Giáo án NLS Công nghệ 4 kết nối Bài ôn tập, kiểm tra học kì 2
Giáo án NLS Công nghệ 4 kết nối tri thức Bài ôn tập, kiểm tra học kì 2. Với năng lực số được tích hợp, tiết học sẽ giúp học sinh làm quen và ứng dụng công nghệ, tin học. KHBD này là file word, tải về dễ dàng. Là mẫu giáo án mới nhất năm 2026 để giáo viên dạy tốt môn CN 4.
=> Giáo án tích hợp NLS Công nghệ 4 kết nối tri thức
Các tài liệu bổ trợ
ÔN TẬP, KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2 tiết)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức
Sau bài học này, HS sẽ:
- Hệ thống được các kiến thức đã học từ Bài 7 đến Bài 12 (lắp ghép mô hình kĩ thuật và làm đồ chơi dân gian).
- Trả lời được các câu hỏi liên quan đến kiến thức đã học và kiến thức liên hệ thực tiễn, liên hệ bản thân.
2. Năng lực
Năng lực chung:
- Giải quyết được những nhiệm vụ học tập một cách độc lập, theo nhóm và thể hiện sự sáng tạo.
- Góp phần phát triển năng lực giao tiếp và và trao đổi nhiệm vụ học tập với giáo viên.
- Lựa chọn được nguồn tài liệu phù hợp để tìm hiểu, nâng cao kiến thức đã học lắp ghép mô hình kĩ thuật và làm đồ chơi dân gian.
Năng lực riêng:
- Nắm được các kiến thức đã học về lắp ghép mô hình kĩ thuật và làm đồ chơi dân gian.
- Vận dụng các kiến thức đã học và kiến thức liên hệ thực tiễn, liên hệ bản thân để trả lời câu hỏi, thực hành.
Năng lực số:
- 1.1.CB2.b: Thực hiện được rõ ràng và theo quy trình các tìm kiếm để tìm dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số.
- 2.1.CB2a: Lựa chọn được các công nghệ số đơn giản để tương tác.
- 2.4.CB2a: Sử dụng các tính năng cộng tác trên màn hình tương tác hoặc ứng dụng bảng số để cùng nhau thảo luận, đóng góp ý kiến xây dựng sơ đồ tư duy ôn tập (Sử dụng các công cụ số đơn giản để cộng tác).
- 4.1.CB2a: Cầm nắm cẩn thận, thao tác đúng quy cách trên máy tính bảng và các thiết bị số của trường, tránh va đập hay làm rơi trong quá trình ôn tập và làm bài (Thực hiện các biện pháp cơ bản để bảo vệ thiết bị số)
3. Phẩm chất
- Tích cực vận dụng kiến thức vào thực tiễn.
- Có ý thức tìm hiểu và thể hiện được sự yêu thích đối với các hoạt động liên quan lắp ghép mô hình kĩ thuật và làm đồ chơi dân gian.
II. PHƯƠNG PHÁP VÀ THIẾT BỊ DẠY HỌC
1. Phương pháp dạy học
- Vấn đáp, động não, trực quan, hoạt động nhóm, giải quyết vấn đề, lắng nghe tích cực.
2. Thiết bị dạy học
a. Đối với giáo viên
- KHBD, SGK, Vở bài tập Công nghệ 4.
- Hình ảnh, video giới thiệu về lắp ghép mô hình kĩ thuật và làm đồ chơi dân gian.
- Phiếu học tập dành cho HS.
- Máy tính, máy chiếu, phần mềm Quizizz, bài giảng điện tử (Canva/PowerPoint) có các slide tương tác, sơ đồ tư duy kỹ thuật số (Mindmap), hệ thống quản lý và thống kê điểm số tự động, Video AI khởi động bài học.
b. Đối với học sinh
- SGK, Vở bài tập Công nghệ 4.
- Thông tin, tài liệu, tranh ảnh có liên quan đến lắp ghép mô hình kĩ thuật và làm đồ chơi dân gian.
