Giáo án NLS TNXH 3 kết nối Bài 28: Bề mặt Trái Đất
Giáo án NLS Tự nhiên và Xã hội 3 kết nối tri thức Bài 28: Bề mặt Trái Đất. Với năng lực số được tích hợp, tiết học sẽ giúp học sinh làm quen và ứng dụng công nghệ, tin học. KHBD này là file word, tải về dễ dàng. Là mẫu giáo án mới nhất năm 2026 để giáo viên dạy tốt môn TNXH 3.
=> Giáo án tích hợp NLS Tự nhiên và Xã hội 3 kết nối tri thức
Các tài liệu bổ trợ
BÀI 28. BỀ MẶT TRÁI ĐẤT (3 TIẾT)
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
Sau bài học này, HS sẽ:
- Tìm và nói được tên các châu lục và đại dương trêm quả địa cầu.
- Nêu được một số dạng địa hình của Trái Đất qua hình ảnh (video clip): đồng bằng, đồi núi, cao nguyên, sông, hồ, biển, đại dương.
2. Năng lực
- Năng lực chung:
- Tự chủ và tự học: biết lắng nghe và chia sẻ ý kiến cá nhân với bạn, nhóm và GV. Tích cực tham gia các hoạt động trong lớp.
- Giao tiếp và hợp tác: có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập; biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn của thầy cô.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: biết phối hợp với bạn bè khi làm việc nhóm, có sáng tạo khi tham gia các hoạt động công nghệ.
- Năng lực tự nhiên xã hội:
- Năng lực nhận thức tự nhiên xã hội: Chỉ được vị trí của Viêt Nam trên quả địa cầu. Xác định dược nơi HS đang sống thuộc dạng dịa hình nào.
- Năng lực sử dụng tự nhiên xã hội: Nêu được một số dạng địa hình của Trái Đất qua hình ảnh (video clip): đồng bằng, đồi núi, cao nguyên, sông, hồ, biển, đại dương.
- Năng lực số:
- 1.1.CB1b: Tìm được dữ liệu, thông tin và nội dung thông qua tìm kiếm đơn giản trong môi trường số (quan sát video/mô hình 3D về Trái Đất).
- 2.1.CB1a: Lựa chọn được các công nghệ số đơn giản để tương tác (sử dụng bảng tương tác, phần mềm trắc nghiệm trực tuyến).
- 3.1.CB1b: Chọn được cách thể hiện bản thân thông qua việc tạo ra các nội dung số đơn giản (chụp ảnh địa hình địa phương, chia sẻ lên Padlet).
- 4.1.CB1a: Thực hiện được các biện pháp bảo vệ cơ bản cho thiết bị số (cầm nắm, sử dụng máy tính bảng an toàn).
- 5.2.CB1b: Nhận ra được các công cụ số đơn giản để giải quyết nhu cầu (sử dụng ứng dụng bản đồ Google Earth 3D).
- 6.2.CB1b: Thực hiện được các thao tác cơ bản với các công cụ AI (sử dụng Trợ lý ảo AI bằng giọng nói và công cụ AI tạo hình ảnh).
3. Phẩm chất
- Có tinh thần yêu quê hương, đất nước, ý thức bảo vệ môi trường tự nhiên.
II. PHƯƠNG PHÁP VÀ THIẾT BỊ DẠY HỌC
1. Phương pháp dạy học
- Vấn đáp, động não, trực quan, hoạt động nhóm.
- Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề, lắng nghe tích cực.
2. Thiết bị dạy học
a. Đối với giáo viên
- KHBD, SGK Tự nhiên xã hội 3.
- Máy tính, máy chiếu, bài giảng điện tử, phần mềm Quizizz, Video AI khởi động bài học, Bảng tin trực tuyến (Padlet) của lớp.
- Phần mềm Bản đồ 3D (Google Earth) và công cụ AI tạo ảnh (Bing Image Creator / Canva AI).
- Quả địa cầu (theo nhóm)
- Các bảng so sánh núi với đồi, cao nguyên với đồng bằng (theo nhóm)
b. Đối với học sinh
- SGK Tự nhiên xã hội 3.
- Máy tính bảng hoặc điện thoại thông minh (nếu điều kiện cho phép) có kết nối Internet.
