Giáo án tích hợp AI Hoá học 11 Bài 16: Hydrocarbon không no
Giáo án điện tử Hoá học 11 Bài 16: Hydrocarbon không no. Sách kết nối tri thức mới nhất cho năm học 2026 - 2027. Có tích hợp video AI, điều chỉnh cấu trúc, kiến thức phù hợp với năm học mới để tạo ra một bản powerpoint hoàn thiện và chất lượng. Thầy/cô chỉ cần tải về và giảng dạy. Có thể chỉnh sửa dễ dàng.
=> Giáo án điện tử Hoá học 11 kết nối tri thức (Tích hợp video AI)
Các tài liệu bổ trợ
BÀI 16: HYDROCARBON KHÔNG NO
I. NỘI DUNG CHI TIẾT BÀI HỌC
1. Khái niệm và Đặc điểm cấu tạo
Alkene: Hydrocarbon mạch hở chứa một liên kết đôi
. Công thức chung:
(
).Alkyne: Hydrocarbon mạch hở chứa một liên kết ba
. Công thức chung:
(
).Liên kết: Trong liên kết bội có 1 liên kết
bền và 1 hoặc 2 liên kết
kém bền (quyết định tính chất hóa học đặc trưng).
2. Tính chất hóa học (Phản ứng cộng là đặc trưng)
Phản ứng cộng: Cộng
.Ví dụ (cộng
):
Quy tắc Markovnikov: Khi cộng
hoặc
vào alkene không đối xứng, nguyên tử H ưu tiên cộng vào nguyên tử C có nhiều H hơn.Phản ứng trùng hợp (Alkene): Tạo polymer.
Ví dụ:

Phản ứng oxi hóa: Làm mất màu dung dịch
.Ví dụ:

II. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
Tính chất đặc trưng: Nhờ liên kết
kém bền trong liên kết đôi/ba, các hydrocarbon không no rất dễ tham gia phản ứng cộng.Nhận biết: Phản ứng làm mất màu dung dịch nước bromine (
) hoặc dung dịch thuốc tím (
) là dấu hiệu nhận biết liên kết bội.Quy tắc Markovnikov: Là kim chỉ nam để xác định sản phẩm chính khi cộng tác nhân không đối xứng vào alkene/alkyne không đối xứng.
Tính acid (Alkyne đầu mạch): Các alkyne có liên kết
cuối mạch có thể tác dụng với dung dịch
tạo kết tủa vàng nhạt (
).Ứng dụng: Là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp hóa dầu để tổng hợp nhựa (PE, PP), cao su, ethanol và các hóa chất hữu cơ khác.
III. BỐ CỤC SLIDE PPTX
Slide 1: Tiêu đề
Bài 16: Hydrocarbon không no
Slide 2: Đặc điểm cấu tạo
So sánh liên kết
và
.Định nghĩa và công thức tổng quát.
Slide 3: Tính chất hóa học - Phản ứng cộng
Cộng
và giải thích tính kém bền của liên kết
.
Slide 4: Quy tắc Markovnikov
Phát biểu quy tắc và ví dụ minh họa sản phẩm chính/phụ.
Slide 5: Phản ứng đặc trưng khác
Phản ứng trùng hợp (Alkene) và phản ứng thế ion kim loại (Alkyne đầu mạch).
Slide 6: Phản ứng oxi hóa
Phản ứng làm mất màu thuốc tím (
).
Slide 7: Tổng kết & Ứng dụng
Sơ đồ tư duy tóm tắt tính chất.
Ứng dụng trong sản xuất polymer.