- Máy tính bảng hoặc điện thoại thông minh (nếu có điều kiện), thẻ trắc nghiệm (nếu không có thiết bị cá nhân).
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
| HOẠT ĐỘNG CỦA GV | HOẠT ĐỘNG CỦA HS | NLS | ||||||||||||||||||||
1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG a. Mục tiêu: Giúp HS nhớ lại các kiến thức đã học về lắp ghép mô hình kĩ thuật và làm đồ chơi dân gian. Đồng thời, tạo cho HS tâm thế sẵn sàng, hứng thú tìm hiểu nội dung bài học. b. Cách tiến hành - GV yêu cầu xem video AI được thiết kế để phục vụ bài dạy.
- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi xuất hiện trong video đó. - GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi, trao đổi về bộ lắp ghép mô hình hoặc đồ chơi dân gian mà em đã học hoặc yêu thích. - GV mời đại diện 1 – 2 HS chia sẻ trước lớp. Các HS khác lắng nghe, nhận xét, đặt câu hỏi cho bạn (nếu có). - GV nhận xét, đánh giá. - GV dẫn dắt HS vào bài: Ôn tập học kì 2. |
- HS xem video, suy nghĩ trả lời câu hỏi.
- HS trả lời sau khi xem xong video. - HS trao đổi cặp đôi.
- HS trả lời.
- HS lắng nghe, tiếp thu. - HS chuẩn bị vào bài.
|
1.1.CB2b: HS tìm được dữ liệu, thông tin từ nội dung số (video AI) thông qua việc quan sát để trả lời câu hỏi.
| ||||||||||||||||||||
2. HOẠT ĐỘNG ÔN TẬP Hoạt động: Hệ thống kiến thức đã học a. Mục tiêu: Thông qua hoạt động, HS hệ thống lại các kiến thức đã học từ Bài 7 đến Bài 12 (lắp ghép mô hình kĩ thuật và làm đồ chơi dân gian) dưới dạng sơ đồ tư duy. b. Cách tiến hành ………………………………………….. ………………………………………….. …………………………………………..
|
………………………………………….. ………………………………………….. …………………………………………..
|
| ||||||||||||||||||||
3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP a. Mục tiêu: Thông qua hoạt động, HS trả lời được các câu hỏi liên quan đến kiến thức đã học và kiến thức liên hệ thực tiễn, liên hệ bản thân theo Phiếu bài tập. b. Cách tiến hành - GV nhắc nhở HS về ý thức bảo quản thiết bị: Cầm nắm chắc chắn máy tính bảng hoặc thẻ trắc nghiệm, không làm rơi vỡ, thao tác chạm nhẹ nhàng trên màn hình.
- GV tổ chức trò chơi tương tác số “Đi tìm dụng cụ làm kĩ sư” trên phần mềm Quizizz. - GV cung cấp mã QR/Link truy cập cho các nhóm dùng máy tính bảng (chế độ Classic) hoặc phát thẻ trắc nghiệm giấy (chế độ Paper mode) cho HS quét đáp án.
- GV phát phiếu bài tập cho HS: đính kèm Phiếu bài tập cuối bài học. - GV cung cấp mã QR/Link truy cập cho các nhóm dùng máy tính bảng (chế độ Classic) hoặc phát thẻ trắc nghiệm giấy (chế độ Paper mode) cho HS quét đáp án. - GV yêu cầu HS hoàn thành phần bài tập trắc nghiệm. - GV mời 1 – 2 HS đọc đáp án trước lớp. - GV nhận xét, chữa bài và chốt đáp án.
- GV hướng dẫn HS ôn tập, trả lời và hoàn thành bài tập tự luận tại nhà. * CỦNG CỐ - GV nhận xét, tóm tắt lại những nội dung chính của bài học. - GV nhận xét, đánh giá sự tham gia của HS trong giờ học, khen ngợi những HS tích cực; nhắc nhở, động viên những HS còn chưa tích cực, nhút nhát. * DẶN DÒ - Ôn lại các kiến thức đã học từ Bài 7 đến Bài 12. - Hoàn thành bài tập trong Phiếu bài tập. |
- HS chú ý giữ gìn, bảo vệ cẩn thận máy tính bảng/thẻ trắc nghiệm được giao.
