLớp học/phòng máy (khi cần)
14

Hoạt động thực hành trải nghiệm: Vẽ vectơ tổng của ba vectơ trong không gian bằng phần mềm GeoGebra

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.C3.2.

1Tuần 17SGK; thước/mô hình; máy tính; GeoGebra 3D hoặc học liệu số phù hợpLớp học/phòng máy (khi cần)
15

Hoạt động thực hành trải nghiệm: Độ dài gang tay (gang tay của bạn dài bao nhiêu?)

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.B2.1.

1Tuần 18SGK; máy tính cầm tay; bảng tính/bộ dữ liệu; máy chiếu hoặc học liệu số phù hợpLớp học/phòng máy (khi cần)
16

Ôn tập cuối học kì I

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

1Tuần 18SGK; đề cương/phiếu ôn tập; máy tính cầm tay; thiết bị số (nếu sử dụng)Lớp học
17Kiểm tra, đánh giá cuối học kì I1Tuần 18Đề/ma trận kiểm tra; giấy kiểm tra hoặc hệ thống đánh giá của nhà trườngLớp học
18

Bài 11. Nguyên hàm

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.C3.2.

4Tuần 19-20SGK; máy tính cầm tay; GeoGebra/phần mềm đồ thị; máy chiếu hoặc học liệu số phù hợpLớp học/phòng máy (khi cần)
19

Bài 12. Tích phân

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.C3.2.

5Tuần 20-21SGK; máy tính cầm tay; GeoGebra/phần mềm đồ thị; máy chiếu hoặc học liệu số phù hợpLớp học/phòng máy (khi cần)
20

Bài 13. Ứng dụng hình học của tích phân

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.D1.1.

4Tuần 22-23SGK; máy tính cầm tay; GeoGebra/phần mềm đồ thị; máy chiếu hoặc học liệu số phù hợpLớp học/phòng máy (khi cần)
21

Bài 14. Phương trình mặt phẳng

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.C3.2.

5Tuần 23-24SGK; thước/mô hình; máy tính; GeoGebra 3D hoặc học liệu số phù hợpLớp học/phòng máy (khi cần)
22

Bài 15. Phương trình đường thẳng trong không gian

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.C3.2.

5Tuần 25-26SGK; thước/mô hình; máy tính; GeoGebra 3D hoặc học liệu số phù hợpLớp học/phòng máy (khi cần)
23

Ôn tập giữa học kì II

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

1Tuần 26SGK; đề cương/phiếu ôn tập; máy tính cầm tay; thiết bị số (nếu sử dụng)Lớp học
24Kiểm tra, đánh giá giữa học kì II1Tuần 27Đề/ma trận kiểm tra; giấy kiểm tra hoặc hệ thống đánh giá của nhà trườngLớp học
25

Bài 16. Công thức tính góc trong không gian

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.C3.2.

4Tuần 27-28SGK; thước/mô hình; máy tính; GeoGebra 3D hoặc học liệu số phù hợpLớp học/phòng máy (khi cần)
26

Bài 17. Phương trình mặt cầu

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.C3.2.

4Tuần 28-29SGK; thước/mô hình; máy tính; GeoGebra 3D hoặc học liệu số phù hợpLớp học/phòng máy (khi cần)
27

Bài 18. Xác suất có điều kiện

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.B2.1.

6Tuần 30-31SGK; máy tính cầm tay; bảng tính/bộ dữ liệu; máy chiếu hoặc học liệu số phù hợpLớp học/phòng máy (khi cần)
28

Bài 19. Công thức xác suất toàn phần và công thức Bayes

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.B2.1.

6Tuần 32-33SGK; máy tính cầm tay; bảng tính/bộ dữ liệu; máy chiếu hoặc học liệu số phù hợpLớp học/phòng máy (khi cần)
29

Hoạt động thực hành trải nghiệm: Tính nguyên hàm và tích phân với phần mềm GeoGebra; tính gần đúng tích phân bằng phương pháp hình thang

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.C3.2.

2Tuần 34SGK; máy tính cầm tay; GeoGebra/phần mềm đồ thị; máy chiếu hoặc học liệu số phù hợpLớp học/phòng máy (khi cần)
30

Hoạt động thực hành trải nghiệm: Vẽ đồ họa 3D với phần mềm GeoGebra

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.D1.1.

2Tuần 34-35SGK; thước/mô hình; máy tính; GeoGebra 3D hoặc học liệu số phù hợpLớp học/phòng máy (khi cần)
31

Ôn tập cuối học kì II

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1.

1Tuần 35SGK; đề cương/phiếu ôn tập; máy tính cầm tay; thiết bị số (nếu sử dụng)Lớp học
32Kiểm tra, đánh giá cuối học kì II1Tuần 35Đề/ma trận kiểm tra; giấy kiểm tra hoặc hệ thống đánh giá của nhà trườngLớp học

2. Chuyên đề lựa chọn

Tổng thời lượng Chuyên đề học tập Toán 12: 35 tiết; phân phối theo từng bài.

STTChuyên đề/Bài họcSố tiếtThời điểmThiết bị dạy họcĐịa điểm dạy học
1

Bài 1. Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.B2.1.

5Tuần 1-5SGK Chuyên đề; máy tính cầm tay; máy tính; GeoGebra/bảng tính hoặc học liệu số phù hợpLớp học/phòng máy (khi cần)
2

Bài 2. Biến ngẫu nhiên có phân bố nhị thức và áp dụng

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.B2.1.

5Tuần 6-10SGK Chuyên đề; máy tính cầm tay; máy tính; GeoGebra/bảng tính hoặc học liệu số phù hợpLớp học/phòng máy (khi cần)
3

Bài 3. Vận dụng hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn để giải quyết một số bài toán quy hoạch tuyến tính

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.D1.1.

6Tuần 11-16SGK Chuyên đề; máy tính cầm tay; máy tính; GeoGebra/bảng tính hoặc học liệu số phù hợpLớp học/phòng máy (khi cần)
4

Bài 4. Vận dụng đạo hàm để giải quyết một số bài toán tối ưu

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.D1.1.

6Tuần 17-22SGK Chuyên đề; máy tính cầm tay; máy tính; GeoGebra/bảng tính hoặc học liệu số phù hợpLớp học/phòng máy (khi cần)
5

Bài 5. Tiền tệ. Lãi suất

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.A1.1.

4Tuần 23-26SGK Chuyên đề; máy tính cầm tay; máy tính; GeoGebra/bảng tính hoặc học liệu số phù hợpLớp học/phòng máy (khi cần)
6

Bài 6. Tín dụng. Vay nợ

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.A1.1.

4Tuần 27-30SGK Chuyên đề; máy tính cầm tay; máy tính; GeoGebra/bảng tính hoặc học liệu số phù hợpLớp học/phòng máy (khi cần)
7

Bài 7. Đầu tư tài chính. Lập kế hoạch tài chính cá nhân

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.D1.1.

5Tuần 31-35SGK Chuyên đề; máy tính cầm tay; máy tính; GeoGebra/bảng tính hoặc học liệu số phù hợpLớp học/phòng máy (khi cần)

II. Nhiệm vụ khác (nếu có)

................................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................................

GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)

 


Tài liệu liên quan

Tài liệu khác môn Toán 12

Chat hỗ trợ
Chat ngay