- Bút màu.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TIẾT 1
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TIẾT 2
| HOẠT ĐỘNG CỦA GV | HOẠT ĐỘNG CỦA HS | NLS | |||||||||||||||||||||||||||
A. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC Hoạt động 1. Xác định các dạng địa hình a. Mục tiêu: HS xác định được các dạng địa hình núi, đồi, cao nguyên và đồng bằng. b. Cách tiến hành - GV yêu cầu HS quan sát thật kĩ hình 3 trong SGK
- GV mở trình duyệt trên máy tính, sử dụng công cụ Trợ lý ảo AI tạo ảnh (Bing Image Creator / Canva AI). GV mời HS đọc từ khóa: "AI hãy vẽ một cao nguyên xanh mướt có đàn bò", "Vẽ một dãy núi cao có tuyết trắng". AI sẽ tự động sinh ra các bức ảnh tuyệt đẹp trong vài giây để HS chiêm ngưỡng và phân tích sự khác biệt giữa Núi (cao, nhọn) và Đồi (thấp, thoai thoải). - GV tổ chức cho HS các nhóm bàn thi tìm và chỉ các dạng địa hình: núi, đồi, cao nguyên, sông, hồ, biển. Nhóm bàn nào tìm và chỉ nhanh nhất thì sẽ được tuyên dương. - GV nhận xét và chốt kiến thức.
Hoạt động 2: Mô tả các dạng địa hình a. Mục tiêu: HS mô tả được các dạng địa hình núi, đồi, cao nguyên và đồng bằng. b. Cách tiến hành - GV cho HS làm việc theo nhóm (4-5 HS) quan sát hình 3 và 4, phát cho mỗi nhóm những thẻ từ để mô tả các dạng địa hình: núi, đồi, cao nguyên, đồng bằng dựa vào các thẻ từ cho gợi ý: cao, dốc, tương đối tròn, thoải, thấp, thường nhọn, bằng phẳng.
- GV mời đại diện các nhóm lên báo cáo kết quả.
- GV nhận xét và chốt kiến thức |
- HS quan sát kĩ hình 3
- HS đưa ra ý tưởng và quan sát AI biến văn bản thành các bức tranh địa hình phong phú, đa dạng. Qua đó, hình dung rõ nét đặc điểm của từng dạng địa hình thực tế.
- HS hào hứng tham gia thi đua.
- HS lắng nghe và tiếp thu.
- HS quan sát hình, trao đổi trong nhóm để ghép nối các thẻ từ vào mô tả dạng địa hình thích hợp + Núi – cao, dốc, thường nhọn + Đồi – thoải + Cao nguyên – dốc + Đồng bằng – thấp, bằng phẳng.
- HS nhóm đại diện lên báo cáo, HS nhóm khác lắng nghe và bổ sung. - Các nhóm HS treo sản phẩm trên bảng và cha sẻ trước lớp.
|
6.2.CB1b: GV và HS sử dụng công cụ AI sinh hình ảnh (Text-to-Image) để tạo ra các bức tranh minh họa trực quan, sinh động về các dạng địa hình trên Trái Đất. | |||||||||||||||||||||||||||
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH a. Mục tiêu: HS xác định được núi, đồi, cao nguyên, đồng bằng trên sa bàn và so sánh được chúng theo hình dạng, độ cao. b. Cách tiến hành: - GV yêu cầu HS đối chiếu đỉnh của núi, đồi, cao nguyên và đồng bằng với trục thẳng đứng để đọc độ cao của chúng trên hình 3 và hình 4. (Quy ước độ cao so với mực nước biển: từ 0 đến 200 m là đồng bằng, từ 200 m đến 500 m là đồi, trên 500 m là núi). - GV hướng dẫn HS hoàn thành hai bảng đối chiếu:
- GV mời một vài HS lên trình bày hai bảng vừa hoàn thành. - GV nhận xét và chiếu đáp án gợi ý:
* CỦNG CỐ, DẶN DÒ - GV nhắc HS sưu tầm tranh ảnh và thông tin về các dạng địa hình: sông, hồ, biển và đại dương chuẩn bị cho tiết học sau. |
- HS lắng nghe và đối chiểu theo yêu cầu.
- HS lắng nghe và hoàn thành hai bảng.
- HS trình bày, các HS khác bổ sung - HS đối chiếu đáp án và chỉnh sửa
- HS lắng nghe và ghi nhớ
| ||||||||||||||||||||||||||||
TIẾT 3
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..