- HS hào hứng tham gia trò chơi ôn tập. - HS dùng thiết bị số truy cập phòng chơi hoặc chuẩn bị sẵn sàng thẻ mã hóa trắc nghiệm cá nhân.
- HS quan sát.
- HS dùng thiết bị số truy cập phòng chơi hoặc chuẩn bị sẵn sàng thẻ mã hóa trắc nghiệm cá nhân. - HS đọc đáp án.
- HS lắng nghe, chữa bài.
- HS hoàn thành bài tập ở nhà.
- HS lắng nghe, tiếp thu.
- HS lắng nghe, thực hiện.
|
4.1.CB2a: HS thực hiện các biện pháp cơ bản để bảo vệ thiết bị số, cầm nắm và tương tác trên thiết bị đúng cách, an toàn. 2.1.CB2a: HS tương tác trực tiếp với nền tảng công nghệ số đơn giản (ứng dụng Quizizz trên thiết bị di động hoặc qua thẻ quét trắc nghiệm) để trả lời các câu hỏi ôn tập, củng cố kiến thức.
|
SƠ ĐỒ TƯ DUY CÁC KIẾN THỨC ĐÃ HỌC TRONG HỌC KÌ 2
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
PHIẾU BÀI TẬP
ÔN TẬP HỌC KÌ 2 – CÔNG NGHỆ 4
Trường:...................................................... Lớp:............................................................ Họ và tên:...................................................
PHIẾU BÀI TẬP ÔN TẬP HỌC KÌ 2 – CÔNG NGHỆ 4
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Câu 1. Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật gồm bao nhiêu chi tiết? A. 31. B. 33. C. 35. D. 37. Câu 2. Trục quay thuộc nhóm chi tiết nào trong bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật? A. Nhóm chi tiết kết nối. B. Nhóm chi tiết chuyển động. C. Nhóm chi tiết hình thanh. D. Nhóm chi tiết hình tấm. Câu 3. Yêu cầu sản phẩm đối với bộ lắp ghép mô hình bập bênh là: A. Đủ các bộ phận. B. Mối ghép đúng vị trí và chắc chắn. C. Thanh đòn và ghế ngồi quay được quanh trục. D. Cả A, B, C đều đúng. Câu 4. Nội dung của bước lắp thanh đòn và ghế ngồi đối với bộ lắp ghép mô hình bập bênh dưới đây là:
A. Dùng 4 thanh thẳng 5 lỗ, tấm nhỏ, 4 bộ vít ngắn và đai ốc để lắp chân đế. B. Dùng 2 thanh chữ U ngắn và 2 thanh thẳng 11 lỗ, 4 bộ vít ngắn và đai ốc để lắp thanh đòn và ghế ngồi. C. Dùng 1 thanh thẳng ngắn 1, 4 võng hãm để lắp ghép các bộ phận thành mô hình bập bênh. D. Kiểm tra và điều chỉnh lại sản phẩm. Câu 5. Đâu không phải là một trong các bộ phận chính của mô hình robot? A. Đầu robot. B. Tay robot. C. Thân robot. D. Chân robot. Câu 6. ………………………………………….. ………………………………………….. ………………………………………….. B. PHẦN TỰ LUẬN Câu 1. Khi lắp hoặc tháo mối ghép các chi tiết, em sẽ dùng cờ-lê, tua-vít như thế nào? Câu 2. Sản phẩm mô hình bập bênh gồm mấy bộ phận? Kể tên. Câu 3. Thế nào là sản phẩm mô hình robot đạt yêu cầu? Câu 4. ………………………………………….. ………………………………………….. …………………………………………..
|
