Giáo án tích hợp AI Hoá học 11 Bài 8: Sulfuric acid và muối sulfate
Giáo án điện tử Hoá học 11 Bài 8: Sulfuric acid và muối sulfate. Sách kết nối tri thức mới nhất cho năm học 2026 - 2027. Có tích hợp video AI, điều chỉnh cấu trúc, kiến thức phù hợp với năm học mới để tạo ra một bản powerpoint hoàn thiện và chất lượng. Thầy/cô chỉ cần tải về và giảng dạy. Có thể chỉnh sửa dễ dàng.
=> Giáo án điện tử Hoá học 11 kết nối tri thức (Tích hợp video AI)
Các tài liệu bổ trợ
BÀI 8: SULFURIC ACID VÀ MUỐI SULFATE
I. NỘI DUNG CHI TIẾT BÀI HỌC
1. Sulfuric acid (
)
Tính chất vật lí: Chất lỏng sánh như dầu, không màu, không bay hơi, tan vô hạn trong nước và tỏa rất nhiều nhiệt.
Quy tắc an toàn: Khi pha loãng, luôn cho acid vào nước, tuyệt đối không làm ngược lại.
Tính acid mạnh (loãng): Làm quỳ tím hóa đỏ, tác dụng với kim loại (trước H), base, basic oxide, muối.
Ví dụ:

Tính oxi hóa mạnh và tính háo nước (
đặc):Tính oxi hóa: Oxi hóa được nhiều kim loại (như
) và phi kim.Ví dụ:

Tính háo nước: Chiếm nước của hợp chất hữu cơ (đường, vải, giấy).
2. Muối Sulfate
Định nghĩa: Hợp chất gồm cation kim loại và gốc sulfate (
).Tính chất: Đa số muối sulfate tan tốt trong nước, trừ
(không tan).Nhận biết: Dùng dung dịch muối Barium (
) hoặc
để nhận biết ion
.Ví dụ:

II. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
Đặc điểm
đặc: Thể hiện 2 tính chất hóa học quan trọng nhất là tính oxi hóa mạnh và tính háo nước (gây bỏng nặng).Khả năng tác dụng:
loãng có tính chất của một acid mạnh thông thường;
đặc có thể tác dụng với nhiều kim loại nhưng không giải phóng
.Quy tắc pha loãng: Tuân thủ nghiêm ngặt nguyên tắc acid vào nước để tránh nguy hiểm do nhiệt lượng tỏa ra quá lớn.
Nhận biết: Ion
được nhận biết bằng cách tạo kết tủa trắng
không tan trong acid mạnh.Ứng dụng: Là hóa chất quan trọng bậc nhất trong sản xuất phân bón, thuốc trừ sâu, chất tẩy rửa, bình ắc quy, xử lí nước.
III. BỐ CỤC SLIDE PPTX
Slide 1: Tiêu đề
Bài 8: Sulfuric Acid và Muối Sulfate.
Slide 2: Sulfuric Acid (
)Tính chất vật lí (đặc điểm sánh như dầu).
Quy tắc an toàn khi pha loãng (Hình ảnh minh họa).
Slide 3: Tính chất hóa học
loãngTính acid mạnh: Tác dụng với kim loại, base, oxide, muối.
Slide 4: Tính chất
đặcTính oxi hóa mạnh (với kim loại).
Tính háo nước (thí nghiệm với đường/vải).
Slide 5: Muối Sulfate & Nhận biết
Độ tan của muối sulfate.
Phương trình phản ứng nhận biết ion
bằng
.
Slide 6: Tổng kết & Ứng dụng
Sơ đồ các lĩnh vực ứng dụng của
.Câu hỏi tư duy nhanh.