Giáo án tích hợp AI Hoá học 11 Bài 5: Ammonia, Muối ammonium
Giáo án điện tử Hoá học 11 Bài 5: Ammonia, Muối ammonium. Sách kết nối tri thức mới nhất cho năm học 2026 - 2027. Có tích hợp video AI, điều chỉnh cấu trúc, kiến thức phù hợp với năm học mới để tạo ra một bản powerpoint hoàn thiện và chất lượng. Thầy/cô chỉ cần tải về và giảng dạy. Có thể chỉnh sửa dễ dàng.
=> Giáo án điện tử Hoá học 11 kết nối tri thức (Tích hợp video AI)
Các tài liệu bổ trợ
BÀI 5: AMMONIA. MUỐI AMMONIUM
I. NỘI DUNG CHI TIẾT BÀI HỌC
1. Ammonia (
)
Cấu tạo: Phân tử dạng chóp tam giác, nguyên tử N còn một cặp electron hóa trị tự do.
Tính chất vật lí: Chất khí không màu, mùi khai, xốc, nhẹ hơn không khí, tan rất nhiều trong nước.
Tính base: Trong nước,
nhận proton (
) tạo ion
.Ví dụ:

Tính khử: Nguyên tử N có số oxi hóa thấp nhất (
), dễ bị oxi hóa.Ví dụ:

2. Muối Ammonium (
)
Định nghĩa: Hợp chất ion gồm cation ammonium (
) và anion gốc acid.Tính chất vật lí: Đều là chất rắn, tan tốt trong nước, phân li hoàn toàn thành ion.
Tính chất hóa học:
Tác dụng với base: Giải phóng khí ammonia.
Ví dụ:

Tính kém bền với nhiệt: Các muối phân hủy tạo
.Ví dụ:

II. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
Tính base:
là một base yếu do khả năng nhận
, dung dịch
làm quỳ tím hóa xanh (hoặc phenolphtalein hóa hồng).Tính khử mạnh:
thể hiện tính khử rõ rệt khi phản ứng với oxygen hoặc các chất oxi hóa khác.Liên kết cho - nhận: Trong ion
, nguyên tử N liên kết với 4 nguyên tử H, trong đó có một liên kết được hình thành theo cơ chế cho - nhận.Nhận biết: Sử dụng dung dịch base (
) để nhận biết muối ammonium qua hiện tượng mùi khai của khí
thoát ra.Ứng dụng:
và muối ammonium là nguyên liệu chủ chốt sản xuất phân bón (đạm), thuốc nổ và hóa chất công nghiệp.
III. BỐ CỤC SLIDE PPTX
Slide 1: Tiêu đề
Bài 5: Ammonia và Muối Ammonium.
Slide 2: Cấu tạo & Tính chất vật lí
Mô hình phân tử (chóp tam giác).
Đặc điểm: Khí mùi khai, tan cực tốt trong nước.
Slide 3: Tính chất hóa học của

Hai tính chất quan trọng: Tính base yếu và Tính khử.
Phương trình hóa học tiêu biểu.
Slide 4: Muối Ammonium (
)Khái niệm muối ammonium.
Tính chất: Phản ứng với base và sự nhiệt phân.
Slide 5: Nhận biết & Ứng dụng
Phương pháp nhận biết (mùi khai).
Sơ đồ các ứng dụng chính (Phân bón, HNO3, chất làm lạnh).
Slide 6: Tổng kết
Sơ đồ tư duy tóm tắt mối quan hệ giữa
và
.Bài tập củng cố nhanh.