Giáo án tích hợp AI Hoá học 11 Bài 6: Một số hợp chất của nitrogen với oxygen
Giáo án điện tử Hoá học 11 Bài 6: Một số hợp chất của nitrogen với oxygen. Sách kết nối tri thức mới nhất cho năm học 2026 - 2027. Có tích hợp video AI, điều chỉnh cấu trúc, kiến thức phù hợp với năm học mới để tạo ra một bản powerpoint hoàn thiện và chất lượng. Thầy/cô chỉ cần tải về và giảng dạy. Có thể chỉnh sửa dễ dàng.
=> Giáo án điện tử Hoá học 11 kết nối tri thức (Tích hợp video AI)
Các tài liệu bổ trợ
BÀI 6: MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA NITROGEN VỚI OXYGEN
I. NỘI DUNG CHI TIẾT BÀI HỌC
1. Nitrogen oxides (
)
Các oxide phổ biến:
(nitrogen monoxide),
(nitrogen dioxide).Nguồn gốc: Phát sinh từ quá trình đốt cháy nhiên liệu (động cơ xe, nhà máy) và hoạt động của vi sinh vật.
Tính chất:
không màu, dễ bị oxi hóa bởi
thành
màu nâu đỏ.Ví dụ:

2. Acid nitric (
)
Tính chất vật lí: Chất lỏng không màu, bốc khói mạnh trong không khí ẩm.
Tính acid mạnh: Làm quỳ tím hóa đỏ, tác dụng với base, basic oxide, muối.
Tính oxi hóa mạnh: Oxi hóa được hầu hết kim loại (trừ
), phi kim và hợp chất.Ví dụ (với kim loại):

3. Muối nitrate (
)
Tính chất: Tất cả các muối nitrate đều tan tốt trong nước và là chất điện li mạnh.
Tính bền nhiệt: Dễ bị phân hủy bởi nhiệt, sản phẩm phụ thuộc vào vị trí kim loại trong dãy hoạt động hóa học.
Ví dụ (kim loại đứng sau Mg):

II. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
Ô nhiễm môi trường:
và
là tác nhân chính gây ra mưa acid và sự hình thành sương mù quang hóa, ảnh hưởng xấu đến sức khỏe.Tính oxi hóa của
:
là chất oxi hóa rất mạnh; tùy nồng độ và độ mạnh của chất khử mà sản phẩm khử của
có thể là
hoặc
.Tính chất muối nitrate: Các muối nitrate bền ở nhiệt độ thường nhưng kém bền với nhiệt.
Phản ứng đặc trưng: Phản ứng với ion
trong môi trường acid tạo phức màu nâu đặc trưng (
) dùng để nhận biết ion nitrate.Ứng dụng:
và muối nitrate dùng sản xuất phân bón, thuốc nổ, thuốc nhuộm và dược phẩm.
III. BỐ CỤC SLIDE PPTX
Slide 1: Tiêu đề
Bài 6: Một số hợp chất của Nitrogen với Oxygen.
Slide 2: Nitrogen oxides (
)Công thức
.Vai trò trong ô nhiễm không khí và mưa acid.
Slide 3: Acid Nitric (
)Tính chất vật lí và tính acid mạnh.
Nhấn mạnh: "Tính oxi hóa mạnh".
Slide 4: Tính chất hóa học của

Phương trình tổng quát với Kim loại.
Bảng tóm tắt các sản phẩm khử thường gặp.
Slide 5: Muối Nitrate (
)Đặc điểm: Tan tốt, kém bền với nhiệt.
Sơ đồ phân hủy nhiệt muối nitrate.
Slide 6: Tổng kết & Nhận biết
Cách nhận biết ion
(Phản ứng vòng nâu).Tổng kết ứng dụng thực tiễn.